1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Đại số 10 chương bất đẳng thức Bất phương trình16039

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 2TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH Thời gian làm bài : 45 phút Ngày thi : ………... TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 2TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠ

Trang 1

Câu 1 (0,5 điểm) : Tập nghiệm của bất phương trình 21x 63  42 là S

A.  1;5 B.    ; 1 5; 

C.   ;1 5;  D.  1;5

Câu 2 (0,5 điểm) : Tam thức bậc hai h x  2x2  5x 2 dương trên khoảng

A. ;1 2; 

2

  

2

   

C. 1; 2 2

1

; 2 2

 

Câu 3 (0,5 điểm) :

Nhị thức bậc nhất   1 1 dương trên khoảng

3

f xx

A. 3;  B.   1;  C. 1;  D.   3; 

Câu 4 (0,5 điểm) : Tích g x   13x 26 x 5 dương trên khoảng

A.  2;5 B. 2; 5   C.  2;5 D.   2; 5

Hết

-BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 Đáp án

Câu 5 ( 2,0 điểm) : Xét dấu của biểu thức f x     x2 x 2 3  x 6.

Câu 6 ( 2,5 điểm) :

Giải bất phương trình 1 2 3 .

xxx

Câu 7 ( 2,5 điểm) : Giải bất phương trình x4  10x2   9 0

Câu 8 ( 1,0 điểm) : Tìm các giá trị của tham số sao cho bất phương trình sau m 2 luôn

mxx m   nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Trang 2

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 2

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày thi : ……….

Mã đề 156.Họ và tên học sinh………Lớp………Điểm……….

Câu 1 (0,5 điểm) : Tích g x   13x 26 x 5dương trên khoảng A.  2;5 B.  2;5 C. 2; 5   D.   2; 5 Câu 2 (0,5 điểm) : Nhị thức bậc nhất   1 1 dương trên khoảng 3 f xxA.   1;  B. 3;  C.   3;  D. 1;  Câu 3 (0,5 điểm) : Tam thức bậc hai h x  2x2  5x 2 dương trên khoảng A. ; 1 2;  2         B. ;1 2;  2        C. 1; 2 2       D. 1 ; 2 2       Câu 4 (0,5 điểm) : Tập nghiệm của bất phương trình 21x 63  42 là SA.   ;1 5;  B.    ; 1 5;  C.  1;5 D.  1;5 Hết

-BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 Đáp án

Câu 5 ( 2,0 điểm) : Xét dấu của biểu thức    2   .

2 3 6

f x    x x x

Câu 6 ( 2,5 điểm) :

Giải bất phương trình 1 2 3 .

xxx

Câu 7 ( 2,5 điểm) : Giải bất phương trình x4  10x2   9 0

Câu 8 ( 1,0 điểm) : Tìm các giá trị của tham số sao cho bất phương trình sau m mx2  4x m   3 0 luôn

nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Trang 3

Câu 1 (0,5 điểm) : Tích g x   13x 26 x 5 dương trên khoảng

A.  2;5 B. 2; 5   C.  2;5 D.   2; 5

Câu 2 (0,5 điểm) : Tập nghiệm của bất phương trình 21x 63  42 là S

C.   ;1 5;  D.    ; 1 5; 

Câu 3 (0,5 điểm) :

Nhị thức bậc nhất   1 1 dương trên khoảng

3

f xx

A. 3;  B.   3;  C.   1;  D. 1; 

Câu 4 (0,5 điểm) : Tam thức bậc hai h x  2x2  5x 2 dương trên khoảng

A. ;1 2; 

2

  

1

; 2 2

C. 1; 2

2

 

2

   

Hết

-BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 Đáp án

Câu 5 ( 2,0 điểm) : Xét dấu của biểu thức    2   .

2 3 6

f x    x x x

Câu 6 ( 2,5 điểm) :

Giải bất phương trình 1 2 3 .

xxx

Câu 7 ( 2,5 điểm) : Giải bất phương trình x4  10x2   9 0

Câu 8 ( 1,0 điểm) : Tìm các giá trị của tham số sao cho bất phương trình sau m mx2  4x m   3 0 luôn

nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Trang 4

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 2

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày thi : ……….

Mã đề 158.Họ và tên học sinh………Lớp………Điểm……….

Câu 1 (0,5 điểm) : Nhị thức bậc nhất   1 1 dương trên khoảng 3 f xxA.   1;  B. 3;  C.   3;  D. 1;  Câu 2 (0,5 điểm) : Tập nghiệm của bất phương trình 21x 63  42 là SA.    ; 1 5;  B.   ;1 5;  C.  1;5 D.  1;5 Câu 3 (0,5 điểm) : Tam thức bậc hai h x  2x2  5x 2 dương trên khoảng A. 1; 2 2       B. ;1 2;  2        C. ; 1 2;  2         D. 1 ; 2 2       Câu 4 (0,5 điểm) : Tích g x   13x 26 x 5 dương trên khoảng A.  2;5 B.   2; 5 C. 2; 5   D.  2;5 Hết

-BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 Đáp án

Câu 5 ( 2,0 điểm) : Xét dấu của biểu thức    2   .

2 3 6

f x    x x x

Câu 6 ( 2,5 điểm) :

Giải bất phương trình 1 2 3 .

xxx

Câu 7 ( 2,5 điểm) : Giải bất phương trình x4  10x2   9 0

Câu 8 ( 1,0 điểm) : Tìm các giá trị của tham số sao cho bất phương trình sau m mx2  4x m   3 0 luôn

nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Trang 5

4 C A A D

Xét dấu của biểu thức f x     x2 x 2 3  x 6.

Câu 5

( 2,0 điểm) :

Ta có    x2 x 2 0  1.

2

x x

 

 

3x  6 0  x  2.

Lập bảng xét dấu f x 

x   2  1 2 

 

f x 0   0 0   Kết luận: f x  0 khi x     ; 2  1; 2

  0

f xx    2; 1 2; 

Giải bất phương trình 1 2 3 .

xxx

Câu 6

( 2,5 điểm) :

Chuyển vế 1 2 3 0

xxx

                 

0

0

 1 21 3 0

x

Lập bảng xét dấu vế trái

x   3  2  1 1 

VT  P  P  P  0  Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là S     3; 2  1;1.

Giải bất phương trình x4  10x2   9 0.

Câu 7

( 2,5 điểm) :

Đặt ẩn phụ x2 t, với điều kiện t 0 Bất phương trình ẩn làt

(nhận)

2 10 9 0

tt   1  t 9

x

x

   

        

 Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là S    3; 1  1;3

Tìm các giá trị của tham số sao cho bất phương trình sau m mx2  4x m   3 0

luôn nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Câu 8

( 1,0 điểm) : Hệ số a m , biệt thức  2   2 .

Yêu cầu bài toán  2

0 0

0

1.

4

1

m m

a

m m

m

Kết luận: Bất phương trình luôn nghiệm đúng với mọi giá trị thực của khi x m 1.

Ngày đăng: 24/03/2022, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w