1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Trác nghiệm môn kinh doanh quốc tế có đáp án

42 9,7K 188

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trác Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế Có Đáp Án
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Doanh Quốc Tế
Thể loại Trắc Nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 507,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trác nghiệm môn kinh doanh quốc tế có đáp án Chủ thể tham gia kinh doanh quốc tế là: Chọn một câu trả lời a. Chính phủ b. Chính phủ và doanh nghiệp c. Khách hàng và doanh nghiệp d. Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia Đúng. Đáp án đúng là: Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia Vì: Các chủ thể khác thuộc môi trường quốc tế vận động trong đó. Chỉ có doanh nghiệp mới là chủ thể kinh doanh và tham gia KDQT

Trang 1

Đúng Đáp án đúng là: Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia

Vì: Các chủ thể khác thuộc môi trường quốc tế vận động trong đó Chỉ có doanh nghiệp mới là chủ

thể kinh doanh và tham gia KDQT

Tham khảo: Mục 1.1.2 Các chủ thế tham gia vào kinh doanh quốc tế (BG,tr.6-9) và Giáo trình

Trang 2

sang quốc gia

Đúng Đáp án đúng là: Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ bán sang quốc gia khác

Vì: Các hoạt động khác không khẳng định có mục đích kinh doanh hoặc không liên quan tới yếu tố

Trang 3

Đúng Đáp án đúng là: Toàn bộ hàng hóa bán sang quốc gia khác

Vì: Các hoạt động khác không khẳng định có mục đích kinh doanh hoặc không liên quan tới yếu tố

quốc tế và hoặc dịch vụ cũng không liên quan tới quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

Đúng Đáp án đúng là: Giảm bớt vốn đầu tư quốc tế

Vì: Giảm đầu tư quốc tế là giảm nhân tố tạo nên môi trường quốc tế, giảm động lực thúc đẩy toàn

cầu hóa

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình

Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38

Đúng

Điểm: 1/1.

Trang 4

Đúng Đáp án đúng là: Đầu tư doanh nghiệp 100% vốn quốc tế

Vì: Là hình thức hình thành và tham gia điều hành quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

Trang 5

d GATT

Sai Đáp án đúng là: Văn hóa quốc gia

Vì: Các câu khác là môi trường quốc tế.

Tham khảo: Mục 1.3.1 Môi trường kinh doanh quốc gia (BG, tr.16-17) và Giáo trình Chương 1,

tạo điều kiện

thuận lợi cho

Trang 6

Đúng Đáp án đúng là: Giảm bớt các rào cản thuế quan; tạo điều kiện thuận lợi cho dòng vận động

của vốn FDI; Sự đổi mới và phát triển khoa học công nghệ như viễn thông, vận tải

Vì: Tất cả các ý trên là nhân tố thúc đẩy các giao dịch kinh doanh toàn cầu Giúp 5 nhóm nhân tố

vốn, thông tin, vận động nhanh hơn Các nhân tố của môi trường quốc tế tăng nhanh sẽ thức đẩytoàn cầu hóa

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình

Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38

Trang 7

Đúng Đáp án đúng là: Hợp đồng nhượng quyền quốc tế

Vì: Gia công quốc tế là hoạt động có liên quan sản xuất chế biến

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

Đúng Đáp án đúng là: Tất cả các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia

Vì: Kinh doanh quốc tế bao gồm hình thức xuất khẩu (hàng hóa hữu hình), hợp đồng (hàng hóa vô

hình) và đầu tư quốc tế Tuy nhiên, không phải tất cả các giao dịch quốc tế Nếu không có mục đíchsinh lời (kinh doanh) sẽ không được coi là kinh doanh quốc tế

Trang 8

Tham khảo: Mục 1.1.1 Kinh doanh quốc tế là gì? (BG tr.3–5) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu

Sai Đáp án đúng là: Các công ty quốc tế

Vì: Đó là chủ thể tham gia chứ không phải môi trường

Tham khảo: Mục 1.3.2 Môi trường kinh doanh quốc tế (BG, tr.17-18) và Giáo trình Chương 1, mục

Trang 9

Đúng Đáp án đúng là: Từ bỏ kinh doanh nội địa

Vì: Tham gia kinh doanh quốc tế không khẳng định từ bỏ kinh doanh nội địa Thậm chí, có thể bổ

sung cho nhau làm tăng sức cạnh tranh

Tham khảo: Mục 1.1.1 Kinh doanh quốc tế là gì? (BG tr.4–5) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu

Trang 10

Vì: Không khẳng định có bán hàng quốc tế và có thể kinh doanh nội địa

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

mục I, tiểu mục 5, tr.25 - 28

Đúng

Trang 11

Đúng Đáp án đúng là: Giảm bớt rào cản đối với dòng vận động của vốn FDI

Vì: Giảm rào cản đối với dọng vận động FDI là tăng tính linh hoạt của môi trường quốc tế Các câu

khác là hạn chế sự phát triển của môi trường quốc tế

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình

Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38

Đúng

Điểm: 1/1.

Góp ý

Question15

Trang 13

Đúng Đáp án đúng là: Bảo vệ quyền sở hữu tài sản

Vì: Xác định chỉ tiêu sản xuất, thiết lập và ấn định mức giá, cùng việc quyết định phân bổ các nguồn lực là vai trò

của chính phủ trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

Tham khảo: Tiểu mục 2.2.1.3 Hệ thống kinh tế thị trường, phần Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

(BG, tr.35-37) và Giáo trình mục 2.1 và 2.3(c)/2/I/chương IV, tr.158 - 166

Trang 14

Đúng Đáp án đúng là: Thiết lập và ấn định mức giá cho hàng hóa

Vì: Chính phủ trong nền kinh tế tập trung bao cấp có quyền thiết lập và ấn định mức giá cho hàng hóa

Tham khảo: Tiểu mục 2.2.1.3 Hệ thống kinh tế thị trường, phần Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

(BG, tr.35-37) và Giáo trình tiểu mục c/2.3/2/I chương 4, tr.166

Trang 15

luật

Đúng Đáp án đúng là: Thông luật

Vì: Thông luật là hệ thống pháp luật dựa trên yếu tố lịch sử của pháp luật.

Tham khảo: Mục 2.1.2 Hệ thống pháp luật, tiểu mục 2.1.2.1 Các hệ thống pháp luật trên thế giới (BG,tr.32) và

Giáo trình mục 1.1/1/II chương 3, tr.135

Vì: Thần luật hay còn gọi là luật thần quyền là bộ luật được dựa trên nền tảng tôn giáo Thông luật dựa trên yếu tố

lịch sử còn dân luật dựa trên các quy tắc, quy định bằng văn bản

Tham khảo: Mục 2.1.2 Hệ thống pháp luật, tiểu mục 2.1.2.1 Các hệ thống pháp luật trên thế giới (BG,tr.32) và

Giáo trinh mục 1.3/1/II chương 3, tr.137

Trang 16

Đúng Đáp án đúng là: Các nhóm xã hội, hệ thống địa vị xã hội, các thể chế và các yếu tố khác

Vì: Cấu trúc xã hội thể hiện cấu tạo nền tảng của một nền văn hóa, nó bao gồm: các nhóm xã hội, các thể chế, hệ

thống địa vị xã hội, mối quan hệ giữa các địa vị này và quá trình qua đó các nguồn lực

Tham khảo: Mục 2.3.2 Các thành tố cấu thành văn hóa, tiểu mục 2.3.2.4 Cấu trúc xã hội (BG,tr.42-43) và Giáo

Trang 17

lợi cho việc so

Vì: GNP và GDP đều không phản ánh được mức độ tăng trưởng

Tham khảo: Mục 2.2.2 Các chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia (BG, tr.37-39) và Giáo

Vì: Mỹ, Úc, Anh là các đại diện tiêu biểu của nền văn hóa định hướng cá nhân

Tham khảo: Mục 2.3.3 Phân loại các nền văn hóa (BG, tr.45-46) và Giáo trình mục 3.2/3/III/chương 2, tr.109

Trang 18

Vì: Thu thập thông tin là một trong năm phương pháp quản lý rủi ro chính trị

Tham khảo: Mục 2.1.1 Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3 Rủi ro chính trị (BG, tr.30-31) và

Trang 19

Đúng Đáp án đúng là: Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại

Vì: Né tránh rủi ro, thu thập thông tin, vận động hậu trường (chính sách địa phương) là 3 trong 5 biện pháp ngăn

Trang 20

Tham khảo: Mục 2.1.1 Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3 Rủi ro chính trị (BG, tr.30-31) và

Giáo trình mục 4.1/4/I/ chương 3, tr.126

Đúng Đáp án đúng là: Sự phân phối công bằng

Vì: Sự phân phối công bằng là một trong các mục tiêu của hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung và kinh tế hỗn

Trang 22

Đúng Đáp án đúng là: Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia

Vì: Sự khác biệt văn hóa thuộc về môi trường văn hóa Xung đột- bạo lực, khủng bố - bắt cóc, chiếm đoạt tài sản là

các hình thức khác nhau của rủi ro chính trị

Tham khảo: Mục 2.1.1 Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3 Rủi ro chính trị (BG, tr.30-31) và

Giáo trình mục 4: rủi ro chính trị - chương 3, tr.124

Đúng Đáp án đúng là: Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ

Vì: Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ là đặc trưng của nền kinh tế hỗn hợp

Tham khảo: Mục 2.2.1.3 Hệ thống kinh tế thị trường, phần Đặc điểm của hệ thống kinh tế thị trường (BG,

tr.35-37) và Giáo trình mục 2.2 và 2.3/I/chương 4, tr 161-165

Đúng

Trang 24

Đúng Đáp án đúng là: Chiếm lĩnh các nguồn tài nguyên chiến lược

Vì: Lý do của liên kết kinh tế khu vực là: Cho phép các quốc gia chuyên môn hóa sản xuất hàng

hóa và dịch vụ để đạt hiệu quả nhất; Thuận lợi hóa chuyển giao công nghệ, bí quyết quản trị; Giảmnguy cơ xung đột vũ trang; Tăng cường sức mạnh kinh tế và chính trị của khối; Gia tăng sự lệ thuộclẫn nhau

Tham khảo: Mục 3.4.1 Khái niệm vầ các cấp độ hội nhập kinh tế (BG, tr.64-65)

Trang 25

Đúng Đáp án đúng là: Xuất khẩu hàng hóa

Vì: Đó là hoạt động kinh doanh có liên quan tới nước ngoài Các hình thức thác không liên quan tới

kinh doanh hoặc kinh doanh không có yêu tố quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

Vì: Thần luật hay còn gọi là luật thần quyền là bộ luật được dựa trên nền tảng tôn giáo Thông luật

dựa trên yếu tố lịch sử còn dân luật dựa trên các quy tắc, quy định bằng văn bản

Trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Hệ thống pháp luật, tiểu mục 2.1.2.1 Các hệ thống pháp luật trên thế giới

(BG,tr.32) và Giáo trinh mục 1.3/1/II chương 3, tr.137

Đúng Đáp án đúng là: Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế

Vì: Chỉ có nhượng quyền đối với các tài sản vô hình về quyền sử dụng Các hình thức khác là

chuyển giao hoặc dịch vụ

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

Trang 27

Đúng Đáp án đúng là: Chiếm lĩnh hệ thống phía hạ nguồn sản xuất

Vì: Những lý do của FDI theo chiều ngang là: Giảm chi phí vận chuyển; Thị trường không hoàn hảo;

Theo sát những đối thủ cạnh tranh; Chu kỳ sống của sản phẩm; Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Trang 28

Đúng Đáp án đúng là: Tránh được các rào cản thương mại quốc tế

Vì: Thương mại quốc tế phản ánh các hoạt động trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ quốc tế Bản

thân nó không thể tự tránh được các rào cản thương mại – đây là nội dung của các hoạt động đầu

Trang 29

Vì: Theo lý thuyết đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc là Đầu tư trực tiếp vào một khâu trong

chuỗi sản xuất toàn cầu trong ngành mà công ty đang hoạt động (thượng nguồn hoặc hạ nguồn sảnxuất)

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Vì: Tham gia kinh doanh quốc tế không khẳng định tăng sức cạnh tranh vì cơ hội và thách thức

ngang nhau Mục tiêu tăng sức cạnh tranh không nhất thiết phải tham gia kinh doanh quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.1 Kinh doanh quốc tế là gì? (BG tr.4–5) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu

Trang 30

Vì: Cách cảm nhận về bao bì, cách thức đóng gói sản phẩm của người dân địa phương là yếu tố

thuộc môi trường văn hóa

Tham khảo: Mục 2.2.2 Các chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia (BG,

gói, bao bì, giới

thiệu, quảng cáo

sản phẩm

c Lựa chọn địa

điểm sản xuất

Trang 31

Đúng Đáp án đúng là: Việc lựa chọn hình thức đóng gói, bao bì, giới thiệu, quảng cáo sản phẩm

Vì: Thẩm mỹ là thể hiện của sở thích, thị hiếu, sự cảm nhận về cái hay, cái đẹp của nghệ thuật (âm

nhạc, hội họa, kịch), về ý nghĩa tượng trưng của màu sắc, hình dáng, âm thanh Nên nó ảnh hưởngtrực tiếp đến cách thức đóng gói, bao bì, giới thiệu, quảng cáo sản phẩm

Tham khảo: Mục 2.3.2 Các thành tố cấu thành văn hóa, tiểu mục 2.3.2.1 Thẩm mỹ (BG, tr.40-41)

và Giáo trình mục 1/II/ chương , tr.68

Trang 32

Đúng Đáp án đúng là: Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý

Vì: Những lý do của FDI theo chiều dọc là: Thị trường không hoàn hảo; Quan điểm chiến lược (Gia

tăng các rào cản đầu vào, Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành, những nỗ lực nhằm loại bỏcác rào cản do các công ty sở tại tạo nên)

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Trang 33

Đúng Đáp án đúng là: Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý

Vì: Những lý do của FDI theo chiều dọc là: Thị trường không hoàn hảo; Quan điểm chiến lược (Gia

tăng các rào cản đầu vào, Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành, những nỗ lực nhằm loại bỏcác rào cản do các công ty sở tại tạo nên)

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Trang 34

Vì: Văn hóa là môi trường kinh doanh còn trong quản trị phải là văn hóa kinh doanh

Tham khảo: Mục 1.3.3 Quản trị kinh doanh quốc tế (BG, tr.19-22) và Giáo trình Chương 1, mục III,

Vì: Các giao dịch phái sinh của thị trường ngoại hối: Forward; Futures; SWAP; Options

Tham khảo: Mục 3.3.1 Tổng quan về thị trường tài chính quốc tế, tiểu mục 3.3.1.2 Thị trường

đầu tư quốc tế

b Hoán đổi tiền

Trang 35

Đúng Đáp án đúng là: Cấp vốn cho đầu tư quốc tế

Vì: Đây là nội dung hoạt động của thị trường vốn quốc tế

Tham khảo: Mục 3.3.1 Tổng quan về thị trường tài chính quốc tế, tiểu mục 3.3.1.2 Thị trường

Đúng Đáp án đúng là: Giảm bớt vốn đầu tư quốc tế

Vì: Giảm đầu tư quốc tế là giảm nhân tố tạo nên môi trường quốc tế, giảm động lực thúc đẩy toàn

cầu hóa

Trang 36

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình

Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38

Đúng Đáp án đúng là: Các nhóm xã hội, hệ thống địa vị xã hội, các thể chế và các yếu tố khác

Vì: Cấu trúc xã hội thể hiện cấu tạo nền tảng của một nền văn hóa, nó bao gồm: các nhóm xã hội,

các thể chế, hệ thống địa vị xã hội, mối quan hệ giữa các địa vị này và quá trình qua đó các nguồnlực

Tham khảo: Mục 2.3.2 Các thành tố cấu thành văn hóa, tiểu mục 2.3.2.4 Cấu trúc xã hội

Trang 37

Đúng Đáp án đúng là: Công ty kinh doanh

Vì: Không khẳng định công ty kinh doanh có tham gia quốc tế nên có thể là công ty nội địa

Tham khảo: Mục 1.1.2 Các chủ thế tham gia vào kinh doanh quốc tế (BG,tr.6-9) và Giáo trình

Trang 38

Vì: GNP và GDP đều không phản ánh được mức độ tăng trưởng

Tham khảo: Mục 2.2.2 Các chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia (BG,

Trang 39

Đúng Đáp án đúng là: Giảm bớt rào cản đối với dòng vận động của vốn FDI

Vì: Giảm rào cản đối với dọng vận động FDI là tăng tính linh hoạt của môi trường quốc tế Các câu

khác là hạn chế sự phát triển của môi trường quốc tế

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình

Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38

Đúng Đáp án đúng là: Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại

Vì: Né tránh rủi ro, thu thập thông tin, vận động hậu trường (chính sách địa phương) là 3 trong 5

biện pháp ngăn ngừa rủi ro chính trị

Tham khảo: Mục 2.1.1 Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3 Rủi ro chính trị (BG,

Trang 40

Vì: Những lý do của FDI theo chiều dọc là: Thị trường không hoàn hảo; Quan điểm chiến lược (Gia

tăng các rào cản đầu vào, Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành, những nỗ lực nhằm loại bỏcác rào cản do các công ty sở tại tạo nên)

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Trang 42

Đúng Đáp án đúng là: Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ bán sang quốc gia khác

Vì: Các hoạt động khác không khẳng định có mục đích kinh doanh hoặc không liên quan tới yếu tố

quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chươ

Ngày đăng: 04/09/2014, 10:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế? - Trác nghiệm môn kinh doanh quốc tế có đáp án
Hình th ức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế? (Trang 6)
Hình thức đóng - Trác nghiệm môn kinh doanh quốc tế có đáp án
Hình th ức đóng (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w