Sự cần thiết của học phần và vị trí của học phần trong chương trình đào tạo Tư tưởng Hồ Chí Minh là môn khoa học giới thiệu một cách có hệ thống cơ sở hình thành và nội dung tư tưởng Hồ
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Tự học là một trong những yêu cầu của hình thức tổ chức dạy học theo tín chỉ đối với sinh viên và là một nội dung quan trọng trong việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
Nhằm hướng dẫn sinh viên tự học, từ đó góp phần n ng cao chất
lư ng hoạt động tự học c ng như kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên, Bộ môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
và Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) đã tổ chức biên soạn
Tài liệu học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh dùng cho sinh viên Học viện
Ngân hàng
Nội dung tài liệu gồm hai phần:
- hần lý thuyết: nhằm hướng dẫn sinh viên tự học các nội dung trong
hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh đư c giảng dạy trong trường đại học
- hần bài tập: nhằm gi p sinh viên ôn tập kiến thức, qua đó kiểm
tra, đánh giá kết quả tự học môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tham gia biên soạn là tập thể các giảng viên đang giảng dạy môn
học Tư tưởng Hồ Chí Minh tại Học viện Ng n hàng, trên cơ sở quán triệt nội dung, quan điểm thể hiện qua dự thảo Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí
Minh do Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo biên soạn
Chúng tôi rất mong nhận đư c ý kiến đóng góp x y dựng của các cán bộ, giảng viên và sinh viên để lần tái bản sau sẽ tốt hơn
Mọi ý kiến xin gửi về: Khoa Lý Luận chính trị, Học viện Ng n hàng, 12 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội
NHÓM BIÊN SOẠN
Trang 4Đ NH GI ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
I/ THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN, KHOA/BỘ MÔN PHỤ TRÁCH HỌC PHẦN
Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách học phần
- Địa chỉ: hòng 204 nhà A2, Học viện Ng n hàng
- Điện thoại: 024.38526327
- Giờ làm việc có thể tiếp sinh viên: từ 8h30 – 11h00
II/ THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN
2.1 Tên học phần: Tư tưởng Hồ Chí Minh
2.2 Mã học phần:
2.3 Đối tượng đào tạo: Dùng cho sinh viên bậc đại học khối
không chuyên ngành Lý luận chính trị
2.4 Điều kiện tiên quyết: Sau khi sinh viên học xong môn Triết
học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị học Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội
khoa học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
III CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
1 Sự cần thiết của học phần và vị trí của học phần trong chương trình đào tạo
Tư tưởng Hồ Chí Minh là môn khoa học giới thiệu một cách có hệ thống cơ sở hình thành và nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về các vấn đề
cơ bản của cách mạng Việt Nam (từ cách mạng d n tộc d n chủ nh n
d n, đến cách mạng xã hội chủ nghĩa); từ đó làm rõ những nguyên tắc mang tính quy luật của sự vận dụng, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh vào thực tiễn cách mạng Việt Nam; khẳng định những giá trị lý luận, thực tiễn của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới, góp phần phê phán các quan điểm, tư tưởng và hành động sai trái, phản động
Trang 5Tư tưởng Hồ Chí Minh là học phần cơ sở bắt buộc trong chương trình đào tạo Đại học của tất cả các chuyên ngành, có vị trí quan trọng trong mục tiêu chiến lư c về giáo dục và đào tạo toàn diện Học phần
đư c bố trí giảng dạy sau môn học Triết học nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức có tính hệ thống về đối tư ng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập về tư tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa, tác phong Hồ Chí Minh Gi p sinh viên hiểu rõ về hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam Thông qua việc nghiên cứu, học tập Tư tưởng Hồ Chí Minh sẽ có tác dụng to lớn trong việc giáo dục chính trị, tư tưởng cho người học thành những con người có bản lĩnh chính trị vững vàng, lý tưởng cách mạng, có phẩm chất đạo đức tốt
2 Mô tả tóm tắt học phần
2.1 Mục tiêu học phần
- Về kiến thức: Sinh viên hiểu đư c những kiến thức cơ bản về khái niệm, nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; những nội dung cơ bản về tư tưởng Hồ Chí Minh; sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam
từ năm 1930 đến nay
Về kĩ năng: Hình thành cho sinh viên khả năng tư duy độc lập,
ph n tích, đánh giá, vận dụng sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh vào giải quyết các vấn đề trong thực tiễn đời sống, học tập và công tác
- Về thái độ: Sinh viên đư c n ng cao bản lĩnh chính trị, yêu nước, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập d n tộc gắn liền chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; nhận thức đư c vai trò, giá trị, tài sản tinh thần của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với Đảng
và d n tộc, thấy đư c trách nhiệm của bản th n trong việc học tập, rèn luyện để góp phần x y dựng và bảo vệ Tổ quốc
2.2 Nội dung cốt lõi học phần
Nội dung chương trình cấu tr c thành sáu chương, bao quát những nội dung cơ bản của Tư tưởng Hồ Chí Minh
Trang 6- Chương 1 Khái niệm, đối tư ng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh: Giới thiệu cho sinh viên về một số vấn đề chung (nhập môn) của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Chương 2 Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh: Trình bày, ph n tích cơ sở thực tiễn, lý luận và nh n tố chủ quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; hiểu rõ các giai đoạn trong quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
- Chương 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập d n tộc và chủ nghĩa xã hội: h n tích bản chất khoa học, cách mạng và những sáng tạo trong tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập d n tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; tính quy luật của cách mạng Việt Nam: độc lập d n tộc gắn liền chủ nghĩa xã hội
- Chương 4 Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam
và Nhà nước của d n, do d n, vì d n: Khái quát những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam và về Nhà nước của d n, do d n, vì d n
- Chương 5 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn d n tộc
và đoàn kết quốc tế: Trình bày những quan điểm cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn d n tộc, kết h p sức mạnh d n tộc với sức mạnh thời đại và sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam vào sự nghiệp đổi mới đất nước
- Chương 6 Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức, con người: Trình bày những quan điểm cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức, con người và sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam vào thực tiễn x y dựng văn hoá, đạo đức, con người Việt Nam hiện nay
Trang 73 Chuẩn đầu ra của học phần và các yêu cầu cần đạt được của người học
Để hoàn thành và đạt đư c chuẩn đầu ra học phần, người học cần
chứng minh thể hiện đư c các khả năng:
3.1 Nhớ và nắm đư c các nội dung, quan điểm cơ bản của môn học
3.2 h n tích và hiểu đư c các nội dung, quan điểm cơ bản của môn học
3.3 Trên cơ sở hiểu đư c các nội dung, quan điểm cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh, người học n ng cao lòng tự hào về Đảng về Bác
Hồ, về quê hương, d n tộc; vận dụng vào cuộc sống, tu dưỡng, rèn luyện bản th n, hoàn thành tốt chức trách của mình, đóng góp thiết thực
và hiệu quả cho sự nghiệp cách mạng theo con đường mà chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng ta đã lựa chọn
Chuẩn đầu ra học
3.1 Nhớ và nắm đư c
các nội dung, quan
điểm cơ bản của tư
tưởng Hồ Chí Minh
3.1.1
- Khái niệm, đối tư ng, phương pháp nghiên cứu môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Ý nghĩa học tập môn học Tư tưởng
Hồ Chí Minh
3.1.2
- Cơ sở thực tiễn, lý luận và nh n tố chủ quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
- Các giai đoạn cơ bản thuộc quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
3.1.3 - Những quan điểm cơ bản của Hồ
Chí Minh về độc lập d n tộc và cách
Trang 8mạng giải phóng d n tộc
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và x y dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
3.1.4
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về x y dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của d n,
do dân, vì dân
3.1.5
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn d n tộc
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế, kết
h p sức mạnh d n tộc với sức mạnh thời đại
3.1.6
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức, con người
- Sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam vào thực tiễn x y dựng văn hoá, đạo đức, con người Việt Nam hiện nay
3.2.1
- Khái niệm, đối tư ng, phương pháp nghiên cứu môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Ý nghĩa học tập môn học Tư tưởng
Hồ Chí Minh
Trang 93.2 Hiểu và ph n tích
đư c nội dung các quan
điểm cơ bản của tư
tưởng Hồ Chí Minh
3.2.2
- Cơ sở thực tiễn, lý luận và nh n tố chủ quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
- Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
3.2.3
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về độc lập d n tộc và cách mạng giải phóng d n tộc
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và x y dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
3.2.4
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về Nhà nước của nh n d n,
do nhân dân, vì nhân dân
3.2.5
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân tộc
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế, kết
h p sức mạnh d n tộc với sức mạnh thời đại
3.2.6
- Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức, con người
- Sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam vào x y dựng văn hoá, đạo đức, con người Việt Nam hiện nay
Trang 10của Việt Nam hiện nay
- Vận dụng nội dung các quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn trong quá trình x y dựng và phát triển của Việt Nam hiện nay Từ đó, góp phần củng cố niềm tin, bồi dưỡng lý tưởng cách mạng cho thế hệ trẻ về sự nghiệp đổi mới đất nước
4 Ngư ng đánh giá người học (theo thang điểm chữ)
- Điểm A: Người học đạt mức điểm A và phải thể hiện đư c tư
duy sáng tạo, ph n tích, tổng h p và khả năng vận dụng những nội dung
cơ bản của môn học vào thực tiễn x y dựng và phát triển đất nước hiện nay, đư c thể hiện trong bài kiểm tra và bài thi Người học đáp ứng chuẩn đầu ra ở mức hiểu đư c kiến thức cơ bản của học phần
- Điểm B: Người học đạt mức điểm B và có khả năng lập luận
logic, mạch lạc, kết cấu h p lý khi ph n tích, thể hiện đư c quan điểm trong ph n tích những nội dung của môn học, đư c thể hiện trong bài kiểm tra và bài thi
- Điểm C: Người học đạt mức điểm C và có khả năng ph n tích nội dung những nội dung môn học đư c thể hiện trong bài kiểm tra, bài thi
- Điểm D: Người học đạt mức điểm D đáp ứng đư c các yêu cầu
đánh giá của học phần ở mức độ nhớ đư c các nội dung lý thuyết cơ bản liên quan đến nội dung trong hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh
- Điểm F: Người học đạt mức điểm F chưa đáp ứng đư c các yêu cầu
đánh giá của học phần ở mức độ nhớ đư c các nội dung lý thuyết cơ bản
6 Tài liệu học tập
Giáo trình bắt buộc
1 Bộ Giáo dục và đào tạo (2018), Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh,
Nxb Chính trị quốc gia
Trang 112 Bộ Giáo dục và đào tạo (2019), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dành cho bậc đại học - không chuyên ngành Lý luận chính trị), Tài liệu tập huấn giảng dạy 2019, HN tháng 8 2019
Giáo trình tham khảo
1 Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử (1996), tập 1-10, Nxb Chính trị
quốc gia, Hà Nội
2 Hồ Chí Minh toàn tập (2011), tập 1 - 15, Nxb Chính trị quốc gia
3 Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí minh (2003), Giáo
trình tư tưởng Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội
4 Đặng Xu n Kỳ (chủ biên) (2012), Giáo trình tư tưởng Hồ Chí
Minh, Nxb Chính trị quốc gia
5 Đinh Xu n L m (1994), Góp phần tìm hiểu tư tưởng độc lập - tự
do của Chủ tịch Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội
6 han Ngọc Liên (2008), Hồ Chí Minh với tiến trình lịch sử d n
tộc, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội
7 Bùi Đình hong (2000), Hồ Chí Minh, tầm nhìn thời đại, Nxb
Chính trị quốc gia, Hà Nội
8 Đại tướng Võ Nguyên Giáp (2011) Tư tưởng Hồ Chí Minh và con
đường cách mạng Việt Nam, Nxb Chính trị quốc gia
9 Song Thành (2005), Hồ Chí Minh nhà tư tưởng lỗi lạc, Nxb Lý
luận chính trị, Hà Nội
Trang 12PHẦN I BÀI TẬP
Trang 13CHƯƠNG I
KH I NIỆM, ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU
VÀ Ý NGHĨA HỌC TẬP MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
I LỰA CHỌN PHƯƠNG N TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Nhận định nào dưới đây đúng với định nghĩa tư tưởng Hồ Chí
Minh?
a Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và
s u sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
b Tư tưởng Hồ Chí Minh là học thuyết về giải phóng các d n tộc
thuộc địa
c Tư tưởng Hồ Chí Minh là hệ thống lý luận về đấu tranh giai cấp
d Tư tưởng Hồ Chí Minh là những quy luật chung nhất về tự
nhiên, xã hội và tư duy
Câu 2: Bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh
được thể hiện ở?
a Các quan điểm lý luận, phản ánh những vấn đề có tính quy luật
của cách mạng Việt Nam
b Vạch ra quy luật đặc thù trong việc hình thành Đảng Cộng sản
Việt Nam
c Góp phần hình thành lý luận về đổi mới kinh tế ở Việt Nam
d Góp phần hình thành lý luận về đổi mới chính trị, xã hội ở Việt Nam
Câu 3: Yếu tố nào không thuộc nguồn gốc tư tưởng, lý luận hình
Câu 4: Giá trị lớn nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng; là tài
sản tinh thần của d n tộc
b N ng cao trình độ lý luận của cán bộ, đảng viên
Trang 14c Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối cứu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
d Đưa phong trào cách mạng Việt Nam vào quỹ đạo chung của cách mạng thế giới
Câu 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh được nhận diện như một hệ thống?
a Lý luận về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
b Lý luận triết học
c Lý luận qu n sự hiện đại
c Lý luận về x y dựng chính Đảng của giai cấp vô sản
Câu 6: Nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Tư tưởng qu n sự
b Tư tưởng độc lập d n tộc gắn liền với CNXH
c Tư tưởng đạo đức
d Tư tưởng văn hoá
Câu 7: Đối tượng nghiên cứu của môn học tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Những quy luật chung nhất về tư duy
b Những quy luật chung nhất về tự nhiên
c Những quy luật chung nhất về xã hội
d Hệ thống các quan điểm lý luận của Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam và quá trình vận động, hiện thực hoá các quan điểm lý luận đó trong thực tiễn cách mạng Việt Nam
Câu 8: Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Hình thức quá độ lên CNXH ở Việt Nam
b Các giai đoạn hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
c Các thành tố cơ bản của hệ thống chính trị ở nước ta
d Cơ cấu giai cấp ở nước ta
Câu 9: Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Nội dung, bản chất cách mạng và khoa học của các quan điểm trong hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh
b Những đặc trưng cơ bản của CNXH
Trang 15c Những đặc trưng cơ bản của d n tộc
d Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nh n
Câu 10: Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Chế độ tư bản chủ nghĩa
b M u thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và CNXH
c M u thuẫn giữa các d n tộc thuộc địa với chủ nghĩa đế quốc
d Quá trình nhận thức, vận dụng, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 11: Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Những đóng góp có giá trị của Hồ Chí Minh đối với kho tàng lý luận thế giới
b Những nội dung cơ bản của công cuộc x y dựng CNXH ở Việt Nam
c Sự kết h p sức mạnh d n tộc với sức mạnh thời đại
d Về x y dựng lực lư ng v trang nh n d n
II TỰ LUẬN
Câu 12: Trình bày đối tượng, phương pháp nghiên cứu của môn tư tưởng Hồ Chí Minh?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 13: Trình bày ý nghĩa của việc học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sinh viên? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17CHƯƠNG II
CƠ SỞ, QU TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PH T TRIỂN
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
I LỰA CHỌN PHƯƠNG N TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành từ cơ sở nào sau đây?
a Giá trị truyền thống d n tộc Việt Nam
b hong trào cộng sản và công nh n thế giới
c hong trào giải phóng d n tộc thuộc địa
d hong trào đấu tranh vì d n sinh, d n chủ, cơm áo, hòa bình
Câu 2: Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được
Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?
a Tinh thần tương th n tương ái
b Tinh thần lạc quan, yêu đời
c Chủ nghĩa yêu nước
d Truyền thống cần cù lao động
Câu 3: Cơ sở lý luận quyết định bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh là?
a Giá trị truyền thống dân tộc c Chủ nghĩa Mác - Lê Nin
b Tinh hoa văn hóa nh n loại d Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh
Câu 4: Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng
b Quan điểm ph n biệt đẳng cấp
c Triết lý nh n sinh, tu th n dưỡng tính
d Đề cao văn hóa lễ giáo, truyền thống hiếu học
Trang 18Câu 6: Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố tích cực nào của Phật giáo?
a Tư tưởng từ bi, bác ái
b Tư tưởng cứu khổ cứu nạn
c Lòng thương người
d Tất cả các phương án trên
Câu 7: Các phong trào yêu nước đấu tranh chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX diễn ra theo mấy khuynh hướng?
a Một khuynh hướng b Hai khuynh hướng
c Ba khuynh hướng d Bốn khuynh hướng
Câu 8 Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa Mác - Lênin có ưu điểm
lớn nhất là gì?
a Bản chất cách mạng
b hương pháp làm việc biện chứng
c Chủ nghĩa nh n đạo triệt để
Câu 10: Trong giai đoạn 1923 - 1924, Nguyễn i Quốc sống và hoạt động chủ yếu ở đâu?
a Pháp
b Liên Xô
c Trung Quốc
d Thái Lan
Câu 11: Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp của Hồ Chí Minh
được xuất bản lần đầu tiên vào năm nào?
Câu 13: Đảng ta quyết định lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng
tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng vào năm nào?
a Năm 1945
b Năm 1954
c Năm 1975
d Năm 1991
Trang 19Câu 14: Mốc thời gian đánh dấu Nguyễn i Quốc trở về Tổ
quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài?
a 28 - 1 - 1941
b 25 - 1 -1941
c 25 - 1 - 1942
d 25 - 1 - 1943 Câu 15: Thời kỳ nào hình thành cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam? a Thời kỳ từ giữa năm 1911 – 1920 b Thời kỳ từ cuối năm 1920 – đầu năm 1930 c Thời kỳ từ đầu năm 1930 – đầu năm 1941 d Thời kỳ từ đầu năm 1941 – tháng 9 năm 1969 II TỰ LUẬN Câu 16 Phân tích vai trò của giá trị truyền thống dân tộc trong việc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Câu 17 Phân tích ảnh hưởng của tinh hoa văn hóa nhân loại trong việc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 18 Quá trình hình thành và phát triển của tư tưởng Hồ Chí Minh trải qua mấy thời kỳ? Tóm tắt ngắn gọn nội dung chủ yếu của từng thời kỳ? ………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 19 Phân tích giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với dân tộc và thời đại? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22CHƯƠNG III
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC
VÀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
I LỰA CHỌN PHƯƠNG N TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Trong mối quan hệ với cách mạng thế giới Hồ Chí Minh cho rằng
a Cách mạng giải phóng d n tộc ở thuộc địa và cách mạng vô sản ở chính quốc có mối quan hệ mật thiết, tác động qua lại lẫn nhau
b Cách mạng thuộc địa lệ thuộc hoàn toàn vào cách mạng vô sản ở chính quốc
c Cách mạng ở chính quốc lệ thuộc vào cách mạng vô sản ở thuộc địa
d Hai cuộc cách mạng không có mối liên hệ gì với nhau
Câu 2: Hồ Chí Minh quan niệm như thế nào về vấn đề độc lập dân tộc?
a Là quyền đư c bảo tồn và phát triển văn hóa d n tộc
b Là quyền thiêng liêng, bất khả x m phạm của tất cả các d n tộc
Câu 4: Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, Hồ Chí Minh
xác định phương hướng và mục tiêu của cách mạng Việt Nam là?
a Chủ trương làm tư sản d n quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội Cộng sản
b Chủ trương làm tư sản d n quyền cách mạng
c Tiến hành cuộc cách mạng d n tộc d n chủ nh n d n để đi tới XHCN
d Tiến hành làm cách mạng thổ địa
Trang 23Câu 5: Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cấp thiết của cách mạng Việt Nam
là giành quyền lợi cho?
a Giai cấp công nh n
b Giai cấp nông d n
c Toàn d n tộc
d Những người bị áp bức Câu 6: Theo Hồ Chí Minh, muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường?
a Giữa giai cấp vô sản với tư sản
b Giữa địa chủ với nông d n
c Giữa các d n tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực d n
d Nông d n với đế quốc thực d n
Câu 8: Hồ Chí Minh khẳng định: Công cuộc giải phóng nhân dân thuộc địa chỉ có thể thực hiện được?
a Bằng sự nỗ lực tự giải phóng
b Nhờ sự gi p đỡ của Đảng Cộng sản háp
c Nhờ sự gi p đỡ của các nước XHCN
d Sự ủng hộ của giai cấp công nh n trên toàn thế giới
Câu 9: Theo Hồ Chí Minh hình thái bạo lực cách mạng ở Việt Nam
là cuộc khởi nghĩa?
a Khởi nghĩa v trang toàn d n
b Khởi nghĩa của bộ đội chủ lực
c Khởi nghĩa của bộ đội địa phương
d Khởi nghĩa của d n qu n du kích
Câu 10: Theo Hồ Chí Minh lực lượng để tiến hành bạo lực cách mạng là?
a Lực lư ng v trang nh n d n
b Lực lư ng chính trị của toàn d n
Trang 24c Cả hai lực lư ng chính trị toàn d n và lực lư ng v trang nh n d n
Câu 12: Quan điểm của Hồ Chí Minh trong việc giải quyết mối quan
hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là?
a Giải phóng giai cấp công nh n lên trên hết
b Giải phóng giai cấp nông nh n lên trên hết
c Giải phóng d n tộc lên trên hết
d Giải phóng các giai cấp bóc lột lên trên hết
Câu 13: Hồ Chí Minh khẳng định: Công cuộc giải phóng nhân dân thuộc địa chỉ có thể thực hiện đƣợc:
a Bằng sự nỗ lực tự giải phóng
b Nhờ sự gi p đỡ của Đảng Cộng sản háp
c Nhờ sự gi p đỡ của các nước XHCN
d Sự ủng hộ của giai cấp công nh n trên toàn thế giới
Câu 14: Theo Hồ Chí Minh, lực lượng lãnh đạo cách mạng v sản là?
a Giai cấp nông dân
b Giai cấp công nhân và nông dân
c Giai cấp công nh n mà đội tiền phong là Đảng Cộng sản
Trang 25c Trình độ và khả năng của người lao động
d Máy móc và sức lao động
Câu 16: Thời kỳ quá độ đi lên xây dựng CNXH trong cơ cấu kinh tế
Hồ Chí Minh đã xác định lấy yếu tố nào là hàng đầu?
a Công nghiệp
b Thương nghiệp
c Nông nghiệp
d Công - thương nghiệp
Câu 17: Theo Hồ Chí Minh, xác định bước đi và biện pháp xây dựng
d Nhu cầu của người d n hướng tới mục tiêu: D n giàu, nước
mạnh, xã hội d n chủ, công bằng, văn minh
Câu 18: Ở nước ta người đầu tiên chủ trương phát triển cơ cấu kinh
tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH?
c Do nh n d n lao động làm chủ, nhà nước là của d n, do d n và vì d n
d hát huy vai trò lãnh đạo của Đảng
Trang 26Câu 20: Theo Hồ Chí Minh quan niệm về CNXH ở nước ta bằng cách nhấn mạnh?
a Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của Tổ quốc, của nh n d n
b Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của giai cấp công nh n và nh n
d n lao động
c Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của giai cấp nông d n và nh n
d n lao động
d Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của tầng lớp tiểu thương, tiểu chủ
Câu 21: Theo Hồ Chí Minh mục tiêu chung của CNXH ở Việt Nam là?
a Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b hát triển kinh tế - xã hội
c N ng cao trình độ d n trí cho nh n d n lao động
d Độc lập, tự do cho d n tộc, hạnh ph c cho nh n d n, đồng bào ai
c ng có cơm ăn áo mặc, ai c ng đư c học hành
Câu 22: Ai là người đầu tiên có tư tưởng: Chế độ làm khoán là một điều kiện của chủ nghĩa xã hội?
