1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÔNG NGHỆ SINH học môi TRƯỜNG

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 795,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm ---•----Khí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất độc hạithải ra không khí từ hoạt động sản xuất công nghiệp và sinh hoạt hằng ngày của con người... Nguồn gốc gây ô nhiễm đấ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

MÔI TRƯỜNG

Trang 2

Nhóm 3

• Hồ Thị Quỳnh Diệu

• Hoàng Lữ Kiều Loan

• Bùi Nguyễn Ngọc Hiền

• Nguyễn Thị Thu Nguyên

• Trần Nguyễn Thùy Dương

• Nguyễn Thùy Thúy Vy

• Lê Thùy Linh

2008181020200818108320081802132008181112200818015820081703132008180159

Trang 3

Nội dung

I Xử lý khí thải

II Xử lý ô nhiễm đất

III Xử lý nước thải

IV Phục hồi sinh học

Trang 4

CONG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG

LÀ GÌ ?

Trang 6

Xử lý khí thải ^T' ■? Xử lý chât thải răn 1 1 Ấ J J 1 «7 • w

^T' 1 -»■ Ấ À 1 • A 1 • X

Trang 7

I Xử lý khí thải

1 Khái niệm

-• Khí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất độc hạithải ra không khí từ hoạt động sản xuất công nghiệp

và sinh hoạt hằng ngày của con người

Trang 8

2 Nguồn gốc hình thành khí thải

Trang 9

nhiệt điện Vũng Ang 1

Trang 11

2 Nguồn gốc gây ô nhiễm đất

- Chất thải sinh hoạt (phân, nước thải, rác, đồ ăn, )

- Chất thải nông nghiệp như phân và nước tiểu động vật.

- Những sản phẩm hóa học như phân bón, thuốc trừ sâu, trừ cỏ

Trang 12

3 Các phương pháp sinh học xử lý đất bị

ô nhiễm

Bioventing: Kỹ thuật cấp khí

Trang 13

® Composting biopile (Đống ủ sinh học)

Trang 14

Kỹ thuật bùn nhão

Trang 15

® Kỹ thuật trải đất

Đường thoát nước Lớp vỉt liệu đẩ « xf ™ ng

Trang 16

III Xử lý nước thải

1 Khái niệm

Nước thải là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tínhchất do sử dụng hoặc do các hoạt động của conngười xả vào hệ thống thoát nước hoặc ra môitrường

Trang 17

2 Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường nước

Trang 18

3 Các phương pháp sinh học xử lý nước thái

Được ứng dụng để xử lý các chất hữu cơ hoà tan cótrong nước thải cũng như một số chất ô nhiễm vô

cơ khác như H2S, sunfit, ammonia, nitơ dựa trên

cơ sở hoạt động của vi sinh vật để phân huỷ chấthữu cơ gây ô nhiễm

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ và một số khoángchất làm thức ăn để sinh trưởng và phát triển

Trang 19

^ Chia làm 2 loại:

Phương pháp kỵ khí sử dụng nhóm vi sinh vật kỵkhí, hoạt động trong điều kiện không có oxy;

Phương pháp hiếu khí sử dụng nhóm vi sinh vậthiếu khí, hoạt động trong điều kiện cung cấp oxyliên tục

Trang 20

^ Công nghệ xử lý nước thải bùn hoạt tính

hiếu khí (Aerotank)

• Sinh vật sinh trưởng dạng lơ lửng

• Quá trình phân huỷ xảy ra khi nước thải tiếp xúcvới bùn trong điều kiện sục khí liên tục

Bể bùn hoạt tính hiếu khí Aerotank

Trang 21

^ Xử lý nước thải bằng bể UASB (quá trình kỵ

khí)

• Lớp bùn được lắng dưới đáy bể

• Dưới tác dụng của vi sinh vật kỵ khí chúng đượcchuyển hóa thành metan và cacbon dioxide

Hệ thống UASB xử lý nước thải thủy sản do GREE thực hiện

Trang 22

IV Phục hồi sinh học

1 Khái niệm

Là một quá trình tự phát hoặc có điều khiển, trong

đó xảy ra sự phân hủy sinh học đối với các chất gây

ô nhiễm => làm giảm hoặc loại bỏ sự ô nhiễm môitrường

Trang 23

Diễn ra theo kiểu:

+ in situ (vật liệu ô nhiễm không bị rời khỏi vùng ônhiễm để xử lý)

+ ex situ (vật liệu ô nhiễm có bị dời đi để xử lý)

Các đối tượng của phục hồi sinh học là những thựcthể ở dạng rắn, lỏng hoặc khí

Trang 24

^bnnk ỊỊOU

Ngày đăng: 27/03/2022, 21:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w