Cho lục giác đều ABCDEF, O là tâm đối xứng của nó, I là trung điểm của AB. Cho hình vuông ABCD có tâm là điểm O[r]
Trang 1Bài tập ôn t
Biên soạ
Hãy tìm t
a) Hãy vi
b) Xét v
3 Cho tam giác
(3; 5)
vr=
-Hãy viết phương tr
tròn (C’)
a) Tìm tâm và bán kính c
b) Hãy vi
trình đườ
thành d’
lượt là ả
a)Q( ,90 )O
của A, B, C
phương tr
O góc quay
tâm O góc quay
Name: ………
p ôn tập chương 1
ạn: gv Đặng Trung Hi
Trong mặt phẳng
Hãy tìm tọa độ các đi
Trong mặt phẳng
Hãy viết phương tr
Xét vị trí tương đ
Cho tam giác ABC
(3; 5)
t phương trình các c
Trong mặt phẳng
(C’) là ảnh của
Trong mặt phẳng
Tìm tâm và bán kính c
Hãy viết phương tr
Trong mặt phẳng
ờng thẳng d’’
Trong mặt phẳng
d’ Hãy viết phương tr
Trong mặt phẳng
ảnh của A, B, C, D
0
( ,90 )O
Q
Trong mặt phẳng
A, B, C qua Q( ,90 )O
Trong mặt phẳng
phương trình của ba đư
Cho đường tròn
góc quay
2
p
Cho đường tròn
góc quay
2
p
-Name: ………
p chương 1 – Hình h
ng Trung Hiế
ng Oxy cho vr các điểm A’, B’, C’
ng Oxy cho vr
t phương trình 2 đư
trí tương đối của '
1
d
ABC có phương tr
t tam giác A’B’C’
ình các cạnh
ng Oxy, cho đư
a (C) qua T vr
ng Oxy, cho đư
Tìm tâm và bán kính của đư
t phương trình đườ
ng Oxy cho đư
d’’ là ảnh củ
ng Oxy cho đư
t phương trình c
ng Oxy cho 4 đi
A, B, C, D qua
ng Oxy cho 3 đi
0 ( ,90 )O
Q
ng Oxy cho 3 đư
a ba đường thẳ
ng tròn ( ) : (C x-5) +y =9
ng tròn ( ) :C x2+y2-6y- =9 0 2
p
-
Name: ………
Hình học 11 (Theo chương tr
ếu – www.gvhieu
(3; 2)
vr= - và
A’, B’, C’, D’ lần lư
( 1;3)
đường thẳng
' 1
d và d 1; của
có phương trình các c
A’B’C’ là ảnh củ
nh A’B’, B’C’, A’C’
, cho đường tròn
v
Tr , cho đường tròn
a đường tròn (C)
ờng tròn (C’)
cho đường thẳng
ủa d qua phép d
cho đường thẳng ình của đường th
cho 4 điểm A(3;0), B(0;5), C(
cho 3 điểm A(4;3), B(
cho 3 đường thẳ ẳng đã cho qua phép quay tâm
2 2
( ) : (C x-5) +y =9
2 2
( ) :C x +y -6y- =9 0
(Theo chương tr
www.gvhieu.com
-(3; 2) và 4 điểm A(
n lượt là ảnh c ( 1;3) và hai đường th
1, 2
a ' 2
d và d 2
ủa tam giác
A’B’, B’C’, A’C’
( ) : (C x+3) +(y-5) =16
2 2
( ) :C x +y -6x+2y- =3 0
ng tròn (C)
(C’) là ảnh của
ng : 2d x-3y+ =3 0 qua phép dời hình
ng ' : 6d x-2y+ =1 0
ng thẳng d
A(3;0), B(0;5), C(
b)Q( , 90 )O
A(4;3), B(-2;3) và
ẳng D1:x-2y+ = D2 0, 2: 3x y+ - = D3 0, 3: 3x+5y- =6 0
ã cho qua phép quay tâm
(Theo chương trình chuẩ
- 0939239628
m A(-2;3), B(0;5), C(6;
nh của A, B, C
n lượt là ảnh c
AB x y- + = BC - +x y+ = AC x y- - =
a tam giác ABC qua T
( ) : (C x+3) +(y-5) =16
2 2
( ) :C x +y -6x+2y- =3 0
a (C) qua T vr
i hình F có được b
A(3;0), B(0;5), C(-4;0), D(0;
0 ( , 90 )O
-và C(5;-5) Hãy tìm t
1:x 2y 2 0, 2: 3x y 3 0, 3: 3x 5y 6 0
ã cho qua phép quay tâm O góc quay là 90
t phương trình
Hãy viết phương tr
ẩn)
0939239628
2;3), B(0;5), C(6;-2),
A, B, C, D qua T
1: 3 5 0, 2: 2 6 7 0
nh của hai đườ
AB x y- + = BC - +x y+ = AC x y- - =
v
Tr
( ) : ( +3) +( -5) =16 và vr=
-( ) :C x +y -6x+2y- = 3 0
v
Tr với vr=(2; 3)
-c bằng -cá-ch ' : 6 2 1 0 và vr= -( 1;2) Bi
4;0), D(0;-6) Hãy tìm t
Hãy tìm tọa đ
