1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Hình học 11: Các phép biến hình35064

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm cạnh BC.. Chứng minh rằng H’ thuộc đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.. Cho tam giác ABC vuơng tại A.. Dựng phía ngồi của tam giác đĩ các

Trang 1

GV: Phan Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11

PHẦN 1 : CÁC PHÉP BIẾN HÌNH

1 Phép tịnh tiến (M) = M’ =

v

T  MM'

v

 M( x ; y) ; M’( x’ ; y’) ; ( a ; b) thì :v

(M) = M’

v

'

x x a

y y b

 

  

2 Phép đối xứng

trục

Đa (M) = M’  a là trung trực của MM’

M( x ; y) ; M’( x’ ; y’)

ĐOx(M) = M’  '

'

x x

  

ĐOy(M) = M’  '

'

y y

 

 

3 Phép đối xứng

tâm

ĐI (M) = M’  I là trung điểm của MM’

ĐO (M) = M’  O là trung điểm của MM’

M( x ; y) ; M’( x’ ; y’) ; I( a ; b)

ĐI(M) = M’  ' 2

' 2

x a x

y b y

  

ĐO(M) = M’  '

'

 

  

4

Phép quay

(M) = M’

( ; )O

Q 

OM OM

OM OM 

M( x ; y) ; M’( x’ ; y’)

- Phép quay tâm O, 900 : '

'

y x

 

 

- Phép quay tâm O, -900 :

'

x y

  

       

x = x cos ysin /

M

y = xsin y cos

5 Phép vị tự V(O, k) ( M) = M’ 

'

OMkOM



x = kx+ (1 k)xo

y = ky+ (1 k)yo

6 Phép đồng dạng F(MN) = M’N’, tỉ số k >0M’N’ = k MN

Dạng 1: Các bài tốn sử dụng phép tịnh tiến

1 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép tịnh tiến = (2; –1 ): A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3).v

2 Tìm ảnh của cácđường thẳng sau qua phép tịnh tiến = (1; –3 )v

a) –2x +5 y – 4 = 0 b) 2x –3 y – 1 = 0 c) 3x – 2 = 0 d) x + y – 1 = 0

3 Tìm ảnh của cácđường thẳng sau qua phép tịnh tiến = (-5;3 )v

a) 2x + y – 5 = 0 b) 5x –3 y + 9 = 0 c) 2y – 7= 0 d) 4x –3 y – 5 = 0

4. Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép tịnh tiến = (3; –1 )v

a) (x – 2)2 + (y +1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

5. Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép tịnh tiến = (2;7 )v

a) (x – 3)2 + (y –1)2 = 4 b) x2 + (y + 3)2 = 16

c) x2 + y2 + 4x – 2y – 11 = 0 d) x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0

Dạng 2: Các bài tốn cĩ sử dụng biểu thức tọa độ phép đối xứng trục

6. Tìm ảnh của các điểm sau qua phép đối xứng trục Ox: A(2; 3), B(–2; 3), C(0; 6), D(4; –3)

7. Tìm ảnh của các điểm sau qua phép đối xứng trục Oy: A(2; 3), B(–2; 3), C(0; 6), D(4; –3)

8. Tìm ảnh của điểm A(3; 2) qua phép đối xứng trục d với d: x – y = 0

ThuVienDeThi.com

Trang 2

GV: Phan Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11

9. Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng trục Ox:

a) 2x + y – 4 = 0 b) x + y – 1 = 0

10.Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng trục Oy:

11.Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép đối xứng trục Ox:

a) (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

12.Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép đối xứng trục Oy:

a) (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 =0

Dạng 3: Các bài tốn cĩ sử dụng biểu thức tọa độ phép đối xứng tâm.

13.Tìm ảnh của các điểm A(2; 3), B(–2; 3), C(0; 6), D(4; –3) qua phép đối xứng tâm

14.Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng tâm O(0; 0):

a) 2x – y = 0 b) x + y + 2 = 0 c) 2x + y – 4 = 0 d) y = 2 e) x = –1

15.Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng tâm I(2; 1):

a) 2x – y = 0 b) x + y + 2 = 0 c) 2x + y – 4 = 0 d) y = 2 e) x = –1

16.Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép đối xứng tâm I(2; 1):

a) (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

17 Cho tam giác ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm cạnh BC Phép đối xứng tâm

M biến H thành H’ Chứng minh rằng H’ thuộc đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

Dạng 4: Các bài tốn sử dụng phép quay

18 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay Q(O;900);Q(O;-900)

A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)

19 Tìm ảnh của cácđường thẳng sau qua phép quay Q(O;900);Q(O;-900)

a) -2x +3 y – 7 = 0 b) 2x -5 y – 4 = 0

c) x – 2 = 0 d) x - y – 1 = 0

20 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép Q(O;90);Q(O;-90)

a) (x - 2)2 + (y +1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 6x – 2y +6 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

21 Cho tam giác ABC vuơng tại A Dựng phía ngồi của tam giác đĩ các hình vuơng ABEF và ACIK Gọi M là trung điểm BC Chứng minh rằng AM vuơng gĩc với FK và AM=(1/2) FK

22.Cho tam giác ABC Dựng phía ngồi của tam giác đĩ các tam giác BAE và CAF vuơng cân tại A Gọi I, M và J theo thứ tự là trung điểm của EB, BC, CF Chứng minh rằng tam giác IJM là tam giác vuơng cân

Dạng 5 : Các bài tốn sử dụng phép vị tự

23 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(-3;4);k=-3

A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)

24 Tìm ảnh của cácđường thẳng sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(1;-2);k=-5

a) -2x +3 y – 7 = 0 b) 2x -5 y – 4 = 0

c) x – 2 = 0 d) x - y – 1 = 0

25 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(3;-2);k=-3

a) (x - 2)2 + (y +1)2 = 9 b) x2 + (y – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 6x – 2y +6 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

26. Cho tam giác ABC nội tiếp đường trịn tâm O Các dỉnh B, C cố định cịn A chạy trên đường trịn đĩ Chứng minh rằng trọng tâm G của tam giác ABC chạy trên một đường trịn

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 15:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Phan Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11 - Ôn tập Hình học 11: Các phép biến hình35064
han Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11 (Trang 1)
PHẦN 1: CÁC PHÉP BIẾN HÌNH - Ôn tập Hình học 11: Các phép biến hình35064
1 CÁC PHÉP BIẾN HÌNH (Trang 1)
GV: Phan Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11 - Ôn tập Hình học 11: Các phép biến hình35064
han Hữu Tài ƠN TẬP HÌNH HỌC 11 (Trang 2)
21. Cho tam giác ABC vuơng tại A. Dựng phía ngồi của tam giác đĩ các hình vuơng ABEF và ACIK - Ôn tập Hình học 11: Các phép biến hình35064
21. Cho tam giác ABC vuơng tại A. Dựng phía ngồi của tam giác đĩ các hình vuơng ABEF và ACIK (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w