Ở những loài sinh sản hữu tính, sự ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào trong mỗi cơ thể là nhờ cơ chế: C.. Ba tế bào sinh tinh ở một loài động vật có kiểu gen khi giảm phân bình thường
Trang 1
UBND Huyện Vĩnh Bảo
THCS Thắng thủy- Vĩnh Long Kiểm tra sinh học 9
( thời gian làm bài 45 phỳt )
Họ & tờn: Ngày kiểm tra : / 11/ 2016
Cõu I Chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau :
1 Sự tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở chu kỳ nào trong quỏ trỡnh phõn bào của tế bào
A kỡ trung gian B Kỡ giữa C kỡ đầu D kỡ sau E kỡ cuối
2 Nếu 2 gen tương ứng khụng giống nhau thỡ cơ thể mang gen đú gọi là :
A Cơ thể lai B.Thể đồng hợp C Thể dị hợp D Cả Avà B
3 Nếu gen trội là trội hoàn toàn thỡ kiểu gen nào dưới đõy cú chung kiểu hỡnh.
A AABB và AaBb B AaBb và A abb C Aabb và aabb D a aBb và aabb
trưng của loài : A nguyờn phõn B Giảm phõn
C Nguyờn phõn- giảm phõn- thụ tinh D Cả a,b
5 Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A P: aa x aa B P: Aa x aa C P: AA x Aa D P: Aa x Aa
6 Loại ARN nào sau đõy cú chức năng truyền đạt thụng tin
A t ARN B m ARN C r ARN D cả a,b,c.
7.Vỡ sao núi NST cú chức năng di truyền :
A NST là cấu trỳc mang gen (ADN) B NST cú trong nhõn tế bào
C NST cú tớnh đặc thự D NST gồm 2 nhiễm sắc tử chị em
A Mó bộ một B Mó bộ ba C Mó bộ hai D Mó bộ bốn
A rARN B m ARN C tARN D Nuclờụtớt
10 Tớnh đặc thự của Prụtein do yếu tố nào xỏc định
A Vai trũ của pr B.Cỏc bậc cấu trỳc khụng gian
C Thành phần số lượng và trỡnh tự sắp xếp của cỏc axớt amin D Cả B và C
11 Đặc điểm của giống thuần chủng là:
A Cú khả năng sinh sản mạnh B.Nhanh ra hoa kết quả trong thớ nghiệm
C Cỏc đặc tớnh di truyền đồng nhất cho cỏc thế hệ sau D Dễ gieo trồng
A mARN B tARN C.ARN ribụxụm D.Nuclờụtit
A Ribonucleotit B Nucleotit C Polinucleotit D Axit amin
A 84 B 70 C 69 D 50
15 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phõn tử là:
Trang 2A Prôtêin B ADN C Nhiễm sắc thể D.ADN và prôtêin
16 Gen B có 2400 nuclêôtit Chiều dài của gen B là:
A 2040 A0 B 3060 A0 C 4080 A0 D 8160 A0
A mARN B tARN C rARN D cả A,B,C
18 Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là :
A Axít đêôxiribônuclêic B .Axít phốt phoric C Axít Ribônuclêic D Nuclêôtit
A Số lượng các nuclêôtit B Thành phần của các loại nuclêôtit tham gia
C Trình tự sắp xếp các nuclêôtit D Cấu trúc không gian của AND
Hãy cho biết trình tự nào dưới đây (bằng chữ số tương ứng của mỗi tế bào) phản ánh đúng thứ tự diễn ra trong nguyên phân? A 1 2 3 4 B 1 4 2 3
C 1 3 2 4 D 1 3 4 2
Gọi tên tế bào ở các hình vẽ:TB1, TB2,TB3,TB4 tương ứng với kì nguyên phân?
TB1 TB2 TB3 TB4
Đ/A
Đ/A
Câu II.Điền đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau.
…… ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 1 mạch song song xoắn đều
… ADN là khuôn mẫu để tổng hợp m ARN
…… ADN là mạch khuôn tổng hợp chuỗi a.a min của Pr
…… Các nu ở 2 mạch đơn ADN liên kết A - U G – X
A -T X - G
Số mạch đơn
Nucleotit
Câu IV (1đ)
1 Mạch1 ADN có trình tự các Nuclêôtit như sau :Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn mạch 2:
- A – T – A – X – A – G – T – T – G –
- ………
2 Từ đoạn mạch ARN có trình tự các Nuclêôtit như sau : Xác định trình tự các Nu trong đoạn
gen đã tạo ra nó: - X – U – A – X – A – G – U – U – G –
-………
TB 4
TB 1
Trang 3
Đáp án và biểu điểm:(mỗi ý đúng : ( 0,25 điểm)
Câu II.Điền đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau.
…S ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 1 mạch song song xoắn đều
…Đ ADN là khuôn mẫu để tổng hợp m ARN
…S ADN là mạch khuôn tổng hợp chuỗi a.a min của Pr
S… Các nu ở 2 mạch đơn ADN liên kết A - U G – X
A -T X - G
Số mạch đơn
Nuclêôtit
Câu IV (1đ)
1 Mạch1 ADN có trình tự các Nuclêôtit như sau :Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn mạch 2:
- A – T – A – X – A – G – T – T – G –
- T- A- T- G- T- A - A-
X-Câu5 ) Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nuclêotit như sau :
- X – U – A – X – A – G – U – U – G
- G – A – T – G – T – X – A – A –
X-IV Kết quả kiểm tra:
lớp 0 -> <2 2 -> < 5 5 -> < 7 7 -> < 9 9 -> 10 Số bài tỷ lệ
Trang 4
UBND Huyện Vĩnh Bảo
Trường Thcs Thắng Thủy - Vĩnh Long Bài kiểm tra 45p : sinh học 9
Ngày soạn :2 /11/ 2016
TIẾT 22 – TUẦN : 11
Học sinh kẻ bảng theo mẫu sau vào bài làm Chọn phương án trả lời đúng rồi điền vào bảng.
Đáp án
Câu 1 Ở những loài sinh sản hữu tính, sự ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào trong mỗi cơ thể là nhờ
cơ chế:
C Giảm phân, thụ tinh và nguyên phân D Giảm phân và nguyên phân
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Thường biến là những biến dị không di truyền
C Mức phản ứng di truyền được
Trang 5D Sự biểu hiện của thường biến không phụ thuộc vào kiểu gen.
Câu 3 Tự thụ phấn bắt buộc là phương pháp:
A Để tạo biến dị tổ hợp
B Để kiểm tra mức phản ứng của các tính trạng
C Để tạo dòng thuần
D Để tạo ưu thế lai
Câu 4 Ba tế bào sinh tinh ở một loài động vật có kiểu gen khi giảm phân bình thường có thể cho tối
đa bao nhiêu loại tinh trùng? Biết cấu trúc NST không đổi trong giảm phân
Câu 5 Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng hộ” là biểu hiện quan hệ:
Câu 6 Lai giữa hai cơ thể có cùng kiểu gen Aa rồi cho đời lai tự thụ liên tiếp 3 thế hệ Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ cuối cùng là:
Câu 7 Người ta vận dụng loại đột biến nào sau đây để loại bỏ gen có hại:
Câu 8 Tẩm consixin lên đỉnh sinh trưởng của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa rồi để các tế bào ở đỉnh sinh trưởng tiếp tục nguyên phân Những loại tế bào có kiểu gen nào sau đây có thể xuất hiện:
Bd Aa bD
1
16
15 16
7 8
1 8
Trang 6UBnd huyện vĩnh bảo
Trường Thcs Thắng thủy - vĩnh long Bài kiểm tra học kỡ : I sinh học 9
Ngày soạn :7 /12/ 2015
Năng lực của học sinh TIếT 36 - tUầN : 18
Mức độ nhận thức Nội Dung
Cỏc năng lực hướng tới
Chương:1
MenĐen
và di
truyền
học
-NL tư duy giải quyết vấn đề
- NL tớnh toỏn
Chương:2
NST
Cõu4(0,25đ) Cõu5(0,25đ)
Cõu: 1 (1đ) Nờu được những diễn biến cơ bản trong nguyờn phõn
Cõu6(0,25đ)
- NL quan sỏt -NLtư duy giải quyết vấn đề
Chương:3
ADN và
Gen
Cõu: 2 (1đ)Nờu được vai trũ của Pr đối với TB và
cơ thể
Cõu: 3 (1đ) Tớnh được
số aa trong chuỗi mARN đó cho theo đề bài
-Nl tự học ,
- NL tớnh toỏn -NL tư duy giải quyết vấn đề
Chương:4
Biến dị
Cõu: 4 (2đ) Phõn biệt rừ thường biến với đột biến
Nl tự học , tư duy sỏng tạo -NL tư duy giải quyết vấn đề
Chương:5
DTH
người
Cõu: 5 (2đ) Nờu được nguyờn nhõn phỏt sinh, biện phỏp hạn chế cỏc bệnh và tật di truyền
Nl tự học ,
- NL quan sỏt -NL tư duy giải quyết vấn đề-
- NL tự nghiờn cứu truyền thụng
Trang 7I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn ý trả lời đỳng trong cỏc cừu sau:
1/ Trong di truyền trội hoàn toàn, P thuần chủng, tương phản về một cặp tớnh trạng đem lai thỡ F1:
A Đồng tớnh trội; B Đồng tớnh lặn; C Phừn tớnh; D Đồng trung gian
2/ Phộp lai sau đừy cho kết quả ở con lai khụng đồng tớnh:
A P: bb x bb; B P: BB x BB; C P: BB x bb; D P: Bb x bb
3/ Khi cho giao phấn giữa cừy cỳ quả trũn, chớn sớm với cừy cỳ quả dài, chớn muộn Kiểu hỡnh ở con lai dưới đừy được xem là biến dị tổ hợp.