1:x 2y 2 0, 2: 3x y 3 0, 3: 3x 5y 6 0
góc quay là 90 ình đường tròn (C’) là
t phương trình đường t
2 2
v
Tr
1: 3 5 0, 2: 2 6 7 0
ờng thẳng đ
AB x y- + = BC - +x y+ = AC x y- - =
(7; 4)
(2; 3)
vr= - ur=
-ng cách thực hiện liên ti ( 1;2) Biết rằng qua
Hãy tìm tọa độ các đi
c)Q
a độ các điểm
1:x 2y 2 0, 2: 3x y 3 0, 3: 3x 5y 6 0
góc quay là 900
ng tròn (C’) là ảnh c
ng tròn (C’) là
1 5
;
2 2
ng đã cho qua T
AB x y- + = BC - +x y+ = AC x y- - =
(7; 4) Hãy viết phương tr
n liên tiếp T vr và
ng qua T vr đường th
các điểm A’, B’, C’, D’
( , )O
m A’, B’, C’
1:x 2y 2 0, 2: 3x y 3 0, 3: 3x 5y 6 0
nh của (C) qua phép quay tâm
) là ảnh của (C
10|2013
1
v
Tr
AB x y- + = BC - +x y+ = AC x y- - = và
t phương trình đư
v
Tr và T ur
ng thẳng d bi
A’, B’, C’, D’
A’, B’, C’ lần lượt là
a (C) qua phép quay tâm
C) qua phép quay
đường
t phương
biến
lần
t là ảnh
Hãy viết
a (C) qua phép quay tâm
) qua phép quay
Trang 2Bài tập ôn tập chương 1 – Hình học 11 (Theo chương trình chuẩn) 10|2013
Biên soạn: gv Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939239628 2
13 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(1;1), B(2;-3), vr=(3;1) và đường thẳng : 2d x y- = Hãy tìm tọa độ điểm 0
A’, B’ và viết phương trình của d’ lần lượt là ảnh của A, B, d qua phép dời hình F có được nhờ thực hiện 2 phép liên
tiếp là phép tịnh tiến theo vr và phép quay tâm O góc 900
lượt là ảnh của A, B, C, D qua V( , 2)O
-15 Trong mặt phẳng Oxy cho 5 điểm A(3;4), B(-5;2), C(-4;-3), D(6;-2), I(2;3) Hãy tìm tọa độ các điểm A’, B’, C’,
D’ lần lượt là ảnh của A’, B’, C’, D’ qua phép vị tự tâm I tỉ số vị tự k = 2
16 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 đường thẳng l1: 2x+3y- =9 0, l2: 5x y- - =2 0, l3: 4x-3y+ = Hãy viết 2 0 phương trình của các đường thẳng đã cho qua V( ,2)O
17 Cho đường tròn ( ) : (C x+2)2+(y-4)2 =16 Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua 1
( , ) 2
O
V
18 Cho đường tròn ( ) :C x2+y2-6x+2y - = Hãy viết phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua 3 0
phép vị tự tâm O tỉ số k = - 3
19 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) :C x2+y2-6x-4y- = , đường thẳng : 21 0 d x+3y- = , 2 0 vr=(3; 1)
-và điểm I(4;-3)
a) Hãy viết phương trình của (C’) và d’ lần lượt là ảnh của (C) và d qua 1
( , ) 2 I
V
-b) Hãy viết phương trình của (C’) và d’ lần lượt là ảnh của (C) và d qua phép đồng dạng F có được khi thực hiện
( , ) 2 I
V
- và T vr
20 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) : (C x-1)2+(y-2)2 = Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh 4
của (C) qua phép đồng dạng F có được nhờ thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép vị tâm O tỉ số vị tự
k = -2 Hỏi phép đồng dạng F có tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu
a) Tìm ảnh của tam giác AIF qua phép quay tâm O góc 1200
b) Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm E góc 600
phép đồng dạng F có được nhờ thực hiện liên tiếp 2 phép Q( ,90)O và TuuurAD
2
k =
MN thành đoạn thẳng BC
DC