a Chủ tịch Hồ Chí Minh
b Bí thư tỉnh Vĩnh h c ông Kim Ngọc
c Thủ tướng hạm Văn Đồng
d Tổng bí thư Nguyễn Văn Linh
Câu 23: Theo Hồ Chí Minh, CNXH là là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng?
a Làm của chung
b Làm của tư
c Của nông dân
d Của công dân
Câu 24: Hồ Chí Minh đặt nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a X y dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
b Đào tạo con người
c Giáo dục đào tạo
d N ng cao mức sống của nh n d n
Trang 27Câu 25: Theo Hồ Chí Minh phương châm xây dựng nền văn hoá mới Việt Nam là?
a Công nghiệp chưa phát triển
b Công - Thương nghiệp bắt đầu phát triển
c Bước đầu phát triển theo hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa
d Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH, không trải qua giai đoạn phát triển TBCN
Câu 27: Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
là gì?
a X y dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
b X y dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật, các tiền đề kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng cho CNXH; Cải tại xã hội c , x y dựng xã hội mới, kết h p cải tạo với x y dựng, trong đó lấy x y dựng làm trung
t m, làm nội dung cốt yếu nhất
c Tiến hành công nghiệp hoá
Trang 28Câu 29: Hồ Chí Minh có quan điểm phát triển nền kinh tế nhiều thành phần trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta được thể hiện trong tác phẩm nào sau đây?
a Đường kách mệnh
b Sửa đổi lối làm việc
c Thường thức chính trị
d N ng cao đạo đức cách mạng quét sạch chủ nghĩa cá nh n
Câu 30: Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng CNXH trước hết cần có gì?
a Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt
b Nền văn hóa cao
c Con người xã hội chủ nghĩa
d Hệ thống chính trị vững mạnh
II TỰ LUẬN
Câu 31: Phân tích quan điểm Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc? Liên
hệ với thực tiễn đấu tranh giành và bảo vệ nền độc lập của dân tộc Việt Nam từ năm 1930 đến nay?
Trang 30Câu 33: Phân tích tư tưởng Hồ Chí Minh về lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc và nêu ý nghĩa?
Trang 32CHƯƠNG IV
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
VÀ NHÀ NƯỚC CỦA NHÂN DÂN, DO NHÂN DÂN, VÌ NHÂN DÂN
I LỰA CHỌN PHƯƠNG N TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Theo Hồ Chí Minh, “Cách mệnh trước hết cần có gì?”
c Vì có chung nền tảng tư tưởng
d Vì có chung phương pháp đấu tranh
Câu 4: Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của?
a Giai cấp công nh n
b Nh n d n lao động
c Giai cấp công nh n, của nh n d n lao động và của d n
tộc Việt Nam
d Của d n tộc Việt Nam
Câu 5: Trong quan hệ với nhân dân, Đảng phải?
a Luôn lắng nghe nh n d n
b Gắn bó mật thiết với nh n d n
Trang 33c Khiêm tốn, học hỏi, chịu sự kiểm soát của nh n d n
b Giai cấp tư sản d Giai cấp công nh n
Câu 9: Hồ Chí Minh khẳng định, Đảng Cộng sản mang bản chất giai cấp công nhân vì?
a Giai cấp công nh n ưu t nhất
b Giai cấp công nh n có số lư ng đông đảo nhất
c Số lư ng đảng viên chủ yếu là giai cấp công nh n
d Nền tảng tư tưởng của Đảng là hệ tư tưởng của giai cấp công nh n
Câu 10: Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng Đảng
là nguyên tắc?
a Kỷ luật nghiêm minh, tự giác c Tập thể lãnh đạo, cá nh n phụ trách b.Tập trung d n chủ d Tự phê bình và phê bình
Trang 34Câu 11: Theo Hồ Chí Minh, công tác phê bình và tự phê bình phải được tiến hành?
a Định kỳ
b Thường xuyên như cơm ăn, nước uống
c Thường xuyên như người ta rửa mặt hàng ngày
d Khi có vấn đề nảy sinh mới tiến hành phê và tự phê
Câu 12: Trong hệ thống tổ chức của Đảng, Hồ Chí Minh rất coi trọng vai trò của?
a Ban chấp hành Trung ương
a Cơm ăn, nước uống
b Như con ngươi của mắt mình
c Như mạng sống của mình
d Như của quí báu
Câu 14: Lựa chọn phương án trả lời đúng và điền vào chỗ trống:
Theo Hồ Chí Minh, “công tác cán bộ là công tác … của Đảng”?
Trang 35Câu 16: Hồ Chí Minh đã dùng hình ảnh gì để nói về sức mạnh vạn năng của dân chủ?
a Cánh cửa
b Cái búa
c Cái liềm
d Cái chìa khoá
Câu 17: “Ở nước ta, chính quyền là của dân, do nhân dân làm chủ, Nhân dân là ông chủ nắm chính quyền Nhân dân bầu ra đại biểu thay mặt mình thi hành chính quyền ấy Thế mới là dân chủ” Câu nói trên được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
Câu 19: Nhà nước của dân theo Hồ Chí Minh là?
a Tất cả quyền lực trong Nhà nước và xã hội đều thuộc về nhân dân
b Nhà nước do d n lập nên, d n ủng hộ, d n làm chủ
c Nh n d n có quyền kiểm soát Nhà nước
d Tất cả quyền lực trong nhà nước đều thuộc về nh n d n và nh n
d n có quyền kiểm soát nhà nước
Câu 20: Nhà nước do dân theo Hồ Chí Minh là?
a Nhà nước do d n kiểm soát
b Nh n d n phải tham gia vào công việc của Nhà nước Mọi công việc x y dựng đất nước là trách nhiệm của d n
c Nhà nước phải bảo đảm sự thống nhất, hài hòa, công bằng
Trang 36d Nhà nước do d n lập nên, d n ủng hộ, d n làm chủ; Nh n d n phải tham gia vào công việc của Nhà nước Mọi công việc x y dựng đất nước là trách nhiệm của d n
Câu 21: Ai là trưởng ban dự thảo Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?
a Trường Chinh c han Kế Toại
b Luật sư han Anh d Hồ Chí Minh
Câu 22: Theo Hồ Chí Minh, trong xã hội ta cơ quan nào có quyền lực cao nhất?
a Đảng Cộng sản Việt Nam
b Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d Nh n d n Việt Nam
Câu 23: Theo Hồ Chí Minh, bản chất c ng nhân của Nhà nước ta thể hiện ở?
a Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo
b Tính định hướng XHCN của sự phát triển đất nước
c Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước là nguyên tắc tập trung d n chủ
Trang 37Câu 26: Đảng lãnh đạo Nhà nước bằng cách nào?
a Lãnh đạo bằng đường lối, quan điểm, chủ trương để Nhà
nước thể chế hoá thành pháp luật, chính sách, kế hoạch
b Lãnh đạo bằng hoạt động của các tổ chức Đảng và đảng
viên trong bộ máy, cơ quan nhà nước
c Lãnh đạo Nhà nước bằng công tác kiểm tra
d Cả a, b và c
Câu 27: Lựa chọn phương án đúng điền vào dấu “…”: "Nước ta là một nước dân chủ Bao nhiêu lợi ích đều vì Bao nhiêu quyền hạn đều của "
a Dân b Công nhân
c Nông dân d Công - nông
Câu 28: Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về Nhà nước pháp quyền là gì?
a Coi trọng pháp luật trong quản lý xã hội
b Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội
c Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật
d Kết h p nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý
Câu 29: Hồ Chí Minh đã nêu lên yêu cầu đầu tiên trong việc xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức Nhà nước là gì?
a Thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ
b Có mối liên hệ mật thiết với nh n d n
c Tuyệt đối trung thành với cách mạng
d Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm
Câu 30: Theo Hồ chí Minh muốn xây dựng Nhà nước trong sạch vững mạnh cần đấu tranh chống những căn bệnh nào?
a Đặc quyền, đặc l i
b Tư t ng, chia rẽ, kiêu ngạo
c Tham ô, lãng phí, quan liêu
d Cả a, b và c
Trang 39do dân, vì dân? Ý nghĩa?