1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu

273 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Dữ Liệu – Giới Thiệu Môn Học
Tác giả Trịnh Hoàng Nam, Nguyễn Thị Trà Linh, Tạ Thị Hoàng Mai
Người hướng dẫn Ths. Trịnh Hoàng Nam
Trường học Đại học Ngân hàng TPHCM
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 273
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn họcĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT 1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu 1 2 Mô hình thực thể kết hợp mở rộng 2 Thực hành thiết kế cơ sở dữ liệu 4Kiểm tra thiết kế cơ sở dữ liệu

Trang 1

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 2

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu 1

2 Mô hình thực thể kết hợp (mở rộng) 2

Thực hành thiết kế cơ sở dữ liệu 4Kiểm tra thiết kế cơ sở dữ liệu 5

Thực hành đại số quan hệ 7

5 Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc 8

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (tt) 9Thực hành ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc 10Kiểm tra truy vấn có cấu trúc 11

Trang 3

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 4

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

▪ Điểm quá trình: 50%

Kiểm tra thiết kế CSDL: 10%

Kiểm tra truy vấn CSDL: 20%

▪ Điểm thi cuối môn: 50%

▪ Thang điểm: 10

▪ Hình thức: Trắc nghiệm

Trang 5

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học

CHÍNH SÁCH HỌC TẬP

▪ Chuẩn bị bài trước khi đến lớp

▪ Theo dõi bài giảng

▪ Trao đổi, thảo luận tại lớp

▪ Làm bài tập đầy đủ

▪ NGHIÊM CẤM MỌI HÀNH VI GIAN LẬN

TRONG HỌC TẬP VÀ THI CỬ

Trang 6

Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học

GIẢNG VIÊN

▪ Thông tin liên lạc

Điện thoại: 0909 768 900 Email: namth@buh.edu.vn

Trang 7

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 8

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

Trang 10

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

HỆ THỐNG HƯỚNG TỆP TIN

Hình 1.1 Mô hình hoạt động hệ thống hướng tệp tin.

Trang 11

HỆ THỐNG HƯỚNG TỆP TIN

• Ít tốn thời gian, chi phí thấp

• Thiết kế đơn giản

• Tính an toàn cao

Ưu điểm

• Trùng lắp dữ liệu

• Dữ liệu không nhất quán

Nhược

Trang 12

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

Trang 13

HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ

LIỆU

Trang 14

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

• Giảm sự trùng lắp dữ liệu

• Đảm bảo tính nhất quán, toàn vẹn dữ liệu

• Dễ dàng chia sẻ thông tin cho nhiều đối tượng người dùng khác nhau

Ưu điểm

• Tốn nhiều thời gian, chi phí cao

• Thiết kế phức tạp

• Đòi hỏi nhân lực có chuyên môn

Nhược

điểm

Trang 16

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

MỤC TIÊU CỦA HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

• Đảm bảo ý nghĩa của dữ liệu

Trang 18

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

KIẾN TRÚC 3 MỨC CỦA HỆ THỐNG

HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mức ngoài

Mức khái

niệm

Mức trong

Cấu trúc lưu trữ Cách thức truy cập

Cấu trúc dữ liệu Các ràng buộc Khung nhìn

MỤC TIÊU CỦA KIẾN TRÚC 3 MỨC?

Trang 19

KIẾN TRÚC 3 MỨC CỦA HỆ THỐNG

HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mức ngoài

Mức khái

niệm

Mức trong

ĐỘC LẬP DỮ LIỆU

LÀ GÌ?

Độc lập dữ liệu logic

Trang 20

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

Trang 21

MÔ HÌNH DỮ LIỆU

• Sự trừu tượng đơn giản về đặc điểm và mối liên hệ của các

sự kiện trong thế giới thực

Mô hình

• Tập hợp các khái niệm dùng để biểu diễn các cấu trúc của

dữ liệu

Mô hình dữ liệu

Trang 22

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

BA THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU

Mô hình

dữ liệu

Cấu trúc

Liên kết Thao

tác

Trang 23

CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU

Mô hình

dữ liệu thể hiện

Mô hình

dữ liệu khái niệm

Mô hình

dữ liệu vật lý

Trang 24

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

KIẾN TRÚC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU &

CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU

Mô hình dữ liệu thể hiện

Mô hình dữ liệu khái niệm

Mô hình dữ liệu vật lý Mức ngoài Mức khái niệm Mức trong

Trang 26

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

cơ sở

dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo

trì

Trang 27

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

Nhóm

quản trị cơ

sở dữ liệu

Nhóm thiết kế cơ

sở dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo trì

❖Phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu

❖Giám sát quá trình vận hành cơ sở dữ liệu

Trang 28

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

Nhóm

quản trị cơ

sở dữ liệu

Nhóm thiết kế cơ

sở dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo trì

❖Lựa chọn cấu trúc biểu diễn và lưu trữ dữ liệu

❖Đặc tả yêu cầu dữ liệu của người sử dụng

❖Xây dựng khung nhìn dữ liệu phù hợp

Trang 29

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

Nhóm

quản trị cơ

sở dữ liệu

Nhóm thiết kế cơ

sở dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo trì

❖Truy xuất dữ liệu theo yêu cầu

❖Cập nhật dữ liệu theo hai hình thức

Trang 30

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

Nhóm

quản trị cơ

sở dữ liệu

Nhóm thiết kế cơ

sở dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo trì

❖Đặc tả yêu cầu của người sử dụng

❖Xây dựng hệ thống hướng cơ sở dữ liệu

Trang 31

CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU

Nhóm

quản trị cơ

sở dữ liệu

Nhóm thiết kế cơ

sở dữ liệu

Nhóm người dùng cuối

Nhóm nhân viên phát triển

Nhóm nhân viên bảo trì

❖Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục

Trang 32

Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu

NGÔN NGỮ DỮ LIỆU

• Tập hợp các mệnh lệnh do hệ quản trị CSDL định nghĩa

• Chỉ các mệnh lệnh này mới được hệ quản trị CSDL thực thi

Định nghĩa

• Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

• Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

• Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu

Phân loại

Trang 34

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 35

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

NỘI DUNG

• Tổng quan về mô hình thực thể kết hợp

1

• Các thành phần của mô hình thực thể kết hợp

2

Trang 36

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

1 • Bản vẽ thiết kế cơ sở dữ liệu

2 • Biểu diễn cấu trúc tổng thể của tổ chức

3 • Biểu diễn một số ràng buộc trên dữ liệu

4 • Không thể hiện các thao tác trên dữ liệu

Trang 37

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

▪ Công ty được tổ chức thành nhiều đơn vị với các thông tin bao gồm: tên đơn

vị, số hiệu đơn vị Mỗi đơn vị có thể có nhiều văn phòng đại diện tại những địa điểm khác nhau Đơn vị được quản lý bởi một nhân viên giữ chức vụ trưởng đơn vị Hệ thống cũng yêu cầu phải duy trì thông tin về ngày ký quyết định bổ nhiệm cho từng trưởng đơn vị

▪ Mỗi đơn vị điều hành nhiều dự án Thông tin về dự án bao gồm: tên dự án, số hiệu, và địa điểm thực hiện dự án

▪ Công ty duy trì thông tin về nhân viên bao gồm: họ và tên, mã số, mức lương, giới tính, ngày sinh và ngày ký hợp đồng làm việc với công ty Mỗi nhân viên thuộc biên chế một đơn vị nhưng có thể tham gia nhiều dự án khác nhau Các

dự án này không nhất thiết phải do cùng một đơn vị quản lý Công ty cũng theo dõi thời gian (tính bằng số giờ làm việc trong tuần) tham gia từng dự án của mỗi nhân viên Ngoài ra, mỗi nhân viên còn chịu sự giám sát của một

Trang 38

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

▪ Thực thể

Đối tượng dữ liệu cơ bản

Sự vật, hiện tượng tồn tại độc lập

▪ Tập thực thể

Một nhóm các thực thể giống nhau Mỗi thực thể là một thể hiện của tập thực thể

▪ Thuộc tính

Đặc trưng phân biệt các thực thể Mỗi thực thể tại từng thuộc tính có một giá trị tương ứng

Giá trị của thuộc tính giúp phân biệt thực thể

Trang 39

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

dụ mẫu

2

Trang 40

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 41

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

▪ Phân biệt các thuộc tính theo nhóm

Thuộc tính tổ hợp & thuộc tính đơn Thuộc tính đơn trị & thuộc tính đa trị Thuộc tính lưu trữ & thuộc tính dẫn xuất

Trang 42

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 43

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 44

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 45

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 46

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Hình 2.1 Các thực thể (kèm thuộc tính) của COMPANY

Trang 47

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

▪ Liên kết là một sự kết hợp giữa các thực thể từ một hoặc nhiều tập thực thể khác nhau

▪ Kiểu liên kết giữa các tập thực thể A 1 , A 2 , … là tập hợp các liên kết giữa các thực thể a 1 , a 2 , …

từ các tập thực thể nói trên

Trang 48

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 49

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

Trang 50

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

▪ Phân loại liên kết hai ngôi dựa trên số lượng các thực thể cùng loại tham gia vào liên kết

Liên kết một – một Liên kết nhiều – một Liên kết nhiều – nhiều

Trang 51

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC THÀNH PHẦN TRONG

MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP

▪ Một số đặc điểm của liên kết

Mỗi thực thể có vai trò riêng trong liên kết Liên kết có thể có thuộc tính riêng

Trang 52

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 53

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

TẬP THỰC THỂ YẾU

▪ Kiểu liên kết R từ E 1 đến E 2 gọi là hỗ trợ khi

R là loại liên kết hai ngôi n:1 từ E1 đến E2Tập thực thể E1 không có khóa chính, nó nhận khóa chính của E2 về làm khóa cho nó

▪ Khi đó, E 1 gọi là tập thực thể yếu

Trang 54

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

▪ Xét tập thực thể DEPENDENT

Liên kết BELONGS TO là liên kết hỗ trợ từ

DEPENDENT đến EMPLOYEE DEPENDENT không có khóa, nó nhận khóa của EMPLOYEE về để xây dựng khóa riêng cho nó là

{ESSN, DName}

Trang 55

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÁC KÝ HIỆU

Trang 56

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

MỘT SỐ HẠN CHẾ

▪ Dữ liệu mô tả thường đơn giản, phẳng

▪ Không hỗ trợ biểu diễn cấu trúc phân cấp

▪ Không hỗ trợ tính kế thừa, chuyên biệt hóa, khái quát hóa

Trang 57

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 58

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

GIẢI PHÁP KHẢ THI

▪ Cải tiến mô hình thực thể kết hợp với các khái niệm liên quan đến sự phân cấp:

Liên kết cha/con Tính kế thừa

Chuyên biệt hóa / khái quát hóa

Trang 59

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

LIÊN KẾT CHA/CON

▪ Định nghĩa

Phép chia một tập thực thể thành nhiều tập thực thể khác, nhỏ hơn

Tập thực thể bị chia = lớp cha Tập thực thể được chia = lớp con

▪ Liên kết cha/con = liên kết ISA

Trang 60

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

▪ Chia tập thực thể EMPLOYEE thành ba tập con ENGINEER, SECRETARY, và DRIVER

Lớp cha: EMPLOYEE Lớp con: ENGINEER, SECRETARY, DRIVER

Ba liên kết ISA từ lớp cha đến các lớp con

Trang 61

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

▪ Một thực thể xuất hiện ở lớp con thì phải

Trang 62

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

▪ Một người lái xe thì phải là nhân viên của công ty

▪ Một nhân viên của công ty thì có thể là lái

xe, kỹ sư, hay là thư ký

Trang 63

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 64

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Hình 3.2 Bên cạnh các thuộc tính được kế thừa từ lớp cha, lớp

con còn có thể có các thuộc tính riêng

Trang 65

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CHUYÊN BIỆT HÓA

▪ Định nghĩa

Quá trình phân chia lớp cha thành nhiều lớp con Quá trình xác định tập các lớp con của một tập thực thể (lớp cha)

