1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Toán tích phân26918

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quay hình phẳng G quanh Ox ta được một vật thể... Tính diện tích hình phẳng G.. Tính diện tích miền D.. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H 0 , y ye quanh trục O

Trang 1

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

TOÁN TÍCH PHÂN

0

sin tan

ln 2 8

sin

0

cos cos

x

4

e 

 

sin

0

tan x.cos

3

x

Bài 5: 4 2 đs:

dx E

x x

ln 5 3ln 2

4 

x

1

0

4 sin 7 cos

2 sin cos

2 ln 2 2

0

2 sin cos 3sin 4 cos

ln

1

2

Bài 11:

đs:

0

1 1

x

x

15

Bài 12:

đs:

1

1

3 1

x

2 ln 3 ln 5

Bài 13:

đs:

1

e

x x

x

Bài 14:

(D–2011) đs:

4

0

4 1

2 1 2

x

x

 

10ln

1

3

x

  

Bài 16: 7/33 đs:

0

1

3 1

x

x

15

0

Q xxxdx

4 0

2

x

4

4

x

x

5

Bài 20: đs:

x

x

20

Bài 21: 1 đs: 2(1 – ln2)

01

dx U

x

Bài 22: 1 3 đs:

2

x

x

3 

0

x

x

4ln 2

3 

1

dx Z

4

1

1 5

x x

x

10ln 3

3 

/ 2

0

cos sin cos

2 sin

x

3

Bài 28: / 2 đs :

/3sin

dx B

x

2

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

Bài 29:

(A–2006) đs :

/ 2

0

sin 2

x

0

3

0

sin 2 sin

1 3cos

x

27

0

cos

x

2 3

0

sin sin sin

0

(cos sin )

3

0

(cos 1) cos

0

sin 3

1 cos

x

x

Bài 37: / 2 3 đs:

/6

cos sin

x

x

5  10 2

0

sin 4 sin cos

x

3

0

1 3cos sin cos 1

3

0

sin

2 cos 5sin cos

x

1

3 2ln

1 2ln

e

x

1

ln 1 ln

e

x

4

.

x

Bài 44: 2ln 2 đs:

dx R

e

x x

e

e

2 3 3

Bài 46: ln 2 đs: ln

0

1 1

x x

e

e

Bài 47: ln 2 2 đs :

x x

e

e

6

x

e

0

2

1 2

x

e

 

ln

e

dx Y

e e

2

Bài 51: 2 đs:

2 1

1

x dx Z

3

3 

2

x

 

dx A

2

3 ln

Bài 54: 1 3 đs:

x

x

1

dx C

3

1 0

2

x

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

Bài 57: 2 3 đs:

1

dx E

x x

ln

2

3

dx F

x x

ln

3 9

0

cos 2 (sin cos 3)

x

32

0

tan

2

0

tan

0

tan

dx K

x

0

tan cos 2

x

x

1

ln

3 ln

e

ex

x x

/ 4

0

sin ( 1) osx sin cos

2007 1

2 1/3

1

1

ln (2 ln )

e

x

ln

  

 

 

1

e

x x

e   e

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

R

1 ln 2 ln(1   e) ln(1 2 ) e

2

1

1 (1 )x

x

x x e

0

sin sin 3 cos

x

8

/ 4 cos cos

4

dx U

/3

6 sin sin

3

dx V

3

Bài 75:

đs:

1/ 2

2 / 2

1

4

Bài 76:

đs :

2

e dx Y

Bài 77:

đs:

2

x

x

Bài 78:

đs:

1

3 2 0

1

16

Bài 79:

đs:

1

2 0

Bài 80:

đs:

4 1

x

8  4

Bài 81:

đs :

2 / 2

0

1 1

x

x

1

 

Bài 82:

đs:

1

0

1 3

x

x

3

Bài 83:

đs:

3 2

4

x

x

Bài 84: 2/ 3 đs:

2

dx F

x x

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

2 1/ 2 2

x

x x

2

0

( 2)

4

x

x

x

x

dx J

18

Bài 89: 3 24 đs:

0

1 9

x

x

18 3

Bài 90: 0 2 2 3 đs:

x

x

dx M

 

dx N

9

3

dx O

x x

1

x

ln 3 ln 2 2

Bài 95: 3 42 2 đs:

1

1

x

1

 

Bài 96: 1 32 đs :

0

1

x

x

3ln 2 9

6 10

2 2

4 1

1 1

x

x

6

Bài 98: 1 46 đs:

0

1 1

x

x

Bài 99: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và với mọi x thuộc R ta đều có : f(x) + f(–x) = 2 2 cos 2x Tính 3 / 2 đs: 6

3 / 2

( )

 

Bài 100:

đs: – ln 3

1

2

dx U

Bài 101:

đs: 2/4

2 0

.sin

1 cos

x

Bài 102:

đs:

0

sin sin cos

x

Bài 103:

đs:

1

2

dx Y

x

Bài 104:

đs:

1

2 0

1

ln( 2 1)

Bài 105:

đs :

3

2

dx W

Bài 106:

đs: 4  9ln3 2

2 2

x

Bài 107:

/ 2

0 2 cos

dx B

x

9

Bài 108:

đs:

/ 2

0

sin

2 sin

x

x

Bài 109:

/2 đs:

/2

sin cos 1 sin 2 cos 3

Bài 110:

đs:

/ 2

0

sin 7 cos 6

4 sin 3cos 5

ln

 

Bài 111: Cho hai tích phân:

/ 2

0

cos cos 2

0

sin cos 2

 

a) Tính I + J và I – J b) Tính I , J đs: /4 ; 0 ;  /8

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

Bài 112:

(D–2010) đs:

1

3

e

x

   

Bài 113:

đs:

1

2 0

ln 3

Bài 114:

đs :

2 2 2 1

1 ln

x

x

Bài 115:

đs:

2 2

1

1

ln 1

x

Bài 116:

đs:

2 0

.sin cos

Bài 117:

(CĐ – 2009) đs:

1 2

0

( x ) x

e

Bài 118:

đs:

1

cos(ln )

e

( 1)

2 e

Bài 119:

(B–2009) đs:

3

2 1

3 ln ( 1)

x

x

Bài 120:

đs: 3ln3 – 2

3 2

2

ln( )

N  xx dx

Bài 121:

đs: 1/2

2

/ 2

0

sin cos

x

 

Bài 122:

đs:

/ 4 2 0

tan

ln 2

  

Bài 123:

đs:

/ 2

2 0

cos

x

Bài 124:

đs:

/3

/ 4

ln tan sin 2

x

x

ln 3 16

Bài 125:

đs:

2

2

ln ln

e

e

Bài 126:

đs:

/ 2

0

1 sin

1 cos

x x

x

Bài 127:

đs:

2

x

x e

x

Bài 128:

đs:

/ 2

2

0

2 1 cos

1

 

Bài 129:

đs:  – 2

2

/ 4

0

cos

 

Bài 130:

đs:

3

1

1 ln

e x

x

  

Bài 131:

đs:

1

0

1

x

e 

Bài 132:

(D–2007) đs:

1

ln

e

2

0

sin

2 8

Bài 134:

(D–2008) đs:

2

3 1

ln x

x

Bài 135:

đs:

2

1

.ln

e

Bài 136:

(D–2006) đs:

1

2

0

2 x

Bài 137:

đs: 3ln3  4ln2

/ 2

2 /6

cos ln(1 sin ) sin

x

 

Bài 138:

(B–2011) đs:

/3 2 0

1 sin cos

x

3

Bài 139:

đs: e

1 2 0

( 2 ) x

G xx e dx

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

Bài 140: /3 2 2 đs:

/6

sin sin 2 cos

H

0

1

ln( 1) 1

x

x

e

2

 

0

(1 sin 2 )

1

1 ln(x 1)

x

ln 2 ln 3

2

0

(2 1) x

M  xe dx

DIỆN TÍCH THỂ TÍCH Bài 1: (A2014) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi dường cong � = � 2

và đường thẳng đs: đvdt

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

2

; 0

; 0

; cos

y

15 2

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

x

x y y

e x

x

2

ln

; 0

;

;

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

3

; 6

; cos

1

;

sin

1

2 2

x

y x

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

0

; 3

;

2  ln 2

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

x y

x

x

6

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

0

; 0 2

2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol   2

P y  x x

và đường thẳng d y: x đs: (đvdt) 9

2

Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

|

|

; 2

3 2

3

2

x y x

x

3 23

Bài 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

đs: đvdt

5

|

|

;

| 1

y

3 73

2

1

0 ;

1

x

1

ln 2 1

2 3

Bài 13: (A – 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Đs:

 1 , 1 x

2 

e

đường có phương trình 2 ; Đs:

2

yxyx; x 1; x0 7

6

, , , đs:

cos

y x x x0 x

2

Bài 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P):yx2 4x3

Và hai tiếp tuyến tại các điểm A(0 ; –3) và B(3 ; 0) đs: 9/4 đvdt

( ) :P y4xx

Và hai tiếp tuyến tại đi qua điểm 5;6

2

M 

Bài 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

(x  1 ) đs: 21/8 đvdt

2

;

y

Bài 19: Xét hình phẳng giới hạn bởi (P) y = x 2 và đường thẳng đi qua điểm A(1 ; 4) có hệ số góc k Xác định k để hình nói trên có diện tích nhỏ nhất

Đs : k = 2

Bài 20: Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi : y = 4 – x 2 ; y = x 2 + 2 Quay hình phẳng (G) quanh Ox ta được một vật thể Tính thể tích vật thể này Đs: 16

Bài 21: Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi :

2

; 1

2

x y x

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

a Tính diện tích hình phẳng (G)

b Tính thể tích vật tròn xoay khi quay (G) quanh Ox

3

1

2 

5

2 4

Bài 22: Cho đường tròn (C) có phương trình : x 2 + (y – 2) 2 = 1 quay quanh trục Ox

Tính thể tích vật thể tạo thành Đs: 4 2

Bài 23: Gọi D là miền giới hạn bởi các đường thẳng y = –3x + 10 ; y = 1 và

parabol (P) : y = x 2 (x > 0)

a Tính diện tích miền D

b Tính thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox

Đs: a) 17 / 6 đvdt b) 56 / 5 đvtt

Bài 24: Gọi D là miền giới hạn bởi đường y = 0 và y = 2x – x 2 Tính vật thể tạo

thành khi ta cho D quay quanh Ox và quay quanh Oy Đs : ;

15

16

3

8

Bài 25: ( B – 2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yxlnx,

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H

0 ,

yye

quanh trục Ox Đs: 5 3 2

27

e

Bài 26: Cho parabol (P) : y = x 2 và hai điểm A , B di động trên (P) sao cho AB = 2

.

a Tìm qũy tích trung điểm cuía AB

b Xác định vị trí của A,B sao cho diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi cát

tuyến AB và (P) đạt giá trị lớn nhất

Đs: qũy tích : 2 2 ; A(–1 ; 1) ; B(1 ; 1)

4 1

1

x x

y

Bài 27: Cho parabol (P): y = x 2 + 2 Xét hình phẳng giới hạn bởi một tiếp tuyến

bất kỳ x 0 (x0 > 0) của (P) và các đường x = 0 ; x = 1 ; y = 0 Tìm các tiếp tuyến

để diện tích hình nói trên có diện tích lớn nhất Đs: y = x + 7/4

Bài 28:

Bài 29:

Bài 30:

Bài 31:

2

x

x

0

4

x

8

Bài 148: 1 2 đs:

0

Bài 32:

Bài 33:

Bài 34:

ln12

ln 4

3

x

I   e

Bài 35: Bài 36:

1

0

4 3

I xx dx

Bài 37:

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

CĐ 2011 2 đs: ln3

1

2x 1

x(x 1)

Syxxy x

41, Khối B 2002 : 4 2; 2

4 2

x

42, Khối D 2002 : 3 1; 0; 0

1

x

x

 

43, Khối A 2007 : S y e 1x y;  1 e xx

39, Cảnh Sát Nhân Dân 2001 :

4

1

x

x

5x ; 0; 0; 3

Sy  yxy x

Sy  x xy

Syxxyxx

Syxy   x  y

24, N«ng NghiÖp I 98B :  3 2 

Syxx  x y

18, Qu©n Y 97 : TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi c¸c ®­êng y = 0

; yx32x24x3 vµ tiÕp

tuyÕn víi ®­êng cong t¹i x = 2

đs: 8/15

2

1

1

L  x xdx

đs:

dx x sin

2

1

x sin

2

1

B

4

/

0

2

2

4

1 3 2

đs: 2ln2 – ln3

2

/

0

x cos x sin

5

7

x cos

D

đs:

3

e

1

2

dx 1

x

ln

x

x

ln

D

15 76

đs:

