Morphin hydroclorid tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid là do có: A.. Định lượng Natri Diclofenac bằng phương pháp môi trường khan là do trong CTCT có: 90.. Dung dịch dùng để đị
Trang 1TRẮC NGHIỆM HÓA DƯỢC
BÀI 1:
THUỐC GIẢM ĐAU VÀ THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT, CHỐNG VIÊM
1 Acetyl hóa 2 nhóm OH ở vị trí số 3 và 6 của Morphin làm tăng tác dụng:
A Giảm đau và tăng khả gây nghiện
B Ức chế hô hấp giảm khả năng gây nghiện
C An thần và ức chế hô hấp
D Giảm đau và ức chế hô hấp
2 Thay nhóm methyl ở vị trí số 17 của Morphin bằng nhóm allyl làm:
A Đối lập với tác dụng của Morphin
B Tăng tác dụng giảm đau
C Giảm khả năng gây nghiện
D Hiệp đồng với tác dụng của Morphin
3 Công thức cấu tạo của Morphin có chứa khung:
B Cầu nối epoxy ở vị trí 4,5
C Dây nối đôi ở vị trí số 6,7
D Nitơ ở vị trí 17
Trang 27 Kết hợp Codein với Paracetamol với mục đích tăng tác dụng:
B Acid aryl acetic
C Acid aryl propionic
D Acid anthranilic
Trang 314 Paracetamol là hóa dược thuộc nhóm dẫn chất của:
16 Diclofenac là hóa dược thuộc nhóm dẫn chất của:
A Acid aryl acetic
B Acid aryl propionic
Trang 421 Công thức cấu tạo của morphin là:
22 Công thức cấu tạo của nalorphin là:
23 Công thức cấu tạo của codein là:
24 Tên khoa học của morphin hydrolorid là:
A 3,6-dihydroxy-4,5-epoxy-7,8-dedihydro-17-methylmorphinan hydroclorid
B 3,6-dihydroxy-4,5-epoxy-7,8-dihydro-17-methylmorphinan hydroclorid
C 3,6-hydroxy-4,5-epoxy-7,8-dedihydro-17-methylmorphinan hydroclorid
D 3,6-hydroxy-4,5-epoxy-7,8-dihydro-17-methylmorphinan hydroclorid
Trang 525 Tên khoa học của nalorphin hydrolorid là:
Trang 6A -CH2-CH=CH2
B -H
C -CH3
D -C2H5
29 Morphin hydroclorid là hóa dược:
A Dễ bị thăng hoa ngoài không khí khô
B Khó tan trong nước
C Ít bị oxy hóa
D Không có carbon bất đối xứng
30 Morphin có năng suất quay cực là do trong CTCT có:
B Tạo phẩm màu nitơ
C Tạo phức với FeCl3
D Đo năng suất quay cực
32 Narlophin được bán tổng hợp từ morphin bằng cách thay nhóm CH3 ở vị trí số 17 bằng nhóm:
Trang 735 Morphin hydroclorid là một hợp chất dễ tan trong:
39 Định lượng morphin hydroclorid người ta dùng phương pháp:
A Đo acid trong môi trường khan
B Đo kiềm trong môi trường khan
Trang 841 Công thức cấu tạo của acid acetyl salicylic là:
42 Công thức cấu tạo của methyl salicylat là:
43 Công thức cấu tạo của paracetamol là:
44 Hoàn thành công thức cấu tạo của aspirin:
Trang 946 Hoàn thành công thức cấu tạo của paracetamol:
A -NHCOCH3
B -OH
C -OCOCH3
D -NH2
47 Hoàn thành công thức cấu tạo của ibuprofen:
48 Hoàn thành công thức cấu tạo của natri diclofenac:
Trang 1051 Tên khoa học của Aspirin là:
53 Tên khác của aspirin là:
A Acid acetyl salicylic
57 Độ tan của Aspirin là:
A Khó tan trong nước
B Dễ tan trong nước
C Khó tan trong kiềm
D Khó tan trong ethanol 96%
Trang 1158 Tạp chất quan trọng khi thử độ tinh khiết của Aspisin là:
64 Phương pháp dùng để định lượng paracetamol là:
A Đo quang phổ tử ngoại
B Đo acid trong môi trường khan
C Acid - base
D Đo bạc
Trang 1265 Định lượng natri diclofenac bằng phương pháp:
A Đo acid trong môi trường khan
70 Các phản ứng thể hiện tính khử của Morphin HCl là:
A Tạo phức màu xanh lam phổ với kali fericyanid
B Tạo tủa với bạc nitrat
C Tạo tủa với thuốc thử chung của alcaloid
D Tạo phẩm màu nitơ
71 Morphin có carbon bất đối xứng ở các vị trí số:
A 5,6,9,13,14
B 5,6,7,8,9
C 5,6,9,10,11
D 5,6,9,12,13
Trang 1372 Morphin tác dụng với muối diazoni tạo tủa màu đỏ là do trong phân tử có nhóm:
D Cầu nối epoxy
74 Morphin tan được trong môi trường acid là do có:
A Nitơ ở vị trí 17
B Nhóm OH ở vị trí số 3
C Nhóm OH ở vị trí số 6
D Cầu nối epoxy
75 Morphin hydroclorid tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid là do có:
A Nitơ ở vị trí 17
B Nhóm OH ở vị trí số 3
C Nhóm OH ở vị trí số 6
D Cầu nối epoxy
76 Morphin hydroclorid tạo tủa với bạc nitrat là do:
A Phần HCl kết hợp
B Nhóm OH ở vị trí số 3
C Nhóm OH ở vị trí số 6
D Cầu nối epoxy
77 Đa số các thuốc chống viêm phi steroid thường có tính chất:
Trang 14D Cầu nối epoxyd
84 Để phân biệt Morphin và Codein người ta dùng phản ứng với thuốc thử:
A Kali fericyanid
B Chung của alcaloid
C H2SO4
D Ninhydrin
Trang 1585 Khi tiến hành định lượng Aspirin bằng phương pháp chuẩn độ trực tiếp, người ta phải tiến hành ở nhiệt độ thấp với mục đích:
A Bảo vệ chức ester
B Bảo vệ chức acid
C Phản ứng xảy ra chậm hơn
D Phản ứng xảy ra nhanh hơn
86 Định lượng Natri Diclofenac bằng phương pháp đo quang là do trong CTCT có:
88 Để phân biệt Methyl salicylat và Acid acetyl salicylic, người ta dùng:
A Phản ứng tạo màu với FeCl3
B Độ tan trong môi trường kiềm
C Độ tan trong nước
D Năng suất quay cực
89 Định lượng Natri Diclofenac bằng phương pháp môi trường khan là do trong CTCT có:
90 Hóa dược tan được trong cả môi trường acid và kiềm là:
A Acid acetyl salicylic
B Methyl salicylat
C Ibuprofen
D Codein
Trang 1691 Để định tính Natri Diclofenac bằng phản ứng với thuốc thử AgNO3, người ta phải tiến hành:
A Vô cơ hóa chất thử
B Acid hóa môi trường
C Kiềm hóa môi trường
D Halogen hóa chất thử
92 Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, aspirin còn có tác dụng:
A Giảm kết dính tiểu cầu
B Tăng tạo hồng cầu
C Tăng tạo bạch cầu
D Tăng lưu lượng máu tưới qua thận
93 Tác dụng của aspirin là:
A Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống kết dính tiểu cầu
B Giảm đau, giãn phế quản, tăng thải trừ acid uric
C Hạ sốt, giảm đau, không có tác dụng chống viêm
D Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, giãn cơ trơn
95 Tác dụng chống viêm của thuốc hạ sốt giảm đau chống viêm NSAID là do:
A Ức chế sinh tổng hợp các chất TGHH của phản ứng viêm
B Ức chế giải phóng histamin gây giãn mạch
C Thúc đẩy quá trình tiêu huỷ protein
Trang 17BÀI 2: THUỐC ĐIỀU TRỊ HO, HEN VÀ THUỐC LONG ĐỜM
97 Tác dụng của thuốc điều trị ho là ức chế:
A Trung tâm ho ở hành tủy
B Thần kinh trung ương
C Trung tâm điều hòa nhiệt
D Tổng hợp prostaglandin
98 2 Các thuốc long đờm có tác dụng làm:
A Lỏng dịch tiết phế quản
B Cô đặc dịch tiết phê quản
C Tăng dịch tiết phế quản
D Giảm dịch tiết phế quản
99 Thuốc điều trị hen có tác dụng làm:
Trang 18104 Codein cho phản ứng với:
A Thuốc thử chung của alcaloid
108 Ngoài tác dụng làm lỏng dịch tiết đường hô hấp, N-acetylcystein còn có tác dụng:
A Bảo vệ tế bào gan
B Bảo vệ tế bào thần kinh
C Bảo vệ niêm mạc dạ dày
D Tăng sức lọc cầu thận
109 Bromhexin có tác dụng:
A Làm lỏng dịch tiết phế quản
B Làm giảm dịch tiết phế quản
C Ức chế trung tâm hô hấp
D Ức chế thần kinh trung ương
110 Bromhexin cho phản ứng đặc trưng của nhóm:
A Amin thơm bậc 1
B OH phenol
C Acid
D Amid
Trang 19111 Để định tính Dextromethophan, người ta dùng phản ứng với thuốc thử:
A AgNO3
B H2SO4
C FeCl3
D Streng
112 Dextromethophan là hóa dược có tác dụng:
A Ức chế trung tâm hô hấp
B An thần, gây ngủ
C Làm giảm nhu động ruột
D Làm lỏng dịch tiết đường hô hấp
113 Theophyllin dùng điều trị hen phế quản do có tác dụng:
A Giãn cơ trơn khí phế quản
B Làm loãng dịch tiết phế quản
Trang 20119 Bromhexin dễ bị oxy hóa là do trong CTCT có nhóm:
Trang 21BÀI 3:
THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ THẦN KINH GIAO CẢM
VÀ PHÓ GIAO CẢM
Trang 22131 Dựa vào nguồn gốc, thuốc tác dụng hủy phó giao cảm được chia thành:
D Giảm tiết dịch ngoại tiết
133 Adrenalin hydroclorid khi để lâu ngoài không khí có màu:
A Xanh
B Vàng
C Nâu hoặc đỏ
D Tím
134 Độ tan của Adrenalin dạng base là:
A Không tan trong nước
B Ít tan trong nước
C Dễ tan trong nước
D Rất dễ tan trong nước
135 Dung dịch dùng để định lượng Adrenalin hydroclorid bằng phương pháp môi trường khan là:
Trang 23138 Dopamin hydroclorid phản ứng với thuốc thử Ninhydrin là do tính chất của nhóm:
143 Phương pháp định lượng Salbutamol là:
A Môi trường khan với dung dịch acid percloric 0.1 M
B Môi trường khan với dung dịch chuẩn acid percloric 0,1N
C Đo bạc với chỉ thị kali cromat
D Đo bạc với chỉ thị hấp phụ xanh bromphenol
144 Khi tiến hành định tính Salbutamol bằng phản ứng màu, ta quan sát thấy lớp clorofom có màu:
A Vàng
B Đỏ
C Đỏ cam
D Trắng
Trang 24145 Ephedrin hydroclorid khi tác dụng với dung dịch đồng (II) sulfat có mặt của NaOH, tạo phức màu:
147 Phương pháp định lượng Ephedrin hydroclorid là:
A Sắc ký lỏng hiệu năng cao
149 Phương pháp định lượng Amphetamin sulfat là:
A Môi trường khan
Trang 25152 Dung môi để hoàn tan ergometrin maleat là:
D Sắc kí lỏng hiệu năng cao
154 Dung môi đê hòa tan Propranolol hydroclorid là:
D Sắc kí lỏng hiệu năng cao
157 Dung môi để hòa tan Atenolol :
C Môi trường khan
D Sắc kí lỏng hiệu năng cao
Trang 26159 Để điều chế acetylcholin clorid người ta ester hóa cholin clorid với anhydrid acetic
163 Phương pháp định lượng Acetylcholin clorid là :
A Môi trường khan bằng dung dịch HClO4
B Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
C Phương pháp phổ UV
D Sắc kí lỏng hiệu năng cao
164 Dung môi dùng để chiết xuất Pilocarpin hydroclorid từ dược liệu là:
Trang 27166 Phản ứng đặc trưng của Pilocarpin hydroclorid là phản ứng với:
B Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
C Môi trường khan chuẩn độ bằng HClO4 0.1 M
D Sắc kí lỏng hiệu năng cao
169 Tên khoa học của Atropin sulfat là:
A Tropin mandelat hydrobromid
172 Phương pháp định lượng atropin sulfat là:
A Môi trường khan bằng dung dịch HClO4 0.1M
B Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
C Phương pháp phổ UV
D Acid-base
Trang 28173 Định lượng atropin sulfat tiêm bằng phương pháp đo màu dựa vào phản ứng của atropin với acid picric cho màu:
A Đỏ
B Vàng
C Xanh
D Tím
174 Một trong những phương pháp định lượng atropin sulfat là:
A Sắc ký lỏng hiệu năng cao
B Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
Trang 29180 Chỉ định chính của adrenalin là:
A Cấp cứu tăng huyết áp
B Cấp cứu tăng nhãn áp
C Cấp cứu trụy tim mạch
D Cấp cứu cơn đau thắt ngực
181 Tác dụng của salbutamol là:
A Giãn phế quản, giảm co bóp tử cung
B Giãn phế quản, tăng co bóp tử cung
C Co thắt phế quản, giảm co bóp tử cung
D Co thắt phế quản, tăng co bóp tử cung
Trang 30BÀI 4:
THUỐC TIM MẠCH
183 Nhóm thuốc dùng trong điều trị bệnh tim mạch:
185 Tác dụng chung của nhóm thuốc chống đau thắt ngực là:
A Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn
B Giãn động mạch vành
C Tăng lực bóp cơ tim
D Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch
186 Tác dụng chung của nhóm thuốc hạ lipid máu là:
A Giãn động mạch vành
B Tăng lực bóp cơ tim
C Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch
D Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn
187 Tác dụng chung của nhóm thuốc trợ tim là:
A Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch
B Giãn động mạch vành
C Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn
D Tăng lực bóp cơ tim
188 Cấu trúc hóa học chung của nhóm thuốc phong bế kênh calci làm hạ huyết áp là:
A Dẫn chất của 1,4-dihydropyridin
B Genin-O-Ose
C Pyridoxol
D Dẫn chất alkylamin
Trang 31189 Cấu trúc chung của nhóm thuốc Glycosid trợ tim là:
B Dễ bị thủy phân cho 2 sản phẩm là HNO3 và Glycerin
C Không tan trong ether và cloroform
D Tan trong nước
191 Phương pháp định lượng Nitroglycerin là:
A Môi trường khan với dung dịch acid percloric 0.1 M
B Môi trường khan với dung dịch chuẩn acid percloric 0,1N
C Phương pháp đo quang sau khi tạo màu với acid phenolsulfonic
D Đo bạc với chỉ thị kali cromat
192 Nhiệt độ nóng chảy của Isosorbid là:
A Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu
B Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol, so với Isosorbid dinitrat chuẩn
C Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa
D Phương pháp quang phổ UV-VIS
194 Phương pháp định lượng Isosorbid dinitrat là:
A Đo bạc với chỉ thị kali cromat
C Tổng hợp hóa học đi từ phtalazin
D Chiết xuất từ vỏ canh kina theo qui trình chiết alkaloid
Trang 32196 Định tính Nicorandil bằng cách:
A Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu
B Sắc ký lớp mỏng, so với nicorandil chuẩn
C Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa
D Phương pháp quang phổ UV-VIS
197 Phương pháp định lượng Nicorandil là:
A Đo bạc với chỉ thị kali cromat
B HPLC
C Acid-base trong dung môi acid acetic khan
D Đo Iod
198 Tính chất của Nifedipin là:
A Tinh thể hình kim màu trắng
B Bột kết tinh màu vàng nhạt, bị biến màu khi tiếp xúc ánh sáng
C Tinh thể màu nâu đỏ nhạt
D Bột kết tinh hình kim
199 Phương pháp định tính Nifedipin là:
A Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu
B Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol
C Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa
D Phương pháp quang phổ UV-VIS
200 Nhiệt độ nóng chảy của Captopril là:
Trang 33203 Phương pháp định tính Enalapril maleat là:
A Phổ IR so với Enalapril maleat chuẩn
B Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol
C Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa
D Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu
204 Phương pháp định lượng Enalapril maleat là:
B Bị biến màu khi tiếp xúc ánh sáng
C Tinh thể màu nâu đỏ nhạt
209 Lý tính của Quinidin sulfat là:
A Bột kết tinh hình kim, màu trắng, vị đắng
B Bột kết tinh trắng, vị đắng
C Tinh thể màu nâu đỏ nhạt, vị mặn
D Bột kết tinh màu trắng, vị hơi đắng
Trang 34210 Phương pháp định lượng Quinidin Sulfat bằng phương pháp:
B Tính base, dễ bị oxy hóa tạo hydrazon và aldehyd
C Tính base và tính khử do các nhóm amin bậc I và III
D Không bền trong môi trường base
212 Phương pháp định lượng Procainamid hydroclorid là:
A Đo bạc
B Ôxy hóa khử
C Đo UV
D Đo nitrit
213 Tính chất của Amiodaron hydroclorid là:
A Tan tốt trong methanol
B Khó tan trong ethanol
C Không tan trong nước
D Tan tốt trong nước
214 Phương pháp định tính Amiodaron hydroclorid là:
Trang 35217 Phương pháp định lượng Verapamil hydroclorid là:
A.Màu hồng và chuyển nhanh sang đỏ
B Màu hồng và chuyển nhanh mất màu
Trang 36228 Công dụng chính của Nifedipin là:
A Phòng và điều trị các cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim
B Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành
C Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành
D Điều trị tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực
229 Công dụng chính của Amlodipin là:
A Phòng và điều trị các cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim
B Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành
C Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành
D Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực
Trang 37A Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim
B Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành
C Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành
D Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực
231 Công dụng chính của Methyldopa là:
A Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành
D Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực
232 Công dụng của Clonidin hydroclodid là:
A Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp, dự phòng và điều trị chứng đau nửa đầu
D Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực
233 Công dụng chính của Quinidin sulfat là:
A Điều trị các trường hợp rối loạn nhịp tim đặc biệt loạn nhịp tâm nhĩ
B Điều trị tăng huyết áp
C Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp
D Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp
234 Công dụng chính của Procainamid hydroclorid là:
A Điều trị các trường hợp loạn nhịp tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp
D Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp
235 Công dụng chính của Verapamil hydroclorid là:
A Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp
D Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp
236 Công dụng chính của Digitoxin là:
A Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Điều trị suy tim, nhịp tim nhanh
D Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp
237 Công dụng chính của Fenofibrat là:
A Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim
B Điều trị tăng huyết áp
C Phòng và điều trị bệnh tim mạch cho người có mức lipid trong máu cao
D Điều trị cấp cứu số 1 trường hợp suy tim ( chủ yếu là suy tâm thất)