- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ.. - Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 3 HS làm bài vào bảng phụ.. - Thảo luận cặp đôi hoàn thành bài tập, 2 HS làm bài vào bảng phụ.. - Thảo luận nhóm 4
Trang 1Tiết 1: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ
HS: - SGK+ v ở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng thực hiện:
a)5
3
×
x = 7
4 b)
? 2
3 3
2 × =
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên
bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính rồi rút gọn:
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 2
HS làm bài vào bảng phụ, mỗi em 2 phần
Chú ý hướng dẫn HS còn lúng túng
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài
tốt
? Nêu cách chia phân số?
Bài 2: Tính (theo mẫu):
- Viết bảng 2 :
3 4
? Em có nhận xét gì về phép chia?
- Hướng dẫn HS cách thực hiện
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 3
HS làm bài vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- 2 HS lên bảng tính , lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận cặp đôi hoàn thành bài tập, 2 HS làm bài vào bảng phụ
5 28
10 4
5 7
2 5
4 : 7
1 72
12 9
4 8
3 4
9 : 8
2 84
56 4
7 21
8 7
4 : 21
1 120
40 15
8 8
5 8
15 : 8
- 1 HS nêu, lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc phép tính
- Phép chia có dạng chia một số tự nhiên cho một phân số
2 :
3 4
=
2 1 :
3 4
=
2 1
x
4 3 =
8 3
- 3 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vảo vở
Trang 2- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài
tốt
? Muốn chia một số tự nhiên cho
một phân số ta làm thế nào?
Bài 3: Tính bằng hai cách:
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
4, 2 nhóm HS làm bài vào bảng phụ
a) ( 5
1 3
1 +
4 60
16 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 = × + × = =
C2: ( 5
1 3
1 +
)×
1 2 =
8 15
x
1 2
=
8 30 =
4 15
- Gọi HS báo cáo kết quả bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
? Để làm được bài tập em dựa vào
những tính chất gì?
? Hãy phát biểu tính chất đó?
Bài 4: Cho các phân số…
? Muốn biết 12
1 kém 2
1 mấy lần, ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS thực hiện và nêu kết
quả phép chia
? Vậy phân số 12
1 gấp mấy lần phân
số2
1
?
- Yêu cầu HS làm các phần tương tự
? Để biết 1 phân số này gấp phân số
kia bao nhiêu lần, ta làm như thế nào?
C Củng cố, dặn dò
? Nêu tính chất nhân một tổng
( hiệu) hai phân số với phân số thứ ba?
- Hệ thống nội dung tiết học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về chuẩn bị bài sau: Luyện
tập chung.
a)3 : 7
5
21 5
7
3× =
b)4 :
12 1
3 4 3
1 = × =
c) 5 :
30 1
6 5 6
1
=
×
=
- Ta lấy số tự nhiên nhân với mẫu số của phân số và đảo tử số xuống mẫu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm 4 hoàn thành bài tập, 2 nhóm HS làm bài vào bảng phụ
b) ( 5
1 3
1 −
1 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 = × − × =
C2: ( 5
1 3
1
−
)×
1 2 =
2 15
x
1 2
=
2 30 =
1 15
- Tính chất nhân một tổng hai phân
số với phân số thứ ba và nhân một hiệu hai phân số với phân số thứ ba
- 2 HS lần lượt phát biểu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Ta phải thực hiện phép chia 2
1 : 12 1
- 2
1 : 12
1
=
12 2 = 6
- Phân số 12
1 gấp 6 lần phân số2
1
- Hoàn thành bài tập
- Ta lấy phân số này chia cho phân
số kia, kết quả tìm được chính là số lần gấp lên
- HS nêu lại
- Lắng nghe
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3
Tiết 1: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng thực hiện: Tính:
a) 3 : 7
5
= b)
1 1 :
6 12 =
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào
vở, 3 HS làm bài vào bảng phụ, mỗi em
một phần
Chú ý giúp đỡ HS còn lúng túng
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, chốt bài:
? Nêu cách chia phân số?
Bài 2: Tính(theo mẫu):
- Viết bảng
3 4 : 2
?Phép chia trên có dạng gì?
? Theo em, muốn chia một phân số
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
- Lắng nghe
-1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào vở, 3 HS làm bài vào bảng phụ
35 4
7 9
5 7
4 : 9
5 = × =
3 1
3 5
1 3
1 : 5
1 = × =
3 2
3 1 3
2
=
×
=
; -HS chữa bài, nhận xét
- 1 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc phép tính
- Phép chia có dạng:Chia một phân số cho một số tự nhiên
- Ta phải đưa số tự nhiên về dạng phân số có mẫu số là 1 và thực hiện phép
Trang 4cho một số tự nhiên ta làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng làm, lớp làm
vào vở
- Nhận xét, hướng dẫn HS viết gọn:
3
4
: 2 =
3
4 2x
=
3 8
- Yêu cầu HS vận dụng hoàn thành
bài tập, 3 HS làm bài vào bảng phụ, mỗi
em một phần
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Nêu cách thực hiện chia một phân
số cho một số tự nhiên?
Bài 3: Tính:
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
hoàn thành bài tập, 2 cặp HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm
tốt
? Trong biểu thức có chứa dấu
cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế
nào?
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán
? Mảnh vườn có dạng hình gì?Nêu
cách tìm chu vi, diện tích hình chữ nhật?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài
vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chốt cách tính chu vi,
diện tích hình chữ nhật
C Củng cố, dặn dò:
chia
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở: 3
4 : 2 =
3 4 :
2 1 =
3 4
x
1 2 =
3 8
- Viết bài theo GV hướng dẫn
- 3 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
5 3
1 7
5 3 : 7
5 = × =
5 1
5 2
1 5 : 2
1 = × =
1 12
2 4
1 3
2 4 : 3
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận cặp đôi hoàn thành bài tập
2 cặp HS làm bài vào bảng phụ
a
2
1 6
3 6
2 6
1 3
1 6
1 3
1 36
6 3
1 9
2 4
3 × + = + = + = + = =
b) 4
1 4
2 4
3 2
1 4
3 2
1 1
3 4
1 2
1 3
1 : 4
1 − = × − = − = − =
- 2 – 3 HS đọc bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Ta thực hiện nhân, chia trước, cộng trừ sau
- 1 HS đọc bài toán
- 1 HS nêu cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Bài giải Chiều rộng của mảnh vườn là:
60 ×
) ( 36 5
3
m
=
Chu vi của mảnh vườn là:
(60 + 36) × 2 = 192(m) Diện tích của mảnh vườn là:
Trang 5- Muốn tìm phân số của một số ta
làm thế nào?
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài, xem lại bài
tập và chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
60 × 36 = 2160 (m2) Đáp số: 192m
2160 m2
-HS nêu
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 2: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Thực hiện được các phép tính với phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện:
tính:
a)
4
5
×
2 3 b) 15
7 : 3
2
× - 2 3
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:Tính:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 3
HS làm bài vào bảng phụ, mỗi em một
phần
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm
bài tốt
? Muốn cộng hai phân số khác
mẫu số ta làm thế nào?
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu HS tự làm bài, 3 HS
làm bài vào bảng phụ, mỗi em một
phần
Lưu ý giúp đỡ HS gặp khó khăn
- 3 HS lên bảng chữa bài, lớplàm ra nháp nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân, 3 HS làm bài vào bảng phụ, mỗi em một phần
a)
2 3 +
4 5 =
10 15 +
12 15 =
27 15 =
9 5
b) 12
5 + 6
1 = 12
5 + 12
2 = 12 7
c)4
3 + 6
5 = 12
9 + 12
10 = 12 19
- 1 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào vở, 3 HS làm bài vào bảng phụ
a)
23 5
-
11 3 =
69 15
-
55 15 = 14 15
Trang 6- Gọi HS đọc và nêu cách làm
bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm
bài tốt
? Muốn trừ hai phân số khác
mẫu số ta làm thế nào?
Bài 3: Tính:
-Yêu cầu cá nhân HS làm bài,
sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho
nhau
-Lưu ý HS trình bày theo cách
viết gọn
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
? Nêu cách nhân hai phân số,
nhân một số tự nhiên với 1 phân số?
Bài 4: Tính:
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa
bài
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, chốt cách thực hiện
chia hai phân số
Bài 5: (HDHS nếu còn thời
gian)
C Củng cố, dặn dò:
? Muốn chia một số tự nhiên cho
một phân số ta làm thế nào?
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện
tập chung.
b)
3 7
-
1 14 =
6 14
-
1 14 =
5 14
c)
5 6
-
3 4 =
10 12
-
9 12 =
1 12
- 1 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân, sau đó đổi vở kiểm tra chéo kết quả cho nhau
a) 4
3
× 6
5 = 4 6
5 3
×
×
= 24
15 = 8
5
c) 15× 4
5 = 5
4
15 ×
=
12 5
60
=
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài và nêu cách làm bài
- 2 HS nêu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vở a)
8 5 :
1 3 =
8 5
×
3 1 =
24 5
c)
3 7 : 2 =
3
7 2 × =
3 14
- 3HS đọc bài làm.
- Nhận xét bài bạn trên bảng phụ.
- HS nêu
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 7
Tiết 3: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Thực hiện được các phép tính với phân số
- Biết giải bài toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: tính:
a)
1
4
+
1 8 b)
1 2 :
2 3
- Nhận xét, đánh giá HS
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: TT
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Treo bảng phụ, gọi HS đọc
yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi để
kiểm tra kết quả, cách làm của các phép
tính
? Phép tính nào đúng? Sai? Tại sao?
- Chốt kết quả
? Nêu lại quy tắc cộng (trừ) hai phân
số khác mẫu số?
? Nêu lại quy tắc nhân (chia) hai
phân số?
Bài 2: Tính:
? Biểu thức gồm mấy phép tính?
- Hướng dẫn HS: Khi thực hiện nhân
3 phân số với nhau ta có thể lấy 3 tử số
- 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi cặp đôi kiểm tra các phép tính
a) Sai: Cộng 2 phân số khác MS không đúng quy tắc
b) Sai: Trừ 2 phân số khác MS không đúng quy tắc
c) Đúng: Nhân đúng quy tắc
d) Sai: Chia phân số không theo quy tắc
- Muốn cộng hai phân số khác mẫu
số ta quy đồng mẫu số rồi cộng hai phân số đó
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Biểu thức gồm 2 phép tính
- Lắng nghe GV hướng dẫn và làm
Trang 8nhân với nhau, lấy 3 mẫu số nhân với nhau.
- Nhận xét, chốt cách thực hiện phép
nhân phân số
Bài 3: Tính:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 3 HS
làm bài vào bảng phụ
- Lưu ý HS nên chọn mẫu số chung
nhỏ nhất để thuận tiện khi làm bài
Chú ý giúp đỡ HS gặp khó khăn
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Biểu thức có nhân, chia, cộng trừ,
ta thực hiện như thế nào?
? Để cộng(trừ) phân số khác mẫu số
ta làm như thế nào?
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán và tóm
tắt
? Bài yêu cầu gì?
? Để biết mấy phần của bể chưa có
nước ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài
vào bảng phụ
- Gọi HS đọc và giải thích cách làm
bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt cách giải bài toán
có lời văn liên quan đến phân số
Bài 5: (HDHS nếu còn thời gian):
C Củng cố, dặn dò
? Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia
phân số?
- Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị
bài: Luyện tập chung.
bài cá nhân
1 6 4 2
1 1 1 6
1 4
1 2
×
×
×
×
=
×
×
3 8
6 1 4 2
6 1 1 1
6 4
1 2
1 6
1 : 4
1 2
×
×
×
×
=
×
×
=
×
1 12
4 6 1 2
1 4 1 6
1 1
4 2
1 6
1 4
1 : 2
×
×
×
×
=
×
×
=
×
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
13 12
3 12
10 4
1 6
5 4
1 3
1 2
5 × + = + = + =
;
31 12
1 12
30 12
1 2
5 4
1 3
1 2
5 + × = + = + =
;
7 6
8 6
15 3
4 2
5 4
1 : 3
1 2
5 − = − = − =
- Ta thực hiện nhân, chia trước, cộng trừ sau
- 2 HS nêu
- 2 HS đọc bài toán
- Bài yêu cầu tính phần bể chưa có nước
- Ta lấy cả bể trừ đi phần đã có nước
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số phần bể đã có nước là:
35
29 5
2 7
3
= +
(bể)
Số phần bể còn lại chưa có nước là:
35
6 35
29 35
35 − =
(bể) Đáp số: 35
6 bể
Trang 9- 4 HS nêu.
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên - Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK,vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
A Kiểm tra bài cũ.
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét HS
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2 Nội dung:
Bài 1: Cho các phân số, yêu cầu hs rút gọn
phân số, trong các phân số trên các phân số
nào bằng nhau?
+ Gv củng cố bài; cho điểm Hs
- Nêu cách rút gọn phân số?
- Thế nào là phân số bằng nhau?
Bài 2: Bài toán
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài
trớc lớp
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
- Nhận xét, sửa sai
- Muốn tìm phân số của 1 số ta làm như thế
nào?
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài, báo cáo kết quả, nhận xét bổ sung
a, 6
5
; 5
3
; 6
5
; 5
3
;
b, 5
3 = 15
9 = 10
6
; 6
5 = 30
25 = 12
10
;
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu
- Làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
a, Phân số chỉ 3 tổ học sinh là 4
3
b, Số học sinh của ba tổ là:
32 × 4 3
= 24 (bạn)
Trang 10Bài 3: Bài toán.
+ Gv yêu cầu học sinh tóm tắt bài, nêu cách
giải Yêu cầu hs xác định cách giải:
+ Tìm độ dài đoạn đường đã đi
+ Tìm độ dài đoạn đường còn lại
- GV gọi HS đọc bài làm của mình trớc lớp
- GV chữa bài HS
+ Gv củng cố về cách nhân phân số
Bài 4: Bài toán:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài toán :
(?) Bài toán cho ta biết gì ?
(?) Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+Gv yêu cầu học sinh xác định yêu cầu làm
bài:
+ Tìm số xăng lấy ra lần sau
+ Tìm số xăng lấy ra cả hai lần
+ Tìm số xăng lúc đầu có trong kho
+ Gv củng cố về cách nhân phân số
C Củng cố - Dặn dò.
- Muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau: Hình thoi
Đáp số: 4
3
; 24 bạn;
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét, bổ sung
Bài giải :
Anh Hải đã đi được một đoạn đường dài là: 15 × 3
2 = 10 (km) Anh Hải còn phải đi tiếp một đoạn đường nữa dài là:
14 - 10 = 5 (km) Đáp số: 5 km
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Tương tự như bài tập 3, học sinh tự giác làm bài tập
- Nhận xét, bổ sung
Bài giải :
Lần sau lấy ra số lít xăng là:
32850 : 3 = 10950 (l)
Cả hai lần lấy ra số lít xăng là:
32850 + 10950 = 43800 (l) Lúc đầu trong kho có số l xăng là
56200 + 43800 = 100 000 (l) Đáp số: 100 000 l xăng
- HS nêu
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: