1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI DAI HOC môn TOÁN 2014 DE 1

6 746 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm học 2013-2014 môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 8,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy toán:

www.facebook.com/hocthemtoan

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013-2014

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx33mx24m3 (1), với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho OA2 OB2 20

Câu II (2 điểm)

2 cos 3 cos + 3(1 s in 2 ) = 2 3 cos (2 )

4

x 41x4x x18 3 4 x 2x 44x 18

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =

2 0

4 s inx cos 2

2 sin 1

dx x

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tam giác ' ' ' ABC vuông tạiC.Mlà trung điểm của

' '

A C Biết ACa , BC  a 3 ; mặt phẳng (ABC’) hợp với mặt phẳng ABC góc 60 Tính thể tích khối lăng 0 trụ V ABC A B C ' 'và khoảng cách dAM,BC ' theo a

Câu V (1 điểm) Cho ba số x, y, z 1;3 Tìm giá trị nhỏ nhất của: P 36x 2y z

yz xz xy

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y22x4y 5 0 và điểm A(1;0) Gọi M, N là hai điểm trên đường tròn (C) sao cho tam giác AMN vuông cân tại A Viết phương trình cạnh MN

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  : 2 1 5

 và hai điểm

A (-2; 1; 1); B (-3; -1; 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5

Câu VII.b (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 1 1

2

z

Tìm số phức z biết

3 5 2

z  i đạt giá tri nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc là:

2 2

1

16 9

  và hai điểm A(4;-3), B(- 4; 3) Tìm toạ độ điểm C thuộc (E) sao cho diện tích tam giác ABC đạt giá trị lớn nhất

2.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S) có phương trình 2 2 2

xyzxyz 

và điểm A  1; 2; 2 mặt phẳng  P là mặt phẳng qua Avà cắt mặt cầu  S theo thiết diện là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Hãy viết phương trình mặt phẳng  P và tính bán kính của đường tròn giao tuyến đó

Câu VI.b (1 điểm) Cho E là tập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số : 0,1,2,3,4,5,6,7

lấy ngẫu nhiên một số trong E Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh số báo danh

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 (1,0 điểm) Khảo sát 3 2 3

Khi m = 1, ta có yx33x2 4

* TXĐ: D  

* Sự biến thiên:

+) Chiều biến thiên:y'3x26x ; ' 0 3 2 6 0 0

2

x

x

Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 2;; nghịch biến trên khoảng 0; 2

0,25

+ ) Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = 0

+ ) Giới hạn: lim ( 3 3 2 4)

    

lim ( 3 3 2 4)

    

0,25

+) Bảng biến thiên:

x  0 2 

y + 0 0 +

y

4 

 0

0,25

1.1

* Đồ thị:

y

4

-1 0 2 3 x

0,25

2

x

     

Đồ thị hàm số có hai cực trị tại A và B khi và chỉ khi

2m0m0 ( )

0,25

Khi đó: Gọi A(0; 4m3) và B(2m; 0); từ giả thiết: OA2OB2 20, suy ra:

1.2

0,

m

 

Trang 3

Vậy m = 1 0,25  Giải phương trình: 2 cos 3 cos + 3(1 s in 2 ) = 2 3 cos (22 )

4

2

2 cos 3 cos + 3(1 s in 2 ) = 2 3 cos (2 )

4

2 cos 3 cos 3 3 sin 2 3 1 cos(4 )

2

2 cos 3 cos 3 3 sin 2 3 3 sin 4

2 cos 3 cos 3(sin 4 sin 2 ) 0

2 cos 3 cos 2 3 sin 3 cos 0 2 cos (cos 3 3 sin 3 ) 0

cos 0

x

cos 0

2

3 cos 3 3 sin 3 0 tan 3

3

18 3

0,25

0,25

0,25

2.1

Vậy nghiệm của phương trình là ; ( )

0,25

x 41x4x x18 3 4 x 2x 44x 18 1,00

2.2

ĐK:x0

BPT  2x244x 18 x  23x4x x (3 4 x ) 2x 244x 18

Đặt : t 2x2 44x 18 (t>0)

Đc bpt:

t x x(3 4 x ) (3 4 x )t 0 (t x)(t x 3 4 x ) 0 t x 3 4 x 0

vì t+x>0 với mọi x  0 -

Ta có bpt 2x244x 18 x 3 4 x 

2

2

2(x 3) 32x (x 3) 4 x 2(x 3) 32x ((x 3) 4 x )

x 1 (x 3 4 x ) 0 x 3 4 x 0

x 9

0,25

0,25

0,25

0,25

 Tính tích phân: I =

2 0

4 s inx cos 2

2 sin 1

dx x

1,00

3

2 2

0

2

1 (1 2 sin )

x

0,5

0,5

4

Từ giả thiết có V ABC A B C ' '=SABC.CC '; SABC=

2

CA.CB

0.25

Trang 4

(ABC ')(ABC)AB, Kẻ 0   

CH AB H AB (CC ' H)

60 ((ABC '), (ABC)) (CH, HC ') CHC '

Xét tam giác vuông ABC có CH là chiều cao nên 2 2 2 2 2 2

CH

2

Xét tam giác vuông CHC’ có

' ' '

0

ABC.A B C

0.25

N là trung điểm của AC thì AM//C’N nên AM//(BC’N)

AM,BC AM,(BC N) A,(BC N)

d d d N là trung điểm của AC

Nên  '   ' 

A,(BC N) C,(BC N)

d d , kẻ CK vuông góc với BC’

BC ' (NCK)

  (vì AC BC AC (BCC ' B ')

(CNK) (BNC ') NK

Kẻ CI vuông góc với NK tại I, dC,(BC N) ' CI

'

C,(BC N)

d

43

0.25

0.25

Cho ba số x, y, z 1;3 Tìm giá trị nhỏ nhất của: P 36x 2y z

yz xz xy

5

Xét hàm số:

 

36x 2y z

f (x) , x 1;3 , y, z là tham sô

yz zx xy

f (x) đồng biến trên  1;3

 

36 2y z

f (x) f (1) g(y), y 1;3 , z là tham sô

yz z y

z

g(y) nghịch biến trên

 1;3 g(y) g(3) 12 6 z h(z), z  1;3 ; h '(z) 182 1 18 1 0

h(z) nghịch biến trên  1;3 h(z) h(3) 18 1 7

3

Vậy P7 dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x=1 và y=z=3;Do đó MinP=7

0,25

0,25

0,25

0,25

Ta có I(1;-2) suy ra IA (0; 2)

Tam giác AMN cân khi IA vuông góc MN Gọi (d) là đường thẳng vuông góc với IA, nên (d) nhận 1 0;1

2IA 



làm véc tơ pháp tuyến, PT (d) có dạng:

0x + 1.y + m = 0 hay y = - m (1) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C) là:x22xm24m  (1) 5 0

6.a1

(d) cắt (C) tại M, N khi PT (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2   2  

       

0,25

0,25

Trang 5

Khi đó, theo Vi-et: 1 2 2

1 2

2

 

 Gọi M( ;x1 m); N(x2; ) m AM x1 1; m;ANx2 1; m

AMN vuông tại A khi

1 2 1 2

1

3

m

m

 

( TM (*)) Vậy Phương trình đường thẳng MN là : y = -1; y = 3

0,25

0,25

AB   ( 1; 2;1)

; AM ( ;3 ; 6 2 )t t   t

; [ AB AM, ](t12; t 6;t)

0,25

SMAB = 3 5 = 1[ , ] 3 5

 

 1 ( 12)2 ( 6)2 2 3 5

6.a2

 3t2 + 36t = 0  t = 0 hay t = -12 Vậy M (-2; 1; -5) hay M (-14; -35; 19) 0,25

1

2

z

3

2

z  ibbibb  b   Dấu bằng xảy ra  b = 1 0,25

7.b

Vậy GTNN của 3 5

2

z  i bằng 20 đạt được khi và chỉ khi b = 1 Khi đó z = 1

Gọi C x y ta có ( ;o 0)

0

1 9 16 144 (1)

16 9

o

Phương tr?nh AB là: 3x +4y = 0

0,25

Do AB không đổi nên diện tích tam giác ABC lớn nhất khi d(C,AB) lớn nhất

0,25

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki cho hai bộ số ta có

(3 4 ) 2(9 16 ) 2.144

12 2

5

o

(Dấu = xảy ra khi 3x0 4y0)

Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất khi và chỉ khi 3x0 4y0

0,25

6.b1

Kết hợp với (1) ta có

3

2 2;

3

2 2;

2

Vậy toạ độ điểm C là (2 2;3 2)

2 hoặc

3 2 ( 2 2; )

2

0,25

Trang 6

(S) có tâm là : I(1 ;-2 ;-3) ; bán kính : R=5 ; gọi H là hình chiếu vông góc của I lên (P) thi ta

có :IHIAdấu « = » xảy ra HAlại có IA= 5 nên A bên trong hình cầu (S) ; gọi r là 5

bán kính dg tròn giao tuyến  r R2 d2(I,(P))  25 5  20

dấu « = » xảy ra HAhay (P)IAA

khi đó (P) : quaA( 1; 2; 2)

nhan IA ( 2; 0;1) làvtpt

  

 



(P) có pt : -2x+z=0 ;

0,25 0,25 0,25

0,25

7.b

abcde E a 0 có7 cách chon a; chon bcde có A n(E) 7 A 5880

e 5 n( ) 5880; abcde E và abcde 5 trong E có : A 6A 1560

e 0

Số chia hết cho 5 gọi A là biến cố chọn dc số chia hết cho 5 thì: n(A)=1560

1560 13 P(A)

5880 49

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 29/01/2014, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w