A Quả trũn, chớn sớm; B Quả dài, chớn muộn; C Quả trũn, chớn muộn
4/ Ở người, bộ NST lưỡng bụi (2n) là:
A 23 NST; B 46 NST C 48 NST; D 39 NST
5/ Từ 1 tế bào mẹ sau 2 lần nguyờn phừn cho
A 4 tế bào con cỳ bộ NST giống như bộ NST của TB mẹ
B 4 tế bào con cỳ bộ NST giống nhau và bằng ẵ bộ NST của TB mẹ
C 2 tế bào con cỳ bộ NST giống như bộ NST của TB mẹ
D 8 tế bào con cỳ bộ NST giống nhau và bằng ẵ bộ NST của TB mẹ
6/ Ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kỡ sau giảm phừn II Tế bào đỳ cỳ:
A 2 NST đơn; B 4 NST đơn; C 8 NST đơn; D 16 NST đơn
7/ Cấu trỳc khụng gian của phừn tử AND là:
A Một mạch đơn xoắn cuộn lại B Một mạch đơn ở dạng thẳng
C Hai mạch đơn song song và xoắn đều quanh một trục D Hai mạch đơn ở dạng thẳng
8/ Loại ARN cỳ chức năng vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prụtờin:
9/ Đoạn gen ban đầu cỳ 7 cặp Nucleotit, sau khi bị biến đổi, đoạn gen cỳ 6 cặp Nucleotit Đừy là dạng đột biến:
A Mất cặp Nu B Thờm cặp Nu; C Đảo cặp ; D Thay thế cặp Nu
10/ Một NST cỳ 8 đoạn, sau khi bị đột biến đảo đoạn NST đỳ cỳ:
11/ Dạng đột biến cấu trỳc NST được ứng dụng trong sản xuất bia rượu:
A Mất đoạn; B Đảo đoạn; C Chuyển đoạn D Lặp đoạn
12/ Điều sau đừy đỳng khi nỳi về thường biến:
A Là biến đổi cỳ liờn quan đến nhừn đụi NST; B Là loại biến dị di truyền;
C Là biến đổi cỳ liờn quan đến cấu trỳc của gen; D.Là loại biến dị khụng di truyền
ĐA
B Tự luận
Cõu1(1đ) Trỡnh bày những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong cỏc kỳ của nguyờn phừn?
Cõu2( 1đ) Vỡ sao núi Prụtờin cú vai trũ quan trọng đối với tế bào cơ thể:
Cõu 3(1đ) 1mARN cú 370 Nu tham gia tổng hợp chuỗi a a thỡ sẽ tạo ra được bao nhiờu a.amin ?
Cõu 4 (2,đ) phõn biệt thường biến với đột biến
Cõu5(2đ).Nờu cỏc nguyờn nhõn phỏt sinh cỏc tật , bệnh di truyền ở người Biện phỏp hạn chế phỏt sinh cỏc bệnh , tật đú ?
ĐỏP ỏn Và biểu điểm A.Trắc nghiệm
I.Chọn đỏp ỏn đỳng nhất:
B Tự luận
Cỏc kỡ Những biến đổi cơ bản của NST
Trang 8Kỡ đầu - NST bắt đầu đúng xoắn và co ngắn nờn cú hỡnh thỏi rừ rệt.
- Cỏc NST đớnh vào cỏc sợi tơ của thoi phõn bào ở tõm động
Kỡ giữa - Cỏc NST kộp đúng xoắn cực đại
- Cỏc NST kộp xếp thành hàng ở mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
Kỡ sau - Từng NST kộp chẻ dọc ở tõm động thành 2 NST đơn phõn li về 2 cực của tế bào
Kỡ cuối - Cỏc NST đơn dón xoắn dài ra, ở dạng sợi mảnh dần thành nhiễm sắc
Kết thỳc quỏ trỡnh nguyờn phừn từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ
Cõu2 ( 1đ) Vỡ sao núi Prụtờin cú vai trũ quan trọng đối với tế bào cơ thể:
Vỡ Prụtờin cú nhiều chức năng quan trọng - Là thành phần cấu trỳc của tế bào , xỳc tỏc và điều hũa cỏc quỏ trỡnh trao đổi chất enzim và hoocmoon, bảo vệ cơ thể vận chuyển cung cấp năng lượng liờn quan đến tũan bộ hoạt động sống của tế bào biểu hiện thành cỏc tớnh trạng của cơ thể
Cõu3(1đ) 1mARN cú 370 Nu tham gia tổng hợp chuỗi a a thỡ sẽ tạo ra được bao nhiờu a.amin ? Giải : Vỡ cứ 3 Nu tạo được 1 a.a min vậy :
Số : a.a = số Nu - 1 = 370- 1 = 123
3 3
Cõu4(2đ)
-Là những biến đổi trong cơ sở vật chất của
cấu trỳc NST trong (ADN, NST) nờn di
truyền được
-Xuất hiện với tần số thấp một cỏch ngẫu
nhiờn và thường cú hại cho sinh vật nhưng
đụi khi cú lợi
-Là những biến dị kiểu hỡnh,phỏt sinh trong đời sống
cỏ thể dưới tỏc động trực tiếp mụi trường, khụng liờn quan với biến đổi kiểu gen nờn
- Khụng di truyền được
-Thường phỏt sinh đồng loạt theo cựng một hướng, tương ứng với điều kiện mụi trường cú ý nghĩa thớch nghi nờn thường cú lợi cho bản thõn sinh vật
Cõu5(2đ).Nờu cỏc nguyờn nhõn phỏt sinh cỏc tật , bệnh di truyền ở người
Do cỏc tỏc nhõn vật lớ nhất là cỏc tia X, B ; húa học Thuốc trừ cỏ DDT chất độc da cam , vv tỏc động trực tiếp làm đột biến gen , đột biến cấu trỳc NST , số lượng NST gõy ra những bệnh ,tật di truyền ở người VD : bệnh bạch tạng , bệnh đao, ,Tơcs nơ , cõm điếc bẩm sinh ,tật hở hàm ếch bàn tay , chõn nhiều ngún
Biện phỏp hạn chế phỏt sinh cỏc bệnh , tật đú ?
- Đấu tranh chống sản xuất , thử , sử dụngvũ khớ hạt nhõn , vũ khớ húa học cỏc hành vi gõy ụ nhiễm mụi trường
- Sử dụng đỳng quy cỏch cỏc loại thuốc trừ sõu diệt cỏ dại và thuốc chữa bệnh
- Hạn chế kết hụn với những người mang gen gõy cỏc bệnh , tật di truyền hạn chế sinh con của cỏc cặp vợ chồng núi trờn
IV Kết quả kiểm tra:
lớp 0 -> <2 2 -> < 5 5 -> < 7 7 -> < 9 9 -> 10 Số bài tỷ lệ
Trang 9UBnd huyện vĩnh bảo
Trờng Thcs Thắng thủy - vĩnh long Bài kiểm tra 45p : sinh học 9
Ngày soạn : 6 /3/ 2016
Năng lực của học sinh TIếT:54 - tUầN : 27
Mức độ nhận thức Nội Dung
Cỏc năng lực
hướng tới
ứng dụng
di truyền
học
(0,25đ) -Nl tự học ,-NL t duy giải
quyết vấn đề
Chương1
Sinh vật
và mụi
trường
Cõu4(0,25đ)
Cõu9(0,25đ)
Cõu11 (0,25đ)
Cõu8 (0,25đ)
Cõu10(0,25đ)
Cõu 1(2đ)
Nờu đợc mối quan hệ giữa
VS và lấy được VD
Cõu5(0,25đ)
Cõu 2(1,5đ)
Nờu cỏc loại mụi
tr ờng sống của sinh vật? Kể tờn cỏc sinh vật sống trong mỗi mụi tru ờng đú?
Cõu3
-NLt duy giải quyết vấn đề
2: Hệ
sinh thỏi
Cõu12(0,25đ)
Cõu3 (1đ)
Nờu được sự khỏc biệt giữa quần thể người với quần thể sinh vật khỏc
Cõu 4(2,5đ) a.Viết cỏc chuỗi thức ăn trong lới thức ăn
b Nhận biết sự biến động loại trừ quần thể cỏ
ra khỏi lưới thức
ăn
-Nl tự học ,
- NL tớnh toỏn -NL t duy giải quyết vấn đề
Phũng GD Huyện Vĩnh Bảo
THCS Thắng thủy- Vĩnh Long Kiểm tra sinh học 9
Trang 10( thời gian làm bài 45 phỳt )
Họ & tờn: Ngày kiểm tra : / 3/ 2016
A.Trắc nghiệm: 3 điếm (mỗi ý đỳng : ( 0,25 điểm)
A Trắc nghiệm: Chọn đỏp ỏn đỳng nhất:
1 Phộp lai nào sau đõy tạo ra cơ thể ưu thế lai là : AaBbDd
A AAbbdd x aaBBDD B AABBdd x aaBBdd
C aabbDD x aabbDd D AabbDd x AabbDd
2 Vỡ sao ngời ta khụng dựng con lai kinh tế để nhõn giống ?
A Vỡ con lai kinh tế chỉ vượt trội ở tớnh trạng năng suất nhưng khả năng sinh sản kộm.
B Vỡ cú sự phõn li giữa cỏc gen dẫn đến sự gặp nhau giữa cỏc gen lặn gõy hại
C Vỡ tỉ lệ dị hợp giảm đồng hợp tăng nờn khụng biểu hiện ưu thế lai D Cả A,B ,C
3.Về mựa đụng giỏ lạnh cỏc cõy xanh sống ở vựng ụn đới thường rụng lỏ nhiều cú tỏc dụng gỡ?
A Hạn chế sự thoỏt hơi nớc B Làm giảm diện tớch tiếp xỳc với khụng khớ lạnh C
Cả A,B
4 Khoảng nhiệt độ nào là điều kiện cho sự quang hợp diễn ra bỡnh thường đối với hầu hết cỏc loại cõy xanh?
A 0 0 C- 40 0 C B 10 0 C- 40 0 C C 20 0 C- 30 0 C D 25 0 C- 30 0 C
5 Cỏc cỏ thể động vật sống thành bầy đàn cú lợi gỡ so với sống riờng rẽ
A Chống chọi với kẻ thự tốt hơn B Chống chọi với cỏc điều kiện bất lợi tự nhiờn C
Cả A và B
6 Điểm nào dưới đõy thể hiện sự khỏc biệt của quần thể người so với quần thể cỏc sinh vật khỏc?
A Tỉ lệ giới tớnh B Thành phần nhúm tuổi C Mật độ cỏ thể
D Những đặc điểm kinh tế xó hội (Phỏp luật , kinh tế ,văn hoỏ, giỏo dục…)
7 Cỏc sinh vật sau: Gà (1), Cỏ (2), Hổ (3) Cỏo (4), vi khuẩn(5), chuỗi thức ăn nào từ cỏc sinh vật này là đỳng?
A 1- 2 3 - 4 5 B 2 1 - 3 - 4 5 C 2 1 - 4 3 5 D 5 - 2 1 - 4 - 3
8 Địa y sống bỏm trờn cành cõy Giữa chỳng cú mối quan hệ theo kiểu nào dưới đõy?
A Hội sinh B Cộng sinh C kớ sinh D Nửa kớ sinh
9 Rận bột sống bỏm trờn da trõu, bũ.Rận bột, và trõu, bũ cú mối quan hệ theo kiểu nào dưới đõy
A Hội sinh B kớ sinh C Sinh vật ăn sinh vật khỏc D Cạnh tranh.
10 Cỏ dại thường mọc lẫn với lỳa trờn cỏnh đồng , làm năng xuất lỳa giảm đi Giữa cỏ dại và lỳa cú mối quan hệ theo kiểu nào dưới đõy?
A Cạnh tranh B Cộng sinh C Kớ sinh D.Hội sinh.
11 Hươu Nai và Hổ cựng sống trong một cỏnh rừng Số lượng hươu nai bị khống chế bởi số lượng hổ
Hổ và hươu nai cú mối quan hệ như thế nào? dưới đõy
A Kớ sinh B Hội sinh C Cạnh tranh D Sinh vật ăn sinh vật khỏc
12 Tỷ lệ giới tớnh cho ta biết điều gỡ?
A Tiềm năng sinh sản của loài, B Giới tớnh nào được sinh ra nhiều hơn
C Giới tớnh nào cú tuổi thọ cao hơn D Cả A,B,C
B Tự Luận:
Cõu 1:(2đ) Giữa sinh vật với sinh vật cú những mối quan hệ nào ? kể tờn ?Nờu đặc điểm của mối
quan hệ cộng sinh.