4 /

0

x cos

x

2

1

4 

đs: ln2 – ln(e +1) +1

 

1

0 x

1 e

dx D

đs:

3 /

0

6

dx x tan L

3 5

3

đs: 1

2 /

6 /

dx x cos x sin

x cos x sin 1 G

đs : 2

4

dx B

đs:

1

0

dx x 1 x F

15 4

đs: –1/24

1

0

5 4 3

dx ) 1 x ( x I

đs: 2

3

e

1 x 1 ln x

dx S

đs:

1

0

x 3

dx e x

2 1

đs : 1 + 2ln2

10

dx R

2 2

1

1 1

x

 

đs:

1

0 2

2 x x

dx

3 1

đs

 

e

1

2

xdx ln x

1 x R

4

3

e2

Bài 7 Tham khảo 2005

KQ:

2 1

ln

e

I x xdx 2 3 1

9e  9

Bài 9 CĐ Xây Dựng Số 3 – 2005

KQ:

3 1

3

  

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

Bài 10 CĐ GTVT – 2005

KQ:

1

0

1

105

Bài 11 CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật I – 2005

KQ:

2

3

0

sin 5

 x

3 2

34

e

Bài 12 CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005

KQ:

3

3 5 0

1.

105

Bài 14 CĐSP Tp.HCM – 2005

KQ:

0

2

I

x x

3 18

Bài 15 CĐ KT-KT Cần Thơ – 2005

KQ:

2 1

ln

e x

I dx

x

2

1 

e

Bài 18 CĐSP Sóc Trăng Khối A – 2005

KQ:

2 3 2

2

; sin 2 cos sin 2 cos cos

2

x x x

x x

ln 2 3

 

I

J

Bài 19 CĐ Cộng Đồng Vĩnh Long – 2005

KQ:

1

ln

e

I x xdx

2

1 4

e

Bài 20 CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 2005

KQ:

2

4

0

sin

 

I x xdx

2

4 2

Bài 22 CĐ Tài Chính – 2005

KQ:

 

1

3

0 1

I

x

1 8

Bài 23 CĐSP Vĩnh Phúc – 2005

KQ:

2

1 1 ln

e dx

I

Bài 24 CĐSP Hà Nội – 2005

KQ:

2004 2

2004 2004 0

sin

2006

Bài 2 Tham khảo 2006

KQ:

6

2 2 1 4 1

I

x x

ln

2  12

Bài 9 CĐ KTKT Công Nghiệp II – 2006

1

2 0

ln 1

I x x dx t  1 x2 ln 2 1

2

Bài 10 CĐ Cơ Khí – Luyện Kim – 2006

KQ:

 

2 2 1

ln 1

I dx

x

3 3ln 2 ln 3 2

Bài 11 CĐ Nông Lâm – 2006

KQ:

1 2 0

1

3

Bài 12 ĐH Hải Phòng – 2006 KQ:

1 2

0 1

I dx

x

1

ln 2 2

Bài 13 CĐ Y Tế – 2006 KQ:

2

4

1 sin 2

Bài 14 CĐ Tài Chính Kế Toán – 2006

KQ:

3 2 0

I x x dx 1 

14 ln14 5 ln 5 9

Bài 15 CĐ Sư Phạm Hải Dương – 2006

KQ:

2

3 0

cos 2

1 32

Bài 16 Hệ CĐ – ĐH Hùng Vương – 2006

KQ:

 

4 0

1 cos

8

Bài 17 CĐ KTKT Đông Du – 2006

KQ:

4 0

cos 2

1 2 sin 2

x

1

ln 3 4

Bài 19 CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006

KQ: 2

3 2 0

4 sin

1 cos

x

Bài 20 CĐ Sư Phạm Trà Vinh – 2006

ThuVienDeThi.com

Trang 10

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

KQ:

4

2

0 cos

x

2 ln

Bài 21: CĐ Bán Công – Công Nghệ - Tp.HCM – 2006

KQ:

3

1

3

  

Bài 22 CĐ Sư Phạm Tiền Giang – 2006

KQ:

9

3

1

1

 

I x x dx 468

7

1

0

2

I x x dx 2 

3 3 2 2

Bài 28 CĐ KT-KT Công Nghiệp II – 2006

KQ:

1

2 0

ln 1

I x x dx ln 2 1

2

Bài 30 CĐ Xây dựng số 3 – 2006

KQ:

1

3 0

cos sin

 

I x x x dx 5

4

Bài 31 CĐ GTVT III – 2006 KQ:

2 0

cos

5 2 sin

x

1 5 ln

2 3

KQ:

   

2

0

2 7 ln 1

Bài 32 CĐ Kinh tế đối ngoại – 2006

KQ:

4

8 0

1

105 Bài 33 CĐSP Hưng Yên - Khối A– 2006

Bài 34 CĐSP Hưng Yên - Khối B– 2006

KQ:

3 6

0

sin 3 sin 3

1 cos 3

x

1 1

ln 2

6 3

 

Bài 35 CĐSP Hưng Yên - Khối D 1 , M– 2006

KQ:

1

ln 2 ln 

3 3 2 2

Bài 36 CĐ Bán công Hoa Sen – Khối A – 2006

KQ:

4

0

2

Bài 37 CĐ Bán công Hoa Sen – Khối D – 2006

KQ:

4 0

cos 2

1 2 sin 2

x

1

ln 3 4

Bài 38 CĐSP Trung Ương – 2006

KQ:

2 0

sin sin 2



3

Bài 39 CĐSP Hà Nam – Khối A – 2006

KQ :

 

1 2

0 3

x

4 1 ln

3  4

Bài 40 CĐSP Hà Nam – Khối M – 2006

KQ:

2 2 1

cos



2

2 4

Bài 41 CĐSP Hà Nam – Khối A (DB) – 2006

KQ:

1 1 ln

e dx

I

Bài 42 CĐKT Y Tế I – 2006 KQ:

2

4

sin cos

1 sin 2

x

Bài 44 CĐ Kĩ thuật Cao Thắng – 2006

KQ:

2

3 2 0

sin 2 1 sin

4

Bài 45 CĐKT Tp.HCM Khóa II - 2006

KQ:

0

ln

e x

I dx

Bài 46 CĐCN Thực phẩm Tp.HCM – 2006

KQ:

1 2 0

1

Bài 47 CĐ Điện lực Tp.HCM – 2006

KQ:

7 3 3 0

2

x

x

46 15

Bài 48 CĐ Kinh tế công nghệ Tp.HCM Khối A– 2006

ThuVienDeThi.com

Trang 11

Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879 Biên soạn : Hà Phước Chín  : 090.5256879

KQ:

4

2

0 cos

x

2 ln

Bài 49 CĐ Kinh tế công nghệ Tp.HCM Khối D 1 – 2006

KQ:

 

2

1

4 1 ln

 

2007

Bài 10 CĐ GTVT – 2007 KQ: 2

3 2 0

4 cos

1 sin

x

Bài 13 CĐ Cơ khí luyện kim – 2007

KQ:

 2

1

ln

27 e

Bài 14 CĐSP Vĩnh Phúc – 2007

KQ:

 

4

2 1

sin

3 2

1

Bài 16 CĐ Khối D – 2007 KQ: 1

0 2

1

Bài 17 CĐ Dệt may thời trang Tp.HCM – 2007

Bài 18 CĐ Hàng hải – 2007 KQ:

3

3 2 1

1

5

Bài 19 CĐ Kinh tế kĩ thuật Thái Bình – 2007

KQ:

0

2

1

1

x e x dx 3 2 31

 

e

Bài 20 CĐ Công nghiệp Phúc Yên – 2007 KQ: 1

1 0

xe dx

0

1 sin

0

| 2 3 |

B xxdx

3

(| 2 | | 2 |)

1

(| 2 1| | |)

Bài 5: Cho hai hàm số f(x) = 4cosx + 3sinx , g(x) = cosx + 2sinx

a) Tìm các số A , B sao cho g(x) = A.f(x) + B.f ’(x) b) Tính / 4 đs:A =2/5,B = –1/5 ,

0

( ) ( )

g x dx

f x

ln

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 25: (B– 2007) Cho hình phẳn gH giới hạn bởi các đường y x ln , . Tính  thể tích củakhối tròn xoay tạo  thành khi quay hình H  - Chuyên đề Toán tích phân26918
i 25: (B– 2007) Cho hình phẳn gH giới hạn bởi các đường y x ln , . Tính thể tích củakhối tròn xoay tạo thành khi quay hình H (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w