1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam

212 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Tác giả Hoàng Văn Tuấn
Người hướng dẫn G.S Mai Hà San
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Kết cấu công trình viện nông nghiệp
Thể loại Luận văn
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam có bề dày lịch sử phát triển trên 85 năm. Viện được...

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Trường Đại Học Cơng Nghệ Sài Gịn đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại trường Đặc biệt các thầy cô trong Khoa Kỹ Thuật Công Trình đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em trong suốt quátrình học tại trường

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự chỉ bảo tận tình của các Thầy hướng dẫn

Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn :

Thầy : G.S MAI HÀ SAN : giáo viên hướng dẫn chính Thầy : giáo viên phản biện

Sau cùng tôi xin cảm ơn gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó và cùng học tập, giúp đỡ động viên tôi trong suốt thời gian qua, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Vì thời gian có hạn và những kiến thức còn hạn chế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót Rất mong sự đóng góp ý kiến của quí thầy cô và các bạn

Chân thành cảm ơn :

Sinh viên HỒNG VĂN TU ÂN

Trang 3

PHAÀN I

KIEÁN TRUÙC

Trang 4

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

I MỞ ĐẦU

Thành phố Hồ Chí Minh, với vai trò là trung tâm kinh tế, khoa học, kỹ thuật lớn nhất nước với nhiều cơ quan đầu ngành , sân bay, bến cảng đang từng bước xây dựng cơ sở hạ tầng Đặc biệt trong những năm gần đây lĩnh vực khoa học kỹ thuật phát triển rất mạnh Trong lĩnh vực xây dựng nhiều công trình lớn và nhiều nhà cao tầng được xây dựng trong những năm gần đây Viện Nông Nghiệp Miền Nam cũng là một trong số đó

II ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Viện Nông Nghiệp Miền Nam được xây dựng tại trung tâm thành phố (121 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đakao, Q1) vị trí này rất thuận lợi cho việc lưu thông vì thuộc trung tâm thành phố

III ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU TẠI TP HCM

Khí hậu TP Hồ Chí Minh là khí hậu nhiệt đới gió mùa được chia thành 2 mùa:

1 Mùa nắng : Từ tháng 12 đến tháng 4

 Nhiệt độ cao nhất : 400C

 Nhiệt độ trung bình : 320C

 Nhiệt độ thấp nhất : 200C

2 Mùa mưa : Từ tháng 5 đến tháng 11

 Nhiệt độ cao nhất : 360C

 Nhiệt độ trung bình : 280C

 Nhiệt độ thấp nhất : 180C

 Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

 Lượng mưa cao nhất : 680 mm (tháng 9)

3 Hướng gió

Hướng gió chủ yếu là Đông Nam và Tây nam với vận tốc trung bình 2,5 m/s, thổi mạnh nhất vào mùa mưa Ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ (tháng 12-1) TP Hồ Chí Minh nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của gió bão, chịu ảnh hưởng của gió mùa và áp thấp nhiệt đới

IV QUI MÔ VÀ CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH

1 Qui mô công trình

Công trình gồm :

 1 tầng hầm : chiều cao 3,45m

 1 tầng trệt : chiều cao 4,0m

 10 lầu gồm :

Lầu 1 – Lầu 10 : mỗi tầng 3,2m

Trang 5

 1 sân thượng

 Tổng chiều cao công trình 36m (chưa kể sân thượng)

 Mặt bằng xây dựng công trình S = 725,4m2

Sân thượng được bố trí các phòng kỹ thuật, hồ nước mái

V GIẢI PHÁP KỸ THUẬT

3 Hệ thống điện

Hệ thống điện sử dụng trực tiếp hệ thống điện thành phố, có bổ sung hệ thống điện dự phòng, nhằm đảo bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể hoạt động được trong tình huống mạng lưới điện thành phố bị cắt đột xuất Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục

Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo tầng và khu vực và bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra

4 Hệ thống cấp và thoát nước

Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố dẫn vào hồ nước ở tầng hầm qua hệ thống bơm, nước được bơm lên bể nước sân thượng nhằm đáp ứng nhu nước cho sinh hoạt và thí nghiệm ở các tầng

