Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam có bề dày lịch sử phát triển trên 85 năm. Viện được...
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Trường Đại Học Cơng Nghệ Sài Gịn đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại trường Đặc biệt các thầy cô trong Khoa Kỹ Thuật Công Trình đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em trong suốt quátrình học tại trường
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự chỉ bảo tận tình của các Thầy hướng dẫn
Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn :
Thầy : G.S MAI HÀ SAN : giáo viên hướng dẫn chính Thầy : giáo viên phản biện
Sau cùng tôi xin cảm ơn gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó và cùng học tập, giúp đỡ động viên tôi trong suốt thời gian qua, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này
Vì thời gian có hạn và những kiến thức còn hạn chế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót Rất mong sự đóng góp ý kiến của quí thầy cô và các bạn
Chân thành cảm ơn :
Sinh viên HỒNG VĂN TU ÂN
Trang 3PHAÀN I
KIEÁN TRUÙC
Trang 4
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
I MỞ ĐẦU
Thành phố Hồ Chí Minh, với vai trò là trung tâm kinh tế, khoa học, kỹ thuật lớn nhất nước với nhiều cơ quan đầu ngành , sân bay, bến cảng đang từng bước xây dựng cơ sở hạ tầng Đặc biệt trong những năm gần đây lĩnh vực khoa học kỹ thuật phát triển rất mạnh Trong lĩnh vực xây dựng nhiều công trình lớn và nhiều nhà cao tầng được xây dựng trong những năm gần đây Viện Nông Nghiệp Miền Nam cũng là một trong số đó
II ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
Viện Nông Nghiệp Miền Nam được xây dựng tại trung tâm thành phố (121 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đakao, Q1) vị trí này rất thuận lợi cho việc lưu thông vì thuộc trung tâm thành phố
III ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU TẠI TP HCM
Khí hậu TP Hồ Chí Minh là khí hậu nhiệt đới gió mùa được chia thành 2 mùa:
1 Mùa nắng : Từ tháng 12 đến tháng 4
Nhiệt độ cao nhất : 400C
Nhiệt độ trung bình : 320C
Nhiệt độ thấp nhất : 200C
2 Mùa mưa : Từ tháng 5 đến tháng 11
Nhiệt độ cao nhất : 360C
Nhiệt độ trung bình : 280C
Nhiệt độ thấp nhất : 180C
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Lượng mưa cao nhất : 680 mm (tháng 9)
3 Hướng gió
Hướng gió chủ yếu là Đông Nam và Tây nam với vận tốc trung bình 2,5 m/s, thổi mạnh nhất vào mùa mưa Ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ (tháng 12-1) TP Hồ Chí Minh nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của gió bão, chịu ảnh hưởng của gió mùa và áp thấp nhiệt đới
IV QUI MÔ VÀ CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH
1 Qui mô công trình
Công trình gồm :
1 tầng hầm : chiều cao 3,45m
1 tầng trệt : chiều cao 4,0m
10 lầu gồm :
Lầu 1 – Lầu 10 : mỗi tầng 3,2m
Trang 5 1 sân thượng
Tổng chiều cao công trình 36m (chưa kể sân thượng)
Mặt bằng xây dựng công trình S = 725,4m2
Sân thượng được bố trí các phòng kỹ thuật, hồ nước mái
V GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
3 Hệ thống điện
Hệ thống điện sử dụng trực tiếp hệ thống điện thành phố, có bổ sung hệ thống điện dự phòng, nhằm đảo bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể hoạt động được trong tình huống mạng lưới điện thành phố bị cắt đột xuất Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục
Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo tầng và khu vực và bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra
4 Hệ thống cấp và thoát nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố dẫn vào hồ nước ở tầng hầm qua hệ thống bơm, nước được bơm lên bể nước sân thượng nhằm đáp ứng nhu nước cho sinh hoạt và thí nghiệm ở các tầng
•Nước thải từ các buồng vệ sinh từ các tầng được tập trung về khu xử lý và bể tự hoại đặt ở tầng hầm rồi mới thải ra hệ thống thoát nước chung Ngoài ra còn có hệ thống dẫn và xử lý nước thải hoá chất riêng
Các đường ống đứng qua các tầng đều được đi ngầm trong các hộp kỹ thuật
Trang 6Nước mưa trên sân thượng được thu vào chảy riêng và được dẫn thẳng ra hệ thống thoát nước trung của thành phố
5 Hệ thống thoát hiểm và cứu hỏa
Tòa nhà gồm 2 cầu thang bộ, 2 thang máy và hành lang giao thông được bố trí giữa nhà nối liền với các phòng đảm bảo phục vụ giao thông và thoát người khi hỏa hoạn
•Tại mỗi tầng đều có đặt hệ thống báo cháy, các thiết bị chữa cháy bằng hoá chất, Dọc theo các cầu thang bộ đều có hệ thống ống vòi rồng cứu hỏa
Ngoài ra còn các hệ thống khác như hệ thống thông tin, hệ thống còi báo động, hệ thống cây xanh ……vv
Trang 7CHƯƠNG 2 :
TÍNH CẦU THANG TRỤC 1 – 2
Công trình có chiều cao tầng khác nhau do đó các kích thước cầu thang mỗi tầng khác nhau Dùng cầu thang 2 vế dạng bản không có dầm limon có kích thước :
+Cầu thang từ tầng trệt lên tầng 1
Chiều cao bậc : hbậc = 161,5 mm Chiều rộng bậc : bbậc = 275 mm +Cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 và các tầng còn lại
Chiều cao bậc : hbậc = 159 mm Chiều rộng bậc : bbậc = 300 mm +Chiều rộng bản và chiều dày bản thang cho các tầng
Chiều rộng bản : b = 1000m Chọn chiều dày bản thang : hb = 100mm
VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bêtông có cấp độ bền B20, đá 1x2 có Rb = 11,5 MPa = 115 daN/cm2
Rk = 0,9 MPa = 9 daN/cm2
Cốt thép AII có Ra = 280 MPa = 2800 daN/cm2
Cốt thép AI có Ra = 225 MPa = 2250 daN/cm2
TÍNH TOÁN
A TỪ TẦNG TRỆT LÊN LẦU 1 (h = 4,2 m)
Gồm hai vế thang : mỗi vế có 13 bậc thang
1 Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
Trang 8a Tỉnh tải
Chiếu nghỉ : Cấu tạo bản thang:
Thành phần
(m)
daN/m3
Tải t/chuẩn daN/m2
HSVT (n)
Tải t/toán daN/m
Tay vịn gỗ:
Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN
Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN
b Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2
Trang 9 Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
Bản thang: q1tt =542,52+ 36+ 360 /0,862= 996,15 daN/m
Trong đó : tg =
275,0
1615,0
= 300 25, cos = 0,862
Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m
2 xác định nội lực
sơ đồ tính Chọn sơ đồ tính như sau :
Momen:
Trang 10 xác định phản lực tại gối tựa :
R
bh R
Trang 11Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen
1 Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
a Tỉnh tải
Chiếu nghỉ :
Thành phần
(m)
daN/m3
Tải t/chuẩn daN/m2
HSV
T (n)
Tải t/toán daN/m
Trang 12Tỉnh tải phân bố trên mặt bậc : g =
b
l
G
= 173,08/0,275 = 629,38 daN/m Tỉnh tải bố trên mặt xiên :gb= g *cos = 629,38*0,862 = 542,52daN/m
Tay vịn gỗ:
Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN
Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN
b Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2
Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
Bản thang: q1tt =542,52+ 36+ 360 /0,862= 996,15 daN/m
Trong đó : tg =
275,0
1615,0
= 300 25, cos = 0,862
Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m
2 xác định nội lực
sơ đồ tính Chọn sơ đồ tính như sau :
Mọmen:
Trang 13 xác định phản lực tại gối tựa :
R
bh R
Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen
Trang 14Mg cn = 804.29 0.109 0.116 3.812 Þ12a200 5.66 0.539
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
III Tính dầm chiếu nghỉ:
Sơ bộ tiết diện dầm :
hd = )l
20
18
1( =120 - 300mm , chọn hb =250mm bd = 200mm
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q = gbản + gdầm + gtường = 3150,75(daN/m)
*75,31508
2 2
m daN
ql
Trang 15Lực cắt : Q = 3780,9( )
2
4,2
*75,3150
m
23
*20
*115
100
*54,2268
2 2
0
bh R
M
b
208,01864,0
*21121
)(93,32800
23
*20
*115
*208,
R
bh R A
*20
09,50
Q k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN) Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì BT B20
Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho
Q =3780,9 > 0,6*9*20*23 = 2484(daN)
Cần tính cốt đai
Lực cốt đai phải chịu
76,1823
*20
*9
*8
9,3780
2 2
Q q
d
d
76,18
283,0
*2
*2250
Trang 1623
*20
*9
*5,15
Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông
Qdb =
15
283,0
*2
*2250
*23
*20
*9
*8
8R k bh02q d 2 = 8041,97(daN)
Qdb > Q không cần tính cốt xiên
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
IV Tính dầm chiếu tới:
Sơ bộ tiết diện dầm :
hd = )l
20
18
1( =120 - 300mm , chọn hb =300mm bd = 200mm
= 499,08(daN/m) ( với b=1,6 m ; =
a
b
2 =
4,2
*2
6,1
= 0,3333 ) Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q = gbản + gdầm + qtd = 3245,9(daN/m)
*9,32458
2 2
m daN
ql
Trang 17
2
4,2
*9,3245
m
28
*20
*115
100
*05,2337
2 2
0
bh R
M
b
1393,01296,0
*21121
)(204,32800
28
*20
*115
*1393,0
*20
100
*022,40
Q k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN) Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì bê tông cấp độ bền B20
Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho
Q =3895,08 > 0,6*9*20*28 = 3024(daN)
Cần tính cốt đai
28
*20
*9
*8
08,3895
2 2
Q q
d
d
44,13
283,0
*2
*2250
Trang 1828
*20
*9
*5,15
Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông
Qdb =
15
283,0
*2
*2250
*28
*20
*9
*8
8R k bh02q d 2 = 9790,23(daN)
Qdb > Q không cần tính cốt xiên
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
B TỪ LẦU 1 ĐẾN LẦU 9 (h = 3,5m)
Gồm hai vế thang : vế I và vế II đều có 11 bậc thang
1 Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
a Tỉnh tải:
Chiếu nghỉ :
Thành phần
(m)
daN/m3
Tải t/chuẩn daN/m2
HSV
T (n)
Tải t/toán daN/m
Trang 19Tay vịn gỗ:
Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN
Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN
b Hoạt tải :
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2
Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
Bản thang: q1tt =542,16+ 36+ 360 /0,883= 985,86 daN/m
Trong đó : tg =
3,0
159,0
=0,53 = 300 25, cos = 0,883
Chiếu nghỉ: q2tt = 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m
2 xác định nội lực:
sơ đồ tính
Trang 20bh R
Trang 21Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau : Mômen
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
II Tính vế II:
1 Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
a Tỉnh tải
Chiếu nghỉ :
Thành phần
(m)
daN/m3
Tải t/chuẩn daN/m2
HSV
T (n)
Tải t/toán daN/m
Trang 22Tay vịn gỗ:
Tải tiêu chuẩn gtvịn = 30 daN
Tải tính toán gtvịn = 30*12 = 36 daN
b Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 daN/m2
Hoạt tải tính toán: ptt = 300 * 1,2*1 = 360 daN/m
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
Bản thang: q1tt =542,16+ 36+ 360 /0,883= 985,86 daN/m
Trong đó : tg =
3,0
159,0
Trang 23 xác định phản lực tại gối tựa :
3 Tính cốt thép:
Chọn a = 2cm h0 = h – a = 8cm, cắt bản có bề rộng 1m
Aùp dụng công thức :
m
2 0
b bh R
R
bh R
Trang 244 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
III Tính dầm chiếu nghỉ:
Sơ bộ tiết diện dầm :
hd = )l
20
18
1( =120 - 300mm , chọn hb =250mm bd = 200mm
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q = gbản + gdầm + gtường = 2780,33(daN/m)
*33.27808
2 2
m daN
ql
Trang 25Lực cắt : Q = 3336,4( )
2
4,2
*33.2780
m
23
*20
*115
100
*84,2010
2 2
0
bh R
M
b
1814,0165,0
*21121
)(435,32800
23
*20
*115
*1814,
R
bh R A
*20
022,40
Q k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN) Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì BT B20
Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho
Q =3336,4 > 0,6*9*20*23 = 2484(daN)
Cần tính cốt đai
Trang 26Lực cốt đai phải chịu
61,1423
*20
*9
*8
4,3336
2 2
Q q
d
d
61,14
283,0
*2
*2250
,3336
23
*20
*9
*5,15
,
uct = 15cm vì h < 45cm uct h/2 và 15cm Vậy uchọn =min(utt + uct + umax) = 15cm
Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông
Qdb =
15
283,0
*2
*2250
*23
*20
*9
*8
không cần tính cốt xiên
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
IV Tính dầm chiếu tới:
Sơ bộ tiết diện dầm :
hd = )l
20
18
1( =120 - 300mm , chọn hb =300mm bd = 200mm
= 544,54(daN/m) ( với b=1,9 m ; =
a
b
2 =
4,2
*2
9,1
= 0,3958 ) Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q = gbản + gdầm + qtd = 3036,2(daN/m)
2 Tính nội lực
Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhịp
Trang 27Moâmen nhòp
8
4,2
*2,30368
2 2
m daN
*2,3036
m
28
*20
*115
100
*06,2186
2 2
0
bh R
M
b
1294,0121,0
*21121
)(975,22800
28
*20
*115
*1294,0
*20
100
*022,40
Trang 28Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính :
Q k0Rnbh0 = 0,35*115*20*23 = 18515(daN) Thoả mãn Trong đó k0 = 0,35 vì bê tông cấp độ bền B20
Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt khi : Q <k*Rbt*b*ho
Q =3643,44 > 0,6*9*20*28 = 3024(daN)
Cần tính cốt đai
Lực cốt đai phải chịu
76,1128
*20
*9
*8
44,3643
2 2
Q q
d
d
76,11
283,0
*2
*2250
,3643
28
*20
*9
*5,15
Kiểm tra khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông
Qdb =
15
283,0
*2
*2250
*28
*20
*9
*8
8R k bh02q d 2 = 9790,23(daN)
Qdb > Q không cần tính cốt xiên
4 Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
Trang 29PHAÀN II
KEÁT CAÁU
Trang 30
CHƯƠNG 1:
TÍNH SÀN LẦU 3
A VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bêtông B 20 (mác 250) có Rb = 11,5 MPa; Rbt = 0,9 MPa
Thép Þ 10 dùng thép AI có Ra = 225 MPa
B SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN
Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và kích thước của từng loại phòng mà chia
chúng làm các loại ô khác nhau Các ô được đánh số như trong hình vẽ
l1 là chiều dài cạnh ngắn bản sàn
l2 là chiều dài cạnh dài bản sàn
>=2 sàn làm việc một phương ,tính toán bản loại dầm
- Xét liên kết : 3
L1:là cạnh ngắn của ô sàn
Trang 31 Tiết diện dầm
Dầm qua cột : hd = (1/12-1/20) * l1 = 500 mm
bd = (1/2-1/3) * hd = 250 mm
Dầm phụ: 200x400 (mm)
Trong nhà cao tầng chiều dày sàn thường lớn hơn chiều dày sàn trong các công trình bình thường Do các yếu tố sau :
Đảm bảo các yêu cầu cấu tạo : Trong tính toán không xét việc sàn bị giãm yếu
do nhiều lỗ khoan để treo móc thiết bị kỹû thuật như treo tấm trần , thông gió cứu hỏa v.v.Cũng như các đường ống khác đi trong sàn
Đảm bảo cho giả thuyết cho sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng của nó và mọi hệ lực riêng rẽ có chuyển vị như nhau
Tường ngăn phòng (không có hệ đở ) có thể thay đổi vị trí mà không đáng
kể độ võng sàn
Vậy ta có mặt bằng phân chia các ô bản như sau :
Trang 33TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
1 Tỉnh tải
a Sàn thường:
Thành phần
Chiều dày
(m)
daN/m3
gtc
daN/m2
hs vượt tải
Chiều dày
(m)
daN/m3
gtc
daN/m2
hs vượt tải
Trong đó: : chiều dày(m)
daN/m3
Gt
daN/m2
Trang 34Vậy tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản :
Với các ô bản có dạng hình thang, do đó để đơn giản trong tính toán ta lấy theo cạnh dài để tính và bố trí thép theo hình dạng ô bản
BẢNG PHÂN LOẠI Ô BẢN VÀ TẢI TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
Ô Bản Phân loại g
tt daN/m2
ptt daN/m2
Trang 35 tính bản theo sơ đồ đàn hồi
Gọi l1, l2 là cạnh ngắn và cạnh dài của các ô bản, ta xét tỷ số
1
2
l l
M2 = m92* P
Mômen gối
Theo phương cạnh ngắn
MI = -k91* P Theo phương cạnh dài
MII = -k92* P Với các hệ số m91; m92 ; k91 ; k92 tra bảng phụ lục 12 “kết cấu bêtông cốt thép phần cấu kiện nhà của tác giả Võ Bá Tầm”
2 Tính sàn bản dầm:
Sơ đồ tính
Trang 36Do bản làm việc một phương, ta cắt bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính
ql
= M
Tải trọng tác dụng
Trang 37o b b
Lập bảng tính bằng Excel kết quả được ghi trong các bảng bên dưới:
1 Bản ngàm 4 cạnh:
BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ MÔMEN CÁC Ô BẢN
Trang 38569.46 544.57
1328.74 1260.28
10
0.050 0.047 0.116 0.110
0.051 0.049 0.123 0.116
2.5972.4816.293 5.947
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a120 Þ10 a120
4.19 4.19 6.54 6.54
0.399 0.399 0.623 0.623
0,0199 0.0148 0.0458 0,0345
647.31 481.41
1489.78 1122.22
10
0.056 0.042 0.130 0.098
0.058 0.043 0.139 0.103
2.963 2.186 7.117 5.258
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a100 Þ10 a140
4.19 4.19 7.85 5.61
0.399 0.399 0.748 0.534
0,0194 0,0161 0,0450 0,0372
552.33 458.38
1281.19 1059.12
10
0.048 0.040 0.111 0.092
0.049 0.041 0.118 0.097
2.517 2.08 6.053 4.974
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a120 Þ10 a150
4.19 4.19 6.54 5.23
0.399 0.399 0.623 0.498
0,0190 0,0166 0,0443 0,0383
848.77 741.56
1978.97 1710.94
10
0.074 0.064 0.172 0.149
0.077 0.067 0.190 0.162
3.923 3.41 9.72 8.274
Þ8 a90 Þ8 a100 Þ10 a75 Þ10 a90
5.59 5.03 10.47 8.72
0.532 0.479 0.997 0.830
728,6 28459
0,0181 0,0177 0,0421 0,0417
501.33 501.33
1167.89 1167.89
10
0.044 0.044 0.102 0.102
0.045 0.045 0.107 0.107
2.279 2.279 5.485 5.485
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a130 Þ10 a130
4.19 4.19 6.04 6.04
0.399 0.399 0.575 0.575
0,0183 0,0175 0,0427 0,0405
882.48 843.90
2059.12 1953.03
10
0.077 0.073 0.179 0.170
0.080 0.076 0.199 0.187
4.085 3.899 10.1629.577
Þ8 a90 Þ8 a90 Þ10 a75 Þ10 a75
5.59 5.59 10.47 10.47
0.532 0.532 0.997 0.997
Trang 39S7 7 7 1 956,8 46883
0,0179 0,0179 0,0417 0,0417
839.2 839.2
1955.02 1955.02
10
0.073 0.073 0.170 0.170
0.076 0.076 0.188 0.188
3.877 3.877 9.588 9.588
Þ8 a90 Þ8 a90 Þ10 a75 Þ10 a75
5.59 5.59 10.47 10.47
0.532 0.532 0.997 0.997
0,0183 0,0175 0,0427 0,0405
588.18 562.47
1372.42 1301.71
10
0.051 0.049 0.119 0.113
0.053 0.050 0.127 0.120
2.685 2.564 6.515 6.156
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a110 Þ10 a120
4.19 4.19 7.14 6.54
0.399 0.399 0.68 0.623
S
0,0206 0,0086 0,0459 0,0191
82.46 34.42
183.74 76.46
10
0.007 0.003 0.016 0.007
0.007 0.003 0.016 0.007
0.368 0.153 0.823 0.314
Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200
1.42 1.42 2.5 2.5
0.134 0.134 0.238 0.238
S
0,0188 0,0169 0,0439 0,0390
517,58 465,27
1208.61 1073.71
10
0.045 0.040 0.105 0.093
0.046 0.041 0.111 0.098
2.355 2.111 5.688 5.018
Þ8 a120 Þ8 a120 Þ10 a130 Þ10 a140
4.19 4.19 6.04 5.61
0.399 0.399 0.575 0.534
S
0,0179 0,0179 0,0417 0,0417
140.14 140.14
326.47 326.47
10
0.012 0.012 0.028 0.028
0.012 0.012 0.029 0.029
0.627 0.627 1.472 1.472
Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200
1.42 1.42 2.52 2.52
0.134 0.134 0.238 0.238
S
0.0208 0.0123 0.0475 0.0281
0.013 0.008 0.030 0.018
0.673 0.397 1.551 0.911
Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200
1.42 1.42 2.52 2.52
0.134 0.134 0.238 0.238
Trang 40S
0.0202 0.0146 0.0460 0.0337
69.4 50.1
158
116
10
0.006 0.004 0.014 0.010
0.006 0.004 0.014 0.010
0.309 0.223 0.707 0.518
Þ6 a200 Þ6 a200 Þ8 a200 Þ8 a200
1.42 1.42 2.52 2.52
0.134 0.134 0.238 0.238