Tài liệu tham khảo công nghệ thông tin Phần mềm hỗ trợ tự rèn luyện bài tập lượng giác
Trang 1KHOA CNTT –
ĐH KHTN
LỜI CẢM ƠN
Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Tiến Huy, dù rất bận rộn nhưng luôn tận tình hướng dẫn cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn
Cảm ơn các thầy cô giáo, nhất là các giảng viên của Khoa Công nghệ thông tin, đã giảng dạy, truyền đạt cho chúng em những kiến thức bổ ích đã trở thành nền tảng để chúng em có thể thực hiện tốt luận văn
Thành thật cảm ơn vì sự động viên và giúp đỡ của gia đình, bạn bè dành cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
Trang 2KHOA CNTT –
ĐH KHTN
MỤC LỤC
PHẦN 1: MỞ ĐẦU 6
PHẦN 2: HIỆN TRẠNG VÀ YÊU CẦU 8
2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG : 8
2.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức : 8
2.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ : 9
2.2 XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU: 10
2.2.1 Yêu cầu chức năng: 10
2.2.2 Yêu cầu phi chức năng: 11
PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ 12
3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG : 12
3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: 12
3.1.2 Diễn giải sơ đồ: 13
3.1.3 Ký hiệu : 14
3.2 SƠ ĐỒ LỚP : 15
3.2.1 Sơ đồ lớp: 15
3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng : 16
3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 27
PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM 33
4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : 33
4.1.1 Mô hình tổng thể : 33
4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng : 35
4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính : 36
4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu : 36
4.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG : 37
4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 37
4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 38
4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH : 40
4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 40
4.3.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 47
4.3.3 Các sơ đồ phối hợp: 66
4.4 THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69
4.4.1 Phân hệ giáo viên : 69
4.4.2 Phân hệ học sinh: 91
4.4.3 Các màn hình chung của hai phân hệ : 107
PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA 110
5.1 THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110
5.2 KIỂM TRA : 115
PHẦN 6: TỔNG KẾT 127
6.1 TỰ ĐÁNH GIÁ : 127
Trang 3KHOA CNTT –
ĐH KHTN
Bảng 3.1 Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp 14
Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan 16
Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI 17
Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII 18
Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 19
Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos 19
Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 20
Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan 20
Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 21
Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai 21
Bảng 3.11 Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu 22
Bảng 3.12 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau 23
Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi 24
Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc 25
Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc 26
Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên 35
Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh .35
Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính .36
Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu 36
Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 37
Bảng 4.6 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 39
Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan .40
Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI 41
Bảng 4.9 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII .42
Bảng 4.10 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos .43
Bảng 4.11 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos .43
Bảng 4.12 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 44
Bảng 4.13 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 44
Bảng 4.14 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc .46
Bảng 4.15 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc .46
Bảng 4.16 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTCoBan .52
Bảng 4.17 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI 52
Bảng 4.18 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacII 57
Bảng 4.19 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos .58
Bảng 4.20 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos .59
Bảng 4.21 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60
Bảng 4.22 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63
Bảng 4.23 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc .65
Bảng 4.24 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc .65
Bảng 4.25 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71
Bảng 4.26 Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết .78
Bảng 4.27 Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81
Bảng 4.28 Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm .86
Bảng 4.29 Các sự kiện màn hình Chấm bài 89
Bảng 4.30 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh .93
Trang 4KHOA CNTT –
ĐH KHTN
Bảng 4.31 Các sự kiện màn hình giải bài tập viết .97
Bảng 4.32 Các sự kiện màn hình Xem lý thuyết .99
Bảng 4.33 Các sự kiện màn hình giải Bài tập Trắc nghiệm .105
Bảng 4.34 Các sự kiện màn hình Giới thiệu 107
Bảng 4.35 Các sự kiện màn hình Gởi thư 109
Trang 5KHOA CNTT –
ĐH KHTN
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng .12
Hình 3.2 Sơ đồ lớp 15
Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết 27
Hình 3.4 Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm 28
Hình 3.5 Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết .28
Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài .29
Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết 30
Hình 3.8 Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm 31
Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết 32
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên .33
Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh 34
Hình 4.3 Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết 66
Hình 4.4 Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm 66
Hình 4.5 Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết .67
Hình 4.6 Sơ đồ phối hợp chấm bài .67
Hình 4.7 Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết .67
Hình 4.8 Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm .68
Hình 4.9 Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết .68
Hình 4.102 Màn hình Soạn Lý Thuyết 78
Hình 4.110 Màn hình Hướng dẫn sử dụng .106
Hình 5.1 Tổ chức vật lý .110
Hình 5.2 Project ControlCongThuc 110
Hình 5.3 Project FormThongBao 111
Hình 5.4 Project PhanHeGV 111
Hình 5.5 Project PhanHeHS 112
Hình 5.6 Project XuLi_LuongGiac 113
Hình 5.7 Project SetupPhanHeGV 114
Hình 5.8 ProjectSetupPhanHeHS 115
Trang 6Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin và ứng dụng vào các lĩnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiên cứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chính sách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến lược phát triển kinh tế của Đất nước
Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ thông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị đáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực khác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ cho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo
Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã hội Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới
và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục
vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội
Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chính sách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chất lượng giáo dục ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệ thông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực
Trang 7đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh có kiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có điều kiện trên thì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn Với lượng kiến thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian
và công sức hơn
Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành công nghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều lĩnh vực mới Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đó việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được
Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm, không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tập trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điển hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thực hiện
Trang 8o Soạn bài giảng
o Soạn bài tập cho học sinh giải
o Soạn hướng dẫn giải bài tập
o Chấm điểm bài làm của học sinh
2.1.1.2 Quan hệ với các thành phần bên ngoài :
9 Học sinh :
o Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông qua sách, báo … hay trao đổi với những người có biết kiến thức liên quan đến phần bài tập đang giải như: bạn bè, thầy
cô, cha mẹ, anh chị…
o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả năng giải bài tập
9 Giáo viên :
Trang 9KHOA CNTT –
ĐH KHTN
2.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ : 2.1.2.1 Học bài và củng cố các kiến thức đã học :
9 Những kiến thức đã học trên lớp, học sinh về nhà phải hiểu và nhớ
2.1.2.2 Làm bài tập :
9 Những bài tập làm ở nhà do giáo viên ra thêm, học sinh sẽ dựa vào những kiến thức đã học, phương pháp giải để tự giải những bài tập này
2.1.2.3 Soạn bài giảng :
9 Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sách giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác
2.1.2.4 Soạn bài tập của giáo viên :
9 Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặc lấy
từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo
2.1.2.5 Soạn bài giải :
9 Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáo viên soạn ra thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham khảo tài liệu
2.1.2.6 Chấm điểm và nhận xét :
9 Giáo viên chấm điểm bài làm của học sinh, chấm từng bước giải
và cho điểm cụ thể mỗi bước
Trang 109 Cho phép soạn bài tập, bài giải phương trình, chứng minh đẳng thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài lý thuyết thủ công.
2.2.1.3 Chức năng kết xuất :
9 Kết xuất đề bài, bài giải của bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức, đề trắc nghiệm, bài lý thuyết ra Word, máy in, qua mail
Trang 112.2.2.4 Môi trường cài đặt :
9 Visual Basic Net
Trang 123.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm:
Soan bai tap viet
Soan de trac nghiem
Soan ly thuyet Giao vien
Cham bai
Giai bai tap viet
Giai de trac nghiem Hoc sinh
Xem ly thuyet
Trang 13KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.1.2 Diễn giải sơ đồ:
Phân hệ giáo viên:
o Soạn bài tập viết:
Soạn bài tập phương trình và chứng minh đẳng thức
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập
Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập
Có thể tự động giải một số bài tập phương trình thuộc các dạng Phương trình bậc I; Phương trình bậc II; Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, cos; Phương trình đối xứng sin,cos
o Soạn đề trắc nghiệm:
Soạn bài tập, đề trắc nghiệm
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập, đề trắc nghiệm
o Giải bài tập viết:
Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức
Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáo viên (hoặc máy giải)
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập
o Giải đề trắc nghiệm:
Tự động tạo đề trắc nghiệm
Cho phép học sinh tiến hành làm bài tập trắc nghiệm
Xem lại bài tập trắc nghiệm đã làm
Trang 14KHOA CNTT –
ĐH KHTN
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm
o Xem bài lý thuyết:
Xem các bài lý thuyết
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết
Actor thực hiện User Case
NewClass2
NewClas s2 NewClass Lớp New Class2 kế thừa từ lớp
New Class
Trang 161 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos, tg, cotg
2 bien String Biến Dang ax+b
3 heso String Hệ số
4 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0” Æ tính
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tính theo độ
5 nghiemblvn String Nghiệm biện luận
bl=true Æ có biện luận;
ngược lại Æ không biện luận
8 hsgoc String Hệ số góc
9 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan
Trang 17KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.2 Lớp đối tượng PTBacI :
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos,
tg, cotg
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI
Trang 18KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.3 Lớp đối tượng PTBacII :
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos, tg,
cotg
5 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
6 strBaiGiai String Bài giải
7 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0”
Æ tính theo radian;
loainghiem=”1”
Æ tính theo độ
8 gthople Double Giá trị hợp lệ của nghiệm
9 daupt String Dấu phương trình
Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII
Trang 19KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 3.2.2.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos
Trang 20KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
6 loaipt Int16 Loại phương trình loaipt=1 Æ
phưong trình dạng sinx+cosx;
loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx
Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 3.2.2.7 Lớp đối tượng XuLiTinhToan :
1 loaipt Int16 Loại phương trình loaipt=1 Æ phưong
trình dạng sinx+cosx;
loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx
Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan
Trang 21KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.8 Lớp đối tượng PhanSo :
1 strPS String Phân số
2 Tu String Tử
Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 3.2.2.9 Lớp đối tượng BaiGiai :
1 mDung Int16 Cho biết dừng bài giải
hay không
mDung=1 Æ Dừng bài giải;
mDung=0 Æ Tiếp tục bài giải
2 KetThucBaiGiai Int16 Cho biết đã kết thúc
bài giải hay chưa
KetThucBaiGiai
=1 Æ Kết thúc bài giải;
KetThucBaiGiai
=0 Æ Chưa kết thúc bài giải
3 strBaiGiai String Bài giải
4 txtBaiGiai RichTextBox Control dùng để xuất
bài giải
5 KieuXuat Int16 Kiểu xuất KieuXuat=0 Æ
Giải từng bước;
KieuXuat=1 Æ Giải nhanh
Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai
Trang 22KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.10 Lớp đối tượng CoSoDuLieu:
1 BaiHoc BaiLT Cấu trúc của bài lý
thuyết gồm các trường : SoBai, NoiDung
2 De DeViet Cấu trúc của đề viết
gồm các trường : sobai, debai, baigiaiGV, baigiaiHS, loaibt
3 CauHoi DeTracNghiem Cấu trúc của đề trắc
nghiệm gồm các trường : SoCau, A, B, C, D, DapAn
4 pathBT String Lưu đường dẫn đến file
Trang 23KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.11 Lớp đối tượng XuLyDau:
1 MangPhepCong TruBac0(20)
ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm
các trường : dau, vitri
Lưu mảng chứa vị trí các phép cộng trừ bậc 01 của một chuỗi
2 SoLuongPhep CongTruBac0
Integer Lưu số lượng các phép cộng
trừ bậc 0 có trong một chuỗi
3 MangPhepNhanChiaBac0(50)
ViTriDau Lưu mảng chứa vị trí các
phép nhân chia bậc 0 của một chuỗi
4 SoLuongPhep NhanChiaBac0
Integer Lưu số lượng phép nhân
chia bậc 0 có trong một chuỗi
5 HamLuongGiac() String Mảng chuỗi gồm các phần
tử :”sin”, “cos”, “cotg”, “tg”
6 HamToanHoc() String Mảng chuỗi gồm các phần
Trang 24KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.12 Lớp đối tượng BienDoiChuoi:
chú
1 MangSo(5) MangChuaViTriSo Cấu trúc của
MangChuaViTriSo bao gồm các trường :gtri, vitri
Lưu vị trí dấu nhân liền trước các số có trong chuỗi
2 SoLuongSo Integer Lưu số lượng của
MangSo
3 MangGiaTriSQRT(5) MangChuaViTriSo Lưu giá trị các hàm
sqrt và vị trí của các hàm sqrt đó
4 SoLuongSQRT Integer Lưu số lượng của
MangGiaTriSQRT
Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi
Trang 25KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.13 Lớp đối tượng DoiCongThuc :
chú
1 MangHam(30) HAM_LG Cấu trúc của HAM_LG bao
gồm các trường : TenHam, ViTri
Mảng lưu vị trí và tên hàm lượng giác có trong chuỗi
2 mSoLuongHam Integer Lưu số lượng của MangHam
3 Bien() Char Mảng chứa các giá trị biến
được dùng khi thay đổi biến của các hàm lượng giác trong chuỗi nhập vào
Mảng lưu trữ các biến thay thế ứng với các biến ban đầu của các hàm lượng giác
5 mSoLuongBien Integer Lưu số lượng của MangBien
Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
Trang 26KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.2.14 Lớp đối tượng LayCongThuc :
1 pathCongThuc String Lưu trữ đường dẫn chứa
file CongThuc để lấy công thức lượng giác
2 pathLayCongThuc String Lưu trữ đường dẫn chứa
file LayCongThuc để đọc công thức từ file lên
3 fCongThuc FileStream Đối tượng dùng để mở file
CongThuc
4 fLayCongThuc FileStream Đối tượng dùng để mở file
LayCongThuc
5 rs StreamReader Đối tượng dùng để đọc dữ
liệu trên file
6 sw StreamWriter Đối tượng dùng để ghi dữ
liệu lên file
7 MangCongThuc ArrayList Mảng chứa các công thức
lấy được
Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc
Trang 27KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 3.2.3.1 Phân hệ giáo viên :
9 Soạn bài tập viết:
Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết
Trang 30KHOA CNTT –
ĐH KHTN
3.2.3.2 Phân hệ học sinh :
9 Giải bài tập viết:
Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết
Trang 32KHOA CNTT –
ĐH KHTN
9 Xem bài lý thuyết:
Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết
Trang 33Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên
Diễn giải:
Phân hệ giáo viên gồm có một form chính là MainFormGV, từ MainFormGV sẽ gọi đến các UserControl: TH_SoanBaiTapViet,TH_ChamBai, TH_SoanBaiLT, TH_SoanDeTracNghiem Trong đó, TH_SoanBaiTapViet sẽ gọi đến
UserControl TH_CongThuc; TH_SoanBaiTapViet gọi đến lớp PhuongTrinh, TH_SoanDeTracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệu bên ngoài
Trang 351 TH_SoanBaiTapViet Cho phép giáo viên soạn bài tập phương
trình và bài tập chứng minh đẳng thức cho học sinh
2 TH_SoanBaiLT Cho phép giáo viên soạn bài lý thuyết
3 TH_SoanDeTracNghiem Cho phép giáo soạn đề trắc nghiệm
4 TH_ChamBai Cho phép giáo viên chấm bài giải của học
2 TH_BaiLyThuyet Cho phép học sinh xem bài lý thuyết
3 TH_TracNghiem Cho phép học sinh làm bài trắc nghiệm
Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh
Trang 361 PTCoBan Dùng để giải các phương trình cơ bản: sinx=a,
cosx=a, tgx=a, cotgx=a
2 PTBacI Dùng để giải phương trình dạng: asinx+b=0,
acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0
3 PTBacII Dùng để giải phương trình dạng:
asin-2x+bsinx+c=0, acos2x+bcosx+c=0, atg2x+btgx+c=0, acotg2x+bcotgx+c=0
4 PTBacISinCos Dùng để giải phương trình dạng:
7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với
dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt
8 LayCongThuc Dùng để lấy công thức tương ứng
Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính
4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu :
1 CoSoDuLieu Dùng để đọc ghi dữ liệu trên file
Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu
Trang 37KHOA CNTT –
ĐH KHTN
4.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG :
4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:
1 BaiHoc BaiLT Cấu trúc của bài lý thuyết gồm
các trường : SoBai, NoiDung
2 De DeViet Cấu trúc của đề viết gồm các
trường : sobai, debai, baigiaiGV, baigiaiHS, loaibt
3 CauHoi DeTracNghiem Cấu trúc của đề trắc nghiệm gồm
các trường : SoCau, A, B, C, D, DapAn
4 pathBT String Lưu đường dẫn đến file bài tập
viết
5 pathTN String Lưu đường dẫn đến file trắc
nghiệm
6 pathBH String Lưu đường dẫn đến file lý thuyết
Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu
Trang 381 LuuDeViet Function BT:DeViet Boolean
2 MoDeViet Function BT:DeViet Boolean
3 BaiTapDangViet Function loai:Int
BT():DeViet sobt:Int
6 ThemDeVaoSachBaiTap Function BT:DeViet Boolean
7 ThemBaiHocVaoSachLT Function BH:BaiLT Int
8 ThemCauHoiVaoNHCH Function CH:DeTracNghiem Boolean
9 Lay1DeDuocChon Funciton BT:DeViet
SoBT:String loai:Int
Trang 39KHOA CNTT –
ĐH KHTN
15 XoaCauHoi Function SoCH:String Boolean
16 MoFileDeDoc Function path: String FileStream
17 DongFile Sub TenFile: FileStream
18 CapNhatSachBaiTap Function Int
19 CapNhatSachLyThuyet Function Int
20 CapNhatNHCH Function Int
21 KetXuatWord_Rtf Function txt:RichTextBox Boolean
22 KetXuatWord_Txt Function noidung:String Boolean
23 InWord Function tbox: RichTextBox
filename:String
Boolean
24 MoWord Function Boolean
25 LuuDeTracNghiem Function DeTN():DeTracNghiem
SoCH:Int
Boolean
26 DSCacCauHoiDuocLoc Function NHCH():DeTracNghiem
SoCH:Int MangDangCH():String SLDang:Int
Boolean
27 KiemTraTrungDangCau Hoi
Function Dang:String
MangDangCH():String SLDang:Int
Trang 404.3.1.1 Lớp đối tượng PTCoBan :
1 hamlg String Hàm lượng giác
3 heso String Hệ số
4 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0” Æ tính
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tính theo độ
5 nghiemblvn String Nghiệm biện luận
bl=true Æ có biện luận;
ngược lại Æ không biện luận
8 hsgoc String Hệ số góc
9 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan