í nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thủy tức?. Sự khỏc nhau của thủy tức và san hụ trong sinh sản vụ tớnh mọc chồi: Thủy tức: sinh sản mọc chồi, khi chồi non khi tự lấy được thức
Trang 1tiết 18 : kiểm tra 1 tiết sinh hoc 7 Mục tiêu :
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS qua các chương I, II, III.
- Rèn luyện tính độc lập tự giác
- Phát triển óc tư duy cho HS.
I Ma trận kiến thức:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết (Bậc 1)
Thụng hiểu (Bậc 2)
Vận dụng ở cấp độ thấp (Bậc 3)
Vận dụng ở cấp độ cao (Bậc 4)
Chủ đề 1
Động vật
nguyờn sinh
Đặc điểm ngành động vật nguyờn sinh
Ngành động vật nguyờn sinh
40% tổng số
điểm =3điểm 2 Số cõu:1 điểm 2 Số cõu:1 điểm Chủ đề 2
Ngành ruột
khoang
So sỏnh thuỷ tức và san hụ
10% tổng số
Chủ đề 3
Ngành giun
trũn
Bộ phận trờn
cơ thể mà giun
kớ sinh, vệ sinh
Cấu tạo ngoài
và di chuyển của giun đất 50% tổng số
điểm = 5điểm 2 Số cõu:1 điểm 2 Số cõu:1 điểm
100% =10 điểm
Tổng số cõu: 5 điểm = 4 điểm 40% tổng số điểm = 2 điểm 20% tổng số điểm = 2 điểm 20% tổng số điểm = 2 điểm 20% tổng số
II.Ra đề kiểm tra:
Cõu 1: ( 2,0 điểm) Sự khỏc nhau của thủy tức và san hụ trong sinh sản vụ tớnh mọc
chồi?
Cõu 2: ( 2,0 điểm) Dinh dưỡng của trựng kiết lị và trựng sốt rột giống nhau và khỏc
nhau như thế nào? Nờu con đường truyền dịch bệnh của trựng kiết lị và trựng sốt rột?
Cõu 3: ( 2,5 điểm).Trỡnh bày hỡnh dạng ngoài và quỏ trỡnh di chuyển của giun đất?
Cõu 4: ( 3,5 điểm) í nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thủy tức ? Thủy tức thải
chất bả ra khỏi cơ thể bằng con đường nào? nhờ loại tế bào nào mà mồi được tiờu húa?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Cõu 1: ( 2,0 điểm) Sự khỏc nhau của thủy tức và san hụ trong sinh sản vụ tớnh mọc
chồi:
Thủy tức: sinh sản mọc chồi, khi chồi non khi tự lấy được thức ăn thỡ tỏch khỏi mẹ để
sống độc lập.( 1,0 điểm)
San hụ: chồi cứ gắn suốt đời với cơ thể mẹ tạo thành cỏc tập đoàn san hụ cú cỏc cỏ thể liờn thụng với nhau.( 1,0 điểm)
Cõu 2: ( 2,0 điểm)
Trang 2* Giống:
Đều ăn hồng cầu ( 0,5 điểm)
* Khác:
Trùng kiết lị nuốt các hồng cầu còn trùng sốt rét chui vào trong các hồng cầu để lây dinh
dưỡng trong hồng cầu ( 1,5 điểm)
Câu 3: ( 3,0 điểm).