•Nước thải từ các buồng vệ sinh từ các tầng được tập trung về khu xử lý và bể tự hoại đặt ở tầng hầm rồi mới thải ra hệ thống thoát nước chung Ngoài ra còn có hệ thống dẫn và xử lý nước thải hoá chất riêng

Các đường ống đứng qua các tầng đều được đi ngầm trong các hộp kỹ thuật

Trang 6

Nước mưa trên sân thượng được thu vào chảy riêng và được dẫn thẳng ra hệ thống thoát nước trung của thành phố

5 Hệ thống thoát hiểm và cứu hỏa

Tòa nhà gồm 2 cầu thang bộ, 2 thang máy và hành lang giao thông được bố trí giữa nhà nối liền với các phòng đảm bảo phục vụ giao thông và thoát người khi hỏa hoạn

•Tại mỗi tầng đều có đặt hệ thống báo cháy, các thiết bị chữa cháy bằng hoá chất, Dọc theo các cầu thang bộ đều có hệ thống ống vòi rồng cứu hỏa

Ngoài ra còn các hệ thống khác như hệ thống thông tin, hệ thống còi báo động, hệ thống cây xanh ……vv

Trang 7

CHƯƠNG 2 :

TÍNH CẦU THANG TRỤC 1 – 2

Công trình có chiều cao tầng khác nhau do đó các kích thước cầu thang mỗi tầng khác nhau Dùng cầu thang 2 vế dạng bản không có dầm limon có kích thước :

+Cầu thang từ tầng trệt lên tầng 1

Chiều cao bậc : hbậc = 161,5 mm Chiều rộng bậc : bbậc = 275 mm +Cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 và các tầng còn lại

Chiều cao bậc : hbậc = 159 mm Chiều rộng bậc : bbậc = 300 mm +Chiều rộng bản và chiều dày bản thang cho các tầng

Chiều rộng bản : b = 1000m Chọn chiều dày bản thang : hb = 100mm

VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bêtông có cấp độ bền B20, đá 1x2 có Rb = 11,5 MPa = 115 daN/cm2

Rk = 0,9 MPa = 9 daN/cm2

 Cốt thép AII có Ra = 280 MPa = 2800 daN/cm2

 Cốt thép AI có Ra = 225 MPa = 2250 daN/cm2

TÍNH TOÁN

A TỪ TẦNG TRỆT LÊN LẦU 1 (h = 4,2 m)

Gồm hai vế thang : mỗi vế có 13 bậc thang

1 Tải trọng tác dụng

Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải

Trang 8

a Tỉnh tải

 Chiếu nghỉ : Cấu tạo bản thang:

Thành phần

 (m) 

daN/m3

Tải t/chuẩn daN/m2

HSVT (n)

Tải t/toán daN/m

Tay vịn gỗ:

 Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN

 Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN

b Hoạt tải

Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :

 Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2

Trang 9

 Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:

 Bản thang: q1tt =542,52+ 36+ 360 /0,862= 996,15 daN/m

Trong đó : tg =

275,0

1615,0

  = 300 25, cos = 0,862

 Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m

2 xác định nội lực

 sơ đồ tính Chọn sơ đồ tính như sau :

Momen:

Trang 10

 xác định phản lực tại gối tựa :

R

bh R

Trang 11

Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen

1 Tải trọng tác dụng

Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải

a Tỉnh tải

 Chiếu nghỉ :

Thành phần

 (m) 

daN/m3

Tải t/chuẩn daN/m2

HSV

T (n)

Tải t/toán daN/m

Trang 12

Tỉnh tải phân bố trên mặt bậc : g =

b

l

G

= 173,08/0,275 = 629,38 daN/m Tỉnh tải bố trên mặt xiên :gb= g *cos = 629,38*0,862 = 542,52daN/m

Tay vịn gỗ:

 Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN

 Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN

b Hoạt tải

Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :

 Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2

 Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:

 Bản thang: q1tt =542,52+ 36+ 360 /0,862= 996,15 daN/m

Trong đó : tg =

275,0

1615,0

  = 300 25, cos = 0,862

 Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m

2 xác định nội lực

 sơ đồ tính Chọn sơ đồ tính như sau :

Mọmen:

Trang 13

 xác định phản lực tại gối tựa :

R

bh R

Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen

Trang 14

Mg cn = 804.29 0.109 0.116 3.812 Þ12a200 5.66 0.539

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

III Tính dầm chiếu nghỉ:

Sơ bộ tiết diện dầm :

hd = )l

20

18

1(  =120 - 300mm , chọn hb =250mm bd = 200mm

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm

q = gbản + gdầm + gtường = 3150,75(daN/m)

*75,31508

2 2

m daN

ql

Trang 15

Lực cắt : Q = 3780,9( )

2

4,2

*75,3150

m

23

*20

*115

100

*54,2268

2 2

0

bh R

M

b

208,01864,0

*21121

)(93,32800

23

*20

*115

*208,

R

bh R A

*20

09,50

Q  k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN)  Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì BT B20

Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho

Q =3780,9 > 0,6*9*20*23 = 2484(daN)

 Cần tính cốt đai

Lực cốt đai phải chịu

76,1823

*20

*9

*8

9,3780

2 2

Q q

d

d

76,18

283,0

*2

*2250

Trang 16

23

*20

*9

*5,15

Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông

Qdb =

15

283,0

*2

*2250

*23

*20

*9

*8

8R k bh02q d  2 = 8041,97(daN)

Qdb > Q  không cần tính cốt xiên

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

IV Tính dầm chiếu tới:

Sơ bộ tiết diện dầm :

hd = )l

20

18

1(  =120 - 300mm , chọn hb =300mm bd = 200mm

= 499,08(daN/m) ( với b=1,6 m ;  =

a

b

2 =

4,2

*2

6,1

= 0,3333 ) Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm

q = gbản + gdầm + qtd = 3245,9(daN/m)

*9,32458

2 2

m daN

ql

Trang 17

2

4,2

*9,3245

m

28

*20

*115

100

*05,2337

2 2

0

bh R

M

b

1393,01296,0

*21121

)(204,32800

28

*20

*115

*1393,0

*20

100

*022,40

Q  k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN)  Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì bê tông cấp độ bền B20

Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho

Q =3895,08 > 0,6*9*20*28 = 3024(daN)

 Cần tính cốt đai

28

*20

*9

*8

08,3895

2 2

Q q

d

d

44,13

283,0

*2

*2250

Trang 18

28

*20

*9

*5,15

Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông

Qdb =

15

283,0

*2

*2250

*28

*20

*9

*8

8R k bh02q d  2 = 9790,23(daN)

Qdb > Q  không cần tính cốt xiên

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

B TỪ LẦU 1 ĐẾN LẦU 9 (h = 3,5m)

Gồm hai vế thang : vế I và vế II đều có 11 bậc thang

1 Tải trọng tác dụng:

Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải

a Tỉnh tải:

 Chiếu nghỉ :

Thành phần

 (m) 

daN/m3

Tải t/chuẩn daN/m2

HSV

T (n)

Tải t/toán daN/m

Trang 19

Tay vịn gỗ:

 Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN

 Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN

b Hoạt tải :

Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :

 Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2

 Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:

 Bản thang: q1tt =542,16+ 36+ 360 /0,883= 985,86 daN/m

Trong đó : tg =

3,0

159,0

=0,53  = 300 25, cos = 0,883

 Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m

2 xác định nội lực:

 sơ đồ tính

Trang 20

bh R

Trang 21

Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

II Tính vế II:

1 Tải trọng tác dụng:

Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải

a Tỉnh tải

 Chiếu nghỉ :

Thành phần

 (m) 

daN/m3

Tải t/chuẩn daN/m2

HSV

T (n)

Tải t/toán daN/m

Trang 22

Tay vịn gỗ:

 Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN

 Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN

b Hoạt tải

Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :

 Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2

 Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:

 Bản thang: q1tt =542,16+ 36+ 360 /0,883= 985,86 daN/m

Trong đó : tg =

3,0

159,0

Trang 23

 xác định phản lực tại gối tựa :

3 Tính cốt thép:

Chọn a = 2cm  h0 = h – a = 8cm, cắt bản có bề rộng 1m

Aùp dụng công thức :

m

2 0

b bh R

R

bh R

Trang 24

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

III Tính dầm chiếu nghỉ:

Sơ bộ tiết diện dầm :

hd = )l

20

18

1(  =120 - 300mm , chọn hb =250mm bd = 200mm

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm

q = gbản + gdầm + gtường = 2780,33(daN/m)

*33.27808

2 2

m daN

ql

Trang 25

Lực cắt : Q = 3336,4( )

2

4,2

*33.2780

m

23

*20

*115

100

*84,2010

2 2

0

bh R

M

b

1814,0165,0

*21121

)(435,32800

23

*20

*115

*1814,

R

bh R A

*20

022,40

Q  k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN)  Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì BT B20

Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho

Q =3336,4 > 0,6*9*20*23 = 2484(daN)

 Cần tính cốt đai

Trang 26

Lực cốt đai phải chịu

61,1423

*20

*9

*8

4,3336

2 2

Q q

d

d

61,14

283,0

*2

*2250

,3336

23

*20

*9

*5,15

,

uct = 15cm vì h < 45cm  uct  h/2 và 15cm Vậy uchọn =min(utt + uct + umax) = 15cm

Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông

Qdb =

15

283,0

*2

*2250

*23

*20

*9

*8

 không cần tính cốt xiên

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

IV Tính dầm chiếu tới:

Sơ bộ tiết diện dầm :

hd = )l

20

18

1(  =120 - 300mm , chọn hb =300mm bd = 200mm

= 544,54(daN/m) ( với b=1,9 m ;  =

a

b

2 =

4,2

*2

9,1

= 0,3958 ) Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm

q = gbản + gdầm + qtd = 3036,2(daN/m)

2 Tính nội lực

Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhịp

Trang 27

Moâmen nhòp

8

4,2

*2,30368

2 2

m daN

*2,3036

m

28

*20

*115

100

*06,2186

2 2

0

bh R

M

b

1294,0121,0

*21121

)(975,22800

28

*20

*115

*1294,0

*20

100

*022,40

Trang 28

Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính :

Q  k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN)  Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì bê tông cấp độ bền B20

Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho

Q =3643,44 > 0,6*9*20*28 = 3024(daN)

 Cần tính cốt đai

Lực cốt đai phải chịu

76,1128

*20

*9

*8

44,3643

2 2

Q q

d

d

76,11

283,0

*2

*2250

,3643

28

*20

*9

*5,15

Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông

Qdb =

15

283,0

*2

*2250

*28

*20

*9

*8

8R k bh02q d  2 = 9790,23(daN)

Qdb > Q  không cần tính cốt xiên

4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)

Trang 29

PHAÀN II

KEÁT CAÁU

Trang 30

CHƯƠNG 1:

TÍNH SÀN LẦU 3

A VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bêtông B 20 (mác 250) có Rb = 11,5 MPa; Rbt = 0,9 MPa

 Thép Þ  10 dùng thép AI có Ra = 225 MPa

B SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

 Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và kích thước của từng loại phòng mà chia

chúng làm các loại ô khác nhau Các ô được đánh số như trong hình vẽ

 l1 là chiều dài cạnh ngắn bản sàn

l2 là chiều dài cạnh dài bản sàn

>=2 sàn làm việc một phương ,tính toán bản loại dầm

- Xét liên kết : 3

L1:là cạnh ngắn của ô sàn

Trang 31

 Tiết diện dầm

 Dầm qua cột : hd = (1/12-1/20) * l1 = 500 mm

bd = (1/2-1/3) * hd = 250 mm

 Dầm phụ: 200x400 (mm)

Trong nhà cao tầng chiều dày sàn thường lớn hơn chiều dày sàn trong các công trình bình thường Do các yếu tố sau :

