Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn họcĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT 1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu 1 2 Mô hình thực thể kết hợp mở rộng 2 Thực hành thiết kế cơ sở dữ liệu 4Kiểm tra thiết kế cơ sở dữ liệu
Trang 1GIỚI THIỆU MÔN HỌC
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 2Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu 1
2 Mô hình thực thể kết hợp (mở rộng) 2
Thực hành thiết kế cơ sở dữ liệu 4Kiểm tra thiết kế cơ sở dữ liệu 5
Thực hành đại số quan hệ 7
5 Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc 8
Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (tt) 9Thực hành ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc 10Kiểm tra truy vấn có cấu trúc 11
Trang 3Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
▪ Điểm quá trình: 50%
Kiểm tra thiết kế CSDL: 10%
Kiểm tra truy vấn CSDL: 20%
▪ Điểm thi cuối môn: 50%
▪ Thang điểm: 10
▪ Hình thức: Trắc nghiệm
Trang 5Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học
CHÍNH SÁCH HỌC TẬP
▪ Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
▪ Theo dõi bài giảng
▪ Trao đổi, thảo luận tại lớp
▪ Làm bài tập đầy đủ
▪ NGHIÊM CẤM MỌI HÀNH VI GIAN LẬN
TRONG HỌC TẬP VÀ THI CỬ
Trang 6Cơ sở dữ liệu – Giới thiệu môn học
GIẢNG VIÊN
▪ Thông tin liên lạc
Điện thoại: 0909 768 900 Email: namth@buh.edu.vn
Trang 7TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 8Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
Trang 10Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
HỆ THỐNG HƯỚNG TỆP TIN
Hình 1.1 Mô hình hoạt động hệ thống hướng tệp tin.
Trang 11HỆ THỐNG HƯỚNG TỆP TIN
• Ít tốn thời gian, chi phí thấp
• Thiết kế đơn giản
• Tính an toàn cao
Ưu điểm
• Trùng lắp dữ liệu
• Dữ liệu không nhất quán
Nhược
Trang 12Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
Trang 13HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ
LIỆU
Trang 14Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
• Giảm sự trùng lắp dữ liệu
• Đảm bảo tính nhất quán, toàn vẹn dữ liệu
• Dễ dàng chia sẻ thông tin cho nhiều đối tượng người dùng khác nhau
Ưu điểm
• Tốn nhiều thời gian, chi phí cao
• Thiết kế phức tạp
• Đòi hỏi nhân lực có chuyên môn
Nhược
điểm
Trang 16Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
MỤC TIÊU CỦA HỆ THỐNG HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
• Đảm bảo ý nghĩa của dữ liệu
Trang 18Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
KIẾN TRÚC 3 MỨC CỦA HỆ THỐNG
HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mức ngoài
Mức khái
niệm
Mức trong
Cấu trúc lưu trữ Cách thức truy cập
Cấu trúc dữ liệu Các ràng buộc Khung nhìn
MỤC TIÊU CỦA KIẾN TRÚC 3 MỨC?
Trang 19KIẾN TRÚC 3 MỨC CỦA HỆ THỐNG
HƯỚNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mức ngoài
Mức khái
niệm
Mức trong
ĐỘC LẬP DỮ LIỆU
LÀ GÌ?
