1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 10 tuan 06

5 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán và thuật toán (tt)
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tin 10 tuan 06

Trang 1

Tuần: 06

Tiết: 11

Ngày soạn: 17/09/2012

I Mục tiêu :

Học sinh cần nắm:

1 Kiến thức:

- Dạy học sinh hiểu hơn về thuật toán thông qua ví dụ tiếp theo

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh kỹ thuật viết thuật toán để chuẩn bị cho việc học Tin học ở lớp 11

3 Thái độ:

- Rèn luyện phẩm chất của người lập trình, tính chính xác trong giải bài toán bằng máy tính

II Phương pháp

-Phương pháp của thầy: Gợi mở, vấn đáp, thảo luận

-Phương pháp của trò: Trả lời vấn đáp, nghe, ghi chép

III Phương tiện dạy học

-Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, Computer và projector (nếu có)

-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, đọc trước bài ở nhà

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

Khái niệm thuật toán là gì ? Thuật toán co tính chất nào ?

Hãy xác định Imput và Output của bài toán:

“ Giải phương trình bậc hai: ax2+ bx+c=0”

3.Trình bày bài mới:

- Ở tiết trước chúng ta đã biết

khái niệm của bài toán và thuật

toán, đồng thời chúng ta cũng đã

xây dựng được thuật toán của bài

toán tìm giá trị lớn nhất Để hiểu

thêm về thuật toán cũng như đi

xây dựng thuật toán của bài toán,

hôm nay chúng ta sang tiếp các

ví dụ tiếp theo

- Em hãy cho biết Input và

Output của bài toán trên là gì?

- Nhận xét và đưa ra Input,

Output của bài toán

- Nghe giảng.

- Trả lời

- Nghe giảng và ghi bài

3 Các ví dụ về thuật toán:

Ví dụ 1: Kiểm tra tính

nguyên tố của một số nguyên dương

Trang 2

- Em nào có thể nhắc lại khái

niệm của số nguyên tố là gì?

- Nhận xét và đưa ra khái niệm

số nguyên tố

- Nhắc lại định lý: “Nếu một số

nguyên dương N không chia hết

cho các số trong phạm vi từ 2

đến phần nguyên căn bậc 2 của

N thì nó cũng không chia hết cho

các số trong phạm vi từ phần

nguyên căn bậc 2 của N đến N –

1

- Từ định nghĩa và định lý trên,

các em hãy thảo luận và trình

bày ý tưởng để xây dựng thuật

toán của bài toàn này

- Nhận xét và trình bày ý tưởng

để xây dụng thuật toán

- Từ ý tưởng trên, chúng ta đi

xây dựng thuật toán bằng cách

liệt kê như sau:

- Xây dựng từng bước của thuật

toán và giải thích

- Em nào hãy cho biết vai trò của

biến i trong thuật toán này là gì?

Nhận xét

- Thảo luận, trả lời

- Trả lời

- Nghe giảng

- Thảo luận nhóm và trình bày ý tưởng

- Nghe giảng và ghi bày.

- Nghe giảng và trả lời theo

- Thảo luận, trả lời

- Trả lời

 Xác định bài toán:

Input:Số nguyêndương N

 Output: “N là số nguyên tố” hoặc “N không là số nguyên tố”

 Ý tưởng: Ta nhớ lại định

nghĩa: Một số nguyên dương

N là số nguyên tố nếu nó có đúng 2 ước số khác nhau là 1

và chính nó Do đó ta có:

 Nếu N = 1 thì N không là nguyên tố

 Nếu 1 < N < 4 thì N

là số nguyên tố

 Nếu N  4 và không

có ước số trong phạm vi từ 2 đến phần nguyên căn bậc 2 của N thì N là số nguyên tố

Thuật toán:

a Cách liệt kê:

 B1: Nhập số nguyên

dương N

 B2: Nếu N = 1 thì

thông báo N không là số nguyên tố rồi kết thúc

 B3: Nếu N < 4 thì

thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc

 B4: i  2  B5: Nếu N>[ N ](*) thì thông báo N là số nguyên

tố rồi kết thúc

 B6: Nếu N chia hết

chi i thì thông báo N là số không nguyên tố rồi kết thúc

Trang 3

- Ngoài cách liệt kê trên, ta còn

có cách sơ đồ khối Em nào hãy

lên bảng xây dựng thuật toán của

bài toán này bằng cách sơ đồ

khối?

- Nhận xét!

- Bây giờ chúng ta đi vào một vài

ví dụ mô phỏng việc thực hiện

của thuật toán trên

Với N = 29

Với N = 45

- Giải thích từng bước thực hiện

của thuật toán qua 2 ví dụ mô

phỏng để học sinh hiểu hơn về

thuật toán

- Nghe giảng và trả lời

- Nghe giảng, ghi chép

quay lại bước 5

b Cách sơ đồ khối:

(Sơ đồ khối) Sách giáo khoa

IV Củng cố và dặn dò:

1 Củng cố:

Nhắc lại các bước của thuật toán thông qua ví dụ trên

2 Dặn dò:

Học sinh về nhà làm bài tập 4, 5 trang 44 SGK

V Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần: 06

Tiết: 12

Ngày soạn: 17/09/2012

§ 4 BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (tt)



I Mục tiêu

1 Kiến thức :

Biết khái niệm bài toán và thuật toán, các tính chất của thuật toán

Hiểu cách biễu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và bằng liệt kê các bước;

Hiểu một số thuật toán thông dụng

2 Kĩ năng:

Xây dựng được thuật toán giải một số bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước

3 Thái độ: Dùng để tìm thuật toán cho các bài toán khác, có ý tưởng giải bài toán

chính xác, thiết lập thuật toán đúng

II Phương pháp

-Phương pháp của thầy: Gợi mở, vấn đáp, thảo luận

-Phương pháp của trò: Trả lời vấn đáp, nghe, ghi chép

III Phương tiện dạy học

-Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, Computer và projector (nếu có)

-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, đọc trước bài ở nhà

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: không có

3.Trình bày bài mới:

- Cho dãy số nguyên

6,1,5,3,7,8,10,7,12,4 làm

thế nào để sắp xếp dãy số

nguyên từ nhỏ đến lớn?

- Trước tiên ta cũng thực

hiện theo 3 bước

- Hãy xác định Input và

Output bài toán ?

- Nêu ý tưởng giải bài toán

trên ?

- Học sinh phát biểu từng

- Hs đưa ra ý tưởng, thảo luận nhiều ý tưởng khác nhau

- Nghe giảng, ghi chép

- Hs trao đổi, thảo luận

- Thảo luận, trả lời

- Trả lời

Ví dụ 2: Bài toán sắp xếp

Cho dãy A gồm N số nguyên

a1, a2, a3, …,aN Cần sắp xếp các

số hạng để dãy A trở thành dãy không giảm (tức là số hạng trước không lớn hơn số hạng sau)

Xác định bài toán:

+ Input: Dãy A gồm N số nguyên

+ Output: Dãy A được sắp xếp thành dãy không giảm

* Ý tưởng: Với 2 số liền kề,

nếu số trước lớn hơn số sau ta đổi chổ cho nhau Việc đó lập lai, khi không còn sự đổi chổ nào nữa

* Thuật toán sắp xếp bằng tráo

Trang 5

Bước 1: Nhập , và dóy số

nguyờn

Bước 2: M  N;

Bước 3: Nếu M<2 thỡ đưa

dóy A đó được sắp xếp rồi

kết thỳc

Bước 4: M  M – 1, i 0;

Bước 5: i  i + 1;

Bước 6: Nếu I > M thỡ

quay lại bước 3;

Bước 7: Nếu ai > ai+1 thỡ

trỏo đổi ai và ai+1 cho

nhau;

Bước 8: Quay lại bước 5;

- Cho dóy số (xem màn

hỡnh)

- Cỏc nhúm thảo luận và

trỡnh bày theo thuật toỏn

cỏc lần duyệt bài toỏn sau?

- Xõy dựng sơ đồ khối cho

thuật toỏn trờn ?

- Hs lần lượt vẽ cỏc bước

sơ đồ khối theo cỏc bước

- Cỏc nhúm thảo luận trỡnh bày

Sơ đồ khối cho thuật toỏn.

( Sử dụng mỏy chiếu minh họa

IV Củng cố và dặn dũ:

1 Củng cố :

-Sắp xếp dóy số nguyờn từ lớn đến nhỏ (dóy số giảm).

2 Dặn dũ:

- Xem lại bài đó học

- Chuẩn bị phần tiếp theo của bài học “Thuật toỏn tỡm kiếm tuần tự”.

V Rỳt kinh nghiệm:

M  N Nhập N và a1, a2, , aN

M  M – 1; i  0

M < 2 ?

i > M ?

Đúng Sai

ai > ai+1 ?

i  i + 1

Đ a ra A rồi kết thúc

Đúng Sai

Sai

Đúng Tráo đổi ai và ai+1

Ngày đăng: 07/02/2014, 17:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối theo các bước. - Tin 10 tuan 06
Sơ đồ kh ối theo các bước (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w