 Đảm bảo các yêu cầu cấu tạo : Trong tính toán không xét việc sàn bị giãm yếu

do nhiều lỗ khoan để treo móc thiết bị kỹû thuật như treo tấm trần , thông gió cứu hỏa v.v.Cũng như các đường ống khác đi trong sàn

 Đảm bảo cho giả thuyết cho sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng của nó và mọi hệ lực riêng rẽ có chuyển vị như nhau

 Tường ngăn phòng (không có hệ đở ) có thể thay đổi vị trí mà không đáng

kể độ võng sàn

 Vậy ta có mặt bằng phân chia các ô bản như sau :

Trang 33

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải

1 Tỉnh tải

a Sàn thường:

Thành phần

Chiều dày

(m)

 daN/m3

gtc

daN/m2

hs vượt tải

Chiều dày

(m)

 daN/m3

gtc

daN/m2

hs vượt tải

Trong đó:  : chiều dày(m)

 daN/m3

Gt

daN/m2

Trang 34

Vậy tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản :

Với các ô bản có dạng hình thang, do đó để đơn giản trong tính toán ta lấy theo cạnh dài để tính và bố trí thép theo hình dạng ô bản

BẢNG PHÂN LOẠI Ô BẢN VÀ TẢI TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

Ô Bản Phân loại g

tt daN/m2

ptt daN/m2

Trang 35

 tính bản theo sơ đồ đàn hồi

Gọi l1, l2 là cạnh ngắn và cạnh dài của các ô bản, ta xét tỷ số

1

2

l l

M2 = m92* P

 Mômen gối

Theo phương cạnh ngắn

MI = -k91* P Theo phương cạnh dài

MII = -k92* P Với các hệ số m91; m92 ; k91 ; k92 tra bảng phụ lục 12 “kết cấu bêtông cốt thép phần cấu kiện nhà của tác giả Võ Bá Tầm”

2 Tính sàn bản dầm:

 Sơ đồ tính

Trang 36

Do bản làm việc một phương, ta cắt bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính

ql

= M

 Tải trọng tác dụng

Trang 37

o b b

 Lập bảng tính bằng Excel kết quả được ghi trong các bảng bên dưới:

1 Bản ngàm 4 cạnh:

BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ MÔMEN CÁC Ô BẢN

Trang 38

569.46 544.57

1328.74 1260.28

10

0.050 0.047 0.116 0.110

0.051 0.049 0.123 0.116

2.5972.4816.293 5.947

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a120 Þ10 a120

4.19 4.19 6.54 6.54

0.399 0.399 0.623 0.623

0,0199 0.0148 0.0458 0,0345

647.31 481.41

1489.78 1122.22

10

0.056 0.042 0.130 0.098

0.058 0.043 0.139 0.103

2.963 2.186 7.117 5.258

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a100 Þ10 a140

4.19 4.19 7.85 5.61

0.399 0.399 0.748 0.534

0,0194 0,0161 0,0450 0,0372

552.33 458.38

1281.19 1059.12

10

0.048 0.040 0.111 0.092

0.049 0.041 0.118 0.097

2.517 2.08 6.053 4.974

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a120 Þ10 a150

4.19 4.19 6.54 5.23

0.399 0.399 0.623 0.498

0,0190 0,0166 0,0443 0,0383

848.77 741.56

1978.97 1710.94

10

0.074 0.064 0.172 0.149

0.077 0.067 0.190 0.162

3.923 3.41 9.72 8.274

Þ8 a90 Þ8 a100 Þ10 a75 Þ10 a90

5.59 5.03 10.47 8.72

0.532 0.479 0.997 0.830

728,6 28459

0,0181 0,0177 0,0421 0,0417

501.33 501.33

1167.89 1167.89

10

0.044 0.044 0.102 0.102

0.045 0.045 0.107 0.107

2.279 2.279 5.485 5.485

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a130 Þ10 a130

4.19 4.19 6.04 6.04

0.399 0.399 0.575 0.575

0,0183 0,0175 0,0427 0,0405

882.48 843.90

2059.12 1953.03

10

0.077 0.073 0.179 0.170

0.080 0.076 0.199 0.187

4.085 3.899 10.1629.577

Þ8 a90 Þ8 a90 Þ10 a75 Þ10 a75

5.59 5.59 10.47 10.47

0.532 0.532 0.997 0.997

Trang 39

S7 7 7 1 956,8 46883

0,0179 0,0179 0,0417 0,0417

839.2 839.2

1955.02 1955.02

10

0.073 0.073 0.170 0.170

0.076 0.076 0.188 0.188

3.877 3.877 9.588 9.588

Þ8 a90 Þ8 a90 Þ10 a75 Þ10 a75

5.59 5.59 10.47 10.47

0.532 0.532 0.997 0.997

0,0183 0,0175 0,0427 0,0405

588.18 562.47

1372.42 1301.71

10

0.051 0.049 0.119 0.113

0.053 0.050 0.127 0.120

2.685 2.564 6.515 6.156

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a110 Þ10 a120

4.19 4.19 7.14 6.54

0.399 0.399 0.68 0.623

S

0,0206 0,0086 0,0459 0,0191

82.46 34.42

183.74 76.46

10

0.007 0.003 0.016 0.007

0.007 0.003 0.016 0.007

0.368 0.153 0.823 0.314

Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200

1.42 1.42 2.5 2.5

0.134 0.134 0.238 0.238

S

0,0188 0,0169 0,0439 0,0390

517,58 465,27

1208.61 1073.71

10

0.045 0.040 0.105 0.093

0.046 0.041 0.111 0.098

2.355 2.111 5.688 5.018

Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a130 Þ10 a140

4.19 4.19 6.04 5.61

0.399 0.399 0.575 0.534

S

0,0179 0,0179 0,0417 0,0417

140.14 140.14

326.47 326.47

10

0.012 0.012 0.028 0.028

0.012 0.012 0.029 0.029

0.627 0.627 1.472 1.472

Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200

1.42 1.42 2.52 2.52

0.134 0.134 0.238 0.238

S

0.0208 0.0123 0.0475 0.0281

0.013 0.008 0.030 0.018

0.673 0.397 1.551 0.911

Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200

1.42 1.42 2.52 2.52

0.134 0.134 0.238 0.238

Trang 40

S

0.0202 0.0146 0.0460 0.0337

69.4 50.1

158

116

10

0.006 0.004 0.014 0.010

0.006 0.004 0.014 0.010

0.309 0.223 0.707 0.518

Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200

1.42 1.42 2.52 2.52

0.134 0.134 0.238 0.238

Ngày đăng: 10/02/2014, 20:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
5. Sách “Sàn Sườn Bê Tông Toàn Khối” của GS.TS Nguyễn Đình Cống Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn Sườn Bê Tông Toàn Khối
6. Sách “Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình” của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình
7. Sách “Kết Cấu Nhà Cao Tầng Bê Tông Cốt Thép” của PGS.TS Lê Thanh Huấn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết Cấu Nhà Cao Tầng Bê Tông Cốt Thép
8. Sách “Giáo Trình Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép” tập II Kết Cấu Nhà Cửa của Th.S Võ Bá Tầm Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo Trình Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép
9. Sách “Sức Bền Vật Liệu Tập II” của Th.S Lê Hoàng Tuấn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sức Bền Vật Liệu Tập II
10. Sách “Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép” của GS. Nguyễn Đình Cống Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép
Tác giả: GS. Nguyễn Đình Cống
11. Sách “Khung Bê Tông Cốt Thép” của TS. Trịnh Kim Đàm, TS Lê Bá Huế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khung Bê Tông Cốt Thép
12. Sách “Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép” tập III Các Cấu Kiện Đặc Biệt của Th. S Võ Bá Taàm Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép
13. Sách “Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép” phần kết cấu đặc biệt GS.TS Ngô Thế Phong Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép
14. Sách “Nền Móng Và Tầng Hầm” của GS.TSKH Nguyễn Văn Quảng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền Móng Và Tầng Hầm
Tác giả: GS.TSKH Nguyễn Văn Quảng
16. Sách “Chỉ Dẩn Kỹ Thuật Thi Công Và Kiểm Tra Chất Lượng Cọc Khoan Nhồi” của GS.TS Nguyễn Văn Quảng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chỉ Dẩn Kỹ Thuật Thi Công Và Kiểm Tra Chất Lượng Cọc Khoan Nhồi
Tác giả: GS.TS Nguyễn Văn Quảng
17. Sách “Thi Công Cọc Khoan Nhồi” của PGS.PTS Nguyễn Bá Kế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi Công Cọc Khoan Nhồi
Tác giả: PGS.PTS Nguyễn Bá Kế
18. Sách “Nền Móng” của TS. Châu Ngọc Ẩn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền Móng
Tác giả: TS. Châu Ngọc Ẩn
19. Sách “Nền Và Móng Các Công Trình Và Công Nghiệp” của GS.TS Nguyễn Văn Quảng, KS Nguyễn Hữu Kháng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền Và Móng Các Công Trình Và Công Nghiệp
20. Sách “Hướng Dẩn Đồ Án Nền Và Móng” của GS.TS Nuyễn Văn Quảng, KS Nguyễn Hữu Kháng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng Dẩn Đồ Án Nền Và Móng
21. Sách “Cơ Học Đất” của TS. Châu Ngọc Ẩn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ Học Đất
23. TCXD 195:1997 Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Cọc Khoan Nhồi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Cọc Khoan Nhồi
Nhà XB: TCXD
Năm: 1997
26. Sách “Công Trình Giao Thông Phần I Thiết Kế Đường Ô Tô” của Nguyễn Văn Muứi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công Trình Giao Thông Phần I Thiết Kế Đường Ô Tô
27. Bài Giảng Môn Học “Công Trình Trên Đất Yếu” của TS Trần Xuân Thọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công Trình Trên Đất Yếu
28. Sách “Bài Tập Cơ Học Đất” của Đỗ Bằng, Vũ Công Ngữ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài Tập Cơ Học Đất

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhịp - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ t ính là dầm đơn giản một nhịp (Trang 14)
Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhịp - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ t ính là dầm đơn giản một nhịp (Trang 16)
SƠ ĐỒ TÍNH - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
SƠ ĐỒ TÍNH (Trang 60)
Sơ đồ mặt bằng truyền tải: - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ m ặt bằng truyền tải: (Trang 87)
Bảng kết quả tải từ dầm truyền lên cột qui thành tải tập trung: - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Bảng k ết quả tải từ dầm truyền lên cột qui thành tải tập trung: (Trang 91)
Sơ đồ mặt bằng truyền tải: - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ m ặt bằng truyền tải: (Trang 93)
Sơ đồ mặt bằng truyền tải: - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ m ặt bằng truyền tải: (Trang 103)
BẢNG NỘI LỰC DÙNG ĐỂ TÍNH CỐT THÉP CỘT - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
BẢNG NỘI LỰC DÙNG ĐỂ TÍNH CỐT THÉP CỘT (Trang 124)
BẢNG TÌNH CỐT THÉP CHỊU MOMEN ÂM (GỐI) ĐOẠN 2-3 (TIẾT DIỆN 300X600) - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
2 3 (TIẾT DIỆN 300X600) (Trang 131)
BẢNG TÌNH CỐT THÉP CHỊU MOMEN ÂM (GỐI) ĐOẠN 3-4 (TIẾT DIỆN 300X600)  Taàng - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
3 4 (TIẾT DIỆN 300X600) Taàng (Trang 131)
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH CHẤT CƠ LÝ CÁC LỚP ĐẤT - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH CHẤT CƠ LÝ CÁC LỚP ĐẤT (Trang 142)
Sơ đồ tính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ t ính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài (Trang 182)
Sơ đồ tính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài - Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam
Sơ đồ t ính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài (Trang 200)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w