thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com CHUYÊN ĐỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ DẠNG 1 PHÂN TÍCH ĐA THỨC BẬC BA VÀ BẬC 4 Phương pháp Dùng máy tính nhẩm nghiệm hoặc tổng các hệ số bằng 0 thì đa thức có 1 nghiệm x = 1 Tổng hệ số bậc chẵn bằng tổng hệ số bậc lẻ thì đa thức có 1 nghiệm là x = 1 1 số HĐT đáng nhớ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử HD Bấm máy nhận thấy đa thức có ba nghiệm là 1,3 và 8, nên sẽ có chứa các nhân tử (a 1), (a 3) và (a + 8), Ta có[.]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
DẠNG 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC BẬC BA VÀ BẬC 4 Phương pháp:
Dùng máy tính nhẩm nghiệm
hoặc tổng các hệ số bằng 0 thì đa thức có 1 nghiệm x = 1
Tổng hệ số bậc chẵn bằng tổng hệ số bậc lẻ thì đa thức có 1 nghiệm là x = - 1
1 số HĐT đáng nhớ:
1, a b 2 a2b2 2aba b 24ab
2, a b 2 a2b2 2aba b 2 4ab
3, a2b2 a b 2 2aba b 22ab
4, a3b3 a b a 2 ab b 2 a b 3 3ab a b
5, a3 b3a b a 2ab b 2 a b 33ab a b
6, 2 a 2b2 a b 2a b 2
7, a b 2 a b 2 4ab
8, a4b4 a b a b a b 2 2ab
9, a4b4 a b 2 2ab2 2ab2
10, a3b3c3 3abca b c a 2b2c2 ab bc ca
11, a4a b2 2 b4 a2ab b 2 a2 ab b 2
12, a4a2 1 a2 a 1 a2 a1
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a34a2 29a24
HD:
Bấm máy nhận thấy đa thức có ba nghiệm là 1,3 và -8, nên sẽ có chứa các nhân tử (a - 1), (a - 3)
và (a + 8),
Ta có: a34a2 29a24a3 a2 5a2 5a 24a24
a a a a a a a a
=a1 a 3 a8 Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: x46x37x2 6x1
HD:
Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:
Nên ta làm như sau:
Đặt
2
2
Đa thức trở thành :
Trang 2Thay t trở lại ta được :
2
Vậy x46x37x2 6x 1 x23x12
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: x36x211x6
HD :
Bấm máy ta thấy đa thức có ba nghiệm nguyên là -1, -2, -3, nên ta phân tích :
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử: x1 x3 x5 x715
HD :
Với dạng này, ta chỉ việc lấy số nhỏ nhất nhân với số lớn nhất, để tạo ra những số hạng giống nhau :
x1 x7 x3 x515x28x7 x28x1515
Đặt x28x t t7 t15 15 t2 22 105 15t t2 22 120t
t 10 t 12 x2 8x 10 x2 8x 12
=x28x10 x6 x2
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử: x42x21
HD :
Nhận thấy ngay đa thức trên là hằng đẳng thức nên ta có :
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x3 7x217x 5
HD :
Bấm máy tính cho ta có nghiệm là
1 3
x
, nên có nhân tử là : (3x - 1) nên ta có :3x3 7x217x 5 3 x3 x2 6x22x15x 5
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x3 5x28x 3
HD :
Bấm máy tính cho ta có nghiệm là
1 2
x
, nên có nhân tử là : (2x - 1) Nên ta có : 2x3 5x28x 3 2 x3 x2 4x22x6x 3
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x314x24x3
HD :
Bấm máy tính cho ta nghiệm là :
1 3
x nên có 1 nhân tử là : (3x + 1)
Ta có : 3x314x24x 3 3x3x215x2 5x9x3
x x x x x x x x
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử: x35x28x4
HD :
bấm máy tính cho ta nghiệm là : x= -1 và x= -2
Như vậy ta có : x35x28x 4 x1 x22
Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử: x41997x21996x1997
Trang 3HD:
Ta có:
x4x21 1996x21996x1996 x2 x 1 x2 x1 1996 x2 x 1
x2 x 1 x2 x 1997
Bài 11: Phân tích thành nhân tử: x42004x22003x2004
HD:
x4 x2004x2 x 1
3 1 2004 2 1 1 2 1 2004 2 1
Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 x 2001.2002
HD :
Ta có: x2 x 2001 2001 1 x2 x20012 2001x2 20012 x2001
x 2011 x2011 x2011 x2011 x 2012
Bài 13: Phân tích đa thức thành nhân tử: x x 4 x6 x10128
HD :
x x x x x x x x
Đặt : x210x t , Khi đó đa thức trở thành : t t 24128 t2 24 128t t 8 t16 Thay t trở lại đa thức ta đươc : x210x8 x2 10x16 x210x8 x2 x8
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử: x46x37x2 6x1
HD :
Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:
nên ta làm như sau:
Đặt
2
2
Đa thức trở thành :x t2 2 2 6t7 x t2 26t9 x t2 32
Thay t trở lại ta được :
2
Vậy x46x37x2 6x 1 x23x12
Bài 15: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 x 1 x2 x 212
HD :
Đặt x2 khi đó đa thức trở thành : x t t1 t2 12 t2 3 10t t 2 t5
Thay t trở lại đa thức ta được : x2 x 2 x2 x 5 x1 x2 x2 x 5
Trang 4Bài 16: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 4 x210 72
HD :
Đặt x2 4 khi đó đa thức trở thành : t
t t t t t t x x x x x
Bài 17: Phân tích đa thức thành nhân tử: x46x311x26x1
HD :
Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:
nên ta làm như sau:
Đặt
2
2
Đa thức trở thành :
x t t x t t x t t
Thay t trở lại ta được :
Vậy x46x37x2 6x 1 x2 x 1 x25x1
Bài 18: Phân tích đa thức thành nhân tử: a1 a2 a3 a41
HD :
Ta có : a1 a4 a2 a3 1 a25a4 a25a61
Đặt a25a , Khi đó đa thức trở thành : 5 t t1 t1 1 t2 a25a52
Bài 19: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 x3 x4 x5 24
HD :
Ta có : x2 x5 x3 x4 24x27x10 x27x12 24
Đặt : x27x11 , Khi đó đa thức trở thành t
t1 t1 24 t2 25 t 5 t5 x27x6 x27x16x1 x6 x27x16
Bài 20: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4x1 12 x1 3 x2 x1 4
HD :
4x1 3 x2 12 x 1 x1 412x211x2 12 x211x1 4
Đặt 12x211x t , Khi đó đa thức trở thành : t2 t1 4 t2 t 6 t 2 t3
12x2 11x 2 12 x211x3
Bài 21: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4x5 x6 x10 x12 3x2
HD :
Ta có : 4x5 x12 x6 x10 3x2 4x217x60 x216x60 3x2
60
x
, Khi đó đa thức trở thành :
Trang 5
x t t x t t x t t
Bài 22: Phân tích đa thức thành nhân tử: x23x1 x23x 3 5
HD :
Đặt : x23x t , Khi đó đa thức trở thành :
t t t t t t x x x x
x1 x2 x1 x4
Bài 23: Phân tích đa thức thành nhân tử: x4x32x2 x 1
HD :
(x x x ) ( x x 1)x x( x 1) ( x x 1) ( x x 1)(x 1)
Bài 24: Phân tích đa thức thành nhân tử: 6a47a3 37a2 8a12
HD :
Nhẩm thấy đa thức có nghiệm là x=2, hay có 1 nhân tuer là x - 2
Ta có :
6a 7a 37a 8a12 (6 a 12 ) (19aa 38 )a a 2a 6a12
6a a 2 19a a 2 a a 2 6 a 2 a 2 6a 19a a 6
= a 2 a3 2 a1 3 a2
Bài 25: Phân tích đa thức thành nhân tử: x46x313x212x4
HD :
Thấy tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng hệ số bậc lẻ, nên đa thức có 1 nghiệm bằng -1
Ta có : x46x313x212x 4 x4x3 5x35x2 8x28x4x4
= x x3 15x x2 18x x 14x1 x1 x35x28x4
= x1 2 x22
Bài 26: Phân tích đa thức thành nhân tử: x24x823x314x224x
HD :
x24x823x x 24x82x2
, Đặt: x24x8 y y23xy2x2
=> y x y 2x Bài 27: Phân tích đa thức thành nhân tử:x42010x22009x2010
HD :
4 2 1 2009 2 2009 2009 2 1 2 1 2009 2 1
x x x x x x x x x x
Bài 28: Phân tích đa thức thành nhân tử:x23x 4 x2 x 6 24
HD :
Ta có : x23x 4 x2 x 6 24x1 x4 x 2 x3 24
x 2 x4 x1 x3 24x22x 8 x22x 3 24
Trang 6Đặt : x22x t , khi đó đa thức trở thành : t 8 t 3 24 t2 11t t t 11
Thay t trở lại ta được : x22x x 22x11x x 2 x22x11
Bài 29: Phân tích đa thức thành nhân tử:x22x7 x22x4 x22x3
HD :
Đặt : x22x t , khi đó đa thức trở thành :
t7 t4 t3 t 7 t2 7 12t t2 6t 5 t1 t5
, Thay t trở lại ta được :
Bài 30: Phân tích đa thức thành nhân tử:x410x326x210x1
HD :
Đặt
2
2
Đa thức trở thành :
x t t x t t x t t
Thay t trở lại ta được :
Vậy x410x326x210x 1 x24x1 x26x1
Bài 31: Phân tích đa thức thành nhân tử:x 4 x 5 x 6 x 71680
HD :
x 4 x 7 x 5 x 6 1689x211x28 x2 11x301680
Đặt x211x29 , Khi đó đa thức trở thành : t t1 t1 1680 t2 1681 t 41 t41 Thay t trở lại đa thức ta được : 2 2 2
x x x x x x x x Bài 32: Phân tích đa thức thành nhân tử:x4x3 4x2 x 1
HD :
Đặt
2
2
Đa thức trở thành :
x t t x t t x t t
Thay t trở lại ta được :
2
Vậy x4x3 4x2 x 1 x12x23x1
Bài 33: Phân tích đa thức thành nhân tử:x4 7x314x2 7x1
HD :
Trang 7Đặt
2
2
Đa thức trở thành :
x t t x t t x t t
Thay t trở lại ta được :
Vậy x4 7x314x2 7x 1 x2 3x1 x2 4x1
Bài 34: Cho biểu thức: Ab2c2 a22 4b c2 2
a, Phân tích A thành nhân tử
b, Chứng minh rằng: Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của 1 tam giác thì A< 0
HD:
a) Ta có: Ab2c2 a22 4b c2 2 b2c2 a22 2bc2
b) Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác nên:
DẠNG 2: THÊM BỚT HẠNG TỬ Phương pháp :
Các đa thức không thể sử dụng các phương pháp như đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử và sủ dụng hằng đẳng thức cũng như đoán nghiệm,
Trong các thành phần của đa thức có chứa các hạng tử bậc 4, ta sẽ thêm bớt để đưa về hằng đẳng thức số 3 : a2 b2 a b a b
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 4x 4 81 b, 64x4y4
HD :
a, Ta có :4x4812x22922.2 9 2.2 9x2 x2 2x292 36x2
2x2 92 6x2 2x2 6x 9 2 x2 6x 9
b, Ta có : 64x4y4 8x2 2 y2 22.8 x y2 2 2.8 x y2 2 8x2y2216x y2 2
8x2 y22 4xy2 8x2 4xy y2 8x2 4xy y2
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 4x4y4 b, 4x 8 1 c,x y 4 4 4
HD :
a, Ta có : 4x4y4 2x2 2 y2 2 2x2 2 y2 22.2 x y2 2 4x y2 2
2x2 y22 2xy2
2x2y22xy 2x2y2 2xy
b, Ta có : 4x8 1 2x42 1 2.2 1 4x4 x4
2x4 1 2 2x22 2x4 2x2 1 2 x4 2x2 1
Trang 8c, Ta có : x y4 4 4 x y2 2222 x y2 22222 .2 4x y2 2 x y2 2
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x8x41 b, x7 x51
HD :
a, Ta có: x8x4 1 x8x4x4 1 x4 x82x4 1 x4
x41 2 x2 2 x4x21 x4 x21
b, Ta có: x7x5 1 x7x5(x2x) 1 x2 xx7 x x5 x2 x2 x 1
= x x 31 x1 x2 x 1x x2 31 x2 x 1
x2 x 1 x5 x4 x2 x x3 x2 x2 x 1 x2 x 1
= x2 x 1 x5 x4x2 x x 3 x21 x2 x 1 x5 x4x3 2x2 x1
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x7 x21 b, x5 x 1 c,x8 x 1
HD:
a, Ta có: x7x2 1 x7 x x2 x 1x x 61 x2 x 1
x2 x 1 x5 x4x2 x1
b, Ta có: x5 x 1x5x2 x2 x 1 x x2 31 x2 x1
= x x2 1 x2 x1 x2 x1 x2 x1 x3x21
c, Ta có: x8 x 1 x8 x2 x2 x 1 x x2 6 1 x2 x 1
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 64x4y4 b, 4x4y4 c, x 4 324
HD:
a, Ta có: 64x4y4 8x2 2 y2 22.8x y2 216 x y2 2 8x2y22 4xy2
8x2 y2 4xy 8x2 y2 4xy
b, Ta có: 4x4y4 2x2 2 y2 2 2x2 2 y2 22.2 x y2 2 4x y2 2
2x2y22 2xy2 2x2y2 2xy 2x2y22xy
c, Ta có:x4324 x2 2 18 2 x2 2 18 22 .18 36x2 x2
x2 182 6x2 x2 18 6x x 2 18 6x
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a,x 4 64 b, 81x44y4 c, x44y4
HD:
Trang 9a, Ta có: x464 x2 282 x2 2822 .8 16x2 x2
b, Ta có: 81x44y4 9x2 2 2y22 9x2 2 2y222.9 2x2 y2 36x y2 2
9x22y2 6xy2 9x22y2 6xy 9x22y26xy
c, Ta có: x44y4 x2 2 2y22 x2 2 2y222 .2x2 y2 4x y2 2
x2 2y22 2xy2 x2 2y2 2xy x 2 2y2 2xy
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x y 4 4 4 b, 4x y 4 4 1 c, 4x 4 81
HD:
a, Ta có:x y4 4 4 x y2 2222 x y2 22222.x y2 2.2 4 x y2 2
x y2 222 2xy2 x y2 2 2xy2 x y2 22xy2
b, Ta có:4x y4 4 1 2x y2 22 1 2x y2 22 1 2.2x y2 2 4x y2 2
2x y2 212 2xy2 2x y2 2 1 2xy 2x y2 2 1 2xy
c, Ta có: 4x4812x2292 2x22922.2 9 36x2 x2
2x 9 6x 2x 9 6x 2x 9 6x
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 64x4y4 b, a 4 64 c, a44b2
HD:
a, Ta có:64x4y4 8x2 2 y2 2 8x2 2 y2 22.8 x y2 216x y2 2
= 8x2y22 4xy2 8x2 y24xy 8x2y2 4xy
b, Ta có: a464 a2 282 a2 2822 .8 16a2 a2
= a282 4a2 a2 8 4a a 2 8 4a
c, Ta có: a44b4 a2 2 2b222 .2a2 b2 4 a b2 2
= a2 2b22 2ab2 a2 2b22ab a 2 2b2 2ab
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x 4 4 b, 4x 8 1 d, x 4 4
HD:
a, Ta có: x4 4 x2 2222 .2 4x2 x2 x222 2x2
= x2 2 2x x 2 2 2x
b, Ta có: 4x8 1 2x42122.2 1 4x4 x4 2x41 2 2x22
= 2x4 1 2x2 2x4 1 2x2
c, Ta có: x4 4 x2 2222 .2 4x2 x2 x222 2x2
Trang 10x2 2 2x x 2 2 2x
Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x64x321 b, a10a51 d, x5 x4 1
HD:
a, Ta có: x64x32 1 x642.x32 1 x32 x3212 x32
b, Ta có: a10 a5 1 a10 a a5 a2 a2 a 1 a a 91a a2 31 a2 a 1
= a a( )3 31a a2 31 a2 a 1 a a 31 a62a31a a2 31 a2 a 1
= 7 4 2 2 2 2
a a a a a a a a a a a a
= a2 a 1 a7 2a4 a a 1a3 a21
c, Ta có: x5 x4 1x5 x4x3 x31x x3 2 x1 x1 x2 x1
x2 x1 x3 x1
Trang 11DẠNG 3: ĐA THỨC BẬC CAO Phương pháp:
Đối với đa thức bậc cao có dạng x3m1x3m2 luôn luôn có nhân tử chung là bình phương thiếu1 của tổng hoặc hiệu, nên ta thêm bớt để làm cuất hiện bình phương thiếu của tổng hoặc hiệu:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x7x5x4x3x21
HD:
Ta có: x7x5x3 x4 x21 x x3 4x21 x4x21
= x4x21 x31 x2 x 1 x2 x1 x1 x2 x1
= x2 x12x1 x2 x 1
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: x11x10x9 x2 x 1
HD:
Ta có: x11x10x9 x2 x 1 x11x10x9 x8x7x6 x2 x 1
x2 x 1 x9x6x31 x1 x21 x4 x21 x2 x1 x2 x 1
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: x814x41
HD:
Ta có: x82x4 1 12x4 x41212x4 x4122.x41 2 x24x4 4x x2 418x4
=x4 1 2x2 2 2x3 2x2
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử: x898x41
HD:
Ta có: x4122x4 1 82 x264x416x x2 4132x4
=x48x21216x x2 4 1 2x2 x48x21 2 4x3 4x2
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x5 3x46x3 8x23
HD:
Ta có: 2x5 3x46x3 8x2 3 2x5 2x4 x4x35x3 5x2 3x23
2x x 1 x x 1 5x x 1 3 x 1
=x12x23 2 x1
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 5x44x34x2 5x1
Trang 12DẠNG 4: ĐA THỨC ĐA ẨN
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2y2 z22xy 2z1
HD:
Ta có: x2y2 z22xy 2z 1 x22xy y 2 z22z1 x y 2 z12
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 y2z2 2xz2y1
HD:
Ta có: x2 y2z2 2xz2y 1 x2 2xz z 2 y2 2y1 x z 2 y12
x z y 1 x z y 1
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: x6 2x4 x y3 32xy3
HD:
Ta có: x6 2x4 x y3 32xy3 x x 5 2x3 x y2 32y3
= x x x 3 2 2 y x3 2 2 x x 3 y3 x2 2
= x x y x 2 2 x2xy y 2
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử: x6 x4 9x39x2
HD:
Ta có: x6 x4 9x39x2 = x x2 4 x2 9x9
= x x x2 2 21 9x1 x x x2 2 1 x1 9x1
= x x2 1 x3x2 9
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử: a b c 2a b c 2 4b2
HD:
Ta có: a2b2c22ab2bc2ca a2b2c2 2ab 2bc2ac 4b2
2a2 2c2 2b2 4ac 2a2 2ac c2 b2 2a c2 b2
2 a c b a c b
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử: a b 2 c2 b c 2 a2c a 2 b2
HD:
Ta có: ab2 ac2 bc2a b a c b c a b c2 2 2 2 b a c2 c a b2
= a b c2 b2a b b c c a b2
= a b c2 b a b2 b b c2 c a b2
= b c a 2 b2a b b 2 c2b c a b a b a b b c b c
= a b b c a b b c a b b c a c
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử: xy x y yz y z zx x z 3xyz
HD:
Ta có: = xy x y xyzyz y z xyz zx z x xyz
= xy x y z yz x y z zx x y z x y z xy yz zx
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử: xy x y yz y z zx z x
HD: