ớc l ợng chi phí thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP .... Kế hoạch thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP .... Bảng kết quả đánh giá của chuyên gia về phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP ....
Trang 1M C L C
M C L C i
DANH M C T VI T T T iv
DANH SÁCH CÁC B NG v
DANH SÁCH CÁC HÌNH vi
PH N M Đ U 1
1 Khách th vƠăđ iăt ng nghiên c u 3
2 M c tiêu và nhi m v nghiên c u 4
3 Gi thuy t nghiên c u 4
4 Ph ngăphápănghiênăc u 4
5 ụănghƿaălỦălu năvƠăc ăs th c ti n c aăđ tài 5
6 Gi i h năđ tài 5
PH N N I DUNG 6
Ch ngă1.ăC ăS LÝ LU NăĐ THI T K PH N M M H TR 7
T H C VMTTP 7
1.1 T ng quan chung v lƿnhăv c nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong và ngoƠiăn c đƣăcôngăb 7
1.2 Các khái ni m 14
1.2.1.T h c 14
1.2.2 Ph n m m máy tính 16
1.2.3 Ph n m m h tr t h c 17
1.3.ăC ăs thi t k ph n m m h tr t h c 17
1.3.1 Các mô hình tích c căhóaăng i h c trong thi t k ph n m m h tr t h c 17
Trang 21.3.2 Phát huy tính tích c c nh n th c trong thi t k ph n m m h tr t h c 19
1.3.3 Các y u t c năl uăỦăkhiăthi t k ph n m m h tr t h c 20
1.3.4 Quy trình thi t k ph n m m h tr t h c 22
1.3.5 Nguyên t c xây d ng các kênh truy n thông trong ph n m m h tr t h c 24
1.3.6 M t s công c dùng trong quá trình thi t k ph n m m h tr t h c 29
K T LU NăCH NGă1 32
Ch ngă2.ăTH C TR NG D Y VÀ H C MÔN VMTTP 34
C A SINH VIÊN KHOA MAY TH IăTRANGăTR NGăĐHCÔNG NGHI P TP.HCM 34
2.1 Gi i thi u v khoa May- Th iăTrangătr ngăĐHăCôngăNghi p Tp.HCM 34
2.1.1 Khái quát v khoa May- Th i trang và b môn Thi t k Th i trang 34
2.1.1 Quy ch tuy năsinhăvƠăch ngătrìnhăđƠoăt o 35
2.2 Gi i thi u v môn h c v m thu t trang ph c 35
2.2.1 Ch ngătrìnhămônăh c 35
2.2.2 T m quan tr ng c a môn h c 35
2.2.3 M c tiêu môn h c 36
2.2.4 N i dung môn h c 36
2.2.5 Ph ngăti n d y h c môn VMTTP 37
2.3 Th c tr ng h c môn v m thu t trang ph c c a sinh viên khoa may th i trang 37
2.4 Th c tr ngăgiáoăviên,ăc ăs v t ch t,ăph ngăti n d y h căđápă ng cho môn h c VMTTP 43
K T LU NăCH NGă2 46
Ch ngă3.ăTHI T K PH N M M H TR T H C VMTTP CHO SINH VIểNTR NGăĐHăCỌNGăNGHI P TP H CHÍ MINH 48
Trang 33.1 L p k ho ch thi t k ph n m m h tr t h c VMTTP 48
3.2 Thi t k ph n m m h tr t h c VMTTP 51
3.3 Th c nghi măvƠăđánhăgiáăs phù h p c a ph n m m h tr t h c VMTTP 64 3.3.1 Kh o sát s hài lòng c a sinh viên v ph n m m 65
3.3.2 Đánhăgiáăhi u qu khi s d ng ph n m m t h c VMTTP 67
K T LU NăCH NGă3 73
PH N K T LU N VÀ KI N NGH 76
TÀI LI U THAM KH O 79
PH L C 1
Trang 5DANH SÁCH CÁC B NG
B ảng 2.1 Bảng nội dung môn học VMTTP 36
B ảng 3.1 ớc l ợng chi phí thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 49
B ảng 3.2 Kế hoạch thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 51
B ảng 3.3 Bảng phân bố nội dung bài học và tài liệu s u tầm trong phần mềm 53
B ảng 3.4 Kịch bản nội dung phần màu sắc 57
B ảng 3.5 Bảng kết quả đánh giá của chuyên gia về phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 64
B ảng 3.6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của sinh viên về phần mềm 66
B ảng 3.7 Bảng kết quả điểm số của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 68
Bảng 3.8 Phân phối tần số điểm số nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 69
Bảng 3.9 Phân phối tần suất điểm số nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 69
Trang 6DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1.Ph ần mềm Learn to Speak English deluxe 9
Hình 1.2.Ph ần mềm Photoshop Class room in the book 10
Hình 1.3.Ph ần mềm học vần Tiếng Việt 11
Hình 1.4.Mutimedia d ạy học môn hóa 10 12
Hình 1.5.Ph ần mềm Multimedia hỗ trợ giảng dạy lý thuyết môn vật liệu cơ khí 13
Hình 1.6.Sơ đồ quy trình thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học 24
Hình 1.7.Giao di ện phần mềm corel draw 29
Hình 1.8.Giao di ện phần mềm Illustrator 30
Hình 1.9.Giao diện Adobe Photoshop 31
Hình 2.1.Biểu đồ thể hiện tỉ lệ sinh viên ch a từng học qua mỹ thuật căn bản 37
Hình 2.2.Bi ểu đồ thể hiện thời điểm học môn VMTTP của sinh viên 38
Hình 2.3.Bi ểu đồ thể hiện mức độ hứng thú của sinh viên trong môn VMTTP 39
Hình 2.4.Bi ểu đồ thể hiện mức độ tiếp thu kiến thức của sinh viên trong môn VMTTP 40
Hình 2.5.Bi ểu đồ thể hiện các kỹ năng sinh viên yếu nhất trong môn VMTTP 40
Hình 2.6.Bi ểu đồ thể hiện số l ợng tài liệu học VMTTP của sinh viên 41
Hình 2.7.Bi ểu đồ thể hiện nguồn cung cấp tài liệu môn VMTTP 42
Hình 2.8.Bi ểu đồ thể hiện đánh giá của sinh viên về nguồn tài liệu cho môn VMTTP 42
Hình 2.9.Minh h ọa bài học trong giáo trình VMTTP 44
Hình 2.10.Minh h ọa bài học trong sách The complete Guide to Fashion design 45
Hình 2.11.Minh h ọa bài học trong sách Fashion illustrations ladies, men & children 45
Hình 3.1.L u đồ phân bố nội dung phần màu sắc trong phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 55
Hình 3.2.Minh h ọa cách trình bày nội dung trong phần mềm 58
Hình 3.3.Logo ph ần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 59
Hình 3.4.Thanh menu c ủa phần mềm 59
Hình 3.5.Giao di ện trình bày phần giới thiệu chung 60
Hình 3.6.Giao di ện phần h ớng dẫn sử dụng 61
Hình 3.7.Giao di ện nội dung của phần mềm 62
Hình 3.8.Giao diện phần th viện 62
Hình 3.9.Giao di ện phần trợ giúp 63
Hình 3.10.Biểu đồ thể hiện ý kiến của sinh viên về việc cài đặt phần mềm 65
Trang 7Hình 3.12.Bi ểu đồ thể hiện sự cần thiết của sinh viên về phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 67 Hình 3.13.Bi ểu đồ so sánh tần suất điểm số của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 69
Trang 8PH N M Đ U
Trang 91 Lý do ch n đ tài
Đi uă traă kh oă sátă t iă tr ngă ĐHă Côngă Nghi pă Tp.HCM,ă choă th yă r ngă
tr ngătuy năsinhăkh iăAăđ iăv iăngƠnhăTKTT,ăvìăv yăph năl năcácăsinhăviênăkhiă
nh păh căđ uăthi uăki năth căc ăb năv ăm ăthu t.ăK tăqu ăkh oăsátăcóăđ nă86%ăsinhăviênăch aăh ăh căquaăm ăthu tăcĕnăb n.ăĐi uănƠyăd n đ năkhóăkhĕnăl nătrongăquáătrìnhăh căt păc aăh căsinhăcǜngănh ăcôngătácăgi ngăd yăc aăgiáoăviên.ăM cădùăsinhăviênăđ căh cămônăVMTTPă ăngayănh ngăh căkỳăđ uătiênănh ngădoăđơyălƠămônă
h căđòiăh iănĕngăkhi uăcǜngănh ăs ăluy năt pălơuădƠiănênăsauăkhiăh căxong mônăh cănƠyăcònăr tănhi uăsinhăviênăv năch aăth ăphácăth oăraăm tăb năv ăđẹp,ăsángăt oăvƠăđúngăv iăỦăt ngăc aămìnhăgơyăkhóăkhĕnăchoănh ngămônăh căti pătheo.ăĐaăs ăsinhăviênăđ uăg păkhóăkhĕnătrongăvi căv ămƠuăph iămƠu,ăth ăhi năch t.ăNguyênănhơnăm tă
ph nădoăth iăgianăh cămônăVMTTPătrênăl păkháăít,ăd năđ năs ăquáăt iăv ăn iădungă
ch ngătrình,ăth iăgianătrênăl păkhôngăđ ăđ ăgiáoăviênăcóăth gi ng d yăchiăti tăt tă
c ăcácăn iădungăăbƠiăh căvƠăm ăr ngăki năth căchoăsinhăviên.ăNhi uăbƠiăh căđ călƠmăm uăt iăl pănh ngăph năl năsinhăviênăkhôngăth ăti păthuăđ yăđ ăki năth căvƠăk ănĕngămƠăgiáoăviênătruy năđ t.ăTrongăs ă80ăsinhăviênăđ căkh oăsátăcóăđ năh nă40%ăsinhăviênănh năđ nhăr ngăch ăti păthuăđ căd iă50%ăki năth căđ cătruy năth và
ch ă8%ătrongăs ănƠyăti păthuăđ căh nă70%ăki năth c
Chínhăvìănh ngănguyênănhơnătrênăchoăth yăđ ăh căt păhi uăqu ăsinhăviênăc nă
ph iădƠnhănhi uăth iăgianăchoăvi căt ăh c,ăt ărènăluy n.ăTuyănhiênăhi năt iăvi căt ă
h căc aăsinhăviênăg păr tănhi uăkhóăkhĕnădoăthi uăph ngăti năh căt p.ăGiáo trình choămônăh căVMTTPăđƣăbiênăso năkháălơuăvƠăđ căinăđenătr ngănênăcóănh ngăph nă
h căc năminhăh aăb ngăhìnhă nhăthìăkhôngărõărƠng,ăthi uăs ătr căquan,ăthi uăsinhă
đ ngăvƠăkhóăti păthu.ăNgu năsáchăthamăkh oădƠnhăchoămônăh cănƠyăcǜngăr tăít,ătheoă
kh o sátăcóăt iă34%ăsinhăviênăch ăcóăduyănh tă1ătƠiăli uăh c.ăĐaăph năsinhăviênătìmătƠiăli uăt ăinternetănh ngăcóăt iă57%ăsinhăviênănh năxétăr ngătƠiăli uămônăh cănƠyă
r tăítăvƠăkhóătìm.ăNgu nătƠiăli uătrênăinternetăch ăy uălƠătƠiăli uăti ngăanhănênăr tăítăsinh viênăti păc năđ căvƠănh ngătƠiăli uănƠyăth ngălƠănh ngăbƠiăr iăr c,ătínhăs ă
ph măr tăth p
Trang 10Th căhi năđ ătƠiă“Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTT cho sinh viên
tr ờng Đ i học Công Nghiệp Tp.ảCM”s ăgiúpăvi căh căt păc aăsinhăviênătrongă
mônăh căVMTTPăd ădƠngăvƠăhi uăqu ăh n.ăPh năm măh ătr ăt ăh căVMTTP cung
c păchoăsinhăviênăm tăph ngăti năt ăh căđ yăđ ăvƠăhi năđ i có tínhăh ăth ngăvƠă
t ngătácăcao.ăCáchăthi tăk ăph năm mătheoămôăhìnhăphátătri năđ ngăl căs ă giúp sinhăviênăphátăhuyătínhătíchăc căt ăh c, nơngăcaoăh ngăthú vƠăhi uăqu ătrongăquáătrìnhăh căVMTTP.ăPh năm mănƠyăs ăgiúpăsinhăviênăti păc năv iăngu năki năth căchuyênămônăsơuăvƠăđaăd ng,ăs ăd ngătíchăh păcácăbƠiăgi ng,ăbƠiăki mătra,ăhìnhă nh,ăvideoăminhăh aăgiúpăbùăđ pănh ngăki năth cămƠăsinhăviênăch aăk păti păthu,ăho că
gi ngăviênăkhôngăđ ăth iăgianătruy năđ t
Theo thôngăt ăs 08/2010/TT-BGDĐTăngƠyă01/03/2010ăc a B tr ng B Giáo d căvƠăĐƠoăt o, giáo viên c n tích c căđ i m iăph ngăphápăd y, ng d ng CNTTăđ biên so n các tài li u và ph n m m d y h c nh m phát huy tính tích c c
c a sinh viên trong quá trình h c t p B Giáo D căvƠăĐƠoăT o cǜngăch tr ng c i cách giáo d cătheoăquanăđi m d y h c ắlấy ng ời học làm trung tâm” Quá trình
d y h c không ch là quá trình truy năđ t ki n th c mà còn ph i d y cách h c, d y cách t h c, giúp sinh viên ch đ ng ti p c n và làm ch tri th c.ăĐ lƠmăđ căđi u này, nhà giáo d c c n ph iăđ uăt ătìmăraănhǜngăcáchăth c m i trong vi c thi t k
gi ng d y nh m t o raăcácăph ngăti n có h nĕngăăt o đ ng l c h c t p tích c c
choă ng i h c T nh ngă quană đi mă đóă choă th yvi c th c hi nă đ tài ắThiết kế
ph ần mềm hỗ trợ tự học VMTTP cho sinh viên tr ờng đ i học Công Nghiệp Tp.HCMẰ là hoàn toàn thi t th c và phù h p v i yêu c u đ i m iăph ngăphápă
gi ng d y c a BGD-ĐTăvƠăphùăh p v i nhu c u th c t c a sinh viên ngành TKTT,
tr ngăđ i h c Công Nghi p Tp.HCM
Thi tănghƿăr ngăs năphẩmăc aăđ ătƠiăs ăgópăph nălƠmăphongăphúăngu nătƠiă
li uăh căt păc aăngƠnh,ămangăl iăm tăph ngăti năh căt păb ăítăchoăsinhăviên,ăgiúpă
h ăcóă m tă môiătr ngăh căt păvƠărènăluy nă đ ănơngăcaoăk ă nĕngă VMTTPănh mă
ph căv ăchoăc aăb năthơnăvƠăxƣăh i
2 Khách th vƠ đ i t ng nghiên c u
Trang 11Ph ngăti năt ăh căchoăsinhăviên
Nhi măv ănghiênăc u
Nghiên c uăc ăs lý lu n v thi t k ph n m m h tr t h c
Kh o sát th c tr ng d y và h c môn VMTTP c a sinh viênăkhoaămayătr ng
đ i h c Công Nghi p Tp.H Chí Minh
Thi t k ph n m m h tr t h c VMTTP cho sinh viên ngành thi t k th i trangătr ngăđ i h c Công Nghi p Tp.H Chí Minh
Ph ngăpháp nghiên c u lý thuy tă
Nghiênăc uăthôngăquaătƠiăli uăsáchăv ,ăbáoăchí,ăinternetầđ ărútăraăcácăc ăs ălỦălu năchoăvi căthi tăk ăph năm măh ătr ăt ăh c VMTTP
Nghiênăc uăcácăch ngătrình,ăcácăph năm măh ătr ătrongăvi căthi tăk ăph nă
m măh ătr ăt ăh căVMTTP
Ph ngăpháp đi u tra giáo d c
Dùngăb ngăkh oăsátăđ ăph ngăv năth cătr ngăh căc aăSVăkhoaămayătr ngă
đ iăh căCôngăNghi păTp.HCM
Ph ngăv nătr căti păquaăvi căti păxúc,ătraoăđ iăv iăsinhăviênăvƠăgiáoăviên
Trang 12 Ph ngăpháp th ng kê toán h c
Dùngăph năm mătoánăh căđ ăx ălỦăd ăli u,ănh m phân tích, đánh giá k t qu ă
đ tăđ cătrongăquáătrìnhăđi uătra,ăkh oăsátăth cătr ngăvƠăth cănghi măki măch ngă
gi ăthuy t
6 ụ nghĩa lỦ lu n vƠ c s th c ti n c a đ tài
Góp ph n làm phong phú và sáng t c s lý lu n c a vi c thi tă k ă ph nă
m măt ăh căchoăsinhăviên
Xây d ng đ c ph nă m mă h tr t ă h că VMTTPă choă sinhă viênă khoaă mayă
Trang 13PH N N I DUNG
Trang 14Ch ng 1 C S LÝ LU N Đ THI T K PH N M MH TR
T H C VMTTP
1.1 T ng quan chung v lĩnh v c nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong
vƠ ngoƠi n c đƣ công b
Quá trình phát tri ển phần mềm giáo dục trên thế giới
Ảiai đo n đầu thế kỷ XX đến năm 1950:
Nĕmă1905,ătrungătơmăMediaăđ u tiên M s uăt măđ dùng d y h c bao
g măcácăđ v t, mô hình, b năđ Ð u th k XX, M b tăđ u có d y h c b ng hình nh (visual), vào th p niên 1920 và 1930 có âm thanh (audio) V sau, nhi u phim nhăđ căđ aăvƠoăl p h c (phim k ch, phim khoa h c và l ch s ) Ð năđ u
nh ngănĕmă40,ăcóătrungătơmăgiáoăd cătheoăch ngătrìnhăd y h c nghe nhìn M (nĕmă1943).T đ u th p k 40ăđ n th p k 50, nhi uăph ngăti n công ngh trình bày thông tin (ch vi t, âm thanh, hình nh)ănh ăphimă nhăngƠyăđ c s d ng r ng rãi trong giáo d căvƠăđƠoăt o kh p châu Âu, M
Vi c s d ng ph n c ng máy tính và ph n m m giáo d căcǜngăđƣăb tăđ u t
nh ngănĕmă1940,ăkhiăcácănhƠănghiênăc u M t o ra ph n m m t păbayăđ t o ra
mô ph ng d li u trên máy bay ph c v cho hu n luy n quân s M t h th ng
t ngăt cǜngăđ căraăđ i vào nĕmă1943.ă
Giai đo n 1950-1960:
Truy n hình th p k 50 ngày càng có nhi uă kênhă đƠiă ph c v h c t p (khám phá, l ch s ầ).ăBanăđ u ch t p trung vào vi c s d ngăcácăph ngăti n k thu t, v sau vào m căđíchăd y h c, k t h p khoa h c nghe nhìn v i lý thuy t h c
t p,ăđánhăd uăb c ngo tăraăđ i c a CNDH hi năđ i.T đóăxu t hi n máy d y h c,
t ăt ng d y h căch ngătrìnhăhóaăc aăSkinnerăđ căh ng ng r ng rãi
Giaiăđo n này Công ngh máy tính phát tri n v i s raăđ i c a ph n c ng Máy tính c ng k nhăđ u tiênăraăđ iănĕmă46,ăsauănƠyătr i qua các th h : th h 1- chân không (vacumn), th p k 50 -th h 2, th p k 60ăraăđ i transistor (nhanh, nh ,
r ,b năh n).ăCácămôăph ng th căhƠnh,ăcácăbƠiăh ng d n (Tutorial) h c môn toán
tr ng h c xu t hi n th iăđi mănƠyălƠăc ăs cho s raăđ i c a phần mềm dạy học
Trang 15H th ng máy tính giáo d c tiên phong trong th i kỳ này bao g m các h th ng PLOTO(1960),ăđ c phát tri n t iăđ i h c Illinois
Giai đo n 1960-1980:
Giaiă đo n này có nhi uă thayă đ i, s d ng và ph i h p nhi u d ng Media khác nhau nên ph n m m d y h c phát tri n m nh m h n.ă Cácă chuyênă giaă v media tr thành quan tr ngătrongătr ng h c Media tr thành m t ph n quan tr ng
c a CNDH, g n li n v i quá trình thi t k bài gi ng, giao ti p Đơyă lƠă giaiă đo n đánh d u s raăđ i c a các s n phẩm d y h c ng d ng công ngh thông tin
Nĕmă1968ăăB.PăSkinnerălƠăng iăđ u tiên s d ng thu t ng công ngh gi ng
d y (technology of teaching) t o ra s phát tri n máy d y h c có s h tr b ng máy tính và nh ng thi t b đi n t trong l p h căđ gi i quy t tình tr ng thi u GV vào
nh ngănĕmă1970ănh ngăđƣăth t b i sau th i gian không lâu
S xu t hi n c aămáyătínhăcáănhơnănĕmă1975ăđƣăthayăđ iălƿnhăv c ph n m m nói chung gây ra nh ngătácăđ ng c th đ i v i các ph n m m giáo d c.N uătr c nĕmă1975ăng i s d ng ph thu căvƠoăcácătr ngăđ i h c ho c chính ph ,ăn iăs
h u nh ng máy tính l n v iăl ng th i gian gi i h n,ăthìăđ năđơyăng i dùng có th
l ng máy tính cá nhân phát tri n nhanh T đ u th p k 80, s thành l p các ph n
m m th c nghi m trên máy tính tr nên l n m nh v s l ng và ch tăl ng
Giai đo n 1990-2000
Ph ngăphápăgiaoăti p, h p tác, h c theo tình hu ng, gi i quy t v năđ ầăvƠăcác lý thuy t khác v quá trình h c t p,ăđ c bi t là lý thuy t h c t p ki n t o, l y
ng i h c làm trung tâm (trò t xây d ng ki n th c cho mình trong b i c nh xã
h i) ăđ căquanătơmăđ c bi t trong quá trình thi t k , tích h p m iăph ngăti n k
Trang 16thu t Chính vì th mà các ph n m m d y h c tích h păcácăkênhăthôngătinănh ăđ
ho , hình nhăơmăthanhăCD,ăvideoăđ c k thu t s hoá phát tri n nhanh chóng
S phát tri n c a các ph n m m d y h că trongă môiă tr ngă t ngă tácă đaă
ph ngăti n có s h tr c a máy tính ngày càng phát tri n m nh m S lây lan c a internet trong n aăsauănĕmă1990,ăt oăraăph ngăphápăcungăc p ph n m m giáo d c
m i D y h c t xa b tăđ u xu t hi n
Trong l ch s c a công ngh d y h c, nh ngănĕmă1990ălƠăc t m căđánhăd u
s tĕngătr ng nhanh chóng c a ph n m m giáo d c, ch y u do s raăđ i c a máy tính giá c ph iăchĕngăvƠăs ph bi n c a internet
Ảiai đo n 2000 đến nay
B c sang th k 21, v i t căđ phát tri năv t b t c a công ngh máy tính
và s lan truy n nhanh chóng c a internet, các s n phẩm công ngh dành cho giáo
d c tr nên r tăđaăd ng R t nhi u ph n m m d y h căđ căraăđ i t các t păđoƠnădanh ti ngănh ăắLearnăToăSpeak EnglishẰ,ăắToeflăDflofrẰ,ăắChemistryẰ,ăắTestăyourăchildẰ,ăắLet‟să goẰ,ăắDynamică EnglishẰăc a hãng DynEd hay chu i các s n phẩm ắClassăroomăinătheăbookẰăc a hãngăAdobeăPressầ
Đi m n i b t nh t c a b ph n m m ắLearn To Speak EnglishẰălà ng i h c
có kh nĕng t ngătácătr c ti p, nói chuy n v iăng i o trong nhi uălƿnhăv c sinh
ho t hàng ngày nh phòngăĕn,ăphòngăkhách,ăv năt c, xu t nh p c nh, giao ti p
n iăcôngăs ,ăđiăduălich,ăn iăcôngăc ng, trong nhà hàng khách s n Ngoài vi c giúp
ng i h c nói chuy n v iăng iăn căngoƠiă(ng i o trên máy tính) b ph n mêm còn rèn luy n h c t v ng, ng pháp, bài t p, luy n nghe
Trang 17Class room in the book c a hãng Adobe Press là m t trong nh ng tài li uăđƠoă
t o t t nh t trên th tr ng hi nănay.ăNg i h c có th làm ch t t c m i th trong
ph n m m bao g m s gi i thích rõ ràng cho m i bài h c,ăh ng d n t ngăb c và cung c p các t p tin d ánăchoăng i h c [6]
Hình 1.2.Ph ần mềm Photoshop Class room in the book
Cácăph năm mănƠyăđ căthi tăk ăcóătínhăs ăph măvƠătínhăm ăthu tăcao.ăCácă
s năphẩmăc aăh ăth căs ălƠănh ngăs năphẩmăth ngăm i,ăh ngăt iăng iăs ăd ng.ăNgoƠiănh ngăph nădƠnhăchoăh căsinhănơngăcaoăki năth c,ăcácăch ngătrìnhănƠyăcònă
đ căb ăsungăthêmăph năki mătra,ăđánhăgiáăki năth căc aăh căsinhăb ngăhìnhăth că
tr cănghi m,ăph nătr ăgiúpăng iăs ăd ngăv iăthi tăk ăđẹpăm t,ăthu năl i.ăCácăvíăd ăminhăho ,ăhìnhă nh,ăơmăthanhăđ căl aăch năvƠăthi tăk ăr tăcôngăphu
M tăs ăph năm măc aăn căngoƠiăđ călƠmăraăv iăm căđíchădƠnhăchoănhi uă
đ iăt ng,ănhi uătrìnhăđ ăkhácănhauădoăđóănóăchoăphépăng iăs ăd ngă ănhi uătrìnhă
đ ăđ uăs ăd ngăđ c.ă uăđi măc aănh ngăb ăph năm mănh ăv yălƠăki năth căt ngăquát,ăphongăphúăvƠăđ yăđ ,ăngoƠiăm căđíchăd yăh cănóăcònăcóăth ăđ căs ăd ngăvƠoă
m căđíchătraăc uăr tăti năl i
Nhi uăch ngătrìnhăd yăh căchoătr ăemăđ căt ăch căd iăd ngăcácătròăch i,ă
th căhi nătheoăph ngăchơmăắh cămƠăch i,ăch iămƠăh cẰ.ăV iăph ngăphápănƠy các
ch ngătrìnhăđ căxơyăd ngăr tăs ngăđ ng,ălƠmăchoăng iăs ăd ngăb ăcu năhútăvƠoătròăch iăđ ăthôngăquaăđóăcungăc păki năth căchoăng iăs ăd ng
Trang 18ng d ụng phần mềm d y học trong giáo dục t i Việt Nam
ăVi tăNamăcácăph ngăti năd yăh căápăd ngăcôngăngh ăthôngătinăch ăm iă
b tăđ uăphátătri năm nhătrongăvƠiănĕmăg năđơy.ăSauăch ăth ăs 55/2008/CT-BGDĐTăngày 30/9/2008 c a B tr ng BGDĐTăv tĕngăc ng gi ng d y,ăđƠoăt o và ng
d ng công ngh thông tin trong ngành giáo d căgiaiăđo n 2008-2012ăvƠăThôngăt ăs 08/2010/TT-BGDĐTăngƠyă01/03/2010ăc a B tr ng B Giáo d căvƠăĐƠoăt o quy
đ nh v s d ng ph n m m t do mã ngu n m trongăcácăc ăs giáo d c, vi c ng
d ng CNTT trong giáo d c m i th c s tr nên ph bi n và phát tri n nhanh chóng [18]
Cóăm tăs ăph năm măthu călƿnhăv căgiáoăd căđƠoăt oăđƣăcóăm tăr tălơuătrênă
th ătr ngăVi tăNamănh :
B ph n m măgiaăs ăd y h c các môn toán, lý, hoá, sinh, s ,ăđ a cho h c sinh ph thôngătrênăcácăđƿaăCDăc a NXB Tr , 2003
B ph n m măSáchăgiáoăkhoaăđi n t Khoa h c t nhiên l p 9: Hóa h c, Sinh h c, V t lý, NXB Giáo D c, 2000
Ph n m m Quang hình h c: Mô ph ng và thi t k ,ăĐH S ăPh m Hà N i,
2003
Ph n m m d y h c V tălỦătrongătr ng Trung h căc ăs ,ăĐH S ăPh m Hà
N i, 2003
Đ n nay, có khá nhi u ph n m m d y h căđ c thi t k nh ăCh ngătrìnhă
h ng d n h c ti ng anh b ng ph n m m English by picture, b ph n m m H c và
D y ti ng Vi tl p 1ầ
Trang 19M t s đ tài v thi t k d y h c đƣăđ c th c hi n trong nh ngănĕmăg năđơy cho th y t m quan tr ng c a vi c ng d ng CNTT trong thi t k ph ngăti n d y
h c đƣăđ c chú tr ng nhi uăh n.ăVi c ng d ng CNTT cácătr ng trung h c và
đ i h căcǜngăchoăphépăvi căcácăđ tài thi t k d y h c ng d ng CNTT c a các nhà giáo d căcóăc ăh i phát tri n
Đ tài ắNghiên c u thi t k multimedia cho vi c d y và h c môn hóa 10, ban
c ăb n t iătr ngăcaoăđẳng giao thông v n t i TP HCMẰ,ănĕmă2010 c a tác gi Lê
H Minh Giang đƣă ng d ng CNTT trong vi c s d ng ngôn ng Visual Basic có
s nătrongăPowerăPointăđ thi t k các bài gi ngăđi n t mangătínhăt ngătácăcao S n phẩm c aăđ tài ch y u giúp ti t ki m th i gian gi ng d y cho giáo viên, t o s sinhăđ ng cho bài h c giúp sinh viên d hi uăbƠiăh n, ch aăđ c păđ n vi c ng
d ng vào quá trình t h c c a sinh viên
Hình 1.4.Mutimedia d ạy học môn hóa 10
Đ ătƠiăắThi tăk ăph năm măMultimediaăh ătr ăgi ngăd yălỦăthuy tămônăv tă
li uăc ăkhíă ătr ngăcao đẳngăngh ăĐ ngăNaiătheoăh ngăti păc năcôngăngh ăd yă
h cẰ,ănĕmă2012 c aătácăgi ăMaiăĐ căAnhăđƣăxơyăd ngăc ăs ălỦălu năv ăvi că ngă
d ngăCNTTătrongăquáătrìnhăd yăh cămônăv tăli uăc ăkhí.ăNgoƠiăvi cătĕngăhi uăqu ă
gi ngăd y,ăs năphẩmăc aăđ ătƠiăcònălƠăph ngă ti năgiúpăng iăh că phát huy kh ănĕngăt ăh căătheoănĕngăl căcá nhân
Trang 20Hình 1.5.Ph ần mềm Multimedia hỗ trợ giảng dạy lý thuyết môn vật liệu c khí
Đ tài ắThi t k ebook h tr h c sinh t h c hóa h c l p 9 Trung h căc ăs
c a tác gi Đ ng Nguy nă Ph ngă KhanhẰ cǜngă đƣă v n d ng CNTT và internet trong vi c thi t k ph ngăti n t h c cho h c sinh Tuy nhiên, ebook ch aăph i là
m tăph ngăti n t h cămangătínhăt ngătácăcao
Nhìn chung, cácăđ tài trên ph c v choălƿnhăv c khoa h căc ăb n, kh i k thu t nên cách th c phát tri năph ngăti n và tiêu chí th c hi n có nhi uăđi m khác
v i vi c thi t k ph n m m d y h c cho sinh viên ngành thi t k th i trang Tuy nhiên, hi nănayăch aăcóăcóăđ tài nghiên c u nào v v năđ thi t k ph n m m d y
h căchoăngƠnhăTKTT,ăđ c bi t là ph n m m t h c VMTTP hi n nay v năch aăcó.ăTrên internet ch xu t hi n r i r c m t ít bài vi t nh l ho c video chia s kinh nghi m gi a các sinh viên ch ch aăcóăm tăch ngătrìnhănƠoăđ c thi t k bài b n,
đ yăđ vƠămangătínhăs ăph m cao
Vìă v y, đ ă tƠiă “Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP cho sinh viên
tr ờng đại học Công Nghiệp Tp.HCM” lƠăđ ătƠiăm i,ătrongăđ ătƠiănƠy, ng iănghiênă
c uăs ăt pătrungăđ ăthi tăk ăraăm tăph ngăti năh căt păphùăh păv iăđ cătínhăc aăngƠnhăTKTT,ăgiúpăsinhăviênăh căt pătíchăc căvƠăhi uăqu ăh n
Soăv iăcácătƠiăli uăEbook,ăph năm măt ăh căVMTTPăs ăt pătrungăđƠoăsơuăvƠoăki năth căchuyênăngƠnhăthi tăk ăth iătrang,ăt oămôiătr ngăt ngătácăcaoăgi aă
ng iăh căvƠăph năm măquaăvi cătíchăh pă ngăd ngăphaămƠu,ăph iămƠu,ăki mătraă
Trang 21ki năth căvƠămôăph ngăbƠiăh căb ngăvideo.ăĐơyălƠănh ngăđi mămƠăebookăkhôngăth ă
Tác gi Nguy n Kỳ T p chí Nghiên c u giáo d c s 7/ă1998ăcǜngăbƠnăv khái ni m t h c:ăắT h călƠăng i h c tích c c ch đ ng, t mình tìm ra tri th c kinh nghi m b ngăhƠnhăđ ng c a mình, t th hi n mình T h c là t đ t mình vào tình hu ng h c, vào v trí nghiên c u, x lí các tình hu ng, gi i quy t các v năđ ,
th nghi m các gi iăphápầT h c thu c quá trình cá nhân hóa vi c h cẰ.ă[5, 2-5]
Trong bài phát bi u t i h i th o Nâng cao ch tăl ng d y h c t ch c vào thángă11ănĕmă2005ăt iăĐ i h c Hu , GS Tr năPh ngăchoăr ng:ăắăH c bao gi và lúcănƠoăcǜngăch y u là t h c, t c là bi n ki n th c khoa h cătíchălǜyăt nhi u th
h c a nhân lo i thành ki n th c c a mình, t c i t oăt ăduyăc a mình và rèn luy n cho mìnhăkƿănĕngăth c hành nh ng tri th c yẰ.ă[5, 2-5]
T h călƠăquáătrìnhăng i h c t giác b ng nhi uăhƠnhăđ ng c a chính mình
nh m chi mălƿnhătriăth c,ăhìnhăthƠnhăkƿănĕng,ăkƿăx oăt ngă ng và các tác phẩm cá nhân Trong quá trình t h c,ăng i h c th c s là ch th c a ho tăđ ng nh n th c
v i s n l c,ăhuyăđ ng các ch cănĕngătơmălỦănh măđ tăđ c m cătiêuăđƣăđ nh Khi
ng i h căđƣăt giác phát huy h t phẩm ch tăvƠănĕngăl c c aămìnhăđ chi mălƿnhătriă
th căcóănghƿaălƠăt h c [1, 95-97]
Trang 22T ng h p nh ng ý ki n trên,ăng i nghiên c u khái quát l iăvƠăđ aăraăđ nh nghƿaăt h c là hình th c t ch c ho tăđ ng nh n th c có tính ch t cá nhân, là quá trìnhăng i h c t t ch c ho tăđ ng nh n th căvƠăđ c ti n hành trên l p ho c ngoài l p, theo ho căkhôngătheoăch ngătrìnhăvƠăsáchăgiáoăkhoaăđƣăđ c năđ nh
Nó di n ra khi còn ng i trên gh nhƠătr ng và c khiăđƣăraătr ng
V trí vai trò c a t h c
T h c là m cătiêuăc ăb n c a quá trình d y h c
T lơuăcácănhƠăs ăph măđƣănh n th cărõăỦănghƿaăc aăph ngăphápăd y t
h c Trong quá trình ho tăđ ng d y h c,GV không ch d ng l i vi c truy n th
nh ng tri th c có s n, ch c n yêu c u SV ghi nh mà quan tr ngăh nălƠăph iăđ nh
h ng, t ch c cho SV t mình khám phá ra nh ng qui lu t, thu c tính m i c a các
v năđ khoa h c Giáo viên ph i giúp SV không ch n m b tăđ c tri th c mà còn
bi tă cáchă tìmă đ n nh ng tri th c y Ph ngă phápă d y h c hi nă đ i đƣă xácă đ nh
r ng: càng h c lên cao thì t h c càng c năđ c coi tr ng, nói t iăph ngăphápăd y
h c thì c t lõi chính là d y t h c.ăPh ngăphápăt h c là c u n i gi a h c t p và nghiên c u khoa h c B i vì, SVăđ i h c không ph i là nh ng h c sinh c p b n H
c n có thói quen nghiên c u khoa h c,ămƠăđ cóăđ c thói quen y thì không th khôngăthôngăquaăconăđ ng t h c Mu n thànhăcôngătrênăb căđ ng h c t p và nghiên c u thì ph i có kh nĕngăphátăhi n và t gi i quy t nh ng v năđ mà cu c
s ng, khoa h căđ t ra [5, 2-5]
B iăd ngănĕngăl c t h călƠăph ngăcáchăt t nh tăđ t oăraăđ ng l c m nh m cho quá trình h c t p
M t trong nh ng phẩm ch t quan tr ng c a m i cá nhân là tính tích c c, s ch
đ ng sáng t o trong m i hoàn c nh M t trong nh ng nhi m v quan tr ng c a giáo
d c là hình thành phẩm ch tă đóă choă ng i h c B i vì, t đóă n n giáo d c m i mongăđƠoăt o ra nh ng l păng iănĕngăđ ng, sáng t o, thích ng v i m i th tr ng laoăđ ng, góp ph n phát tri n c ngăđ ng Có th xem tính tích c c (hình thành t nĕngăl c t h c)ănh ăm tăđi u ki n, k t qu c a s phát tri n nhân cách th h tr trong xã h i hi năđ i Trongăđó, ho tăđ ng t h c là nh ng bi u hi n s g ng s c
Trang 23s h ngăph n tích c c.ăMƠăh ngăph n chính là ti năđ cho m i h ng thú trong h c
t p Có h ngăthúăng i h c m iăcóăđ c s t giác say mê tìm tòi nghiên c u khám phá H ngăthúălƠăđ ng l c d n t i t giác Tính tích c c c aăconăng i ch đ c hìnhăthƠnhătrênăc ăs s ph i h p ng u nhiên gi a h ng thú v i t giác Nó b o
đ m cho s đ nhăhìnhătínhăđ c l p trong h c t p
T h c giúp cho m iăng i có th ch đ ng h c t p su tăđ i, h c t păđ khẳng
đ nhănĕngăl c phẩm ch tăvƠăđ c ng hi n T h căgiúpăconăng i thích ng v i m i
bi n c c a s phát tri n kinh t - xã h i B ngăconăđ ng t h c m i cá nhân s không c m th y b l c h u so v i th i cu c, thích ng và b t nh p nhanh v i nh ng tình hu ng m i l mà cu c s ng hi năđ iămangăđ n, k c nh ng thách th c to l n
t môiătr ng ngh nghi p N u rèn luy năchoăng i h căcóăđ căph ngăpháp,ăkƿănĕngăt h c, bi t linh ho t v n d ng nh ngăđi uăđƣăh c vào th c ti n thì s t o cho
h lòng ham h c, nh đóăk t qu h c t p s ngƠyăcƠngăđ c nâng cao
V i nh ng lí do nêu trên có th nh n th y, n u xây d ngăđ căph ngăphápăt
h c,ăđ c bi t là s t giác, ý chí tích c c ch đ ng sáng t o s kh iăd yănĕngăl c
ti m tàng, t oăraăđ ng l c n i sinh to l năchoăng i h c [5, 4 - 6]
Các hình th c t h c
Ng i h c t h c s thôngăquaătrungăgianăng i tr giáoăhayăng i có ngu n
ki n th c, s d ng tài li u h c t p c u trúc hóa, có tính c u trúc ho c không có c u trúcăs ăph m Các tài li u t h căđaăd ngănh ngăcóăth h th ng thành 2 nhóm:
Tài li u h c t p c u trúc hóa cho s t h c:ăch ngătrìnhăh ng d n, h c theoăch ngătrìnhăhayăph n m mămáyătínhầnh ng ch đ đ tham kh o, tài li u sao in b câu h i có l i gi i m u
Tài li u không có c u trúc hóa: t x lý thông tin qua sách báo th ă
vi n
1.2.2 Ph n m m máy tính
Ph ần mềm máy tính (Computer software) hay còn g iălƠăch ngătrìnhămáyă
tính (Computer Program) : là m t hay nhi u t p tin ch a các l nhăđi u khi n máy tính th c hi n m t công vi cănƠoăđó.ăV c ăb n có hai lo i là ph n m m h th ng và
ph n m m ng d ng
Trang 24Ph ần mềm hệ thống (system) : là các ph n m m tr c ti p qu nălỦăvƠăđi u
khi n các ho tă đ ng c aă máyă tính,ă th ngă đ c bi tă đ n g i là H đi u hành (WindowsăXP,ăWindowsă7,8ầ)
Ph ần mềm ứng dụng (Apllication) :ălƠăch ngătrìnhădƠnhăchoăng i s d ng
th c hi n m t công vi cănƠoăđóănh ăx lỦăvĕnăb n, b ngătính,ăđ h a,ăch iăGame,ă
h c t pầPh n m m ng d ng ch y trên h đi u hành, t t c các l nh c a nó ph i thông qua h đi u hành Các ph n m mă(ch ngătrình)ănƠyăcóăth t oăraăđ c nhi u
t p tin khác, các t p tin này g i là tài li u hay d li u c aăng i s d ng
1.3 C s thi t k ph n m m h tr t h c
1.3.1 Các mô hình tích c c hóa ng i h c trong thi t k ph n m m h tr t
h c
Mô hình Thomas Malone-Mark Lepper [8,136-137]
Mô hình đ ng l c c a Malone-Lepper:ăđ c thi t l pănĕmă1987 v i b n y u
t bao g m: s th thách, s tò mò, s ki m soát và kh nĕngăt ngăt ng
Th thách: M căđ th thách ph i phù h p v iăng i h c Bài h c không quá d cǜngăkhông quá khó Các m căđ khó c a bài t p c năđ căthayăđ i trong
su t bài h căđ ng i h c luôn c m th y b th thách
Trang 25S tò mò: s đ căkh iăd y b i các hi u ng âm thanh và th giác t o nh m
h p d năng i h c Khi g p nh ng tình hu ng d năđ n s tò mò nh n th c,ăng i
h c s b kíchăthíchăđ điătìmănh ng thông tin m i nh m gi i quy t mâu thu n
S ki m soát: có ba y u t nhăh ngăđ n s ki m soát c aăng i h c: chuẩn
b k l ng nh ng ph n h iăkhiăng i h căt ngătác,ăchoăphépăăng i h c có nhi u
l a ch n và t o ra m tămôiătr ng h căđ m nhăđ ng i h c ki n t o nên nh ng cách th c làm vi c c a riêng h đ i v iăch ngătrình
S t ngăt ng: các tình hu ngăt ngăt ng khuy năkhíchăng i h căt ng
t ng ra nh ng b i c nh và nh ng s ki n th gi i th t
Malone và Lepper cho r ng các y u t tích c c bên trong mang l i nhi u l i íchăh nălƠătíchăc căbênăngoƠiăvƠăđ aăraănh ngăđ ngh đ lƠmătĕngănh n th c bên trong:
S d ngătròăch i
S d ng các hi u ng c măgiácăđ thu hút s chú ý c aăng i h c và làm cho quá trình nh n th căsơuăh n
Xây d ngăcácămôiătr ngăchoăăphépăng i h c khám phá
DƠnhăchoăng i h c nhi u ki m soát
Luônăđ t ra các hoàn c nhăđ th tháchăng i h c
Mô hình tích c ực hóa ng ời học của John Keller[8,137-138]
Môăhìnhăđ ng l c ARCS c aăKellerăđ c bi tăđ n r ngărƣiătrongălƿnhăv c thi t k gi ng d y Theo ông nhà thi t k d y h c ph i bi t cách tích c căhóaăng i
h c d a theo b n y u t bao g m: s chú ý, s phù h p, s t tin và s hài lòng
S chú ý (Attention): không ch đ t lúc b tăđ u bài h c mà ph i trong su t quá trình di n ra bài h c S chú ý c a Keller g n gi ng s tò mò c a Malone và
Trang 26Lepper Đ duy trì s chú ý c a bài h c, n i dung bài h c và s c m nh n c aăng i
h c ph i luôn thayăđ i
S phù h p (Relevance):ăLuônăchoăng i h c th y r ng nh ngăđi u h đangă
h c s r t h u ích cho h Bài h c c năchoăng i h c th y rõ nh ng ng d ng th c
t c a nh ng ki n th c mà h đangăh c
S t tin (Confidence): Có 3 y u t đemăđ n s t tin c aăng i h c:
Luônăchoăng i h c th y r ng quá trình h c r t c th và phù h p v i nĕngăl c c a h
T oăchoăng i h c nh ng thách th c h pălỦăđ v t qua
T oăchoăng i h c kh nĕngăki m soát theo ý riêng c a h
S hài lòng (Satisfaction): Nhà thi t k d y h c c n t o ra nhi u ho tăđ ng
đ ng i h c th a mãn vi c h c t p c a mình, c th là qua các ho tăđ ng ng d ng
ki n th c vào th c t và s h u ích c a các ki n th căđ i s ng Vi c ph n h i, khen
th ng,ăđ ngăviênăng i h c k p th iăcǜngălƠmătĕngăs th a mãn c aăng i h c
1.3.2 Phát huy tính tích c c nh n th c trong thi t k ph n m m h tr t h c
Đ căđi m n i b t v tâm lý c aăđ iăt ng sinh viên là vi c h c t p v i ý th c
t giác cao, có tình c m ngh nghi p, có nĕngăl c và trí tu phát tri n th hi n qua khaoăkhátăđiătìmăcáiăm i, khát v ngăthƠnhăđ tvà thích tr i nghi m,ădámăđ i m t v i
th tháchnh ngăh n ch v kinh nghi m s ng và cách ch n l c ti p thu cái m i
Nh ng phẩm ch t tâm lý này có th b thayăđ i thông qua s tácăđ ng c a các y u t cóăliênăquanăđ nămôiătr ng bên trong và bên ngoài quá trình h c t p Vì
v y mu n phát huy tính tích c c nh n th c c a sinh viên, trong quá trình thi t k
ph n m m h tr t h c c n ph iăđ m b o t oăchoăng i h c m t môiătr ng h c
t p phù h p v i nĕngăl c và nhu c u h c t p c a mình Ch raăchoăng i h c nh ng nĕngăl c có th đ tăđ c khi tham gia vào quá trình h c t p m t cách tích c c và
ch đ ng [13]
Ph n m m h tr t h c ph i d a theo k ch b năs ăph măđ d n d tăng i
h căđiătheoăl trình phù h p v iănĕngăl c nh n th c và kinh nghi m s n có Trong quá trình h c,ăng i h c c n nh n đ c s h tr và g i ý t ch ngătrìnhăquaăs
Trang 27Ph n m m h tr t h c ph i cá th hóaăng i h c nh m t o ra nh ngăđi u
ki n và hoàn c nh phù h p v iă cácă đ iă t ng h c viên Đa d ng hóa các kênh truy năthôngănh ăhìnhă nh, âm thanh, video mang l iăchoăng i h c kh nĕngăti p thuăcaoăh n.ăNgoài ra, c n khi thi t k ph iăchúăỦăđ năđamămê,ăs thích c aăng i
h căđ t o h ngăthúăchoăng i h c, giúp vi c h c t p tích c c nh t
1.3.3 Các y u t c n l u Ủ khi thi t k ph n m m h tr t h c
Đặc điểm thiết kế
Ph n m m h tr t h c ph iălƠămôiătr ng giúp ng i h c phát huy tính tích
c c t h c Vì v y ph n m m h tr t h cănênăcóăcácăđ căđi m sau:
N i dung ph i h p d n và ph iăđ c vi t l i theo k ch b năs ăph măđ c
đ uăt ăm t cách nghiêm túc
T oăchoăng i h c s ch đ ng
Hình nh tr căquanăsinhăđ ng
Có nhi u tình hu ng xác th c t
Cung c păchoăng i h c nhi uăt ngătácăvƠăc păđ t ngătácăkhácănhau
Giao di n thân thi n v iăng i h c
Ph n m m ph iăđ c xây d ngătrênăc ăs phân tích k l ng các ki n th c
và các k nĕngă mongă đ i h c sinh sau khi hoàn thành bài h c Các khái ni m
đ c phân tích thành các menu chính và menu ph , các k nĕngă đ c phân tích
Trang 28thành t ng ph n nh cóătiêuăchíăđ nhăl ngăđ đánhăgiáăt ngă ng v i ki n th c c a
h c sinh
C n xây d ng n i dung các bài h c và luy n t p theo trình t sau:
Tómăl c ki n th căcĕnăb n b ng các n iădungăđ năgi n k t h p v i vi c tĕngăc ng minh h a và mô ph ng b ng các kênh truy n thông
Chuy n ti p các ki n th c này vào ng d ng th c t qua các bài t p và ví
d c th
Đ aăraătìnhăhu ng có v năđ yêu c uăng i h c gi i quy t
Ph n h i thông tinh theo nhi u c păđ choăng i h c sau nh ngăt ngătácăđ gi i quy t v năđ
Đ nhăh ng h c t p nâng cao [8, 194-196]
Giao di ện phần mềm
Tùy thu căvƠoăđ căđi m c aăng i h c đ tu i nào, thu călƿnhăv c nào,
ph n m m d y v v năđ gìămƠăng i thi t k có nh ng cách th c trình bày giao
di n linh ho tăđ phù h p v iăđ iăt ng h c
V c ăb năđ ng i h c d dàng s d ng ph n m m, c n thi t k h th ng menu và các nút l nh ng n g n,ăđ năgi n.ăĐ ng th i, ph n m m c n cung c p cho
ng i h c quy n ki m soát quá trình h c t p thông qua các y u t c ăb nănh :
Quy n quy tăđ nh th i gian làm vi c v i các n i dung và bài luy n t p, không có gi i h n v th i gian b t c ph n nào
Quy n t do di chuy n qua l i gi aăcácăđ m c, quy n quy tăđ nh v quá trình h c, ki u h c và th i gian h c
Quy n tra c u thông tin tham kh o
Đánhăd u v trí h c ho căđangăh c
Ng i h c có th ki m soát quá trình h c c a mình b ng các nút l nh, menu
ho c các liên k t Vi c ki mătraăđánhăgiáăng i h c d a trên nhu c u c aăng i h c Trong ph n ki mătraăđánhăgiá,ănênăthi t k các bài t p v i giao di n th c và tình
hu ng th c t đ ng i h c có th rèn k nĕngăc a mình [8, 198-203]
Trang 291.3.4 Quy trình thi t k ph n m m h tr t h c
Khi thi t k ph n m m d y h c, ngoài ki n th căchuyênămôn,ănĕngăl căs ă
ph m, kinh nghi m gi ng d y,ăăng i giáo viên c n ph i tuân th theo m t quy trình thi t k c th đ vi c thi t k đ t hi u qu t t nh t.ăTùyătheoăđ iăt ng s d ng và
m c tiêu s d ng trong t ng hoàn c nhăkhácănhau,ăng i thi t k có th thêm b t
m t s b c cho phù h p.ăThôngăth ng, vi c thi t k ph n m m s g m ba giai
đo n là l p k ho ch, thi t k và vi t ph n m m Tuy nhiên, giaiă đo n vi t ph n
m m ch y u do nhà l p trình th c hi n, vì v y trong quá trình thi t k ph n m m
h tr t h c,ăng i nghiên c u c u trúc l i theo trình t nh ăsau:
B c 4 Thu th p ngu n tài li u gi ng d y
B că5.ă căl ng chi phí
B c 6 Lên k ho ch làm vi c c th
Ảiai đo n thiết kế
M c tiêu chính c a vi c thi t k ph n m m h tr t h c là t oămôiătr ng h c
t p t t nh t cho m tăđ iăt ngăđ căxácăđ nhătr c nên trong giai đo n thi t k nhà thi t k ph i s d ng các lý thuy t h c t păvƠăcácăph ngăphápăkhácănhauăđ d n
d tăng i h c trong quá trình t h c nh m mang l i hi u qu cao nh t
Đ s n phẩm hoàn h o,ăng iăgiáoăviênănênălƠăng i thi t k vƠăgiaoăchoăng i chuyên vi t ph n m m th c hi n l i các thi t k c a mình, quá trình này ph iăđ c giám sát ch t ch b i nhà thi t k
Giaiăđo n thi t k g măcácăb c sau:
B c 1: L a ch n và phân b n i dung bài h c, tài li uăs uăt m
Trang 30 B c 2: L a ch n các kênh truy n thông s d ng trong ph n m m
B c 3: Thi t k n i dung bài h c
B c 4: L y ý ki n chuyên gia v c u trúc và n i dung bài h c
B c 5: Thi t k giao di n ph n m m
B c 6: Vi t ph n m m
B c 7: Ch y th và ch nh s a
[8, 206-216]
Ảiai đo n thực nghiệm và đánh giá phần mềm
Giaiăđo n này nhà thi t k choăng i h c s d ng ph n m m trong quá trình
t h c và l y ý ki năđánhăgiáăc aăng i h c.ăĐ ng th i, nhà thi t k ph i làm th c nghi mă đ đánhă giáă hi u qu mà ph n m m mang l iă choă ng i h c sau khi s
d ng Có b n m căđ đ đánh giá hi u qu c a ph n m m bao g m:
M că1:ăĐánhăgiáăph n ngăvƠătháiăđ c aăng i h căđ i v i ph n m m, xem
ng i h c có thích thú v i ph n m m không, có nh ngăđi m nào ngu i h căch aăthíchầ
M că2:ăĐánhăgiáăvi c h c,ăđánhăgiáăxemăng i h căcóăđ t k t qu t tăh năsao khi t h c v i ph n m m không, vi căđánhăgiáănƠyăph i d a trên k t qu các bài
ki m tra
M că3:ăĐánhăgiáăhƠnhăviătrongămôiătr ng h c t p có ch đích.ăĐơyălƠăđánhăgiáăng i h căcóăphátăhuyăđ c các kh nĕngămƠăỦăđ nhà thi t k mong mu n
M c 5:ăĐánhăgiáăhi u qu kinh k mà ph n m m mang l i
Trang 31S ăĐ QUY TRÌNH THI T K PH N M M H TR T H C
Hình 1.6 S ơồ quy trình thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học
1.3.5 Nguyên t c xây d ng các kênh truy n thông trong ph n m m h tr t
h c
Vi c l a ch n và xây d ng các kênh truy n thông trong ph n m m h tr t
h c m t cách h p lý s giúpăng i h c ti p thu nhanh ki n th c và h ngăthúăh nătrong quá trình t h c
Khi thi t k ph n m m h tr t h c c năchúăỦăđ n nh ng y u t v vĕnăb n, ơmăthanh,ăđ h a và màu s c, nhăđ ng và video S thành công và s khác bi t c a
ph n m m h tr t h c VMTTP so v iăcácăph ngăti n h c t p khác ph thu c
XÁC Đ NH M C ĐệCH, PH M VI GI NG D Y XÁC Đ NH ĐẶC ĐI M NG I H C
C L NG CHI PHÍ
LÊN K HO CH LÀM VI C C TH
L A CH N VÀ PHÂN B N I DUNG BÀI H C, TÀI
LI U S U T M
L A CH N KÊNH TRUY N THÔNG
THI T K N I DUNG BÀI H C
L Y Ý KI N CHUYÊN GIA V C U TRÚC &N I
DUNG BÀI H C
THI T K GIAO DI N PH N M M
VI T PH N M M
CH Y TH VÀ CH NH S A
Trang 32vào vi c xây d ng và b trí các kênh truy n thông nh ăth nào cho hi u qu nh t
Vì v y, m i m t kênh truy n thông khi s d ngăđ u ph iăđ c thi t k hoàn h o
D iăđơyălƠăm t s nh ngăl uăỦăkhiăxơyăd ng các kênh truy n thông trong ph n
Đi u ch nhăkhôngăgianăchoăvĕnăb n d đ c và cu n hút Trình bày m tăđo n
ng n b ng ch hoaăđ nh n m nh và sauăđóătrìnhăbƠyăn i dung b ng ch th ng s giúpăng i h căđ c d dƠngăh n
Nênăchoăvĕnăb n vào m t khung ch textăbox.ăTôăđ m nh ng ph n ch c n
nh n m nh Không nên s d ngăvĕnăb n nh p nháy ho c di chuy n vì s r t khó
đ c
Bi n pháp nh n m nhăvĕnăb n hi u qu bao g m:ăĐóngăkhungăđo năvĕnăb n, thêmămǜiătên,ăchoăkỦăt l năh năvƠătáchăr i
K ỹ thuật cuộn trang
Trong ph n m m t h c,ăcácăthôngătinăvĕnăb n và hình nh không th s p
x p v a v n vào màn hình trong cùng m t th iăđi m, vì v y c n thi t ph i áp d ng
k thu t cu nătrang.ăThôngăth ng s g m m t thanh cu n theo chi u d c và m t thanh cu n theo chi uăngang,ăchoăphépăng i h c di chuy năvĕnăb n qua ph i, qua trái, lên trên, xu ngăd i
Khi s d ng k thu t cu n trang c n thi t ph i thi t k cẩn th n, cung c p
ph ngăti năđi u khi năchoăng iăđ c, c năđ m b o r ng các thành ph n hi n th
Trang 33thi t y uănh ăthanhă(nút)ăđi u khi năvƠăthôngătinăđ nhăh ng không b cu n kh i
t m m t
Ngoài ra, chúng ta còn k thu t phân trang cho phép chuy n sang trang m i
ho c quay v toàn b trangăcǜăgi ngănh ăm t quy n sách K thu t này phân tài li u thành nhi u trang, m i trang có hình minh h aăvƠăvĕnăb năđ c s p x p phù h p, nên thi t k giao di n theo k thu tăphơnătrangăđ mang l i s t nhiên và d ch u choăng iăđ c
S chuy n ti p: Trong ph n m m h tr t h c c n s d ng các câu chuy n
ti p rõ rƠng.ăNh ăv y s giúpăng i h c d dƠngătheoădõiăh n
Tính rõ ràng: Tránh s d ng t ng m ăh và ph i s d ng các thu t ng
m t cách nh t quán Không g i m t s vi c v i hai tên khác nhau Không s d ng
m t t vào nh ng th iăđi măkhácănhauăđ ch nh ng đi u khác nhau
Hi u rõ kh nĕngăng i h c: N i dung ph i thi t k phù h p v iăng i h c
Vi c k h p v i các giáo viên và chuyên gia là b t bu c
Di năđ tăđúng:ăS d ngăđúngăng pháp, t và d u ch m câu
Âm thanh
Âm thanh xu t hi n trong ph n m m h tr t h c nh ti ngăkêuăđ nh c nh hayă đ nhăh ngăđ ngăđiăchoăng i h c Nó còn th hi n d ng m t l iăt ng thu t hay m tăđo n bài gi ng c a giáo viên
Âm thanh có th dùng b sung cho các thông tin hình nh thông tin ph n h i,
h tr trí nh và giúp cung c p m t s hình th căt ngătácătrongătƠiăli u.nh m thu hút s chú ý, làm n y sinh và duy trì s thíchăthú,ăđ aăraănh ng g i ý và
Âm thanh s d ngăđ lƠmătĕngăthêmăthôngătinăph n h i, thu hút s chút ý, thôngăbáoăchoăng i s d ng và h tr m t s hình th c trình bày Nên s d ng h
Trang 34th ng loa chuyên nghi p, di n t p gi ngănóiătr c khi ghi âm, s d ng thi t b ghi
âm t t,ăcƠiăđ tăơmăvƠăơmăl ng nh t quán cho t t c các t p tin, biên t p và s hóa
t t,ăđánhăgiáăcẩn th n v ch tăl ng c a s n phẩm cu i cùng
Đ s d ng âm thanh trong ph n m m h tr t h c c n:
S d ng gi ngăđ căđ thu hút s chúăỦ,ăđ ch d n và mã hóa
S d ng âm thanh trong nh ng n i dung thích h pănh ăh c ngo i ng
Choăphépăng iădùngăđi u khi n âm thanh (d ng, ti p t c,l p l i, b qua và ơmăl ng)
Cho phép s d ngăch ngătrìnhăkhiăđangăch y âm thanh
Không s d ngăơmăthanhăt ngătr ngăch 1ăhoĕcă2ăn i
T t c các âm thanh ph i có ch tăl ng cao
Đồ họa và màu sắc
Đ h a và màu s c có th đ c s d ng cho nhi u m căđíchăkhácănhau,ăt
nh ngătrangătríăđ năgi năđ n di n gi i v chuy n th trìnhăđ caoăh nănh m giúp
ng i h c quan sát nh ng hình nh có giá tr Khi s d ng màu s c nhà thi t k ph i
t oăraăđ c s t ngăph n c n thi tăđ ng i h c d dàng phân bi t các thông tin
nh ngăkhông quá m c khi năng i h c khó ch u hay m t m i
Màu s căcóă uăđi m trong vi c thu hút s chú ý v a ph i Hi u ng thu hút
s chú ý c a màu s c có th vƠănênăđ c s d ngăđ thu hút s chúăỦăđ n thông tin quan tr ng Tuy nhiên, c n ph i ch n l c và k t h p màu s c h pălỦăđ tránh s lòe loẹt và r i m t
Khi thi t k ph n m m h tr t h c,ăng i ta cǜngăph i cân nh căđ n ph n
ng màu c aăng i h c và nhăh ng c aănóăđ n vi c h c Hẩu h tăng i h c cho
r ngăcácăch ngătrìnhăđenătr ng là t nh t và l c h u.ăNg iătaăth ngăthíchămƠuăđ
và xanh da tr i Ngoài ra theo nghiên c u c a các nhà khoa h c, màu xanh lá cây là màu có tác d ng c i thi năvƠătĕngăc ng th l c Vì v y khi thi t k ph n m măcǜngăkhuy n khích s d ng nhi u màu xanh lá cây
Khi s d ng màu, c n nh t quán v i m t s ng d ngăthôngăth ng c a th c
t cu c s ng Không s d ng màu xanh lá v iăỦănghƿaăắd ngẰăho căđ đ đi
Trang 35S d ng màu s căđ nh n m nh và ch ra s khác bi t
Đ m b o s t ng ph n gi a màu c n c nh và màu n n,ăđ c bi tălƠăvĕnăb n
Ch s d ngăvƠiămƠuăđ mã hóa màu
S d ng màu m t cách nh t quán
S d ng màu theo nh ng thông l xã h i
Ch y th ch ngătrìnhătrênămƠnăhìnhătr ngăđenăđ đánhăgiaăhi u qu c a vi c dùngămƠuăđ i v i nh ngăng i có th giác kém ho c v i nh ng thi t b cǜ
Cân b ng hi u ngăng i h c v i hi u qu h c t p khi s d ng màu s c
nh động
nhăđ ng giúp rút ng n th i gian h c b ng cách h tr minh h a nh ng bi n
đ i trong quá trình ho tăđ ng ho c các tr ng thái c a s v t.ăĐ i v i m t s ng i nhăđ ngălƠmătĕngăs thíchăthúăvƠăgiúpăng i h c duy trì s chú ý t tăh năvĕnăb n
ho c âm thanh
Khi s d ng m t cách thành th o, video có th lƠmălayăđ ng c m xúc c a
ng i quan sát và có th gơyătácăđ ng nhăh ngăđ nătháiăđ gi ngănh ăkhiăconă
Vi c s d ng video m ra nhi uăc ăh iăđ thi t k MM d y h c M t gi ng
đ c gi i thích cách v m t chi ti t s có hi u qu h năđ c m tăđo năvĕn.ăVideoăcóă
s c lôi cu n, gi iătríăvƠăkíchăthíchăt ăduy Nó có th lƠmăch ngătrìnhăcóăphongăcách phong phú và chuyên nghi p Thông tin trình bày trong video d nh h nădoăchi ti t hình nh và hi u ng c m xúc c a nó
Videoăđòiăh i cao v t căđ vƠăđ phân gi i c a ph n c ng T căđ x lý c a máy tính, đƿa c ng,ăđ uăđƿaăCDălƠănh ng y u t c n thi t cho video
Cǜngănh ă nhăđ ng,ăng i s d ng c n có quy năđi u khi năc ăb n khi xem video (thoát, xem l i,ă đ nă menuă ch ngă trình,ă thayă đ iă ơmă l ngầ)ă NgoƠiă ra,
ng i h c còn có quy năl t nhanh và lùi ho c tr c ti p nh yăđ n m t ph n c th
Trang 36Đ thi t k video có hi u qu , c n tuân th :
Ch nên s d ng video cho thông tin quan tr ng
S d ngăvideoăđ minh h a và làm m u
Video ph i ng n g n
Cân nh c chi phí khi s n xu t video
Choăng i s d ng quy năđi u khi n khi xem video, bao g măcácăđi u khi n videoăvƠăđi u khi n t ngăquátăch ngătrình.[ă8, 156ậ168]
1.3.6 M t s công c dùng trong quá trình thi t k ph n m m h tr t h c
Ph ần mềm Microsoft Word
Microsoft Word,ăcònă đ c bi tăđ n v i tên khác là Winword, là m t công
c so n th o vĕnă b n khá ph bi n hi n nay c a công ty ph n m m n i
ti ng Microsoft Nó cho phép ng i dùng làm vi c v i vĕnăb n thô (text), các hi u ngă nh phông ch , màu s c, cùng v i hình nhă đ h a (graphics) và nhi u hi u
ng khácă nh âm thanh, video khi n cho vi c so n th oă vĕnă b nă đ c thu n ti n
h n
Ph ần mềm Corel Draw
Corel DRAW là m t công c dùng cho vi c thi t k đ h a (graphics design) Gi i h aăsƿătrìnhăbƠyăvƠăh a viên k thu t n cătaăcǜngănh ătrênăth gi i dùng Corel DRAW nhi uăh năsoăv i các công c cùng lo i vì kh nĕngătinhăt và
t căđ v t tr i c a Corel DRAW trong vi c th c hi n nh ng s n phẩmăđ h a tr c quan
Hình 1.7.Giao diện phần mềm corel draw
Trang 37Ph ần mềm Adobe Illustrator
Adobe Illustrator là m t ph n m mă đ c áp d ng trong công ngh thi t k
qu ng cáo, t o m u và thi t k nhăchoăWeb.ăAdobeăIllustratorăcóăđ chính xác và
uy n chuy n cao, d dàng áp d ng t các m u thi t k nh choăđ n các d án l n và
ph c t p Ngoài ra Adobe Illustrator còn ph i h p r t t t v i các ph n m m khác
c aăAdobeănh ăAdobeăPhotoshopăvƠăAdobeăInDesign
S d ngăIllustratorăgiúpăng i thi t k d dàng phát th o giao di n c a ph n
m m, các ph n chi ti t mang tính m thu t bên trong n iădungăbƠiănh ăphátăth o dángăng i, trang ph c, ch t li uầ
Hình 1.8.Giao diện phần mềm Illustrator
Ph ần mềm Adobe Photoshop[15]
Adobeă Photoshopă lƠă m tă ch ngă trìnhă ph nă m mă đ ă h aă raă đ iă vƠoă nĕmă
1988 trênăh ămáyăMacintosh.ăPhotoshop hi nănayălƠăs năphẩmăđ ngăđ uăth ătr ngă
ph nă m mă ch nhă s aă nh,ă vƠă đ că coiă lƠă tiêuă chuẩnă c aă cácă nhƠă đ ă h aă chuyênănghi p
NgoƠiăch cănĕngăchínhălƠăch nhăs aă nh,ăPhotoshop cònăđ căs ăd ngăr ngărƣiătrongăcácălƿnhăv căthi tăk ăđ ăh a,ăthi tăk ăweb,ăv ătranhăvƠăv ătextureăchoăcácăngăd ngă3D
NhƠăthi tăk ăd yăh căs ăd ngăAdobeăPhotoshopăđ ăch nhăs aă nhăch p,ă nhă
s uăt măđ c.ăHi uăch nhăcácăhìnhă nhăđ căv ăb iăAdodeăIllustrator,ăthi tăk ăn nătrongăc aăs ălƠmăvi căc aăph năm m
Trang 38Hình 1.9.Giao di ện Adobe Photoshop
Ph ần mềm Corel visual studio
Video Studio lƠă ch ngă trìnhă ch nhă s aă phimă vƠă ghiă đƿaă d ă s ă d ng,ă choăphépălƠmăphimăvƠăcácăslideăshowăm tăcáchăchuyênănghi p.ăS ăd ngăph năm mănƠyă
ng iădùngăcònăcóăth ălƠmăphim,ăghiăphimăv iăb tăkỳăđ nhăd ngănƠo
Ngôn ng ữ lập trình C#[17]
C# là m t ngôn ng l pătrìnhăh ngăđ iăt ngăđ c phát tri n b i Microsoft Tên c a ngôn ng bao g m ký t thĕngătheoăMicrosoftănh ngăđ căđ c là C sharp Microsoft phát tri n C# d aă trênă C++ă vƠă Java.ă C#ă đ c miêu t là ngôn ng có
đ c s cân b ng gi a C++, Visual Basic, Delphi và Java
Ngôn ng C#ăkháăđ năgi n, ch kho ngăh nă80ăt khóaăvƠăh năm i m y
ki u d li uđ c d ng s n Tuy nhiên, ngôn ng C#ăcóăỦănghƿaătoăl n khi nó th c thi nh ng khái ni ml p trình hi năđ i C# bao g m t t c nh ng h tr cho c u trúc, thành ph n component, l ptrìnhă h ngă đ iă t ng Nh ng tính ch tă đóă hi n di n trong m t ngôn ng l p trình hi n đ i.H năn a ngôn ng C#ăđ c xây d ng trên
n n t ng hai ngôn ng m nh nh t là C++ và Java
C# có các là ngôn ng l pătrìnhăđ năgi n, hi năđ i,ăh ngăđ iăt ng, m nh
m và m m d o,ăh ngămoduleăvƠăđangăr t ph bi n vì v yăth ngăđ c s d ng làm công c ch l căđ vi t các ph n m m d y h c
Trang 39K T LU N CH NG 1
Vi c nghiên c u t ng quan v ti n trình phát tri n và ng d ng CNTT vào lƿnhăv c giáo d c cho th y vi c thi t k d y h c ng d ngăCNTTăđangăr tăđ c chú
tr ng CNTT giúp t o ra nh ngăph ngăti n h c t p tr c quan, có c u trúc bài b n
và có kh nĕngăt ngătác cao ng d ngăCNTTăđ thi t k ph n m m d y h c cǜngăgiúp phát huy tính tích c c trong d y h c v iăquanăđi m l yăng i h c làm trung tâm
Trong nh ngă nĕmăg năđơy, Vi t Nam có nhi uăđ tài ng d ngă CNTTăđ thi t k ph n m m gi ng d y Tuy nhiên qua tìm hi u th y r ngăch aăcóăs n phẩm nào dành cho sinh viên ngành TKTT Vì v y, vi c ng d ngăCNTTăđ thi t k ph n
m m h tr t h c VMTTP là m tăđ tài hoàn toàn m i và phù h p v i xuăh ng chung trong thi t k d y h c
Qua nghiên c uăc ăs lý lu n v ph n m m h tr t h c cho th y, nó là m t
ph ngăti n d y h c hi năđ i nh m phát huy cao tính tích c c t h c c a sinh viên
Đ thi t k ph n m m h tr t h căđemăl i hi u qu cao c n ph i d a theo các mô hình tích c că hóaă ng i h că nh ă môă hìnhă c a Malone-Lepper hay mô hình c a Keller Mô hình c a Malone- Lepper chú tr ngăđ n s th thách, s tò mò, s ki m soát và kh nĕngăt ngăt ng Mô hình c a Keller chú tr ngăđ n s chú ý, s phù
h p, s t tin và th aămƣn.ăĐơyălƠănh ng mô hình r t c n thi t mƠăng i nghiên c u
s áp d ng trong quá trình thi t k ph n m m h tr t h c cho sinh viên ngành thi t k th i trang
Thi t k ph n m m h tr t h c cònph i d aăvƠoăđ căđi mătơmălỦăng i h c
đ xây d ng m tămôiătr ng h c t p phù h p v i s thích, nhu c u, khát v ng nh m phát huy ti mănĕngăsángăt o, thu hút s chú ý và t oăđ ng l c h c t p Ngoài ra c n
ph i thi t k ph n m m h tr t h c d a theo k ch b năs ăph măđ d n d tăng i
h căđiătheoăl trình phù h pănĕngăl c và kinh nghi m s n có Ph n m m h tr t
h c ph i h p d n,ăsinhăđ ng,ăt ngătácăcao.ăN i dung ph n m m ph iăđ yăđ , trình bày khoa h c và ph i tuân th nguyên t c khi thi t k các y u t t ngătácătrongă
ph n m mănh ăvĕnăb n,ăơmăthanh,ăđ h a màu s c, nhăđ ng
Trang 40Quá trình thi t k ph n m m h tr t h c c n ph i theo trình t h p lý, tr i qua ba giaiăđo năcĕnăb n là l p k ho ch, thi t k vƠăđánhăgiáăph n m m Cu i cùng
đ vi c thi t k hi u qu , c n l a ch n các ph n m m h tr thi t k phù h p nh t