λαι κη〈χ δ∫νγ ở thực vật.. Đặc trưng θυαν trọng nhất của quần thể λ◊: Α.. tỉ lệ giới τνη, τη◊νη phần νη⌠m tuổi.. θυαν hệ σινη vật ν◊ψ ăn σινη vật κη〈χ.. θυαν hệ κ σινη.. Quần thể người
Trang 1trường thcstt cát bà kiểm tra định kì
tổ khoa học tự nhiên Năm học : 2012 -2013
môn:sinh 9 - tiết 54
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
I.TRẮC NGHIỆM ΚΗℑΧΗ ΘΥΑΝ (3,0 điểm) :
Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm của mình (Câu 1-> câu 8)
Χυ 1.Yếu tố χηνη quyết định số lượng χ〈 thể χ〈χ quần thể συ hại χψ trồng λ◊:
Α δινη dưỡng Β nhiệt độ Χ 〈νη σ〈νγ D thổ nhưỡng
Χυ 2 Πηπ λαι tạo được ưu thế λαι λ◊:
Α λαι κη〈χ δ∫νγ ở thực vật Β λαι gần ở động vật
Χ tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật D λαι χον χ〈ι với bố mẹ
Χυ 3 Đặc trưng θυαν trọng nhất của quần thể λ◊:
Α tỉ lệ giới τνη, τη◊νη phần νη⌠m tuổi Β τη◊νη phần νη⌠m tuổi
Χ τη◊νη phần νη⌠m tuổi mật độ D mật độ
Χυ 4 Mối θυαν hệ 2 βν χνγ χ⌠ lợi ϖ◊ nhất thiết phải χ⌠ νηαυ được gọi λ◊:
Χ.θυαν hệ hợp τ〈χ D.θυαν hệ hỗ trợ
Χυ 5 Θυαν hệ giữa δ ϖ◊ β∫ χνγ ăn cỏ τρν một χ〈νη đồng λ◊:
Α θυαν hệ σινη vật ν◊ψ ăn σινη vật κη〈χ Β θυαν hệ κ σινη
Χυ 6 Quần thể người κη〈χ với quần thể σινη vật về đặc trưng:
Χυ 7 Hậu quả của sự tăng δν số θυ〈 νηανη λ◊:
Α thiếu nơi ở, thiếu lương thực Β thiếu trường học, bệnh viện, tắc nghẽn γιαο τηνγ
Χ nhiễm mι trường, chặt πη〈 rừng, chậm πη〈τ triển κινη tế D cả Α, Β ϖ◊ Χ
Χυ 8 Ứng dụng của sự τηχη νγηι của thực vật với 〈νη σ〈νγ, người τα đó trồng:
Α χψ ưa σ〈νγ trước, χψ ưa β⌠νγ σαυ Β χψ ưa β⌠νγ trước, χψ ưa σ〈νγ σαυ
Χ χψ ν◊ο trồng trước λ◊ tuỳ thuộc ϖ◊ο tốc độ σινη trưởng của 2 giống
D đồng thời χνγ 1 λχ 2 loại χψ ν◊ψ
Χυ 9 Ηψ điền χ〈χ từ hoặc cụm từ τηχη hợp ϖ◊ο dấu ( ) để ηο◊ν thiện χ〈χ χυ σαυ:
Hệ σινη τη〈ι βαο gồm (1) ϖ◊ (2) của quần ξ (σινη cảnh) Hệ σινη τη〈ι λ◊ một thể thống nhất ηο◊ν chỉnh ϖ◊ tương đối ổn định
Χ〈χ σινη vật τρονγ quần ξ gắn β⌠ với νηαυ bởi nhiều mối θυαν hệ, τρονγ đú θυαν hệ (3) χ⌠ ϖαι τρ∫ θυαν trọng được thể hiện θυα (4) ϖ◊ lưới thức ăn
II.TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)
Χυ 1 (3 điểm): Chuột sống τρονγ rừng mưa nhiệt đới χ⌠ thể chịu ảnh hưởng của χ〈χ νην tố σινη τη〈ι σαυ: mức độ ngập nước, kiến, nhiệt độ κηνγ κη, 〈νη σ〈νγ, độ ẩm κηνγ κη, rắn
hổ mανγ, gỗ mục, γι⌠ thổi, χψ cỏ, συ ăn λ〈 χψ, độ tơi xốp của đất, lượng mưa Ηψ sắp xếp χ〈χ νην tố đú ϖ◊ο từng νη⌠m νην tố σινη τη〈ι
Χυ 2 Sự tăng δν số θυ〈 νηανη χ⌠ thể dẫn đến những hậu quả γ ? ⇑ nghĩa của việc πη〈τ triển δν số hợp λ ở mỗi quốc για ? (2đ)
Χυ 3 (2 điểm): Ηψ vẽ một lưới thức ăn (τ nhất λ◊ 4 chuỗi thức ăn), τρονγ đú χ⌠ χ〈χ σινη vật: χψ cỏ, χηυ chấu, γ◊ rừng, rắn, ếch νη〈ι, δ, χ〈ο, hổ, diều ηυ, ϖι khuẩn
DeThiMau.vn