BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Trường THCS Huỳnh Thị Lựu 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9.
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC LỚP 9
NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lai Thành
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Hóa học – Lớp 9
-Ứng dụng của oxit
- Tính chất hóa học của oxit
- Viết PTHH của phản ứng xảy ra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1,33đ 13,3%
2 0,67đ 6,7%
1/3 0,5đ 5%
6 + 1/3 2,5đ 25% Chủ đề 2:
Axit
- Tính chất hóa học của axit, H2SO4 đặc
- Tính chất hóa học của axit
- Tính khối lượng dung dịch
- Nhận biết các dung dịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,67đ 6,7%
3 1,0đ 10%
2/3 0,75đ 7,5%
5 + 2/3 2,42đ 24,2% Chủ đề 3:
Bazơ
- Tính chất hóa học của bazơ
- Khoảng pH của bazơ
- Sản xuất bazơ quan trọng
- Tính chất hóa học của bazơ, bazơ tan (kiềm), NaOH
- Nhận biết các dung dịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1,33đ 13%
3 1,0đ 10%
1/3 0,25đ 2,5%
7+1/3 2,58đ 25,8% Chủ đề 4:
Muối
- Tính chất hóa học của muối, xác định loại phản ứng
- Tính chất hóa
học của muối
- Nhận biết các dung dịch
Tính C% của chất tan trong dung dịch sau
phản ứng
2 0,67đ 6,7%
1 0,33đ 3,3%
1/3 0,5đ 5%
1/3 1,0đ 10%
3 + 2/3 2,5đ 25% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
12 4,0đ
40%
3,0đ
30%
1+2/3 2,0đ
20%
1/3 1,0đ
10%
23
10 đ
100%
Trang 4BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Hóa học – Lớp 9 I.Trắc nghiệm ( 7đ): Hãy chọn 1 đáp án trong các câu sau (2 câu đúng 0,67đ, 3 câu
đúng 1đ)
Câu 18: Tính chất hóa học của bazơ (kiềm) NaOH 0,33đ
Câu 21: Hiện tượng xảy ra khi cho axit tác dụng với oxit bazơ 0,33đ
B PHẦN TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 (1,0đ): Chỉ dùng quì tím, hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch
Câu 3 (2,0đ): Cho oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit vừa đủ
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng
c Tính nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng
Trang 5
PHÒNG GDĐT HỘI AN
TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022 MÔN : HÓA HỌC 9 Thời gian: 45 phút
Họ và tên :
Lớp : 9/…
ĐIỂM :
I.Trắc nghiệm ( 7đ) :Hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Oxit được sử dụng diệt nấm mốc là
A FeO, CO
B MgO, P2O5
C CaO, MgO
D CaO, SO2
Câu 2: Dung dịch HCl không phản ứng được với chất nào sau đây?
A SO2 B NaOH C CaO D Na2O
Câu 3: Nhóm gồm các chất tác dụng được với nước là
A SO3, BaO, N2O5
B CuO, K2O, SO2
C NO, CaO, BaO
B Cu(OH)2, Cu, FeO
C ZnO, NaOH, K2O
D CuO, Mg, KOH
Câu 9: Một trong những ứng dụng của CaO trong đời sống là
A khử chua đất trồng C dùng làm chất tẩy trắng
B sản xuất đồ gốm D chế biến dược phẩm
Câu 10: Câu sai khi nói về H2SO4 đặc là
A axit H2SO4 đặc, nóng phản ứng với tất cả các kim loại
B axit H2SO4 đặc phản ứng với kim loại không giải phóng khí hiđro
C axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
D axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
Trang 6Câu 11: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
B CuO, O2 và H2 D CuO và H2O
Câu 12: Có kết tủa xuất hiện khi trộn hai dung dịch
A BaCl2 và AgNO3
B NaCl và KNO3
C Na2SO4 và AlCl3
D ZnSO4 và CuCl2
Câu 13: KOH làm quỳ tím
A hóa đỏ B hóa xanh C hóa vàng D không đổi màu
Câu 14: Bazơ (kiềm) có pH trong khoảng
A pH < 7 B pH > 7 C pH = 7 D pH < 2
Câu 15: Phản ứng dùng để sản xuất NaOH
A Na2O + H2O 2NaOH
B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
C 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
D 2NaClbão hòa + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 16: Nhóm các bazơ tác dụng được với SO2 là A KOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2 C Mg(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH B NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 D Mg(OH)2, Fe(OH)3, AgOH, Fe(OH)2 Câu 17: Bazơ bị nhiệt phân huỷ là A NaOH B Cu(OH)2 C KOH D Ba(OH)2 Câu 18: Cho các chất : CuO; SO2; H2SO4; Cu(OH)2; Al2O3; Fe; K2SO4; CuSO4 Dung dịch NaOH phản ứng được với: A Al2O3; Fe; K2SO4; SO2 C SO2; H2SO4; Cu(OH)2; Al2O3 B Al2O3; H2SO4; SO2; CuSO4 D H2SO4; Al2O3; Fe ;CuSO4 Câu 19: Phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 dùng thuốc thử là dung dịch A HCl B AgNO3 C ZnSO4 D BaCl2 Câu 20: Dãy các chất không tác dụng với dung dịch axit là A NaCl, CaCl2, H2SO4 , Cu B Fe, CaCO3, CuO, BaCl2 C Ba(OH)2, Mg, CaO D NaOH, Al(OH)3, FeO Câu 21: Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xảy ra là có A khí thoát ra B màu xanh xuất hiện, CuO tan dần
C CuO tan ra D khí thoát ra và màu xanh xuất hiện B PHẦN TỰ LUẬN (3đ) Câu 1 (1đ): Chỉ dùng quì tím, hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: H2SO4, NaOH, Ba(OH)2, ZnCl2 ? Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) Câu 2 (2,0đ): Cho 4 gam CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 20% vừa đủ a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% đã dùng c Tính nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng (Nguyên tử khối của: Cu = 64 ; H = 1 ; S = 32 ; O = 16 ) -HẾT -
Điện phân
Có màng ngăn
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
- Qùy tím hóa đỏ: H2SO4
- Qùy tím hóa xanh: NaOH, Ba(OH)2
- Qùy tím không chuyển màu: ZnCl2
- Cho dung dịch H2SO4 vừa nhận biết vào 2 dd làm quỳ tím hóa
xanh, xuất hiện kết tủa trắng là Ba(OH)2 Còn không có hiện
tượng là NaOH
PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
0,25đ 0,25đ
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45 phút
Câu 1,2
15%
Bài 3: Tính chất hóa học của axit
Câu 3,4
2,5đ 25%
Bài 7: Tính chất hóa học của bazo
10%
Bài 9: Tính chất hóa học của muối
13c 2+1/3 2,0đ
20% Bài tập Tổng hợp các
nội dung trên
Câu 11 Câu 13a Câu 12
2+1/3 3,0đ
30% Cộng
8 4,0đ 40%
3+1/3 3,0đ 30%
2 2,0đ 20%
1 1,0đ 10%
13 10,0đ 100%
Trang 92 KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0đ 10%
1 0,5đ 5%
6 2,0đ 20% Chủ đề 2:
Axit
- Tính chất hóa học của axit
Hiẻu TCHH của bazơ
- Tính khối lượng axit
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0đ 10%
1 0,5đ 5%
1/3 1,0đ 10%
2+1/3 1,7đ 17% Chủ đề 3:
Bazơ
- Tính chất hóa học của bazơ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0đ 10%
4 1,3đ 13% Chủ đề 4:
Muối
- Tính chất hóa học của muối, xác định loại phản ứng
Tính C% của chất tan trong dung dịch sau
phản ứng
2 1,0đ 10%
1/3 1,0đ 10%
3+ 1/3 20đ 20% Chủ đề 5:
Tổng hợp
các nội dung
trên
- Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa
- Viết PTHH của phản ứng xảy ra
- Nhận biết các dung dịch
1 + 1/3 2,0đ 20%
1 1,0đ 10%
2+1/3 3,0đ 30% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
8 4,0đ 40%
3 1,0đ 10%
1 + 1/3 2,0đ 20%
1+1/3 2,0đ 20%
1/3 1,0đ 10%
18
10 đ 100%
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 1
I Trắc Nghiệm (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch axit
A Oxit bazơ B Oxit axit C dung dịch bazơ D dung dịch muối
Câu 2 Hợp chất nào sau đây là oxit lưỡng tính:
A ZnO B MgO C.K2O D Fe2O3
Câu 3 Chất đã tác dụng với HCl sinh ra dung dịch không có màu:
A CuO B Cu(OH)2 C Fe(OH)3, Fe2O3 D.Mg, Al2O3
Câu 4 Chất đã tác dụng với HCl sinh ra dung dịch có màu xanh lam:
A Fe2O3 B Cu(OH)2 C Zn D MgO
Câu 5 Phản ứng xảy ra giữa dung dịch KOH và dung dịch HCl được gọi là:
A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng thế C Phản ứng trung hoà D Phản ứng hoá hợp
Câu 6 Dãy chất nào cho sau đây thuộc loại bazơ tan?
A NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2 B Cu(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2
C NaOH, Ba(OH)2, KOH D Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH
Câu 7 Muối nào sau tác dụng được với kim loại Cu
A dung dịch FeSO4 B dung dịch ZnCl2 C dung dịch AgNO3 D dung dịch MgCO3
Câu 8 Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4
A dung dịch NaCl B Dung dịch KCl C Dung dịch MgCl2 D Dung dịch BaCl2
Câu 9 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit
A Na2O, NO B CaO, BaO C CaO, SO3 D SO2, CO2
Câu 10 Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
II Tự luận: 5,0 điểm
Câu 11 ( 1,5 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau Ghi rõ điều
kiện (nếu có)
FeO → FeCl2→ Fe(NO3)2→ Fe(OH)2
Câu 12 (1,0 điểm): Cho 4 dung dịch riêng biệt không màu bị mất nhãn: CuSO4, NaCl,
Ba(OH)2, H2SO4 Chỉ dùng quỳ tím, trình bày các bước nhận biết 4 dung dịch trên Viết các
phương trình phản ứng xảy ra nếu có
Câu 13 (2,5 điểm): Cho 9,6 gam Mg tác dụng với 200 gam dung dịch axit H2SO4 có nồng độ
24,5%
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng của axit phản ứng?
c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng kết thúc
( Mg =24, H =1, Cl=35,5, Na= 23, S =32, O=16, C=12 )
Trang 11PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 2
I Trắc Nghiệm (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ
A Oxit bazơ B Oxit axit C dung dịch bazơ D dung dịch muối
Câu 2 Hợp chất nào sau đây là oxit trung tính
Câu 5.Phản ứng xảy ra giữa dung dịch NaOH và dung dịch CuCl2 được gọi là:
A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng trao đổi C Phản ứng thế D Phản ứng hoá hợp
Câu 6 Dãy chất nào cho sau đây thuộc loại không bazơ tan?
A NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2 B Cu(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2
C NaOH, Ba(OH)2, KOH D Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH
Câu 7 Muối nào sau tác dụng được với kim loại Zn
A FeSO4 B ZnCl2 C AlCl3 D MgCO3
Câu 8 Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch BaCl2
A NaCl B KCl C MgCl2 D Na2SO4
Câu 9 Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO
C BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O
Câu 10 Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2 B NaOH; Ca(OH)2; LiOH
C LiOH; KOH; Al(OH)3 D Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
II Tự luận: 1,25 điểm
Câu 11(1,5 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau Ghi rõ điều
kiện (nếu có)
Al2O3→ AlCl3 → Al(NO3)3 → Al(OH)3
Câu 12(1.0 điểm): Cho 4 dung dịch riêng biệt không màu bị mất nhãn: K2SO4, AgNO3,
Ba(OH)2, HCl Chỉ dùng quỳ tím, trình bày các bước nhận biết 4 dung dịch trên Viết các
phương trình phản ứng xảy ra nếu có
Câu 13.( 2,5 điểm): Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 100 gam dung dịch axit HCl có nồng độ
18,25%
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng của axit tham gia phản ứng?
c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng kết thúc
( Fe = 56, H =1, Cl=35,5, Na= 23, S =32, O=16, C=12 )
Trang 12PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021 – 2022
1) FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O 0,5đ
2) FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl 0,5đ
3) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3 0,5 đ
Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản
ứng trừ 0,25 điểm/1 PT (học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm
tối đa)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 12
1,0 điểm Trích mẫu thử và đánh số thứ tự Nhúng giấy quỳ tím vào 4 dung dịch trên
- Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh là: Ba(OH)2
- Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là H2SO4
- Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là CuSO4, NaCl
- Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vừa nhận biết được vào 2 dung dịch không làm quỳ
đổi màu quỳ tím
- Dung dịch không xảy ra phản ứng là NaCl
- Xuất hiện kết tủa trắng là CuSO4
CuSO4 + Ba(OH)2→ BaSO4↓ + Cu(OH)2
0,5đ 0,25đ
0,4mol 0,4mol 0,4mol 0,4mol
Khối lượng của axit tham gia phản ứng: 0,4 x 98 = 39,2 gam
0,5 đ 0,25đ 0,25đ
0,5 đ
0,5đ c.Tính C% sau phản ứng ;
Trang 132) AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl
3) Al(NO3)3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaNO3
Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ
0,25 điểm/1 PT (học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 12
1,0 điểm
Trích mẫu thử và đánh số thứ tự Nhúng giấy quỳ tím vào 4 dung dịch trên
- Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh là: Ba(OH)2
- Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là HCl
- Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là K2SO4 và AgNO3
- Nhỏ dung dịch HCl vừa nhận biết được vào 2 dung dịch không làm quỳ đổi màu
quỳ tím
- Dung dịch không xảy ra phản ứng là K2SO4
- Xuất hiện kết tủa trắng là AgNO3
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
0,1mol → 0,2mol → 0,1mol → 0,1 mol
Khối lượng của axit tham gia phản ứng: 0,2 x 36,5= 7,3 gam
c.Tính C% sau phản ứng :
mdd sau phản ứng = (5,6 +100) – (0,1x2) = 105,4 gam
2 eCl
105, 4
CT F
CT HCldu
0,5 đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 14PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài in trong 01 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ )
Câu 1: Oxit nào là oxit lưỡng tính trong các oxit sau:
A CO2 B CaO C CO D Al2O3
Câu 2: Dãy các chất toàn oxit axit là:
A SO2, SO3, CuO, CO2 B SO3, N2O5, CaO, SO2
C SO3, P2O5, CO2, SO2 D CO2, P2O5, CO2, K2O
Câu 3: Chất tác dụng được với H2SO4 loãng là:
A CO2 B HCl C Fe D Cu
Câu 4: Chất tác dụng với nước tạo ra dd làm cho quỳ tím không chuyển thành màu đỏ là:
A SO3 B P2O5 C K2O D SO2
Câu 5: Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dd được tạo thành từ:
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HCl và 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Câu 6: Để nhận biết được dd H2SO4, muối sunfat người ta dùng dd nào trong các dd sau:
A Ba(NO3)2 B KCl C NaCl D HCl
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A H2SO4 và Na2SO3 B H2SO4 và NaCl
C Na2SO3 và NaCl D Na2SO3 và KCl
Câu 8: CaO làm khô khí ẩm nào trong các khí sau?
Câu 3: (2đ): Hoà tan 2,5 gam mage oxit trong dung dịch H2SO4 15%
a, Viết phương trình phản ứng xảy ra
b, Tính khối lượng của axít đã tham gia phản ứng
c, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc
( Mg= 24, O=16, H=1, S=32) Xác nhận của Ban giám hiệu
Trang 15I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng 0,5đ
a, 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
b, H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
c, Na2O + H2O NaOH
d, BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl Câu 1: (2đ)
- Lấy ở mỗi lọ một ít dd làm mẫu thử
- Lấy ở mỗi mẫu thử một ít dd nhỏ vào quỳ tím
+ Quỳ tím đổi thành màu đỏ là 2 axit
+ Quỳ tím không đổi màu là Na2SO4
- Cho dd BaCl2 vào 2 axit, nếu có kết tủa trắng là H2SO4 Chất còn lại là HCl
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
O,5đ
O,5đ O,5đ O,5đ Câu 2: (2đ)
a MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
b b.Số mol của MgO 40 0,0625mol
5 , 2
Theo pt ta có: n H2SO4 n MgO 0,0625(mol)
Khối lượng của H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
0,0625 x 98 = 6,125 (g)
c Khối lượng của ddH2SO4 = 6,125*100/15 = 40,83 (g)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là: 2,5 + 40,83 =43,33g
Theo pt ta có: n H2SO4 n MgSO4 0,0625(mol)
Khối lượng của MgSO4 = 0.0625 x 120 = 7,5 (g)
C% MgSO4 =7,5*100/43,33= 17,30%
(0, 5đ)
(0,2 5đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
*Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: HÓA HỌC 9
Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Trang 16
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 9
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
1 Tính chất hóa học của oxit – một số oxit quan trọng 4 3 2 2,5 1 1,5 1 1,5 8 0 8,5 20
2 Tính chất hóa học của axit – một số oxit quan trọng 4 3 2 2,5 1 1,5 2 3 9 0 10 22,5
3 BAZƠ 3 bazơ – một số oxit quan Tính chất hóa học của
trọng
4 Tính chất hóa học của muối – một số oxit quan trọng