1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GD HN: ST công nghệ sinh học môi trường

186 401 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất thảiasia.cnet.com/.../chil dren_bronze2_sc.jpg VAI TRÒ CỦA CNSH MT CNSH Môi trường tham gia vào các quá trình xử lý nước cấp, nước thải, bùn thải, nước mặt bị ô nhiễm, đất ô nhiễm,

Trang 1

TS Lê Phi Nga

TS Jean-Paul Schwitzguebéls

Trang 2

n Bài giảng được sử dụng cho giáo viên lên lớp

n Đối tượng là các học viên cao học chuyên ngành Công nghệ môi trường, Viện Môi trường và Tài nguyên, ĐHQG

Tp HCM

n Mục tiêu: Học viên cần nắm vững các khái niệm, nguyên

lý của các công nghệ sinh học đã được ứng dụng, các điều kiện ảnh hưởng và yếu tố thành công

n Là môn học tự chọn, yêu cầu học viên đã có những kiến thức cơ bản về:

- Sinh vật học

- Vi sinh vật môi trường

- Sinh thái môi trường

- Công nghệ môi trường

ĐỐI TƯỢNG GIẢNG, MỤC TIÊU, YÊU CẦU

Trang 3

(sinh vật tiêu thụ)

Các loài vi sinh, động vật không xương sống

(sinh vật phân hủy)

CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG

Tham gia bảo vệ và cải tạo mơi trường, giữ cân bằng sinh thái

VỊ TRÍ CỦA CNSH-MT TRONG SINH THÁI

Trang 4

Không khí Nước

Đất

PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Trang 5

Chất thải

asia.cnet.com/ /chil dren_bronze2_sc.jpg

VAI TRÒ CỦA CNSH MT

CNSH Môi trường tham gia vào các quá trình xử lý nước cấp, nước thải, bùn thải, nước mặt bị ô nhiễm, đất ô nhiễm, khí ô nhiễm và còn có thể dùng như công cụ để điầu tra đánh giá ô nhiễm

Trang 6

n “ Công nghệ ” có thể ứng dụng rộng rãi

n “ Sinh học ”: sử dụng cơ thể sinh học, một quá trình sinh học hay một phản ứng sinh học

n “ Môi trường ”: giải quyết những vấn đề của môi trường như điều tra ô nhiễm, cải tạo ô nhiễm, xử lý chất thải

KHÁI NIỆM

Trang 7

-Nucleic acid (DNA, RNA)

- Protein / enzyme

- Lipids

- Polysaccharides

CÔNG CỤ SINH HỌC ĐƯỢC SỬ DỤNG

n Vi sinh vật: trong nước, đất

Trang 8

“ Công nghệ sinh học môi trường là sự kết hợp về mặt nguyên

lý của nhiều ngành khoa học và kỹ thuật để sử dụng những khả năng sinh hóa to lớn của các vi sinh vật, thực vật hay một phần

cơ thể của những sinh vật này để phục hồi, bảo vệ môi trường

và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên”

EPFL/LEB (Lab for Environmental Biotechnology)

ĐỊNH NGHĨA

Trang 9

Ô nhiễm không khí

Các chất ô nhiễm thường gặp

• NOx, COx, SOx, C2F4

Trang 10

Ô nhiễm đất và nước

Các chất ô nhiễm:

• Hydrocarbons (BTEX, PAHs)

• Hợp chất cơ Clo (PCE, TCE, PCBs)

• Hợp chất vòng thơm chứa nitơ (TNT)

• Hợp chất hữu cơ(MTBE)

• Vô cơ (NO3, NH4)

• Kim loại nặng (Cd, Cr, Pl, Zn, Cu)

Trang 11

14 tiết : Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh (Bioremediation)

v Khái niệm và Nguyên lý

v Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường nước

v Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường đất

10 tiết : Xử lý ô nhiễm bằng thực vật (Phytoremediation)

v Đất và nước ô nhiễm kim loại nặng: nguyên lý, kỹ thuật xử lý

v Đất và nước ô nhiễm chất hữu cơ: nguyên lý, kỹ thuật xử lý

6 tiết : Xử lý chất thải đi kèm tạo sản phẩm (Bioconversion)

Trang 12

5 tiết : Xử lý chất thải đi kèm tạo sản

v Nguyên lý xử lý hiếu khí và kị khí

v Công nghệ sinh metan từ nước thải và

chất thải rắn Công nghệ sinh hydro

v Công nghệ tạo etanol từ chất thải

chứa carbonhydrat, cenllulose

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG (30TIẾT)- (tiếp theo)

Trang 13

Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh

(BIOREMEDIATION)

Trang 14

Nguyên lý

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH ( BIOREMEDIATION )

Trang 15

(oxy, nitrate, sulfate, carbonic)

Sinh trưởng của vi sinh vật yêu cầu dinh dưỡng (C,N, P, S) vi lượng và

hô hấp trong đó bao gồm nguồn cho và chất nhận điện tử

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Sinh lý của vi khuẩn

Trang 16

Chất ô nhiễm là chất cho điện tử

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Cơ chế “đồng hóa” chất ô nhiễm

Trang 17

tế bào vi khuẩn

Chất ô nhiễm là nguồn carbon

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Cơ chế “đồng hóa” chất ô nhiễm

Trang 19

chất cho electron (nguồn năng lượng)

-chất nhận electron

(khí oxygen, nitrate, sulfate, khí carbonic)

năng lượng

sinh tổng hợp

carbon N, P,

S, Fe, etc.

Chất ô nhiễm

bị biến đổi Chất ô nhiễm

Chất ô nhiễm không tham gia vào quá trình

trao đổi chất nhưng bị biến đổi bên trong tế

bào vi khuẩn

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Biến đổi chất ô nhiễm theo cơ chế trực tiếp

Trang 20

năng lượng

sinh tổng hợp

carbon N, P,

S, Fe, etc.

Chất ô nhiễm

bị biến đổi

Chất ô nhiễm

Sự biến đổi chất ô nhiễm xảy ra hoàn

toàn bên ngoài tế bào vi khuẩn

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Biến đổi chất ô nhiễm theo cơ chế gián tiếp

Trang 21

CHẤT Ô NHIỄM LÀ NGUỒN CACBON

Đá nhiễm dầu

Đá đã sạch dầu

Cơ chế đồng hoá

Trang 22

CHẤT Ô NHIỄM LÀ CHẤT NHẬN ĐIỆN TỬ

Quá trình khử nitrát kị khí:

NO 3 - + 2e - + 2H + NO 2 - + H 2 O N 2

VD: Paracoccus species, Pseudomonas stutzeri, Pseudomonas aeruginosa,

and Rhodobacter sphaeroides …

Quá trình khử sulphat kị khí :

Acetat+ 3H + SO 4 2- 2H 2 O+ H 2 S + 2CO 2

VD: Desulfovibrionaceae , Desulfobacteriaceae, Desulfobulbusaceae …

Cơ chế sinh lý

Trang 23

Cl Cl

H Cl

oxygenase

TCE

Cl Cl

H Cl

O

TCE epoxide

Tế bào vi sinh vật

CO HCOOH

Cl2HC-COOH OHC-COOH

Môi trường

Oxít carbon

Formic axítdichloroacetateglyoxylate

(toluene, phenol, methane,

ammonia, isoprene, propane…)

CHẤT Ô NHIỄM BỊ BIẾN ĐỔI TRỰC TIẾP

Trang 24

Năng lượng giải phóng (kJ/mol electron vận chuyển)

0 0,5 (volts) -0,5

Trang 25

VAI TRÒ CỦA ÔXY VÀ CHẤT THAY THẾ ÔXY

Vai trò của ôxy trong phân hủy Hiếu khí :

1 Chất nhận điện tử cuối của quá trình hô hấp

2 oxy hóa chất ô nhiễm trực tiếp

Vai trò của chất thay thế ôxy trong phân hủy Kị khí :

1 Chất nhận điện tử cuối của quá trình hô hấp là:

Ion/ hợp chất (NO3, SO4, Fe(III), Mn(IV), CO2,

2 Tham gia biến dạng chất ô nhiễm (khử)

Trang 27

NH 4 + + NO 2 - N 2 + 2H 2 O

COOH

H2O + 4e-

H2O + 4e-

ANAMMOX

KHỬ BIẾN ĐỔI CHẤT Ô NHIỄM TRONG ĐIỀU KIỆN KỊ KHÍ

Trang 28

Desulfitobacterium strain PCE1

Dehalospirillum multivorans Dehalobacter restrictus

Desulfitobacterium strain PCE-S Desulfitobacterium strain TCE1 Desulfitobacterium strain Y51 Desulforomonas chloroethenica

Trang 29

GHI NHỚ

Xác định chất ô nhiễm

Đánh giá khả năng bị phân hủy bằng vi sinh vật

Điều kiện hóa-lý-sinh nơi ô nhiễm?

