1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 câu hỏi trắc nghiệm luật kinh doanh quốc tế có đáp án

23 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

100 câu hỏi trắc nghiệm luật kinh doanh quốc tế có đáp án 100 câu hỏi trắc nghiệm luật kinh doanh quốc tế có đáp án 100 câu hỏi trắc nghiệm luật kinh doanh quốc tế có đáp án

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ

Mức độ 1:

1 Chủ thể chủ yếu của luật kinh doanh quốc tế là:

A Các quốc gia

B.Các cá nhân, tổ chức thuộc các quốc gia khác nhau

C Các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan của Chính phủ

D Nhà nước với tư cách là chủ thể đặc biệt

2 Chủ thể của luật thương mại quốc tế là:

A.Các quốc gia

B Các cá nhân, tổ chức thuộc các quốc gia khác nhau

C Các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan của Chính phủ

D Nhà nước với tư cách là chủ thể đặc biệt

3 Nội dung của luật kinh doanh quốc tế là:

A.Điều chỉnh quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm các cá nhân, tổ chức tham gia vào quan hệ mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, chuyển giao công nghệ

B Điều chỉnh quyền, nghĩa vụ của các quốc gia trong việc cắt giảm thuế quan, xóa bỏ hạnngạch

C Điều chỉnh quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm các cá nhân, tổ chức trong việc mở cửa thị trường

D Điều chỉnh quyền, nghĩa vụ của các quốc gia để đảm bảo không phân biệt đối xử trong kinh doanh quốc tế

4 Hệ thống pháp luật của các quốc gia nào thường nhấn mạnh sở hữu nhà nước:

A Các quốc gia theo đạo Hồi hay đạo Hin-đu

B B Các quốc gia theo định hướng xã hội chủ nghĩa

C Một số quốc gia ở Châu Phi và Viễn Đông

D Các nước phương Tây

5 Hệ thống Civil Law phổ biến ở các quốc gia như:

A Các nước Bắc Âu, Ấn Độ và Trung Quốc

B.Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, phần lớn các quốc gia Mỹ- Latinh, Trung Mỹ,Mexico

C Anh (trừ Scotland), Mỹ, Úc, Canada (trừ Quebec), Singapore, HongKong, New Zealand

D Các quốc gia theo đạo Hồi

Trang 2

6 Nguồn chủ yếu của pháp luật trong hệ thống Civil Law là:

A Trật tự công cộng, nguyên tắc đạo đức tốt lành, yêu cầu của đạo đức và lương tâm

B Luật án lệ (Case Law) và Luật công bằng (Equity Law)

C.Các văn bản luật thành văn

D Kinh Koran

Mức độ 2:

7 Pháp luật Kinh doanh quốc tế có đặc điểm là tồn tại sự đan xen và giao thoa của các

hệ thống pháp luật quốc gia Điều này thể hiện ở chỗ:

A Ảnh hưởng mạnh mẽ của hệ thống Civil Law và Common Law tới hệ thống pháp luậtcủa quốc gia

B Xu hướng loại bỏ hoàn toàn sự khác biệt giữa pháp luật của các quốc gia

C.Pháp luật của các quốc gia khác nhau ngày càng xích lại gần nhau nhằm phù hợp với những “luật chơi chung” đã được công nhận, đặc biệt trong lĩnh vưc thương mại

D Luật pháp và tôn giáo hòa làm một

8 Pháp luật Kinh doanh quốc tế có đặc điểm là khó khăn trong việc giải quyết tranh chấp phát sinh Điều nào dưới đây KHÔNG thể hiện đặc điểm này:

A.Pháp luật của các quốc gia khác nhau ngày càng xích lại gần nhau nhằm phù hợp với những “luật chơi chung” đã được công nhận, đặc biệt trong lĩnh vưc thương mại

B Tòa án hoặc trọng tài của một quốc gia nào đó không có thẩm quyền đương nhiên để giảiquyết tranh chấp kinh doanh quốc tế giữa các chủ thể

C Việc lựa chọn tòa án hoặc trọng tài của nước nào để giải quyết các tranh chấp phát sinh làrất khó khăn do các bên đều mong muốn lựa chọn có lợi nhất cho mình

D Việc cưỡng chế và thi hành quyết định của tòa án hoặc trọng tài đôi khi là rất khó khăn khiquyết định đó phải được cưỡng chế thi hành tại nước ngoài

9 Đặc điểm về cấu trúc pháp luật của hệ thống Common Law là:

A Không có sự phân chia thành các ngành luật công và luật tư, chỉ có sự phân biệt giữa cácngành luật như luật dân sự, luật kinh tế, luật hành chính, luật hình sự

B Có sự phân chia thành các ngành luật công và luật tư cũng như sự phân biệt giữa các ngành luật như luật dân sự, luật kinh tế, luật hành chính, luật hình sự

C.Không có sự phân chia thành các ngành luật công và luật tư, chỉ có sự phân biệt giữaCommon Law và Equity Law

D Hoàn toàn không có sự phân chia các ngành luật, không có sự phân biệt giữa Common Law và Equity Law

Trang 3

10 Đặc điểm của các quy pháp pháp luật của các nước theo hệ thống Civil Law là:

A Không trừu tượng, không tạo nên nguyên tắc chung về ứng xử trong tương lai

B.Được sắp xếp tại các văn bản pháp luật khác nhau theo một trật tự có thứ bậc

C Có tính chất mở, áp dụng cho một vụ việc cụ thể

D Cách hiểu, cách đánh giá, phân tích quy phạm pháp luật là khác nhau, phụ thuộc vào từng

vụ việc cụ thể

11 Hạn chế của hệ thống Civil Law là:

A Cấu trúc văn bản phức tạp, nhiều nội dung, nhiều quy chiếu và phụ lục

B.Thiếu tính mở, thiếu linh hoạt, đôi khi không theo kịp những thay đổi trong thực tế

C Thiếu tính hệ thống, tản mạn, khó tiếp cận

D Khó khăn trong việc tiến hành cải cách và thay đổi pháp luật

12 Ưu điểm của hệ thống Common Law là:

A Tạo ra quy tắc ứng xử có tính chất chung và có ý nghĩa áp dụng rộng đối với nhiều vụ việc

A Xung đột pháp luật về thẩm quyền giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế

B.Xung đột pháp luật về năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân

C Xung đột pháp luật về xác định quốc tịch của cá nhân

D Xung đột pháp luật về hợp đồng kinh doanh quốc tế

CHƯƠNG 2: HỢP ĐỒNG KINH DOANH QUỐC TẾMức độ 1:

14 Trường hợp điều ước quốc tế đã được quốc gia thừa nhận (là thành viên của điều ước này) có quy định khác với quy định của pháp luật quốc gia đó, tập quán thương mại quốc tế,

và quy định của pháp luật quốc gia khác (cũng là thành viên của điều ước này) thì sẽ áp dụng quy định nào ?

A.Quy định của điều ước quốc tế

B Quy định của pháp luật quốc gia

C Quy định của tập quán thương mại quốc tế

D Quy định của Bộ Nguyên tắc về Hợp đồng thương mại (PICC)

Trang 4

15Điều ước quốc tế nào dưới đây trực tiếp điều chỉnh những vấn đề liên quan đến quyền hạn, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng kinh doanh quốc tế?

A Công ước Viên của Liên Hợp Quốc năm 1980 về mua bán hàng hóa quốc tế

B Hiệp định Thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ

C Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT)

D Hiệp định Tương trợ Tư pháp

16Thói quen thương mại để được công nhận và trở thành tập quán thương mại cần thỏa mãn những yêu cầu gì?

