1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 293,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với giáo viên: Kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của học sinh qua cỏc bài đó học từ đầu năm.. Bước 3 :Xỏc định những năng lực cú thể đỏnh giỏ và hướng tới trong quỏ trỡnh dạy học : Năng lự

Trang 1

Tiết 7 Đề KIỂM TRA MễN GDCD 8

Năm học 2014-2015

Bước 1 : Xác định mục đích của đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức :Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 6 theo PPCT căn cứ vào thực tế năng lực của học sinh để xõy dựng mục đớch của đề kiểm tra cho phự hợp

Bước 2 :Xỏc định chuẩn kiến thức,kĩ năng,thỏi độ theo chương trỡnh hiện hành Mục đích : Đối với học sinh

1.Kiến thức :- Hiểu thế nào là tôn trọng người khác Biết phân biệt những hành

vi tôn trọng người khác với hành vi thiếu tôn trọng người khác Biết tôn trọng bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

- Hiểu thế nào là biểu hiện của tình bạn trong sáng lành mạnh Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh trong trường, trong lớp và ở cộng đồng Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh

- Hiểu thế nào là giữ chữ tín Biết giữ chữ tín với mọi người trong cuộc sống hàng ngày Có ý thức giữ chữ tín

2.Kỹ năng :- Rốn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoỏ kiến thức một cỏch khoa

học, cỏch học cú hiệu quả nhận thức, trỏnh học thuộc lũng mỏy múc

3.Thỏi độ: - Giáo dục học sinh tính liêm khiết

Đối với giáo viên:

Kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của học sinh qua cỏc bài đó học từ đầu năm

Bước 3 :Xỏc định những năng lực cú thể đỏnh giỏ và hướng tới trong quỏ trỡnh dạy học : Năng lực trỡnh bày, năng lực xử lý tỡnh huống trong bài tập,năng lực tự

chịu trỏch nhiệm và thực hiện trỏch nhiệm của bản thõn

Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra : Tự luận

Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Vận dụng

Tên chủ đề

(Nội dung)

Cộng

CĐ1: Giữ chữ

tín

Khái niệm giữ

chữ tín

Biết đưa ra cách ứng

xử phù hợp giữ chữ tín

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5 1,0 điểm

0,5 1,5 điểm

1 2,5 điểm 25% Cđ2:tôn trọng

người khác ý nghĩa của tôn trọng

người khác

Có quan

điểm đúng

đắn về tôn trọng người khác

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5 1,5 điểm

0,5 1,5 điểm

1 3,0 điểm 30% Cđ 3: xây dựng

tình bạn

Các đặc điểm của tình bạn

ý nghĩa của tỡnh bạn

Nờu cảm xỳc suy nghĩ của bản thõn về

Trang 2

tỡnh bạn

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5 3.0 điểm

0,5 1,5 điểm

1 4,5 điểm 45%

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,88 4.0 điểm

0,88 3,0 điểm

0,88 3,0 điểm

3

10 điểm 100%

Bước 6 :Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Câu 1: Thế nào là giữ chữ tín? Bà nội Mai bị ốm Hụm nay chủ nhật,mẹ của Mai phải về quờ để chăm súc bà, Mai hứa với mẹ sẽ ở nhà và tự học bài ,trụng nhà cho mẹ nhưng khi Quõn đến rủ đi xem búng đỏ của xúm thỡ Mai khụng cũn nhớ đến lời mẹ dặn nữa mà vội đi cựng Quõn

Em hãy nhận xét hành vi của Mai? Em sẽ khuyên Mai như thế nào?

Câu 2: Vì sao phải tôn trọng người khác?

Có ý kiến cho rằng”Tôn trọng người khác là luôn đồng tình, ủng hộ mà không có sự phê phán hay đấu tranh khi họ có ý kiến và việc làm không đúng” Em có đồng ý với

ý kiến đó không? Vì sao?

Câu 3: Vì sao trong cuộc sống cần có bạn?Tình bạn trong sáng lành mạnh có những

đặc điểm gì? Hãy viết một đoạn văn ngắn nêu suy nghĩ, cảm xúc của em về tình bạn?

Bước 7: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án),thang điểm

Câu 1 : - Nêu khái niệm giữ chữ tín : 1,0 điểm

- Hành vi của Mai là sai không giữ chữ tín : 0,5 điểm

- Vì Mai khụng võng lời mẹ, làm giảm sút lòng tin của mẹ đối với mình : 0,5 đ

- Em sẽ khuyên Mai là đã hứa thì phải cố gắng thực hiện bằng được Có như vậy mới giữ được lòng tin của mọi người : 0,5 đ

- Mai nên xin lỗi Mẹ và hứa với mẹ từ nay sẽ khụng tự ý làm việc gỡ cú lỗi với

mẹ nữa,giữ đúng lời hứa trong những lần khác : 0,5 đ

Câu 2 : Nêu ý nghĩa của tôn trọng người khác : 1,5 đ

- Không đồng ý với ý kiến đó : 0,5 đ

- Vì tôn trọng người khác không có nghĩa là đồng tình với cả những việc làm sai trái của họ mà không có sự phê phán, mà phải có thái độ phê phán góp ý khi họ có việc làm sai trái bằng những lời lẽ tôn trọng và có văn hóa : 1 đ

- Câu 3 : - Nêu đặc diểm tình ban : 1,5 đ

- Nêu ý nghĩa của tình bạn : 1,5 đ

- Nêu suy nghĩ,cảm xúc của bản thân về tình bạn( chia sẽ buồn, vui, cùng động viên nhau trong học tập, biết bảo vệ, che chở cho bạn đồng thời cũng chỉ ra lỗi lầm của bạn để giúp đỡ bạn tiến bộ ) : 1,0 đ

Bước 8: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

- Giáo viên rà soát lại từng câu hỏi

- Đối chiếu đề với đáp án đã phù hợp chưa

Trang 3

Tiết 18 Đề KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN GDCD 8

Năm học 2014-2015

Bước 1 :Xác định mục đích của đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức : Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ15 theo PPCTvà căn cứ vào thực tế năng lực của học sinh để xõy dựng mục đớch của đề kiểm tra cho phự hợp

Bước 2 :Xỏc định chuẩn kiến thức,kĩ năng,thỏi độ theo chương trỡnh hiện hành

- Mục đích : :+ Đối với học sinh

1.kiến thức :- Quyền và nghĩa vụ của con chỏu đối với ụng bà , cha mẹ.

- í nghĩa của lao động tự giỏc và sỏng tạo.Học sinh phải rốn luyện lao động tự giỏc

và sỏng tạo như thế nào trong học tập

- Hiểu được nội dung của bài giữ chữ tớn và bài xõy dựng tỡnh bạn trong sỏng lành mạnh để giải quyết tỡnh huống

2.Kỹ năng :Rốn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoỏ kiến thức một cỏch khoa học,

cỏch học cú hiệu quả nhận thức, trỏnh học thuộc lũng mỏy múc

3.Thỏi độ :Giáo dục học sinh tính liêm khiết khi làm bài.

+Đối với giáo viên: Kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của học sinh qua cỏc bài đó học từ đầu năm

Bước 3 :Xỏc định những năng lực cú thể đỏnh giỏ và hướng tới trong quỏ trỡnh dạy học : Năng lực trỡnh bày, năng lực xử lý tỡnh huống trong bài tập,năng lực tự

chịu trỏch nhiệm và thực hiện trỏch nhiệm của bản thõn

Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận

Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Vận dụng Tên chủ đề

CĐ1 : Nhận biết

được quyền và

nghĩa vụ của con

chỏu đối với ụng

bà, cha mẹ là gỡ

quyền và nghĩa vụ của con chỏu đối với ụng bà

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 3,0 điểm

1 3,0 đ 30% CĐ hiểu lao động

tự giỏc sỏng

tạo,biện phỏp

Hiểu được

ý nghĩa biện phỏp rốn

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

4điểm

1 4,0 đ

40 % CĐ3 :Giữ chữ

tín,quan hệ

trongtình bạn

Hiểu được việc làm

đó đúng haysai

Giúp bạn ứng xử phù hợp

Số câu

Số điểm

0,5

1 điểm

0,5

2 điểm

1 3,0 đ 30%

Trang 4

Tỷ lệ %

Tổng Số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ %

1

3điểm

1

4điểm

1 3,0 điểm

3

10 điểm

100 %

Bước 6 :Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Cõu 1 Quyền và nghĩa vụ của con chỏu đối với ụng bà , cha mẹ là gỡ ?

Cõu 2 ý nghĩa của lao động tự giỏc và sỏng tạo là gỡ? Học sinh phải rốn luyện lao động tự giỏc và sỏng tạo như thế nào trong học tập ?

Cõu3 :Cho tỡnh huống: Lan bị ốm phải nghỉ học,Võn nhận lời với cụ giỏo và cả lớp

là sẽ sang nhà Lan lấy vở và giỳp Lan ghi bài ở lớp Nhưng Võn đó khụng thực hiện được việc đú với lớ do Võn dậy muộn khụng kịp đến nhà Lan trước khi đến trường

Em hóy nhận xột hành vi của bạn Võn? Em sẽ khuyờn bạn Võn như thế nào?

Bước 7:Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án),thang điểm

1(3 đ) Con chỏu cú bổn phận yờu quý, kớnh trọng, biết ơn cha mẹ, ụng bà.

Cú quyền và nghĩa vụ chăm súc, nuụi dưỡng cha mẹ, ụng bà,dặc biệt

khi cha mẹ, ụng bà ốm đau, già yếu

nghiờm cấm con chỏu cú hành vi ngược đói, xỳc phạm ụng bà, cha

mẹ

1 1

1

2(4 đ) í nghĩa

- lao động tự giỏc và sỏng tạo sẽ giỳp chỳng ta tiếp thu được kiến

thức,kỹ năng ngày càng thuần thục

- phẩm chất và năng lực của mỗi cỏ nhõn sẽ được hoàn thiện ,phỏt

triển khụng ngừng

- chất lượng,hiệu quả học tập,lao động ngày càng được nõng cao

* Biện phỏp rốn luyện :

- HS phải cú kế hoạch rốn luyện lao động tự giỏc và sỏng tạo trong

học tập như:Đề ra thời gian biểu để học đều cỏc mụn, tỡm những

phương phỏp cú hiệu quả ,tự giỏc học tập, khụng ần ai nhắc nhở, suy

nghĩ cải tiến phương phỏp học tập, cựng trao đổi kinh nghiệm với cỏc

bạn, trỏnh ngại khú

1 1 1

1

3(3 đ) * Hành vi của Võn thể hiện: khụng biết giữ lời hứa, lớ do của Võn

khụng chớnh đỏng do đú làm giảm sỳt lũng tin của bạn đối với mỡnh

* Em sẽ khuyờn Võn: Khi đó nhận lời, đó hứa hẹn điều gỡ đú thỡ phải

vượt qua mọi khú khăn để thực hiện cho bằng được Cú như vậy mới

giữ được lũng tin của mọi người

Võn nờn xin lỗi cụ giỏo và cỏc bạn, tiếp tục thực hiện lời hứa của

mỡnh (nếu Lan cũn nghỉ học, giữ đỳng lời hứa trong cỏc lần khỏc)

1

1

1

Bước 8 :Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

- Giáo viên rà soát lại từng câu hỏi

- Đối chiếu đề với đáp án đã phù hợp hay chưa

Trang 5

Tiết 24 Đề KIỂM TRA MễN GDCD 8

Năm học 2014-2015

Bước 1 :Xác định mục đích của đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức :Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 23 theo phân phối chương trình và

căn cứ vào thực tế năng lực của học sinh để xõy dựng mục đớch của đề kiểm tra cho phự hợp

Bước 2 :Xỏc định chuẩn kiến thức,kĩ năng,thỏi độ theo chương trỡnh hiện hành Mục đích :Đối với học sinh

1.Kiến thức :- Hiểu thế nào là tệ nạn xó hội và cỏc biện phỏp phũng chống tệ nạn đú.

- Biết được nghĩa vụ của cụng dõn phải tụn trọng tài sản của nhà nước và của tập thể

- Cú năng lực giải quyết tỡnh huống trong cuộc sống

2.Kỹ năng :- Rốn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoỏ kiến thức một cỏch khoa học,

cỏch học cú hiệu quả nhận thức, trỏnh học thuộc lũng mỏy múc

3.Thỏi độ: - Giáo dục học sinh tính liêm khiết

+Đối với giáo viên:

Kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của học sinh qua cỏc bài đó học từ đầu năm

Bước 3 :Xỏc định những năng lực cú thể đỏnh giỏ và hướng tới trong quỏ trỡnh dạy học : Năng lực trỡnh bày, năng lực xử lý tỡnh huống trong bài tập,năng lực tự

chịu trỏch nhiệm và thực hiện trỏch nhiệm của bản thõn

Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận

Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Vận dụng Tên chủ đề

CĐ1 : Nhận biết

được TNXH và

cách phòng

chống

Hiểu thế nào là TNXH

cách phòng chống tệ nạn xã hội

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5 2,0 điểm

0,5 1,0 điểm

1 3,0 điểm 30% CĐ2 : nghĩa vụ

CD đối với ts

của NN và lợi

ớch cụng cộng

liờn hệ bản thõn

nghĩa vụ

CD đối với

ts của NN

và lợi ớch cụng cộng

bảo vệ tài sản nhà

trường của

bản thõn cỏc bạn trong trường

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5 2,5điểm

0,5 1,5 điểm

1 4,0 điểm

40 %

đó đúng haysai

Giúp bạn ứng xử phù hợp

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5 2,0 điểm

0,5 1,0 điểm

1 3,0 điểm

30 %

Trang 6

Tổng Số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ %

0,5 2,0 điểm

0,5 2,5 điểm

2 5,5 điểm

3

10 điểm

100 %

Bước 6 :Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Câu 1: Em hiểu thế nào là tệ nạn xã hội? Nêu cách phòng chống tệ nạn xã hội?

Cõu 2 Cụng dõn phải cú nghĩa vụ như thế nào đối với tài sản của Nhà nước và lợi ớch cụng cộng ? Hóy liờn hệ với việc bảo vệ tài sản nhà trường của bản thõn hoặc cỏc bạn trong trường

Câu3: Tình huống.

Hiền rủ Thuỷ đến nhà Huệ chơi nhân ngày sinh nhật của Huệ Thuỷ nói:Cậu không biết là chị Huệ bị ốm à? Người ta nói chị ấy bị AIDS Tớ sợ lắm, nhỡ bị lây thì chết,

tớ không đến đâu!

Em có đồng ý với Thuỷ không? Vì sao?

Nếu em là Hiền thì trong trường hợp đó em sẽ làm gì?

Bước 7:Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án),thang điểm

Câu 1:3 điểm.

- Tệ nạn xã hội là hiện tượng xã hội bao gồm những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội Vi phạm đạo đức và pháp luật, gây hậu quả xấu về mọi mặt đối với đời sống xã hội

- Cách phòng chống:

+ Cấm đánh bạc, tổ chức đánh bạc

+ Cấm sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán, sử dụng, tổ chức sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện phải đi cai nghiện bắt buộc

+ Cấm mại dâm, dụ dỗ, dẫn dắt mại dâm

+ Không uống rượu, hút thuốc, dùng chất kích thích có hại cho sức khoẻ

Cõu 2 : 4 điểm Yờu cầu HS nờu được :

a) Nghĩa vụ của cụng dõn tụn trọng, bảo vệ tài sản nhà nước và lợi ớch cụng cộng :

- Khụng xõm phạm, lấn chiếm, phỏ hoại hoặc sử dụng vào mục đớch cỏ nhõn tài sản của Nhà nước và lợi ớch cụng cộng

- Khi được Nhà nước giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước thỡ phải bảo quản, giữ gỡn, tiết kiệm, cú hiệu quả, khụng thõm ụ, lóng phớ

b) Liờn hệ được việc bảo vệ tài sản nhà trường của bản thõn hoặc cỏc bạn trong trường

- Nờu được việc cụ thể đó làm

- Đỏnh giỏ được việc làm tốt hoặc chưa tốt của bản thõn, cỏc bạn trong trường

Câu 3: 3 điểm.

- Em không đồng ý với ý kiến của Thuỷ

- Vì AIDS không lây qua sự tiếp xúc thông thường

- Nếu em là Hiền em sẽ giải thích cho bạn hiểu là AIDS không lây qua sự tiếp xúc thông thường, chúng ta không nên xa lánh, kỳ thị với những người có HIV-AIDS và thuyết phục bạn đến chơi nhà Huệ bình thường

Bước 8 :Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

- Giáo viên rà soát lại từng câu hỏi

- Đối chiếu đề với đáp án đã phù hợp hay chưa

Trang 7

Tiết 35 §Ò KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN GDCD 8

Năm học 2014-2015

Bước 1 :Xác định mục đích của đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức :Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 33 theo phân phối chương trình và

căn cứ vào thực tế năng lực của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp

Bước 2 :Xác định chuẩn kiến thức,kĩ năng,thái độ theo chương trình hiện hành

+ Đối với học sinh :

1.Kiến thức:

- Hiểu thế nào là tệ nạn xã hội và cách phòng chống tệ nạn xã hội

-Quyền tự do ngôn luận là gì Vì sao tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của pháp luật

- Hiểu được nội dung của bài quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác để giải quyết tình huống

2 Kỹ năng:

- Rèn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoá kiến thức một cách khoa học, cách học có hiệu quả nhận thức, tránh học thuộc lòng máy móc

3 Thái độ :

- Giáo dục ý thức tự lập, nghiêm túc trong giờ kiểm tra

+ Đối với giáo viên :Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh qua các bài đã học từ học kì II

Bước 3 :Xác định những năng lực có thể đánh giá và hướng tới trong quá trình dạy học : Năng lực trình bày, năng lực xử lý tình huống trong bài tập,năng lực tự

chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm của bản thân

Bước 4 :xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận 100%

Bước 5 : Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Vận dụng Tên chủ đề

CĐ 1 : nhận biết

được TNXH và

cách phòng chống

Thế nào là TNXH

Hiểu cách phòng chống TNXH

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5 2,0 đ

20 %

0,5 2,5 đ 25%

1 4,5đ 45%

CĐ 2 :quyền tự do

ngôn luận

Thế nào là quyền tự

do ngôn luận

vì sao tự do ngôn luận phải quy định của pl

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5

1 đ

10 %

0,5 1,5 đ

15 %

1 2,5đ 25%

CĐ 3 :quyền sở

hữu của công dân

Hiểu được việc làm đó đúng hay sai

Giúp các

em ưng

xử phù

Trang 8

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,5 1,0 đ 10%

0,5 2,0 đ

20 %

1 3,0 Đ 30% Tổng số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ 100%

1 3,0 Đ

30 %

1

4 Đ 40%

1

30 Đ 30%

3

10 Đ

100 %

Bước 6:Biên soạn câu hỏi,bài tập định hướng phát triển năng lực theo ma trân đề

Câu 1: Em hiểu thế nào là TNXH? Những quy định về cách phòng chống TNXH? Câu 2 Quyền tự do ngôn luận là gì? Vì sao tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của pháp luật ?

Câu 3 : Cho tình huống sau :

Năm nay, Việt đã 14 tuổi, bố mẹ mua cho Việt một chiếc xe đạp để đi học Nhưng vì muốn mua một chiếc xe đạp khác nên Việt đã tự rao bán chiếc xe bố mẹ mua cho Hỏi : Theo em: a.Việt có quyền bán chiếc xe đạp cho người khác không ? Vì sao ? b.Việt có quyền gì đối với chiếc xe đạp đó ?

c.Muốn bán chiếc xe đạp đó, Việt phải làm gì ?

Bước 7: Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm

1(4,5 đ)

Nêu khái niệm đúng

Cách phòng chống

- Cấm đánh bạc bất cứ hình thức nào, nghiêm cấm tổ chức đánh bạc

- cấm sản xuất,tàng trử,vận chuyển,mua bán,sử dụng,tổ chức sử dụng

- Cấm mua dâm

- Trẻ em không được đánh bạc nghiêm cấm lôi kéo trẻ em đánh

bạc,cho trẻ em uống rượu,hút thuốc,dùng chất kích thích;nghiêm

cấm dụ dỗ,dẫn dắt trẻ em mại dâm,bán hoặc cho trẻ em sử dụng

những văn hóa phẩm đồi trụy,đồ chơi hoặc trò chơi có hại cho sự

phát triển lành mạnh của trẻ em

1

1

0,5 0,5 0,5 1

2(2,5 đ) Yêu cầu HS nêu được :

- Quyền tự do ngôn luận là quyền của công dân được tham gia bàn

bạc,thảo luận,đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của đất

nước,xã hội

- Tự do ngôn luận phải tuân theo qui định của pháp luật là vì:Như

vậy mới phát huy tính tích cực quyền làm chủ công dân, góp phần

xây dựng nhà nước, quản lý xã hội, theo yêu cầu chung của xã hội

1

1,5

3(3 đ)

Yêu cầu HS nêu được :

a) Việt không có quyền bán chiếc xe đạp

Vì : Chiếc xe đó là do bố mẹ bỏ tiền và Việt còn ở độ tuổi chịu sự

quản lí của bố mẹ Nghĩa là chỉ có bố mẹ Việt mới có quyền định

đoạt bán xe cho người khác

b,Việt có quyền sở hữu chiếc xe đạp đó, cụ thể là : có quyền sử dụng

, quyền chiếm hữu chiếc xe

c,Muốn bán chiếc xe đó Việt phải hỏi ý kiến bố mẹ và được bố mẹ

đồng ý

0,5 1

0,5

1

Bước 8 : xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

-Giáo viên rà soát lại câu hỏi

- Đối chiếu đề và đáp án

Trang 9

Tiết 9 Đề KIỂM TRA MễN GDCD 9

Năm học 2014-2015

Bước 1 :Xác định mục đích của đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức :Trong phạm vi kiến thức của học kỡ I theo phân phối chương trình và căn cứ vào thực tế năng lực của học sinh để xõy dựng mục đớch của đề kiểm tra cho phự hợp

Bước 2 :Xỏc định chuẩn kiến thức,kĩ năng,thỏi độ theo chương trỡnh hiện hành Mục đích :Đối với học sinh

1.Kiến thức

- Hiểu thế nào là dân chủ, thế nào là kỷ luật.Nêu được biểu hiện của dân chủ và

kỷ luật trong cuộc sống

- Nêu được vì sao cần phải hợp tác, hợp tác sẽ đem lại lợi ích gì cho bản thân hiểu

được sự hợp tác để giải quyết tình huống

- Nêu được hòa bình, hiểu để phân biệt được chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

2.Kỹ năng :- Rốn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoỏ kiến thức một cỏch khoa học,

cỏch học cú hiệu quả nhận thức, trỏnh học thuộc lũng mỏy múc

3.Thỏi độ: - Giáo dục học sinh tính liêm khiết

+Đối với giáo viên:

Kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của học sinh qua cỏc bài đó học từ đầu năm

Bước 3 :Xỏc định những năng lực cú thể đỏnh giỏ và hướng tới trong quỏ trỡnh dạy học : Năng lực trỡnh bày, năng lực xử lý tỡnh huống trong bài tập,năng lực tự

chịu trỏch nhiệm và thực hiện trỏch nhiệm của bản thõn

Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận

Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Vận dụng

Tên chủ đề

(nội dung)

Cộng

CĐ1:Dân

chủ và kỷ

luật

Nêu khái niệm dân chủ

Nêu được ví

dụ về dân chủ

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5 1,5 điểm

0,5 1,5 điểm

1 3,0 đ

30 %

CĐ2: Hợp

tác cùng

phát triển

Nêu ý nghĩa của hợp tác

Lợi ích của hợp tác đối với bản thân

ứng xử phù hợp về hợp tác

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5 1,0 điểm

0,25 1,0 điểm

0,25 2,0 điểm

1 4,0 đ 40%

CĐ3: Bảo

vệ hòa

bình

Thế nào là bảo

vệ hũa bỡnh Tình yêu hòa bình thể hiện

hàng ngày

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

0,5

1 3,0 đ 30%

Trang 10

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1,5

4 điểm 40%

0,75 2,5 điểm 25%

0,5 1,5 điểm 15%

0,25 2,0 điểm 20%

3

10 đ 100%

Bước 6 :Biên soạn câu hỏi theo ma trận

* Đề bài:

Câu 1: Thế nào là dõn chủ và kỉ luật? Nêu 3 ví dụ thể hiện tính dân chủ?

Câu 2:

a: Vì sao hợp tác quốc tế là vấn đề tất yếu của mỗi quốc gia, dân tộc? Đối với bản thân em hợp tác sẽ có lợi ích gì?

b: Trong cuộc tranh luận về chủ đề hợp tác An cho rằng: “ Nước ta được nước ngoài đầu tư vào thì chỉ có nước ngoài có lợi chứ Việt Nam ta chẳng được lợi gì, lại còn làm ô nhiễm môi trường”

Theo em An nói như vậy có đúng không? Vì sao?

Câu 3: Thế nào là bảo vệ hũa bỡnh? Tình yêu hòa bình của em được thể hiện như thế nào trong cuộc sống hàng ngày?

Bước 7:Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án),thang điểm

Câu 1: 3,0 điểm

- Nêu khái niệm Dân chủ và kỉ luật 1,5 điểm

- Nêu đúng 3 ví dụ: mỗi ví dụ 0,5 điểm

Câu 2: 4,0 điểm

a:- Nêu được ý nghĩa của hợp tác: 1,0 điểm

- Lợi ích đối với bản thân: Hiểu biết được rộng hơn, tiếp cận được với trình độ văn minh, khkt của nhân loại, đời sống vật chất và tinh thần được nâng lên, có thể giải quyết được những vấn đề bức xúc của thế giới, có thể giao lưu được với bạn

bè quốc tế: 1,0 điểm

b: Không đồng ý với ý kiến trên: 0,25 điểm

- Giải thích: Khi nước ngoài đầu tư vào VN thì không những nước ngoài có lợi mà

VN ta cũng có lợi như: Giải quyết được công ăn việc làm cho người lao động, ta học họ được trình độ quản lí, trình độ khoa học kỷ thuật, thu hút vốn đầu tư để thúc đẩy kinh tế phát triển và đây cũng chính là chủ trương, chính sách của đảng

và nhà nước ta Còn vấn đề ô nhiễm môi trường thì khi họ đầu tư vào họ đã ký cam kết trong hợp đồng, nếu họ vi phạm họ sẽ bồi thường hợp đồng: 1,25 điểm

Câu 3: 3,0 điểm

- Nờu đỳng khỏi niệm bảo vệ hũa bỡnh: 1,5 điểm

Tình yêu hòa bình trong cuộc sống hàng ngày: 1,5 điểm

- Đối xử với bạn bè luôn hòa đồng, vui vẻ chân thành

- Không phân biệt giàu nghèo, dân tộc, tôn giáo, màu da

- Đoàn kết với bạn bè trong lớp, trong trường

- Viết thư kết bạn với bạn bè quốc tế

- Vẽ tranh, biểu diễn văn nghệ về chủ đề hòa bình

Bước 8 :Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

- Giáo viên rà soát lại từng câu hỏi

- Đối chiếu đề với đáp án đã phù hợp hay chưa

Ngày đăng: 25/03/2022, 13:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 1)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 3)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 5)
- Phạm vi kiến thức :Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 23 theo phân phối chương trình và - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
h ạm vi kiến thức :Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 23 theo phân phối chương trình và (Trang 5)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5 :Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 9)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 11)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 13)
Bước 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Bộ đề Giáo dục công dân 8 + 9 cả năm19756
c 4 :Xác định hình thức đề kiểm tra: Tự luận Bước 5:Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w