Hình dạng ngoài của giun đất
Cơ thể dài, phân nhiều đốt ( 0,25 điểm)
Mặt lưng có màu thẫm hơn mặt bụng ( 0,25 điểm)
Phần đầu có đai sinh dục chiếm khoảng 3 đốt ( 0,5 điểm)
Có 1 lỗ sinh dục cái nằm trên đai sinh dục và 2 lỗ sinh dục đực ở dưới lỗ sinh dục cái ( 0,5 điểm)
Quá trình di chuyển của giun đất
Giun đát di chuyển bằng cách bò:.( 0,5 điểm)
Đầu tiên giun chuẩn bị bò, tiếp theo thu mình làm phồng đoạn đầu thun đoạn đuôi, sau
đó dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa vuơn mình về phía trước ( 1,0 điểm)
Câu 4: ( 3,5 điểm)
* Ý nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thủy tức
- Tế bào gai vừa tự vệ vừa lấy thức ăn ( 1,5 điểm)
* Thủy tức thải bả ra khỏi cơ thể bằng miệng.( 1,0 điểm)
tiÕt 36: kiÓm tra häc k× I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH HỌC LỚP 7
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Nội dung
kiến thức
T
1 Ngành
động vật
nguyên
sinh
05 tiết
Nhận
biết 1
số đặc
điểm
của
ngành
DVNS
Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS
Hiểu được
sự khác nhau của san
hô và thủy tức
Số câu: 1
điểm: 3
Tỉ lệ:
30%
0,5
điểm
5 %
C2
( I )
2 điểm 20%
C1 ( II )
1 điểm 10%
C1 ( II )
Số câu: 1 điểm: 3
Tỉ lệ 30
%:
2 Ngành
Trang 3khoang
mọc trồi thủy tức
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Tỉ lệ: 5%
0,5 điểm 5%
C1 ( I )
Số câu: 1 điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
3 Các
ngành
giun
07 tiết
Nêu được đặc điểm chung của Gin đất , vai trò của Giun đất
Số câu: 1
Số điểm:
2
Tỉ lệ: 20
%
2điểm 20%
C3 ( II )
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20
%
4 Ngành
thân
mềm
04 tiết
Hiểu được đặc điểm của một số đại diện thân mềm
Số câu: 1
Số điểm:
1,5
Tỉ lệ:
15%
1 điểm
15 % C2 ( I )
Số câu: 1 điểm:1,5
Tỉ lệ 15
%:
5 Ngành
chân
khớp
08 tiết
Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
Hiểu được đăc điểm sinh trưởng của tôm
Giải thích được
hệ tuần hoàn ở sâu bọ đơn giản Tổng số
câu: 1
Tổng số 1.5 điểm 15 %
1 điểm
10 %
C2 ( II
0.5 điểm
Số câu: 1
Số điểm: 3
Trang 4điểm: 3
Tỉ lệ:
30%
C2 ( II )
Tỉ lệ 30%:
Tổng số
điểm cỏc
mức độ
nhận
thức
Số điểm:
0,5 5%
Số điểm:
5,5 55%
Số điểm:
1,5 15%
Số điểm: 1
10 %
Số điểm: 1
10 %
Số điểm:
0,5 5%
Số cõu: 5
Số điểm: 10
100%
Đề ra:
Cõu 1: (3.5 điểm) Nờu đặc điểm chung của động vật nguyờn sinh? Sự khỏc nhau giữa
san hụ và thủy tức trong sinh sản vụ tớnh mọc chồi?
Cõu 2: (4 điểm).
a Trỡnh bày đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện?
b Tại sao trong quỏ trỡnh lớn lờn, ấu trựng tụm phải lột xỏc nhiều lần?
c Vỡ sao hệ tuần hoàn ở sõu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khớ phỏt triển?
Cõu 3: (2.5 điểm) Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời
sống chui luồn trong đất? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
* Đặc điểm chung: 2 đ
- Cơ thể cú kớch thước hiển vi, chỉ là một tế bào
- Phần lớn dị dưỡng
- Di chuyển bằng chõn giả, lụng bơi hay roi bơi hoặc tiờu giảm
- Sinh sản vụ tớnh theo kiểu phõn đụi
* Sự khỏc nhau: 1.5 đ
Cơ thể con được hỡnh thành khụng tỏch rời mà dớnh với
cơ thể mẹ tạo thành tập
đoàn san hụ 0.75 đ
Cơ thể con tỏch khỏi cơ thể
mẹ sống độc lập 07.5 đ
0.5 0.5 0.5 0.5
2
a Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện:
Cơ thể nhện gồm: phần đầu – ngực và phần bụng
- Phần đầu – ngực:
+ Đụi kỡm cú tuyến độc
+ Đụi chõn xỳc giỏc
+ 4 đụi chõn bũ
- Phần bụng:
+ Phớa trước là đụi khe thở
+ Ở giữa là một lỗ sinh dục
+ Phớa sau là cỏc nỳm tuyến tơ
b Ấu trựng phải lột xỏc nhiều lần vỡ lớp vỏ Kitin cứng rắn bao bọc
khụng lớn theo cơ thể được
c Ở sõu bọ việc cung cấp oxi cho cỏc tế bào do hệ thống ống khớ đảm
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 1 0.5
Trang 5nhiệm Vỡ thế hệ tuần hoàn trở nờn đơn giản, chỉ đẩy mỏu đem chất
dinh dưỡng đi nuụi cơ thể
3
- Đặc điểm cơ thể giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong
đất:
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có 1 vòng tơ
+ Có chất nhầy giúp da trơn
- Lợi ích của giun đất đối với đất trồng:
+Làm đất tơi xốp, thoáng khí
+ Làm tăng độ màu mỡ cho đất do phân và chất bài tiết ở cơ thể giun
thải ra
0.5 0.5 0,5
0.5 0.5
tiết 56: kiểm tra 1 tiết
Mục tiêu :
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS qua các lớp ĐVCXS đ học
- Rèn luyện tính độc lập tự giác
- Phát triển óc tư duy cho HS
Đề lẻ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết (Bậc 1)
Thụng hiểu (Bậc 2)
Vận dụng ở cấp độ thấp (Bậc 3)
Vận dụng ở cấp độ cao (Bậc 4)
Chủ đề 1
Lớp chim chung của lớp Đặc điểm
chim 20% tổng số
điểm =2 điểm Số cõu:1 2,0 điểm
Chủ đề 2
sống, hụ hấp
25% tổng số
điểm =2,5 điểm 2,5 Số cõu:1 điểm
Chủ đề 3
lằn và ếch
30% tổng số
Chủ đề 4
Thỳ
Vai trũ của thỳ 25% tổng số
100% =10 điểm
Tổng số cõu: 4 20 % điểm = 2,0 tổng số
điểm
25% tổng số điểm = 2,5 điểm
30 % tổng số điểm = 3,0 điểm
25 % tổng số điểm = 2,5 điểm
ĐềLẻ
Cõu 1: ( 2,0 điểm) Nờu đặc điểm chung của lớp chim?
Trang 6Câu 2: ( 2,5 điểm).lưỡng cư sông ở môi trường nào và hô hấp bằng gì? bộ phận nào là
cơ quan hô hấp chủ yếu? vì sao?
Câu 3: ( 3,0 điểm).Lập bảng so sánh các cơ quan tim, phổi thận của thằn lằn và ếch?
Câu 4: ( 2,5 điểm) Hãy minh họa bằng ví dụ cụ thể về vai trò của thú? Nêu các biện
pháp bảo vệ thú?
Đề chẵn
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết (Bậc 1)
Thông hiểu (Bậc 2)
Vận dụng ở cấp độ thấp (Bậc 3)
Vận dụng ở cấp độ cao (Bậc 4)
Chủ đề 1
Thằn lằn bóng Thằn lằn đuôi dài
15% tổng số
điểm =1,5
điểm
1,5 điểm
Số câu:1 Chủ đề 2
Thú
Cấu tạo trong của thú Các nhóm thú
55% tổng số
điểm =5,5
điểm
2,5 điểm
Số câu:1 3,0 Số câu:1 điểm Chủ đề 3
Chim
Đặc điểm thích nghi với
sự bay của chim 30% tổng số
100% =10
điểm
Tổng số câu:
4
20 % tổng số điểm = 2,0 điểm
25% tổng số điểm = 2,5 điểm
30 % tổng số điểm = 3,0 điểm
25 % tổng số điểm = 2,5 điểm
Đề chẵn
Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời
sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?
Câu 2: ( 2,5 điểm Nêu những đặc điểm cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh
của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật có xương sống đã học?
Câu 3: ( 3,0 điểm).Phân biệt các nhóm thú bằng đặc điểm sinh sản và tập tính “ bú” sữa
của con sơ sinh
Câu 4: ( 3,0 điểm).Nêu đặc điểm của hệ tiêu hoá, hô hấp, bài tiết, của chim bồ câu thích
nghi với đời sống bay?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
ĐỀ LẺ.
Câu 1: ( 2,0 điểm) Nêu được mỗi ý đạt 0,5 điểm.
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí
- Có túi khí tham gia vào hô hấp
- Tim có 4 ngăn
Trang 7- Máu đỏ tươi nuôi cơ thể
- Là động vật hằng nhiệt
Câu 2: ( 2,5 điểm).
- Lưỡng cư sống ở môi trường vừa nước vừa cạn 0,5 điểm.
- Hô hấp bằng phổi và da 0,5 điểm.
- Da là cơ quan hô hấp chủ yếu 0,5 điểm.
Vì : Phổi có cấu tạo còn đôn giản 0,5 điểm.
Da trần và luôn luôn ảm ướt, dưới da có nhiều mạch máu 0,5 điểm
Câu 3: ( 3,0 điểm) So sánh được mỗi cơ quan đạt 1,0 điểm
Bảng so sánh cấu tạo các cơ quan tim, phổi, thận của thằn lằn và ếch
Tim Tim ba ngăn, xuất hiện vách hụt ở tâm
thất, máu ở tâm thất ít pha hơn Tim ba ngăn, máu ở tâm thất hoàn toàn là máu pha
Phổi Phổi có cáu tạo hoàn chỉnh, có nhiều
vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh
Phổi có cấu tạo đơn giản
Câu 4: ( 2,5 điểm) Minh họa bằng ví dụ cụ thể về vai trò của thú
- Thú là đối tượng cung cấp nguồn dược liệu quý như; sừng non, nhungcủa hươu, nai, xương hổ, gấu
- Cung cấp những nguyên liệu để làm những đồ mĩ nghệ có giá trị:da, lông của hổ, báo
- Vật liệu để thí nghiệm: chuột nhắt, chuột lang, khỉ
- Tất cả các loài da súc là nguồn cung cấp thưcphẩm như trâu, bò chó mèo
- Nhiều loài thú ăn thịt có ích trong tiêu diêt các loài gặm nhấm phá hoại cho nông nghiệp và công nghiệp
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
ĐỀ CHẴN.
Câu 1: ( 1,5 điểm) Nêu được mỗi ý đạt 0,5 điểm.
Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn:
- Da khô có vảy sừng 0,5 điểm.
- Cổ dài, mắt có mi cử động và có tuyến lệ 0,5 điểm.
- Màng nhỉ nằm trong hốc tai 0,5 điểm.
Câu 2: ( 3,0 điểm).
- Hệ tuần hoàn: Tim 4 ngăn
Hai vòng tuần hoàn
Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
- Hệ hô hấp: gồm khí quản, phếquản và phổi
+ Phổi lớn gồm nhiều túi phổi vớimạng mao mạch dày đặc baoquanh giúp trao đổi khí dễ dàng
- Hệ thần kinh: Bán cầu não và tiểu não phát triển, che lấp các phần khác của não
Câu 3: ( 3.0 điểm).Nêu được mỗi ý đạt 1,0 điểm.
Có 3 nhóm thú: Thú đẻ trứng
Thú đẻ con: Con sơ sinh rất nhỏ
Con sơ sinh phát triển bình thường
Thú đẻ trứng: Thú mẹ chưa có núm vú, trên cạn con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra
Trang 8Thỳ đẻ con: Con sơ sinh rất nhỏ: được nuụi trong tỳi da ở bụng của thỳ mẹ, bỳ mẹ 1 cỏch thụ động
Con sơ sinh phỏt triển bỡnh thường: bỳ mẹ chủ động
Cõu 4: ( 3,0 điểm).Nờu được mỗi ý đạt 1,0 điểm.
Đặc điểm của hệ tiờu hoỏ, hụ hấp, bài tiết của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay
- Tiờu hoỏ: hàm khụng cú răng
+ Xuất hiện diều, cú 2 loại dạ dày: dạ dày tuyến và dạ dày cơ
- Hụ hấp: phổi cú 1 mạng ống khớ dày đặc, cú hệ thống ống khớ tham gia vào quỏ trỡnh hụ hấp
- Bài tiết:là thận sau nhưng khụng cú búng đỏi
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN SINH 7
Thời gian làm bài : 45 phỳt
A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 7
1.Lớp Lưỡng cư Vai trò của
lưỡng cư đối với con người
Giải thớch vỡ sao ếch thường sống nơi ẩm ướt
Số cõu : 01 cõu
2 điểm(20%)
Số cõu : 01 cõu 1.0 điểm(50%)
Số cõu : 01 cõu 1.0 điểm(50%)
2 Lớp bũ sỏt Đặc điểm chung
của lớp bũ sỏt
Số cõu : 01 cõu
2 điểm(20%)
Số cõu : 01 cõu 2.0 điểm(100%)
ngoài của chim thớch nghi với đời sống bay
Số cõu : 01 cõu
2 điểm(20%)
Số cõu : 01cõu 2.0 điểm(100%)
thai sinh so với
sự đẻ trứng và noãn thai sinh :
Số cõu : 1 cõu
2điểm(20%)
Số cõu : 01 cõu
2 điểm(100%)
5 Động vật và đời
sống con người
Nguyờn nhõn suy giảm đa dạng sinh
Trang 9Số cõu : 01 cõu
2 điểm(100%) Tổng số cõu : 5cõu
Tổng số điểm :
10 điểm(100%)
2 cõu (3đ) (30%)
2 cõu (4đ) (40%)
2 cõu ( 3đ) (30%)
B Đề kiểm tra :
Cõu 1: ( 2.0đ): Nêu vai trò của lưỡng cư đối với đời sống con người Hãy giải thích vì
sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về ban đêm
Cõu 2: ( 2.0đ): Nờu đặc điểm chung của lớp bũ sỏt
Cõu 3: ( 2.0đ): Trỡnh bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với
đời sống bay
Cõu 4: ( 2.0đ): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh?
Cõu 5: ( 2.0đ): Nguyờn nhõn nào làm suy giảm đa dạng sinh học?
C Đỏp ỏn và biểu điểm :
Cõu
1
( 2.0đ)
* Vai trò :
- Lưỡng cư có vai trò rất lớn trong nông nghiệp vì chúng tiêu diệt sâu bọ phá hoại mùa màng, tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh
- Có giá trị thực phẩm
- Một số lưỡng cư làm thuốc
- Làm thí nghiệm
* Giải thích: ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi
về ban đêm là vì : ếch hô hấp chủ yếu bằng da, để cho da dễ thấm khí cần điều kiện môi trường ẩm và ban đêm, có nước ( gần bờ nước) để đảm bảo cho sự hô hấp của nó được thuận lợi và do nguồn thức ăn của nó có nhiều về ban đêm như mối còng, sâu bọ…
1.0đ
1.0đ
2
( 2.0đ)
- Da khụ cú vảy sừng bao bọc Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Chi yếu cú vuốt sắc
- Phổi cú nhiều vỏch ngăn
- Tm cú vỏch hụt ngăn tõm thất ( Trừ cỏ sấu)
- Mỏu đi nuụi cơ thể là mỏu pha
- Là động vật biến nhiệt
- Cú cơ quan giao phối, thụ tinh trong
- Trứng cú màng dai hoặc vỏ đỏ vụi bao bọc, giàu noón hoàng
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 10( 2.0đ)
- Thân hình thoi: Giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước biến thành cánh: Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
- Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng: Giúp cho cánh
chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng
- Mỏ sừng: Làm đầu chim nhẹ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
4
( 2.0đ)
- Thai sinh không lệ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng như
ĐVCXS đẻ trứng
- Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện thích hợp
cho sự phát triển
- Con non được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ không lệ thuộc vào lượng
thức ăn có ngoài tự nhiên
0,5đ
1.0đ
0.5đ
5
( 2.0đ)
- Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học:
+ Nạn phá rừng, khai thác gỗ và các lâm sản khác, du canh, di dân,
khai hoang, nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị, làm mất môi
trường sống của động vật
+ Sự săn bắt buôn bán động vật hoang dại cộng với việc sử dụng
tràn lan các thuốc trừ sâu, việc thải chất thải của các nhà máy, đặc
biệt là khai thác dầu khí hoặc giao thông trên biển
1.0đ
1.0đ
Duyệt của Ban giỏm hiệu Tổ trưởng Nhúm giỏo viờn
Cao Minh Đức …………
Lăng Trọng Hoàng ……
Trang 11tiết 18 : kiểm tra 1 tiết SINH H ỌC 8
I Mục tiêu :
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS qua các chương I, II, III.
- Rèn luyện tính độc lập tự giác
- Phát triển óc tư duy cho HS.
II Ma trận kiến thức:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
III.Ra đề kiểm tra:
Cõu 1: ( 2,0 điểm) Thế nào gọi là phản xạ? Em hóy lấy 2 vớ dụ về phản xạ?
Cõu 2: ( 3,0 điểm).Nờu đặc điểm cấu tạo và tớnh chất của cơ?
Cõu 3: ( 2,0 điểm).Mỏu gồm những thành phần cấu tạo như thế nào? Nờu chức năng của
huyết tương và hồng cầu?
Cõu4: ( 3,0 điểm).Trỡnh bày sơ đồ về mối quan hệ giữa cho và nhận của cỏc nhúm mỏu
ở người?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết (Bậc 1)
Thụng hiểu (Bậc 2)
Vận dụng
ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao (Bậc 4)
Chủ đề 1
Khỏi niờm về cơ
thể người
Thế nào là phản
20% tổng số điểm
Chủ đề 2
Vận động tớnh Nờu chất của cơ cấu tao và
30% tổng số điểm
Chủ đề 3
Tuần hoàn Mỏu thành gồm những phần cấu
tạo như thế nào?
Nờu chức năng của huyết tương
và hồng cầu?
20% tổng số điểm
= 2điểm 1 điểm Số cõu:0,5 1 điểm Số cõu:0,5
Chủ đề 4
quan hệ giữa cho và nhận của cỏc nhúm mỏu ở người? 30% tổng số điểm
100% =10 điểm
Tổng số cõu: 5 30% = 3 tổng số điểm điểm điểm = 1 điểm 10% tổng số điểm = 4 điểm 40% tổng số