Độc lập dữ liệu logic
Trang 20Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
Trang 21MÔ HÌNH DỮ LIỆU
• Sự trừu tượng đơn giản về đặc điểm và mối liên hệ của các
sự kiện trong thế giới thực
Mô hình
• Tập hợp các khái niệm dùng để biểu diễn các cấu trúc của
dữ liệu
Mô hình dữ liệu
Trang 22Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
BA THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU
Mô hình
dữ liệu
Cấu trúc
Liên kết Thao
tác
Trang 23CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU
Mô hình
dữ liệu thể hiện
Mô hình
dữ liệu khái niệm
Mô hình
dữ liệu vật lý
Trang 24Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
KIẾN TRÚC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU &
CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU
Mô hình dữ liệu thể hiện
Mô hình dữ liệu khái niệm
Mô hình dữ liệu vật lý Mức ngoài Mức khái niệm Mức trong
Trang 26Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
cơ sở
dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo
trì
Trang 27CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
Nhóm
quản trị cơ
sở dữ liệu
Nhóm thiết kế cơ
sở dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo trì
❖Phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu
❖Giám sát quá trình vận hành cơ sở dữ liệu
Trang 28Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
Nhóm
quản trị cơ
sở dữ liệu
Nhóm thiết kế cơ
sở dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo trì
❖Lựa chọn cấu trúc biểu diễn và lưu trữ dữ liệu
❖Đặc tả yêu cầu dữ liệu của người sử dụng
❖Xây dựng khung nhìn dữ liệu phù hợp
Trang 29CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
Nhóm
quản trị cơ
sở dữ liệu
Nhóm thiết kế cơ
sở dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo trì
❖Truy xuất dữ liệu theo yêu cầu
❖Cập nhật dữ liệu theo hai hình thức
Trang 30Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
Nhóm
quản trị cơ
sở dữ liệu
Nhóm thiết kế cơ
sở dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo trì
❖Đặc tả yêu cầu của người sử dụng
❖Xây dựng hệ thống hướng cơ sở dữ liệu
Trang 31CÁC NHÓM NGƯỜI DÙNG CƠ SỞ DỮ LiỆU
Nhóm
quản trị cơ
sở dữ liệu
Nhóm thiết kế cơ
sở dữ liệu
Nhóm người dùng cuối
Nhóm nhân viên phát triển
Nhóm nhân viên bảo trì
❖Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục
Trang 32Cơ sở dữ liệu – Tổng quan hệ thống cơ sở dữ liệu
NGÔN NGỮ DỮ LIỆU
• Tập hợp các mệnh lệnh do hệ quản trị CSDL định nghĩa
• Chỉ các mệnh lệnh này mới được hệ quản trị CSDL thực thi
Định nghĩa
• Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
• Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
• Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu
Phân loại
Trang 34MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 35Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
NỘI DUNG
• Tổng quan về mô hình thực thể kết hợp
1
• Các thành phần của mô hình thực thể kết hợp
2
Trang 36Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
1 • Bản vẽ thiết kế cơ sở dữ liệu
2 • Biểu diễn cấu trúc tổng thể của tổ chức
3 • Biểu diễn một số ràng buộc trên dữ liệu
4 • Không thể hiện các thao tác trên dữ liệu
Trang 37Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
▪ Công ty được tổ chức thành nhiều đơn vị với các thông tin bao gồm: tên đơn
vị, số hiệu đơn vị Mỗi đơn vị có thể có nhiều văn phòng đại diện tại những địa điểm khác nhau Đơn vị được quản lý bởi một nhân viên giữ chức vụ trưởng đơn vị Hệ thống cũng yêu cầu phải duy trì thông tin về ngày ký quyết định bổ nhiệm cho từng trưởng đơn vị
▪ Mỗi đơn vị điều hành nhiều dự án Thông tin về dự án bao gồm: tên dự án, số hiệu, và địa điểm thực hiện dự án
▪ Công ty duy trì thông tin về nhân viên bao gồm: họ và tên, mã số, mức lương, giới tính, ngày sinh và ngày ký hợp đồng làm việc với công ty Mỗi nhân viên thuộc biên chế một đơn vị nhưng có thể tham gia nhiều dự án khác nhau Các
dự án này không nhất thiết phải do cùng một đơn vị quản lý Công ty cũng theo dõi thời gian (tính bằng số giờ làm việc trong tuần) tham gia từng dự án của mỗi nhân viên Ngoài ra, mỗi nhân viên còn chịu sự giám sát của một
Trang 38Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
▪ Thực thể
Đối tượng dữ liệu cơ bản
Sự vật, hiện tượng tồn tại độc lập
▪ Tập thực thể
Một nhóm các thực thể giống nhau Mỗi thực thể là một thể hiện của tập thực thể
▪ Thuộc tính
Đặc trưng phân biệt các thực thể Mỗi thực thể tại từng thuộc tính có một giá trị tương ứng
Giá trị của thuộc tính giúp phân biệt thực thể
Trang 39Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
dụ mẫu
2
Trang 40Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 41Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
▪ Phân biệt các thuộc tính theo nhóm
Thuộc tính tổ hợp & thuộc tính đơn Thuộc tính đơn trị & thuộc tính đa trị Thuộc tính lưu trữ & thuộc tính dẫn xuất
Trang 42Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 43Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 44Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 45Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 46Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Hình 2.1 Các thực thể (kèm thuộc tính) của COMPANY
Trang 47Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
▪ Liên kết là một sự kết hợp giữa các thực thể từ một hoặc nhiều tập thực thể khác nhau
▪ Kiểu liên kết giữa các tập thực thể A 1 , A 2 , … là tập hợp các liên kết giữa các thực thể a 1 , a 2 , …
từ các tập thực thể nói trên
Trang 48Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 49Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
Trang 50Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
▪ Phân loại liên kết hai ngôi dựa trên số lượng các thực thể cùng loại tham gia vào liên kết
Liên kết một – một Liên kết nhiều – một Liên kết nhiều – nhiều
Trang 51Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC THÀNH PHẦN TRONG
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP
▪ Một số đặc điểm của liên kết
Mỗi thực thể có vai trò riêng trong liên kết Liên kết có thể có thuộc tính riêng
Trang 52Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 53Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
TẬP THỰC THỂ YẾU
▪ Kiểu liên kết R từ E 1 đến E 2 gọi là hỗ trợ khi
R là loại liên kết hai ngôi n:1 từ E1 đến E2Tập thực thể E1 không có khóa chính, nó nhận khóa chính của E2 về làm khóa cho nó
▪ Khi đó, E 1 gọi là tập thực thể yếu
Trang 54Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
▪ Xét tập thực thể DEPENDENT
Liên kết BELONGS TO là liên kết hỗ trợ từ
DEPENDENT đến EMPLOYEE DEPENDENT không có khóa, nó nhận khóa của EMPLOYEE về để xây dựng khóa riêng cho nó là
{ESSN, DName}
Trang 55Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÁC KÝ HIỆU
Trang 56Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
MỘT SỐ HẠN CHẾ
▪ Dữ liệu mô tả thường đơn giản, phẳng
▪ Không hỗ trợ biểu diễn cấu trúc phân cấp
▪ Không hỗ trợ tính kế thừa, chuyên biệt hóa, khái quát hóa
Trang 57Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 58Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
GIẢI PHÁP KHẢ THI
▪ Cải tiến mô hình thực thể kết hợp với các khái niệm liên quan đến sự phân cấp:
Liên kết cha/con Tính kế thừa
Chuyên biệt hóa / khái quát hóa
Trang 59Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
LIÊN KẾT CHA/CON
▪ Định nghĩa
Phép chia một tập thực thể thành nhiều tập thực thể khác, nhỏ hơn
Tập thực thể bị chia = lớp cha Tập thực thể được chia = lớp con
▪ Liên kết cha/con = liên kết ISA
Trang 60Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
▪ Chia tập thực thể EMPLOYEE thành ba tập con ENGINEER, SECRETARY, và DRIVER
Lớp cha: EMPLOYEE Lớp con: ENGINEER, SECRETARY, DRIVER
Ba liên kết ISA từ lớp cha đến các lớp con
Trang 61Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
▪ Một thực thể xuất hiện ở lớp con thì phải
Trang 62Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
▪ Một người lái xe thì phải là nhân viên của công ty
▪ Một nhân viên của công ty thì có thể là lái
xe, kỹ sư, hay là thư ký
Trang 63Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 64Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Hình 3.2 Bên cạnh các thuộc tính được kế thừa từ lớp cha, lớp
con còn có thể có các thuộc tính riêng
Trang 65Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CHUYÊN BIỆT HÓA
▪ Định nghĩa
Quá trình phân chia lớp cha thành nhiều lớp con Quá trình xác định tập các lớp con của một tập thực thể (lớp cha)
Trang 66Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Hình 3.3 Hai phép chuyên biệt hóa theo thuộc tính thực hiện trên EMPLOYEE
Trang 67Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CHUYÊN BIỆT HÓA
▪ Các bước thực hiện
Định nghĩa một tập các lớp con Xác định thuộc tính riêng của từng lớp con Xác định các kiểu liên kết riêng của lớp con với các tập thực thể khác hoặc với các lớp con khác
Trang 68Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
KHÁI QUÁT HÓA
Trang 69Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 70Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
PHÂN LOẠI CHUYÊN BIỆT HÓA
• Chuyên biệt hóa do giá trị tại một số thuộc tính phân nhóm
1
• Chuyên biệt hóa do người dùng tự định nghĩa
2
Trang 71Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Hình 3.4 Chuyên biệt hóa lớp EMPLOYEE theo thuộc tính JobType.
Trang 72Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Trang 73Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Hình 3.5 Ràng buộc trong chuyên biệt hóa và khái quát hóa
Trang 74Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
MỘT SỐ QUY TẮC
▪ Khi xóa một thực thể ở lớp cha, thực thể này
bị xóa ra khỏi tất cả các lớp con chứa nó
▪ Thêm một thực thể vào lớp cha, thực thể này được thêm vào các lớp con mà nó thỏa mãn điều kiện phân nhóm
Trang 75Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
CÂY (LƯỚI) PHÂN CẤP
▪ Một lớp cha có thể có nhiều lớp con
▪ Một lớp con có thể có nhiều lớp cha
▪ Từ đó hình thành cây phân cấp (đơn thừa kế) hay lưới phân cấp (đa thừa kế)
Trang 76Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
Trang 77Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
NỘI DUNG
• Tổng quan về mô hình thực thể kết hợp
1
• Các thành phần của mô hình thực thể kết hợp
2
Trang 78Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
BÀI TẬP 1
▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp ứng với
cơ sở dữ liệu cho ngân hàng, bao gồm thông tin về khách hàng và các tài khoản của họ:
Thông tin về khách hàng bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại, số chứng minh nhân dân
Thông tin về tài khoản bao gồm số tài khoản, và số dư trong tài khoản
Ngoài ra chúng ta còn biết mỗi khách hàng có thể có nhiều tài khoản, nhưng mỗi tài khoản chỉ thuộc một
Trang 79Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
Mỗi khách hàng có thể có nhiều địa chỉ, mỗi địa chỉ lại gắn với nhiều số điện thoại khác nhau.
Trang 80Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
BÀI TẬP 3
▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp ứng với cơ
sở dữ liệu về giải bóng đá Ngoại hạng Anh, bao gồm thông tin về các đội bóng, các cầu thủ, và các cổ động viên, cụ thể như sau:
Thông tin về đội bóng bao gồm: tên gọi, các cầu thủ thuộc biên chế, đội trưởng (là một cầu thủ trong biên chế của đội), màu đồng phục.
Thông tin về cầu thủ bao gồm: họ và tên, ngày sinh, chiều cao, vị trí thi đấu.
Thông tin về cổ động viên bao gồm: họ tên, các đội bóng ưa thích, các cầu thủ ưa thích, màu đồng phục ưa thích.
Trang 81Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
BÀI TẬP 4
▪ Bổ sung bản thiết kế ở bài tập (3) để có thể lưu trữ thông tin về thời gian thi đấu của từng cầu thủ tại mỗi đội bóng mà anh ta tham gia
Trang 82Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
BÀI TẬP 5
▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp tương ứng với cơ sở dữ liệu bao gồm các thông tin về sinh viên, khoa đào tạo, giảng viên,
và lớp học với các giả định như sau:
Sinh viên đăng ký vào các lớp học do khoa đào tạo đề xuất và có một điểm số khi lớp học kết thúc
Giảng viên được phân công phụ trách các lớp học.
Mỗi lớp học có một trợ giảng (là một sinh viên đăng ký học lớp đó)
Trang 83Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
VÍ DỤ MẪU
▪ Công ty được tổ chức thành nhiều đơn vị với các thông tin bao gồm: tên đơn
vị, số hiệu đơn vị Mỗi đơn vị có thể có nhiều văn phòng đại diện tại những địa điểm khác nhau Đơn vị được quản lý bởi một nhân viên giữ chức vụ trưởng đơn vị Hệ thống cũng yêu cầu phải duy trì thông tin về ngày ký quyết định bổ nhiệm cho từng trưởng đơn vị
▪ Mỗi đơn vị điều hành nhiều dự án Thông tin về dự án bao gồm: tên dự án, số hiệu, và địa điểm thực hiện dự án
▪ Công ty duy trì thông tin về nhân viên bao gồm: họ và tên, mã số, mức lương, giới tính, ngày sinh và ngày ký hợp đồng làm việc với công ty Mỗi nhân viên thuộc biên chế một đơn vị nhưng có thể tham gia nhiều dự án khác nhau Các
dự án này không nhất thiết phải do cùng một đơn vị quản lý Công ty cũng theo dõi thời gian (tính bằng số giờ làm việc trong tuần) tham gia từng dự án của mỗi nhân viên Ngoài ra, mỗi nhân viên còn chịu sự giám sát của một
Trang 84Cơ sở dữ liệu – Mô hình thực thể kết hợp
BÀI TẬP 6
▪ Thiết kế lược đồ thực thể kết hợp tương ứng cho các yêu cầu dữ liệu được mô tả như sau
Một công ty lớn có nhiều bãi đậu xe, mỗi bãi đậu xe được sử dụng bởi một phòng ban trong công ty.
Mỗi bãi đậu xe được xác định bởi mã số duy nhất, vị trí, sức chứa, và số tầng (nếu có).
Mỗi bãi đậu xe có nhiều chỗ đậu xe được xác định bởi
mã số duy nhất.
Nhân viên trong phòng ban có thể yêu cầu sử dụng chỗ đậu xe Nhân viên cần cung cấp thông tin về số chứng minh nhân dân, họ tên, số điện thoại liên lạc, và biển số