Áp dụng nguyên lý : chất cho và nhận điện tử

Sử dụng quá trình hiếu khí? kị khí? Hoặc cả 2 quá trình?

Điều kiện cần thiết cho vi sinh vật phát triển?

Chọn kỹ thuật được sử dụng

Xác định điều kiện ảnh hưởng

Phương pháp theo dõi, đánh giá hiệu quả xử lý ?

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH ( BIOREMEDIATION )

Trang 30

Công nghệ

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH ( BIOREMEDIATION )

Trang 31

Kích hoạt ( Biostimualation )- thêm chất dinh dưỡng

và oxy

Tăng cường ( Bioaugmentation )-Thêm vi sinh vật

Theo dõi quá trình làm sạch tự nhiên (

Bio-attenuation )

BIOREMEDIATION:

CÁC DẠNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ

Trang 32

XỬ LÝ ĐẤT Ô NHIỄM

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH ( BIOREMEDIATION )

Trang 33

Mỗi kỹ thuật được sử dụng công nghệ: Biostimualation,

Bioaugmentation)

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : CÁC KỸ THUẬT ỨNG DỤNG

Trang 34

Bể trộn bùn/ rửa đất

Bể- 1

Trộn

Bểtách nước

Bểphản ứng

Đất, bùn

đã xử lý

Sàng đất

hạt thô

Thêm:

-Nước-Dinh dưỡng-chất tạo bọt,Chất ổn định

Cung cấp khí

Bể-3Tạo bùn

Bể-2Sàng hạt mịn

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : Kỹ thuật Bùn nhão

công nghệ: Biostimualation, Bioaugmentation

Trang 35

Đường thoát nước Lớp vật liệu đá, sỏi hoặc xây xi măng

Hệ thống tưới

Lớp cát Lớp đất ô nhiễm

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : Kỹ thuật trải đất

công nghệ: Biostimualation, Bioaugmentation

Trang 36

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : Kỹ thuật trải đất

Trang 37

Vật liệu rắn tăng thoáng khí

Lớp chống

thấm dưới

đáy

Đường thoát nước, dịch xử lý

Mái che chống mưa

Lớp đất ô nhiễm chứa dinh dưỡng,

Trang 38

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT :

Kỹ thuật trải đất có che mái+ hệ thống xử lý khí

công nghệ: Biostimualation, Bioaugmentation

Trang 39

clean soil base

knockout tank

brass or PVC valve (to header)

lớp nhựa

PE

monitoring point sample line

valve

pea gravel mound

FRONT VIEW

SIDE VIEW

Đất ô nhiễm

ống nhựa, cấp khí

Đất ô nhiễm

Bao phủ bằng lớp nhựa PE Lấy mẫu

lớp nhựa

PE

Bao phủ bằng lớp nhựa PE

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : Kỹ thuật đống ủ

Trang 40

XỬ LÝ Ô NHIỄM ĐẤT : Kỹ thuật đống ủ

Trang 42

XỬ LÝ NƯỚC Ô NHIỄM

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH ( BIOREMEDIATION )

Trang 43

Xử lý tại

vị trí ô nhiễm (in- situ) Theo dõi làm sạch tự nhiên (Bio-attenuation)

Thổi khí (Biosparging)

Be bờ nhặn dòng (Biobarriers)

Bơm hút và xử lý (Pum and treat)

Xử lý bên ngoài

vị trí ô nhiễm (ex- situ)

Mỗi kỹ thuật được sử dụng một trong 3 công nghệ:

Biostimualation, Bioaugmentation)

hoặc Bio-attenuation

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC: CÁC KỸ THUẬT ỨNG DỤNG

Trang 44

Nước ngầm : ô nhiễm dạng LNAPL (Light aqueous phase liquid)

non-LNAPL

Trang 45

Chất ô nhiễm dạng LNAPL (Light non-aqueous phase liquid)

Trang 46

Nước ngầm : ô nhiễm dạng DNAPL

(Dense non-aqueous phase liquid)

Hòa tan trong nước

Lắng cặn Chất ô nhiễm

Lớp sét

Bay hơi Hướng chảy cùa

nước ngầm

Lớp đá

DNAPL

Trang 47

Chất ô nhiễm dạng DNAPL (Dense non-aqueous phase liquid)

Trang 48

Đường biên vùng ô nhiễm Giếng quan trắc

Điểm láy mẫu đất Hướng vùng ô nhiễm lan truyền

Giếng quan trắc di động theo vùng biên lan tỏa Vùng ô

nhiễm nặng nhất

Giếng quan trắc di động theo trục giữa vùng lan tỏa

ô nhiễm hòa tan

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM: Kỹ thuật theo dõi quá trình tự làm sạch (Natural attenuation)

Trang 49

Tìm hiểu các quá trình xảy ra trước khi quyết định kỹ thuật

sử dụng tiếp theo

Phân hủy sinh học

Bay hơi Phân tán, hòa tan

Hấp thụ/ hấp phụ

Phân hủy hóa học

Natural Attenuation

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM: Kỹ thuật theo dõi quá trình tự làm sạch (Natural attenuation)

Trang 50

Giếng bơm lên

Giếng cấp lại

Bể

xử lý Nguồn thải

Mực nước ngầm Hướng nước

chảy

Hơi thoát Kiểm tra

chất lượng khí

Ống dẫn nước sạch quay vòng

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM: Kỹ thuật theo bơm lên rồi xử lý (Pump-treat)

Trang 51

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Kỹ thuật bơm lên rồi xử lý (Pump-treat)

Trang 53

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Kỹ thuật bơm dinh dưỡng (Bioenhancement)

Trang 54

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Kỹ thuật be bờ (Biobarrier)

Chất ô nhiễm lan

toả

Tao bờ chặn chất

ô nhiễm- cho hoá chất, chất dinh dưỡng hay

vi sinh

Đào hào sâu

Nước chứa

Trang 55

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Kỹ thuật be bờ (Biobarrier)

Trang 56

PCE, TCE, nitrate

chromium Perchlorate Thuốc nổ

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Dùng chất nhả oxy, hydro

Trang 58

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Bơm ép chất nhả ôxy

Trang 59

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

Bơm ép chất nhả hydro

Trang 60

Vùng chặn lan tỏa

Vi sinh vật phía trên lớp nước

XỬ LÝ Ô NHIỄM NƯỚC NGẦM:

phối hợp các kỹ thuật

Trang 61

Những yếu tố ảnh hưởng

Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh (BIOREMEDIATION)

Trang 62

1 Khả năng biến đổi chất ô nhiễm của vi sinh vật: chủng

loại, số lượng, hoạt tính

2 « Bioavailability »: chất ô nhiễm ở dạng có khả năng

được vi sinh vật tiếp nhận và biến đổi

3 Yếu tố hóa –lý môi trường ảnh hưởng đến khả năng

biến đổi chất ô nhiễm bằng vi sinh vật

pH Nhiệt độ

Độ ẩm

Độ muối Chất nhận điện tử Dinh dưỡng

Ôxy Độc tính

4 Kỹ thuật xử lý sẽ được ứng dụng

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG

Trang 63

“Acidophiles” ưa pH 1 – 5 có, thường được dùng để: -Thu hồi kim loại năng từ nước thải hầm mỏ

- Giảm lưu hùynh (S) trong than đá

-Một vài loài có thể có thể sử dụng axít hữu cơ, dung

môi

“Alkaliphiles” ưa pH 9 – 12, thường dùng để:

-Làm sạch fim X-quang -công nghiệp thực phẩm, dược -Xử lý nướcthải

Trang 64

Chịu đựng tối đa

NHIỆT ĐỘ & SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT

Trang 65

PHÂN NHÓM VI SINH VẬT THEO NHIỆT ĐỘ THÍCH NGHI

Trang 66

Ưa muối

Chịu muối

Ưa nồng độ muối cao

Trang 67

KHẢ NĂNG CHỊU HẠN CỦA VI SINH VẬT

aw: là hoạt tính nước của của môi trường

Aw =

áp suất hơi của dung dịch/đất

áp suất hơi của nước tinh khiết

“Xerophile” là nhưngx vi sinh vật có khả năng chịu hạn rất cao

Trang 68

Vi sinh

bị cố

định

Chất ô nhiễm bị hấp phụ

« Bioavailability » : dạng tồn tại của chất ô nhiễm để

vi sinh vật có thể tiếp cận, tiếp nhận và biến đổi

« BIOAVAILABILITY » CỦA CHẤT Ô NHIỄM

Chất ô nhiễm tiếp cận vi sinh vật như thế nào?

Trang 69

PORE WATER

ORGANIC MATTER

QUARTZ BACTERIA

CLAY

CELL WALL High

Chất hữu cơ (OM)

Đất sét

Vi sinh vật Chất ô nhiễm dẽ

dàng liên kết với các dạng chất chất hữu

Kị nước cao

Trang 70

Absorption of nonpolar chemicals

Trang 71

« BIOAVAILABILITY » PHỤ THUỘC « TUỔI » CỦA CHẤT Ô NHIỄM NGOÀI MÔI TRƯỜNG

Ô nhiễm vừa

xảy ra

Chất ô nhiễm Hạt đất

Ô nhiễm sau một thời gian

Trang 72

Tăng cường Bioavailabilility bằng chất

hoạt động bề mặt sinh học (biosurfactant)

Chất ô nhiễm bị

bao chặt trong đất

Chất ô nhiễm bị nhũ hóa

Giảm ái lực với đất

Trang 73

Biofilm formation

Transport

Initial

adhesion

Polymer synthesis

Vi sinh bơi tới

Trang 74

Bacterial behavior in porous media

Trang 75

Chuyển động của vi sinh vật trong môi trường Chuyển động nhanh

• Vi khuẩn ưa nước

Trang 76

Xử lý ô nhiễm đất bằng

thực vật

(PHYTOREMEDIATION)

Trang 77

NỘI DUNG

n Ô nhiễm đất- rủi ro sinh thái

n Ô nhiễm kim loại nặng: nguyên lý,

Trang 78

ô nhiễm

Không khí

CON NGƯỜI

Rủi ro!!!

Nước ngầm

Thực vật Động vật Thực vật

Ô nhiễm đất: rủi ro sinh thái

Trang 79

Ô nhiễm Kim loại nặng

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG THỰC VẬT

Trang 80

Các dạng kim loại trong đất

Trong dịch đất Hấp phụ yếu trong đất Hợp chất với carbonát Hợp chất với oxít Fe, oxít Mn Hợp chất với chất hữu cơ Hợp chất với sulphít

Trong cấu trúc khoáng vật

Dạng phức với ion vô cơ Dạng phức /chalat với hợp chất cơ

Dạng ion

tự do

Tổng

Trang 81

Cơ chế Kim loại nặng tích lũy trong trong tế bào thực vật

nOA: organic acids

Thành tế bào

D ịch bào

Hấp thụ

OA NA

GSH GSH

GSH

OA OA

NA

Trang 82

Rễ hấp thuTích tụ trong rễ

Thu hoạch

Cố định trở lại trong đất

Giải hấp từ đất

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG THỰC VẬT

Trang 83

Các loài thực vật siêu hấp thu kim loại

mg/g trọng lương khô Tấn/ha/năm

Trang 84

Ô nhiễm chất hữu cơ

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG THỰC VẬT

Trang 85

Dạng của chất ô nhiễm hữu cơ trong đất

Dạng hấp thu

Dạng màng bao Dạng hấp phụ

Dạng hạt lỏng giữa hạt đất Dạng hạt

Dạng hạt liên kết với chất rắn khác

Trang 86

Log Kow: thước đo độ kị nước của chất hữu cơ (tỉ số giữa hàm lượng phân bố chất hữu cơ trong pha octanol đối với pha nước

Hợp chất hữu cơ có khả năng xử lý bằng thực vật

<1.0 Có khả năng hấp thụ và chuyển dạng

1.0 -3.5 Có khả năng hấp thụ, chuyển dạng, bay hơi

> 3.5 Chỉ có khả năng lưu trong đất

Trang 87

Khả năng di động của chất hữu cơ trong thực vật

Không di động

Chỉ di động trong mạch gỗ

Di động trong mạch gỗ vàmạch libe

Di động tối ưu trong mạch libe

Trang 88

Các quá trình chính xảy ra với chất ô nhiễm hữu cơ trong đất

3 Thuỷ phân hoá học

Trang 89

Cơ chế chất hữu cơ biến đổi trong trong tế bào thực vật

thụ

GSH Glu

GSH

Glu

Glu GSH

Enzim phân hủy

Glu

Trang 90

tương tác giữa cây và loài sinh vật khác

(allelochemicals) và chất ô nhiễm

Chất ô nhiễm

Trang 91

Lớp cutin Lớp biểu bì trên

Tế bào thịt lá

Bó mạch Mạch gỗ Mạch libe

Tế bào thịt lá

Lớp biểu bì dưới

Tế bào kèm Khí khổng

Lá cây được cấu tạo

cho quan tổng hợp,

trao đổi khí, giảm mất

nước, vận chuyển nước

và chất đường

CẤU TẠO LÁ CÂY

Trang 92

CẤU TẠO MẠCH GỖ

Trang 93

CẤU TẠO RỄ

Trang 94

1. Từ không khí vào lá cây (dạng khí

– dạng hạt)

2. Bay hơi từ đất và đi vào lá cây

3. Các hạt đất dính vào thân và lá

cây (bắn lên do nước mưa)

4. Hấp thu cân bằng giữa các hạt

đất và dịch đất

5. Vận chuyển từ đất vào rễ cây

6. Vận chuyển trong hệ thống mạch

7. Vận chuyển từ chồi sang quả

thông qua dịch libe

2 3

Trang 95

VẬN CHUYỂN QUA LÁ CÂY

• Bám trên bề mặt

lớp cutin

• Hoà tan các chất ô

nhiễm dạng khí thông qua khí khổng

• Vận chuyển qua tế

bào vào mạch gỗ

Trang 96

VẬN CHUYỂN QUA RỄ VÀO MẠCH GỖ

Con đường xuyên bào

Trang 97

Công nghệ xử lý

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG THỰC VẬT

Trang 99

CÔNG NGHỆ CHUYỂN DẠNG CHẤT Ô NHIỄM

(PHYTO-TRANSFORMATION)

Ứng dụng

liễu, dương châu Mỹ)

•Các loại cỏ (lúa mạch đen, cỏ đuôi trâu, lúa miến, cây thóc)

•Cây họ đậu (cỏ ba lá, cỏ linh lăng, đâu đũa)

Thực vật

•Chlorinated aliphatics (TCE), MTBE

•Chất thải giàu amoni

Trang 100

•Cỏ có rễ sợi (lúa mì, cỏ đuôi trâu, lúa mạch đen)

•Cây sản xuất các hợp chất phenol (dâu tằm, táo, dâu cam vàng)

Trang 101

•Dùng các loại cỏ có rễ sợi để kiểm soát xói mòn

Trang 102

CÔNG NGHỆ CHIẾT ĐẤT (PHYTO-EXTRACTION)

•Xử lý ô nhiễm mức độ nhẹ (Pb, Cd, Zn Ni )

Ứng dụng

•Cải bẹ xanh ( Brassica juncea)

•Hướng dương ( Helianthus spp.)

Trang 104

CÔNG NGHỆ BAY HƠI QUA LÁ CÂY

Trang 105

CÁC PHƯƠNG PHÁP HẬU XỬ LÝ

Sản phẩm cuối vẫn là chất độc hạI

Giảm thể tích một cách đáng kể

Sử dụng sản phẩm (khí nhiệt phân

Nhiệt phân

Đòi hỏi thiết bị đặc biệt Sản phẩm cuối vẫn là chất độc hạI

Giảm thể tích Thu hồi kim loại

Đóng rắn

Tốn thời gian Đòi hỏi thiết bị đặc biệt Sản phẩm cuối vẫn là chất độc hại

Giảm thể tích và hàm lượng nước

Composting

Khó khăn Thuận lợi

Kỹ thuật

Ngày đăng: 27/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ - GD HN: ST công nghệ sinh học môi trường
Sơ đồ (Trang 153)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w