1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng môn cơ sở dữ liệu (ĐH quốc gia HCM)

13 209 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép kết Theta-JoinTheta-join θ: tương tự như phép tích kết hợp với phép chọn.. Điều kiện chọn gọi là điều kiện kết.. Ký hiệu: Trong đó R,S là các quan hệ, p là điều kiện kết Các bộ có g

Trang 1

BUỔI 7

Bài 7: (tiếp theo) Ngôn ngữ Đại số quan hệ

Trang 2

Nội dung

1 Phép kết

2 Phép chia

3 Hàm tính toán và gom nhóm

Trang 3

1 Phép kết

1.1 Phép kết

1.2 Phép kết bằng, phép kết tự nhiên 1.3 Phép kết ngoài

Trang 4

1 Phép kết (Theta-Join)

Theta-join (θ): tương tự như phép tích kết hợp với phép chọn Điều kiện chọn gọi là điều kiện kết

Ký hiệu:

Trong đó R,S là các quan hệ, p là điều kiện kết

Các bộ có giá trị NULL tại thuộc tính kết nối không xuất hiện trong kết quả của phép kết

Phép kết với điều kiện tổng quát gọi là θ

Kết với θ là một trong những phép so sánh (≠ ,= ,>,≥ ,<,≤ )

1.1 Phép kết

S

RP

Trang 5

A 1 A 2 B 1 B 2 B 3

A 1 A 2 B 1 B 2 B 3

1 Phép kết (Theta-Join)

1.1 Phép kết

R

A 1 A 2

S

B 1 B 2 B 3

A 1 A 2 B 1 B 2 B 3

S

R A1>B2

Ví dụ: Cho 2 quan hệ R,S như sau:

Trang 6

1 Phép kết (Theta-Join)

Nếu θ là phép so sánh bằng (=), phép kết gọi là phép kết bằng (equi-join)

Ký hiệu:

Nếu điều kiện của equi-join là các thuộc tính giống nhau thì gọi là phép kết tự nhiên (natural-join) Khi đó kết quả của phép kết loại bỏ bớt 1 cột (bỏ 1 trong 2 cột giống nhau)

Ký hiệu: hoặc

1.2 Phép kết bằng, kết tự nhiên

LOP HOCVIENMAHV=TRUONGLOP

LOP

KETQUATHI

Trang 7

1 Phép kết (Theta-Join)

Mở rộng phép kết để tránh mất thông tin

Thực hiện phép kết và sau đó thêm vào kết quả của phép kết các bộ của quan hệ mà không phù hợp với các bộ trong quan hệ kia

Có 3 loại:

 Left outer join R S

 Right outer join R S

 Full outer join R S

Ví dụ: In ra danh sách tất cả các học viên và điểm số của các môn học mà học viên đó thi (nếu có)

1.3 Phép kết ngoài (outer join)

Trang 8

HOCVIEN KETQUATHImahv

KETQUATHI

Mahv Mamh Diem

HV01 CSDL 7.0

HV02 CSDL 8.5

HV01 CTRR 8.5

HV03 CTRR 9.0

HOCVIEN Mahv Hoten

HV01 Nguyen Van Lan

HV02 Tran Hong Son

HV03 Nguyen Le

HV04 Le Minh

Mahv Hoten Mahv Mamh Diem

HV01 Nguyen Van Lan HV01 CSDL 7.0 HV01 Nguyen Van Lan HV01 CTRR 8.5 HV02 Tran Hong Son HV02 CSDL 8.5 HV03 Nguyen Le HV03 CTRR 9.0 HV04 Le Minh Null Null Null

1 Phép kết (Theta-Join)

1.3 Phép kết ngoài (outer join)

KETQUATHI

Mahv Mamh Diem

HV01 CSDL 7.0

HV02 CSDL 8.5

HV01 CTRR 8.5

HV03 CTRR 9.0

Mahv Hoten Mahv Mamh Diem

HV01 Nguyen Van Lan HV01 CSDL 7.0 HV01 Nguyen Van Lan HV01 CTRR 8.5 HV02 Tran Hong Son HV02 CSDL 8.5 HV03 Nguyen Le HV03 CTRR 9.0 HV04 Le Minh Null Null Null

Trang 9

2 Phép chia (Division)

Định nghĩa:

R và S là hai quan hệ,

R+ và S+ lần lượt là tập thuộc tính của R và S

Điều kiện S+≠ ∅ là tập con không bằng của R+

Q là kết quả phép chia giữa R và S, Q+ = R+ - S+

Có thể diễn đạt bằng phép toán đại số như sau:

2 1

) )

1

((

2

) ( 1

T T

T

R T

S S

R T

R S

R T

× +

− +

+

− +

π π

} )

, ( , /

{ t s S t s R S

R

Trang 10

2 Phép chia (Division)

Mahv

HV01 HV03

KETQUATHI

Mahv Mamh Diem

HV01 CSDL 7.0

HV02 CSDL 8.5

HV01 CTRR 8.5

HV03 CTRR 9.0

HV01 THDC 7.0

HV02 THDC 5.0

HV03 THDC 7.5

HV03 CSDL 6.0

MONHOC Mamh Tenmh

CSDL Co so du lieu CTRR Cau truc roi rac THDC Tin hoc dai cuong KETQUA ÷ MH

] [

] ,

[

MaMH MONHOC

MH

MaMH MaHV

KETQUATHI

KETQUA

Ví dụ: Tìm học viên đã thi tất cả các môn

KETQUATHI

Mahv Mamh Diem

HV01 CSDL 7.0

HV02 CSDL 8.5

HV01 CTRR 8.5

HV03 CTRR 9.0

HV01 THDC 7.0

HV02 THDC 5.0

HV03 THDC 7.5

HV03 CSDL 6.0

Trang 11

1

1

1

1

B1 MADA TH00 1

B2 MADA TH00 1 TH002

B3 MADA TH00 1 TH002 DT00 1

2 Phép chia (Division)

MANV 001 002 003

MANV 001 002

MANV 002

Trang 12

3 Hàm tính toán và gom nhóm

Hàm tính toán gồm các hàm: avg(giatri),

min(giatri), max(giatri), sum(giatri), count(giatri) Phép toán gom nhóm:

 E là biểu thức đại số quan hệ

 G i là thuộc tính gom nhóm (rỗng, nếu không gom

nhóm)

 F i là hàm tính toán

 A i là tên thuộc tính

)

(

) (

), , (

), (

, , , 2 1 1 2 2

n n

G G

Trang 13

3 Hàm tính toán và gom nhóm

Điểm thi cao nhất, thấp nhất, trung bình của

môn CSDL ?

Điểm thi cao nhất, thấp nhất, trung bình của

từng môn ?

)

(

) (

), min(

),

)

( CSDL' '

Mamh )

( ),

min(

),

Ngày đăng: 07/06/2018, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w