Trang 66

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Hình 3.3 Hai phép chuyên biệt hóa theo thuộc tính thực hiện trên EMPLOYEE

Trang 67

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CHUYÊN BIỆT HÓA

▪ Các bước thực hiện

Định nghĩa một tập các lớp con Xác định thuộc tính riêng của từng lớp con Xác định các kiểu liên kết riêng của lớp con với các tập thực thể khác hoặc với các lớp con khác

Trang 68

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

KHÁI QUÁT HÓA

Trang 69

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 70

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

PHÂN LOẠI CHUYÊN BIỆT HÓA

• Chuyên biệt hóa do giá trị tại một số thuộc tính phân nhóm

1

• Chuyên biệt hóa do người dùng tự định nghĩa

2

Trang 71

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Hình 3.4 Chuyên biệt hóa lớp EMPLOYEE theo thuộc tính JobType.

Trang 72

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Trang 73

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Hình 3.5 Ràng buộc trong chuyên biệt hóa và khái quát hóa

Trang 74

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

MỘT SỐ QUY TẮC

▪ Khi xóa một thực thể ở lớp cha, thực thể này

bị xóa ra khỏi tất cả các lớp con chứa nó

▪ Thêm một thực thể vào lớp cha, thực thể này được thêm vào các lớp con mà nó thỏa mãn điều kiện phân nhóm

Trang 75

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

CÂY (LƯỚI) PHÂN CẤP

▪ Một lớp cha có thể có nhiều lớp con

▪ Một lớp con có thể có nhiều lớp cha

▪ Từ đó hình thành cây phân cấp (đơn thừa kế) hay lưới phân cấp (đa thừa kế)

Trang 76

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

Trang 77

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

NỘI DUNG

• Tổng quan về mô hình thực thể kết hợp

1

• Các thành phần của mô hình thực thể kết hợp

2

Trang 78

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

BÀI TẬP 1

▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp ứng với

cơ sở dữ liệu cho ngân hàng, bao gồm thông tin về khách hàng và các tài khoản của họ:

Thông tin về khách hàng bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại, số chứng minh nhân dân

Thông tin về tài khoản bao gồm số tài khoản, và số dư trong tài khoản

Ngoài ra chúng ta còn biết mỗi khách hàng có thể có nhiều tài khoản, nhưng mỗi tài khoản chỉ thuộc một

Trang 79

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

Mỗi khách hàng có thể có nhiều địa chỉ, mỗi địa chỉ lại gắn với nhiều số điện thoại khác nhau.

Trang 80

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

BÀI TẬP 3

▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp ứng với cơ

sở dữ liệu về giải bóng đá Ngoại hạng Anh, bao gồm thông tin về các đội bóng, các cầu thủ, và các cổ động viên, cụ thể như sau:

Thông tin về đội bóng bao gồm: tên gọi, các cầu thủ thuộc biên chế, đội trưởng (là một cầu thủ trong biên chế của đội), màu đồng phục.

Thông tin về cầu thủ bao gồm: họ và tên, ngày sinh, chiều cao, vị trí thi đấu.

Thông tin về cổ động viên bao gồm: họ tên, các đội bóng ưa thích, các cầu thủ ưa thích, màu đồng phục ưa thích.

Trang 81

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

BÀI TẬP 4

▪ Bổ sung bản thiết kế ở bài tập (3) để có thể lưu trữ thông tin về thời gian thi đấu của từng cầu thủ tại mỗi đội bóng mà anh ta tham gia

Trang 82

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

BÀI TẬP 5

▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp tương ứng với cơ sở dữ liệu bao gồm các thông tin về sinh viên, khoa đào tạo, giảng viên,

và lớp học với các giả định như sau:

Sinh viên đăng ký vào các lớp học do khoa đào tạo đề xuất và có một điểm số khi lớp học kết thúc

Giảng viên được phân công phụ trách các lớp học.

Mỗi lớp học có một trợ giảng (là một sinh viên đăng ký học lớp đó)

Trang 83

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

VÍ DỤ MẪU

▪ Công ty được tổ chức thành nhiều đơn vị với các thông tin bao gồm: tên đơn

vị, số hiệu đơn vị Mỗi đơn vị có thể có nhiều văn phòng đại diện tại những địa điểm khác nhau Đơn vị được quản lý bởi một nhân viên giữ chức vụ trưởng đơn vị Hệ thống cũng yêu cầu phải duy trì thông tin về ngày ký quyết định bổ nhiệm cho từng trưởng đơn vị

▪ Mỗi đơn vị điều hành nhiều dự án Thông tin về dự án bao gồm: tên dự án, số hiệu, và địa điểm thực hiện dự án

▪ Công ty duy trì thông tin về nhân viên bao gồm: họ và tên, mã số, mức lương, giới tính, ngày sinh và ngày ký hợp đồng làm việc với công ty Mỗi nhân viên thuộc biên chế một đơn vị nhưng có thể tham gia nhiều dự án khác nhau Các

dự án này không nhất thiết phải do cùng một đơn vị quản lý Công ty cũng theo dõi thời gian (tính bằng số giờ làm việc trong tuần) tham gia từng dự án của mỗi nhân viên Ngoài ra, mỗi nhân viên còn chịu sự giám sát của một

Trang 84

Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp

BÀI TẬP 6

▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp tương ứng cho các yêu cầu dữ liệu được mô tả như sau

Một công ty lớn có nhiều bãi đậu xe, mỗi bãi đậu xe được sử dụng bởi một phòng ban trong công ty.

Mỗi bãi đậu xe được xác định bởi mã số duy nhất, vị trí, sức chứa, và số tầng (nếu có).

Mỗi bãi đậu xe có nhiều chỗ đậu xe được xác định bởi

mã số duy nhất.

Nhân viên trong phòng ban có thể yêu cầu sử dụng chỗ đậu xe Nhân viên cần cung cấp thông tin về số chứng minh nhân dân, họ tên, số điện thoại liên lạc, và biển số

Ngày đăng: 24/03/2022, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Mô hình hoạt động của hệ thống hướng cơ sở dữ liệu. - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 1.2. Mô hình hoạt động của hệ thống hướng cơ sở dữ liệu (Trang 13)
Hình 2.2. Chuyển đổi liên kết ba ngôi thành ba liên kết hai ngôi - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 2.2. Chuyển đổi liên kết ba ngôi thành ba liên kết hai ngôi (Trang 49)
Hình 3.3. Hai phép chuyên biệt hóa theo thuộc tính thực hiện trên EMPLOYEE - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 3.3. Hai phép chuyên biệt hóa theo thuộc tính thực hiện trên EMPLOYEE (Trang 66)
Hình 3.4. Chuyên biệt hóa lớp EMPLOYEE theo thuộc tính JobType. - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 3.4. Chuyên biệt hóa lớp EMPLOYEE theo thuộc tính JobType (Trang 71)
Hình 3.5. Ràng buộc trong chuyên biệt hóa và khái quát hóa - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 3.5. Ràng buộc trong chuyên biệt hóa và khái quát hóa (Trang 73)
Hình 4.1. Một thể hiện của quan hệ EMPLOYEE - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 4.1. Một thể hiện của quan hệ EMPLOYEE (Trang 97)
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ (Trang 99)
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ (Trang 100)
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ (Trang 101)
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ (Trang 102)
Hình 8.1. Ảnh hưởng của phụ thuộc hàm A->B đối với hai bộ t, u bất kỳ. - Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu
Hình 8.1. Ảnh hưởng của phụ thuộc hàm A->B đối với hai bộ t, u bất kỳ (Trang 141)