Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua A.. cộng sinh hoặc tự dưỡng D.cộng sinh và kí sinh Câu 4.Thủy tức bắt mồi nhờ A.tế bào mô cơ – tiêu hoá B.. Đặc điểm không có
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN : SINH HỌC 7 - TIẾT 18
Mức độ nhận thức
Chủ đề 1:
Ngành
động vật
nguyên sinh
- Cấu tạo của trùng biến hình
- Vai trò của động vật nguyên sinh
- Dinh dưỡng của trùng roi
Số điểm 0,5 1,5 0,25 0,75 1,5 Chủ đề 2:
Ngành ruột
khoang
- Đặc điểm chung của ngành ruột khoang - Dinh dưỡng( bắt mồi, tiêu hoá thức ăn
của) thuỷ tức
Chủ đề 3:
Giun dẹp - Tác hại và cách phòng chống một số
giun dẹp kí sinh
- Vòng đời( các giai đoạn phát triển), các vật chủ trung gian của sán lá gan
Chủ đề 4:
Giun tròn
- Mô tả được cấu tạo giun đũa - giun trònCơ chế lây nhiễm
- Đề ra các biện pháp phòng trừ giun tròn kí sinh
Số điểm 0,25 0,25 1,5 0,5 1,5 Chủ đề 5:
Giun đốt - Hình dạng đặc điểm bên ngoài của giun
đất
- Đặc điểm sinh lí của giun đất: di chuyển, dinh dưỡng
Tổng điểm 1,0 3,5 2,0 2,0 1,5 3,0 7,0
Trang 2I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)
* Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua
A thức ăn B.hô hấp C.da D nước uống
Câu 2.Giun đất di chuyển bằng cách :
A co giãn cơ thể B.lộn đầu C.vặn xoắn cơ thể D kiểu sâu đo
Câu 3.Trùng roi dinh dưỡng bằng cách
A kí sinh hoặc dị dưỡng B tự dưỡng và dị dưỡng
C cộng sinh hoặc tự dưỡng D.cộng sinh và kí sinh
Câu 4.Thủy tức bắt mồi nhờ
A.tế bào mô cơ – tiêu hoá B tua miệng
C.tế bào gai D nhờ tế bào thần kinh
Câu 5 Đặc điểm không có ở giun đất là
A.cơ thể phân đốt B.mỗi đốt đều có đôi chân bên C.sống trong cơ thể động vật D có khoang cơ thể chính thức
Câu 6.Trùng biến hình cơ thể có cấu tạo
A đơn bào đơn giản nhất
B cấu tạo đa bào
C gồm một khối chất nguyên sinh lỏng và nhân
D giống chiếc giày
Câu 7 Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng
A giúp cơ thể trơn, nhẵn
B giúp giun đũa không bị tiêu huỷ bởi các dịch tiêu hoá trong ruột non người
C thẩm thấu các chất dinh dưỡng
D trao đổi khí
Câu 8.Biện pháp phòng tránh lây nhiễm sán dây ở người là
A thức ăn phải nấu chín, uống nước nấu sôi để nguội
B không ăn rau sống tưới phân tươi, phải xử lí phân trước khi bón
C ăn thịt trâu, bò, lợn không rõ nguồn gốc
D ăn món tái
Câu 9 Vòng đời sán lá gan có đặc điểm
A kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ
B thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng
C các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau
D trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc
Câu 1( 1,5đ).Trình bày vai trò của động vật nguyên sinh?
Câu 2( 2,0đ).Đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
Câu 3( 2,0đ) Trình bày vòng đời của sán lá gan?
Câu 4( 1,5đ) Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
TRƯỜNG THCS TT CÁTBÀ
Năm học: 2013 - 2014
MÔN: SINH HỌC 7 - TIẾT 18
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
Trang 3ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN : SINH HỌC 7 - TIẾT 18
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 1( 1,5 điểm) Vai trò của động vật nguyên sinh
+ Làm thức ăn cho động vật nhỏ, đặc biệt là giáp xác nhỏ: Trùng roi, trùng giày,
trùng biến hình (0,5điểm) + Có ý nghĩa về địa chất: Trùng lỗ (0,5điểm)
+ Gây bệnh ở người, động vật: Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng cầu (0,5điểm)
Câu 2(2,0 điểm) Đặc điểm chung của ngành ruột khoang
+ Cơ thể đối xứng toả tròn (0,5điểm)
+ Ruột dạng túi (0,5điểm)
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào (0,5điểm)
+ Tự vệ và tấn công nhờ tế bào gai (0,5điểm)
Câu 3( 2,0 điểm) Vòng đời của sán lá gan
Sán lá gan đẻ nhiều trứng ( khoảng 4000 trứng mỗi ngày) (0,25điểm)
Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi (0,5điểm)
Ấu trùng chui vào sống kí sinh trong ốc ruộng, sinh sản cho nhiều ấu trùng có
đuôi
(0,5điểm)
Ấu trùng đuôi rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo và cây thuỷ sinh, rụng đuôi, kết vỏ
cứng,trở thành kén sán (0,5điểm)
Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán, sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan. (0,25điểm)
Câu 4( 1,5 điểm) Biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người
Cần ăn uống vệ sinh: không ăn rau sống, không uống nước lã nên ăn chín, uống
nước đun sôi để nguội (0,5điểm)
Vệ sinh cá nhân: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh (0,5điểm)
Vệ sinh nơi công cộng, diệt trừ ruồi nhặng (0,5điểm)