A Là thói quen phổ biến, được áp dụng phổ biến ở Mỹ và Châu Âu; là thói quen duy nhất vềvấn đề; có nội dung rõ ràng để xác định quyền và nghĩa vụ đối với nhau

B.Là thói quen phổ biến, được nhiều nước áp dụng và áp dụng thường xuyên; là thói quenduy nhất về vấn đề ở từng địa phương; có nội dung rõ ràng để xác định quyền vànghĩa vụ đối với nhau

C Là thói quen phổ biến, được áp dụng phổ biến ở Mỹ và Châu Âu; có nội dung rõ ràng đểxác định quyền và nghĩa vụ đối với nhau; là thói quen hình thành từ lâu đời

D Là thói quen phổ biến, được nhiều nước áp dụng và áp dụng thường xuyên; là thói quenhình thành từ lâu đời; có nội dung rõ ràng để xác định quyền và nghĩa vụ đối với nhau

17Xét về nội dung điều chỉnh các vấn đề pháp lý phát sinh trong giao kết và thực hiện hợp đồng, nguồn luật nào dưới đây được coi là tương đối hoàn chỉnh?

A Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT)

B.Bộ Nguyên tắc về Hợp đồng Thương mại quốc tế (PICC)

C Quy tắc thực hành thống nhất tín dụng chứng từ (UCP)

D Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms)

18Các bên có quyền tự do lựa chọn đối tác, tự do lựa chọn thỏa thuân không trái với quy định của pháp luật, thuần phong mỹ tục và đạo đức xã hội đề xác lập quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động kinh doanh Đây là nội dung của nguyên tắc nào trong giao kết hợp đồng?

A Nguyên tắc thiện chí và trung thực

A Nguyên tắc trung thực

B Nguyên tắc tự nguyện

Trang 5

C.Nguyên tắc bình đẳng

D Nguyên tắc tự do hợp đồng

20Bên nhận được đề nghị thực hiện ngay việc thanh toán một phần giá trị hợp đồng như một phần của nghĩa vụ cơ bản mà đề nghị giao kết hợp đồng quy định Bên nhận được đề nghị đã thể hiện việc chấp thuận với đề nghị giao kết bằng hình thức nào?

B Hành vi thực hiện một nghĩa vụ cơ bản của đề nghị giao kết hợp đồng

C.Điện báo, telex, fax, các thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu giữ bằng phương tiệnđiện tử

D Cuộc gọi qua điện thoại

C Các bên không có thỏa thuận về luật điều chỉnh hợp đồng

D Các bên thỏa thuận áp dụng luật quốc gia là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưng luậtquốc gia không có quy định về vấn đề tranh chấp

23Điều ước quốc tế sẽ được áp dụng cho hợp đồng kinh doanh quốc tế để giải quyết vấn đề tranh chấp trong trường hợp nào sau đây?

A Các bên thỏa thuận áp dụng điều ước quốc tế là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưngđiều ước này lại dẫn chiếu tới luật quốc gia

B.Các bên thỏa thuận áp dụng luật quốc gia là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưng quyđịnh về vấn đề tranh chấp luật quốc gia sẽ có quy định khác với quy định của điều ướcquốc tế mà cả hai quốc đều là thành viên

C Các bên không có thỏa thuận về luật điều chỉnh hợp đồng

Trang 6

D Các bên thỏa thuận áp dụng điều ước quốc tế là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưngđiều ước quốc tế dẫn chiếu tới tập quán thương mại quốc tế về vấn đề tranh chấp

24Hợp đồng mẫu sẽ được áp dụng cho hợp đồng kinh doanh quốc tế để giải quyết vấn đề tranh chấp trong trường hợp nào sau đây?

A Các bên thỏa thuận áp dụng điều ước quốc tế là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưngđiều ước này lại dẫn chiếu tới luật quốc gia

B Các bên thỏa thuận áp dụng luật quốc gia là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưng quyđịnh về vấn đề tranh chấp luật quốc gia sẽ có quy định khác với quy định của điều ướcquốc tế mà cả hai quốc đều là thành viên

C.Các bên dẫn chiếu đến một điều khoản của hợp đồng mẫu trong vấn đề tranh chấp

D Các bên thỏa thuận áp dụng điều ước quốc tế là nguồn luật điều chỉnh hợp đồng nhưngđiều ước quốc tế dẫn chiếu tới tập quán thương mại quốc tế về vấn đề tranh chấp

25Điều kiện để bên đề nghị được rút lại đề nghị giao kết hợp đồng là?

A Bên đề nghị phải thông báo về ý định rút lại trước hoặc sau thời điểm mà bên được đề nghị biết được đề nghị ban đầu và bên được đề nghị chấp thuận việc rút lại đề nghị này

B Không được rút lại đề nghị giao kết hợp đồng đã gửi đi, nếu đề nghị giao kết được gửi bằng thư bưu điện

C.Bên đề nghị phải thông báo về ý định rút lại trước hoặc sau thời điểm mà bên được đề nghịbiết được đề nghị ban đầu

D Bên được đề nghị chấp thuận việc rút lại đề nghị giao kết hợp đồng

26Theo quy định của Công ước Viên 1980 về mua bán hàng hóa quốc tế (CISG), chấp nhận nào dưới đây vẫn được coi là chấp nhận vô điều kiện đề nghị giao kết hợp đồng?

A Chấp nhận có sửa đổi nội dung liên quan đến địa điểm và thời gian giao hàng

B Chấp nhận có sửa đổi nội dung liên quan đến phạm vi trách nhiệm của người bán

C.Chấp nhận có sửa đổi bổ sung một nội dung nhưng không làm phát sinh thêm nghĩa vụ, chi phí, trách nhiệm đối với bên đề nghị giao kết hợp đồng

D Chấp nhận có sửa đổi nội dung liên quan đến điều khoản về giải quyết tranh chấp

27Thuyết Tống phát xác định thời điểm chấp thuận đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực được áp dụng bởi các nước theo hệ thống luật nào?

A Hệ thống luật Hồi giáo

B Hệ thống luật hỗn hợp

C.Hệ thống luật Common Law

D Hệ thống luật Civil Law

Trang 7

28Thuyết Tiếp thu xác định thời điểm chấp thuận đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực được

áp dụng bởi các nước theo hệ thống luật nào?

A Hệ thống luật án lệ

B Hệ thống luật Hồi giáo

C.Hệ thống luật Châu Âu lục địa

C.Việt Nam, Pháp, Đức, Áo

D Việt Nam, Pháp, Anh, Thụy Sỹ

30 Các nước nào ủng hộ quan điểm của thuyết Tống phát về xác định thời điểm giao kết hợp đồng là:

A Pháp, Đức, Áo, Thụy Sỹ

B.Anh, Mỹ, Nhật Bản, Thụy Sỹ

C Việt Nam, Pháp, Đức, Áo

D Việt Nam, Pháp, Anh, Thụy Sỹ

31 Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hợp đồng có điều khoản phạt quy định mức phạt cao hơn 8% giá trị hợp đồng thì hợp đồng đã ký có hiệu lực hay không?

A Hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu hoàn toàn vì vi phạm đạo đức xã hội

B.Có hiệu lực với những điều khoản khác nhưng vô hiệu với điều khoản phạt

C Hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu hoàn toàn vì có điều khoản vi phạm quy định của pháp luật

D Có hiệu lực vì điều khoản phạt không phải là điều khoản chủ yếu trong hợp đồng

32Theo quy định của pháp luật Việt Nam, một đề nghị giao kết hợp đồng đầy đủ, chính xác phải bao gồm những điều khoản chủ yếu nào?

A tên hàng hóa, giá cả, và thời gian giao hàng

B.không có quy định những nội dung chủ yếu

C tên hàng hóa, giá cả và số lượng

D tên hàng hóa và giá cả

CHƯƠNG 3: HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ

Mức độ 1:

33Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

A Đồng tiền thanh toán có thể là ngoại tệ đối với ít nhất một bên trong hợp đồng

B Là hợp đồng có bồi hoàn

Trang 8

C Chủ thể ký kết là các bên có trụ sở thương mại ở các quốc gia khác nhau

D.Là hợp đồng đơn vụ

34Công ước Viên 1980 của Liên Hợp Quốc là công ước quốc tế về:

A Thanh toán quốc tế

B Hợp đồng thương mại quốc tế

C.Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

D Mua bán quốc tế những động sản hữu hình

35 Điều ước quốc tế sẽ KHÔNG trở thành nguồn luật điều chỉnh Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế khi:

A Các bên ký kết thỏa thuận lựa chọn điều ước quốc tế đó và ghi trong hợp đồng

B Các bên ký kết thuộc các quốc gia là thành viên của điều ước quốc tế đó

C Cơ quan giải quyết tranh chấp lựa chọn điều ước quốc tế đó và các bên tranh chấp khôngphản đối

D.Nguyên đơn gửi đề xuất áp dụng pháp luật quốc gia trong đơn kiện và bên còn lại khôngphản đối

36 Incoterms KHÔNG giải quyết vấn đề liên quan đến:

A.Trách nhiệm của người mua, người bán khi vi phạm hợp đồng

B Thời điểm chuyển rủi ro

C Nghĩa vụ làm thủ tuc hải quan cho hàng hóa

D Nghĩa vụ chịu chi phí bảo hiểm, chi phí vận tải

37 Theo Công ước Viên 1980, các bên ký kết Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế bắt buộc phải có:

A.Trụ sở thương mại tại các quốc gia khác nhau

B Quốc tịch khác nhau

C Đăng ký điều lệ tại các quốc gia khác nhau

D Địa điểm hoạt động thương mại ở các quốc gia khác nhau

38Theo công ước Viên 1980, hình thức nào sau đây KHÔNG có giá trị tương đương văn bản?

A.Sự im lặng

B Điện báo

C Telex

D Fax

Trang 9

39Việc khiếu nại phẩm chất ở nước người bán được quy định bởi:

A.Hợp đồng

B Thư tín dụng (L/C)

C Luật của nước người bán

D Luật của nước người mua

40Theo Công ước Viên 1980, Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế được ký kết kể từ khi:

A.Chấp nhận chào hàng có hiệu lực

B Bên chào hàng nhận được chấp nhận chào hàng của bên được chào

C Bên chào hàng nhận được chấp nhận chào hàng vô điều kiện của bên được chào

D Bên được chào hàng không hủy chấp nhận chào hàng

41Người xuất khẩu phải kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi xuất khẩu trong trường hợp:

A.Tất các các đáp án trên/dưới đều đúng

B Hợp đồng có quy định

C Thư tín dung L/C có quy định

D Luật nước người xuất khẩu có quy định

42Dựa vào nội dung, tập quán thương mại quốc tế được chia thành:

A.Tập quán thương mại quốc tế có tính chất nguyên tắc và Tập quán thương mại quốc tế cótính chất cụ thể

B Tập quán thương mại quốc tế chung và Tập quán thương mại quốc tế khu vực

C Tập quán thương mại quốc tế địa phương và Tập quán thương mại quốc tế khu vực

D Tập quán thương mại quốc tế chung và Tập quán thương mại quốc tế có tính chất cụ thể

43 Án lệ là tiền lệ theo đó, phán quyết của tòa án có giá trị như nguồn luật theo quy định của:

A.Ràng buộc người mua, nhưng trong một số trường hợp người mua vẫn có thể bác lại

B Không ràng buộc người mua

C Ràng buộc tuyệt đối người mua

Trang 10

D Không có đáp án nào ở trên/dưới đúng

45 Hợp đồng xuất nhập khẩu bị tuyên bố vô hiệu trong trường hợp:

A.Đối tượng của hợp đồng là vật bị cấm xuất khẩu tại nước của người xuất khẩu

B Người ký hợp đồng là Phó Giám đốc công ty nhưng có giấy ủy quyền

C Người ký hợp đồng là người đại diện theo pháp luật của công ty

D Người ký hợp đồng có đầy đủ năng lực hành vi

46 Theo luật Thương mại Việt Nam 2005, bên bị vi phạm có quyền đòi bồi thường các thiệt hại, NGOẠI TRỪ:

A.Thiệt hại về uy tín, danh dự

B Tổn thất, giảm sút về tài sản

C Các chi phí bên bị vi phạm đã phải chi để hạn chế thiệt hại

D Khoản lãi mất hưởng

47 Bên vi phạm Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế sẽ được KHÔNG miễn trách nhiệm trong trường hợp:

A.Việc vi phạm hợp đồng là do lỗi của bên vận chuyển có quan hệ hợp đồng với bên vi phạm

B Việc vi phạm hợp đồng là do lỗi của bên bị vi phạm

C Bên vi phạm gặp phải trường hợp bất khả kháng

D Việc vi phạm hợp đồng là do lỗi của bên thứ ba không có quan hệ hợp đồng với bên vi phạm

48 Khi người bán giao hàng kém phẩm chất, người mua có quyền áp dụng chế tài thực hiện thực sự Nội dung của chế tài này thể hiện ở việc:

A.Tất cả các phương án trên/dưới đều đúng

B Người mua yêu cầu người bán sửa chữa hay thay thế hàng hóa

C Người mua mua hàng thay thế và người bán chịu chi phí tổn thất

D Người mua thuê người thứ 3 sửa chữa hàng hóa và người bán chịu chi phí, tổn thất

49 Theo Công ước Viên 1980, trường hợp được áp dụng chế tài hủy hợp đồng là:

A.Khi một bên không thực hiên nghĩa vụ trong thời hạn đã được gia hạn thêm hoặc khi có sự

Trang 11

50 Theo công ước Viên 1980, chấp nhận vô điều kiện một đơn chào hàng là chấp nhận:

A.Mà không làm thay đổi một cách cơ bản nội dung đơn chào hàng:

B Tất cả các nội dung trong đơn chào hàng

C Mà không có sự sửa đổi bổ sung các điều khoản chủ yếu của hợp đồng

D Mà không làm thay đổi điều khoản giá cả và phương thức thanh toán

51 Khi áp dụng chế tài nào, bên bị vi phạm không phải chứng minh thiệt hại:

A.Chế tài phạt

B Chế tài bồi thường thiệt hại

C Chế tài thực hiện thực sự

D Chế tài hủy hợp đồng

52 Chế tài bồi thường thiệt hại sẽ được áp dụng trong trường hợp:

A.Khi bên bị vi phạm có thiệt hại do hành vi vi phạm hợp đồng của bên kia

B Khi các bên có thỏa thuận trong hợp đồng về việc áp dụng chế tài này

C Khi một bên vi phạm cơ bản hợp đồng

D Không đáp án nào ở trên/dưới đúng

53 Áp dụng chế tài nào trong các chế tài sau đây thì phải tiến hành việc hoàn trả tài sản:

A.Hủy hợp đồng

B Tạm ngừng thực hiện hợp đồng

C Đình chỉ thực hiện hợp đồng

D Tất cả các phương án trên/dưới đều đúng

54 Khi áp dụng chế tài thực hiện thực sự thì không được áp dụng chế tài nào sau đây:

A.Hủy hợp đồng

B Bồi thường thiệt hại

C Phạt vi phạm

D Tất cả các phương án trên/dưới đều đúng

55 Người mua KHÔNG thể bác lại giấy chứng nhận kiểm tra phẩm chất có tính quyết định (cuối cùng) khi:

A.Người mua chứng minh được có sự man trá và lừa dối trong quá trình lập giấy chứng nhậnkiểm tra phẩm chất

B Người bán chứng minh hàng hóa ấy không có ẩn tỳ

C Người bán chứng minh không có sơ suất trong quá trình kiểm tra chất lượng

Ngày đăng: 22/03/2022, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w