Baøi cuõ: Dieän tích hình thoi - GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà - GV nhaän xeùt Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: - Nhằm vận dụng trực tiếp công th[r]
Trang 1Toán LUYỆN TẬP CHUNG TUẦN 27 – TIẾT 131
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Ôn tập củng cố về những khái niệm cơ bản: khái niệm ban đầu về phân số rút gọn, so sánh & quy đồng mẫu số, bài toán tìm phân số của một số (Tuy kiến thức toán không được mở rộng hay nâng cao hơn so với các bài trước, nhưng có yêu cầu cao hơn về cách diễn đạt, cũng như về tình huống ứng dụng)
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Ôn tập và vận dụng khái
niệm ban đầu về phân số
Bài tập 1, 2
- GV lưu ý đây là các bài tập yêu cầu HS
thực hành trên giấy nên HS chỉ cần cắt &
ghép theo đúng yêu cầu, không cần giải
thích gì thêm
Hoạt động 2: Ôn tập về rút gọn, quy đồng
& so sánh phân số
Bài tập 3:
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- Bài 1a: Có nhiều cách ghép khác nhau Ví dụ:
- Bài 1b: Cắt & ghép như sau (điều quan trọng ở bài này là HS phải hiểu tờ 4
4
giấy là tất cả tờ giấy)
Bài 2: HS tự ghép, điều quan trọng ở đây là HS phải hiểu tờ giấy là 2 tờ giấy.4
8
- HS làm bài
Trang 2- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi taọp Hoaùt ủoọng 3: OÂn
taọp veà giaỷi toaựn tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ
Baứi taọp 4:
- Yeõu caàu HS tửù giaỷi baứi taọp 4, GV goùi 1
HS traỷ lụứi mieọng ủaựp soỏ
Daởn doứ:
- Chuaồn bũ baứi: Kieồm tra ủũnh kỡ (giửừa kỡ
II)
- Tửứng caởp HS sửỷa & thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ
- HS laứm baứi
- HS sửỷa
Toaựn
Kiểm tra giữa kì II TUẦN 27 – TIẾT 132
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
-Kiểm tra đánh giá kiến thức và kĩ năng làm bài của Học Sinh
-Học Sinh ôn tập kĩ và làm bài nghiêm túc
II.CHUAÅN Bề:
-Học Sinh ôn tập bài
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
-ổn định tổ chức lớp
-Giáo Viên nêu rõ yêu cầu bài kiểm tra
-Giáo Viên ghi đề bài lên bảng
-Học Sinh suy nghĩ làm bài
-Giáo Viên quan sát lớp
-Giáo Viên thu bài chấm nhận xét giờ
Trang 3Toán HÌNH THOI TUẦN 27 – TIẾT 133
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Hình thành biểu tượng về hình thoi
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi, từ đó phân biệt được hình thoi với một số hình đã học
Thông qua hoạt động vẽ & gấp hình để củng cố kĩ năng nhận dạng hình thoi & thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài mới:
Hoạt động1: Hình thành biểu tượng về hình
thoi
- GV & HS cùng lắp ghép mô hình hình
vuông
- GV yêu cầu HS dùng mô hình vừa lắp để
vẽ hình vuông lên giấy
- GV chuẩn vị trí các cạnh hình vuông nói
trên để được một hình mới & dùng mô hình
này để vẽ hình mới lên bảng
- GV giới thiệu hình mới gọi là hình thoi
Hoạt động 2: Nhận biết một số đặc điểm
của hình thoi
- GV yêu cầu HS quan sát mô hình lắp
ghép của hình thoi
- GV nêu câu hỏi:
+ Hình thoi có mấy góc vuông?
+ So sánh các cạnh của hình thoi? (bằng
cách đo độ dài các cạnh của hình thoi)
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm của hình thoi
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
- Nhằm củng cố biểu tượng về hình thoi
GV chữa bài & kết luận
Bài 2:
Nhằm giúp HS nhận biết thêm một số
- HS lắp ghép mô hình hình vuông
- HS dùng mô hình hình vuông vừa mới lắp ghép để vẽ hình vuông lên giấy
- HS quan sát, làm theo mẫu & nhận xét
- Nhiều HS gọi tên hình mới
- HS quan sát hình vẽ trang trí trong SGK, nhận ra những hoa văn (hoạ tiết) hình thoi Sau đó HS quan sát hình vẽ biểu diễn hình thoi ABCD trong SGK & trên bảng
- HS quan sát mô hình lắp ghép của hình thoi
- HS trả lời
- HS nêu Vài HS nhắc lại
- Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi ABCD & nhắc lại các đặc điểm của hình thoi
HS nhận dạng hình rồi trả lời các câu hỏi trong SGK
- HS tự xác định các đường chéo của hình thoi Vài HS nêu kết quả để chữa chung cho cả lớp
Trang 4đặc điểm của hình thoi
GV phát biểu lại nhận xét
Bài 3:
Nhằm giúp HS nhận dạng hình thoi
thông qua hoạt động gấp & cắt hình
GV yêu cầu HS xem các hình vẽ trong
SGK, hiểu đề bài & thực hành trên giấy
GV theo dõi, uốn nắn những thiếu sót &làm
mẫu cho HS
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình thoi
- HS sử dụng ê ke để kiểm tra đặc tính vuông góc của hai đường chéo Vài HS nêu kết quả để chữa chung cho cả lớp
- HS dùng thước có vạch chia từng mi- li-mét để kiểm tra hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Vài HS nhắc lại
- hS xem các hình vẽ trong SGK, hiểu đề bài & thực hành trên giấy
Trang 5Toán DIỆN TÍCH HÌNH THOI TUẦN 27 – TIẾT 134
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
- Hình thành công thức tính diện tích của hình thoi
2.Kĩ năng:
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài cũ:
Yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm của hình
thoi
Bài mới:
Hoạt động1: Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi
- GV nêu vấn đề: Hãy tính diện tích hình
thoi ABCD đã cho
- GV yêu cầu HS kẻ các đường chéo của
hình thoi (hoặc gấp hình thoi dọc theo hai
đường chéo; sau đó cắt hình thoi thành 4
tam giác vuông & ghép lại để được hình
chữ nhật ACNM
- GV kết luận & ghi công thức tính diện
tích hình thoi lên bảng
- Gọi vài HS nhắc lại công thức tính diện
tích hình thoi
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
Nhằm vận dụng trực tiếp công thức tính
diện tích hình thoi (thông qua tích các
đường chéo)
GV chữa bài & kết luận
Bài 2:
Nhằm giúp HS vận dụng công thức tính
diện tích hình thoi
GV nhận xét
Bài 3:
HS nhắc lại đặc điểm của hình thoi
- HS lên bảng vẽ lại hình thoi
- HS thực hiện
- HS nhận xét về diện tích hình thoi ABCD & hình chữ nhật ACNM vừa tạo thành
- HS nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố của hai hình để rút ra công thức tính diện tích hình thoi
- Vài HS nhắc lại
- HS tự làm bài
HS tự làm bài
- HS tính diện tích hình thoi & diện tích hình chữ nhật
- So sánh diện tích hình thoi & diện tích hình chữ nhật
- Đối chiếu với các câu trả lời nêu trong SGK, rồi cho biết câu trả lời nào là đúng,
Trang 6Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập câu nào là sai
Trang 7Toán LUYỆN TẬP TUẦN 27 – TIẾT 135
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thoi
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài cũ: Diện tích hình thoi
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Nhằm vận dụng trực tiếp công thức tính
diện tích hình thoi & củng cố kĩ năng tính
nhân các số tự nhiên
Bài tập 2:
- Vận dụng công thức tính diện tích hình
thoi trong giải bài toán có lời văn
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm cách xếp bốn
hình tam giác thành hình thoi Từ đó xác
định độ dài hai đường chéo của hình thoi
- Yêu cầu HS tính diện tích hình thoi theo
công thức đã biết
Bài tập 4:
- Nhằm giúp HS nhận dạng các đặc điểm
của hình thoi qua hoạt động ghép hình
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm bài
- HS đọc kết quả từng trường hợp HS khác nhận xét
Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS làm bài
- HS sửa
- HS xem các hình vẽ trong SGK, hiểu yêu cầu bài rồi thực hành trên giấy
Trang 8LUYỆN TẬP CHUNG
TUẦN 28 – TIẾT 136
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng nhận biết hình dạng & đặc điểm một số hình đã học
- Vận dụng công thức tính chu vi & diện tích hình vuông, hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu tỉ số
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD trong SGK, lần lượt đối chiếu các câu với đặc điểm đã biết của hình chữ nhật Từ đó xác định được câu nào là phát biểu đúng, câu nào là phát biểu sai, rồi chọn chữ tương ứng
- HS làm tương tự như bài 1
- HS lần lượt tính diện tích từng hình
- So sánh số đo diện tích của các hình (với đơn vị đo là cm) & chọn số đo lớn nhất
- Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 9GIỚI THIỆU TỈ SỐ LUYỆN TẬP CHUNG
TUẦN 28 – TIẾT 137
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số
HS biết viết tỉ số của hai số & biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài cũ: Kiểm tra
- GV nhận xét chung về bài kiểm tra
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ: Có 5 bạn gái & 7 bạn trai
- GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
- GV đặt vấn đề: Số bạn gái bằng mấy phần
số bạn trai?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của
số bạn gái & số bạn trai là 5 : 7 hay Tỉ số
7 5
này cho biết số bạn gái bằng số bạn trai
7 5
- GV tiếp tục đặt vấn đề: Số bạn trai bằng
mấy phần số bạn gái?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của
số bạn trai & số bạn gái là 7 : 5 hay Tỉ số
5 7
này cho biết số bạn trai bằng số bạn gái
5 7
- Chú ý:
+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết
theo thứ tự là 5 : 7 hoặc
7 5
+ Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì phải viết
theo thứ tự là 7 : 5 hoặc
5 7
Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số 8 : 4 và 4 : 8
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS vẽ sơ đồ
5 bạn gái
7 bạn trai
- Bằng số bạn trai
7 5
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Bằng số bạn gái
5 7
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 10- GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài
8m & chiều rộng 4m
- GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
GV đặt vấn đề: Số đo chiều dài bằng mấy
phần so với số đo chiều rộng?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của
số đo chiều dài & số đo chiều rộng là 8 : 4
hay
4
8
Vì 8 : 4 = 2 nên tỉ số này cho biết số đo
chiều dài gấp 2 lần số đo chiều rộng
- GV tiếp tục đặt vấn đề: Số đo chiều rộng
bằng mấy phần số đo chiều dài?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của
số đo chiều rộng & số đo chiều dài là 4 : 8
hay
8
4
Vì = nên tỉ số này cho biết số đo chiều
8
4
2
1
rộng bằng số đo chiều dài
2
1
- Chú ý: Tỉ số cũng có thể rút gọn như phân
số.
Kết luận chung: Tỉ số của số a và số b là a :
b hay
b
a
Hoạt động 3: Thực hành
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ
số của hai số đó
- HS vẽ sơ đồ 8m Chiều dài:
4m Chiều rộng:
- Số đo chiều dài bằng số đo
4 8
chiều rộng
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Số đo chiều rộng bằng số đo
8 4
chiều dài
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 11TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ LUYỆN TẬP CHUNG
TUẦN 28 – TIẾT 138
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS biết cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài cũ: Giới thiệu tỉ số
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số bé là mấy phần?
Số lớn là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số vở của Minh là
mấy phần? Số vở của Khôi là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số vở của Minh?
+ Tìm số vở của Khôi?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa tổng
của hai số phải tìm & tổng số phần mà mỗi
số đó biểu thị
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề toán
- Số bé 3 phần, số lớn 5 phần
- HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
3 + 5 = 8
96 : 8 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60
- HS đọc đề toán
- Số vở của Minh là 2 phần, số vở của Khôi là 3 phần
- HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
2 + 3 = 5
25 : 5 = 5
5 x 2 = 10
5 x 3 = 15
Trang 12Bài tập 2:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS
tự làm
Bài tập 3:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS
tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 13LUYỆN TẬP LUYỆN TẬP CHUNG
TUẦN 28 – TIẾT 139
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó” (dạng với m > 1 và n > 1.)
n m
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài cũ: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số
của hai số đó
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán, vẽ sơ đồ minh
hoạ
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải trước
khi giải bài toán
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nêu các bước tính trước khi
làm bài để HS nhớ lại cách thực hiện các
bước giải toán
Bài tập 3:
- GV cần giải thích “gấp rưỡi” theo cách sau:
+ Số A gấp rưỡi số B nghĩa là: số A bằng số
B & cộng thêm một nửa số B nữa
+ Vẽ sơ đồ minh hoạ như trong SGK
+ Tỉ số của A & B là
2 3
- Các bước giải:
+ Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật (là tìm
tổng số đo của chiều dài & chiều rộng)?
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm chiều rộng?
+ Tìm chiều dài?
Củng cố - Dặn dò:
- HS sửa bài
HS nhận xét
HS thực hiện Tìm tổng số phần bằng nhau Tìm số bé
Tìm số lớn
HS nêu lại các bước tính: Tìm tổng số phần bằng nhau; tìm giá trị một phần; tìm từng số
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 14LUYỆN TẬP LUYỆN TẬP CHUNG
TUẦN 28 – TIẾT 140
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân biệt tổng của hai số và tổng số phần biểu thị hai
số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai số theo tỉ số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân
biệt tổng của hai số & tổng số phần biểu
thị hai số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai
số theo tỉ số
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Vẽ sơ đồ minh hoạ & tỉ số hai xe bán
được
- Giải toán
Bài tập 3:
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- Câu a) Tổng của hai số là 12 Số lớn gấp 3 lần số bé; số bé bằng số lớn Tổng
3 1
số phần bằng nhau là 4 phần
- Câu b) Tổng của hai số là 21 Số bé bằng số lớn; số lớn gấp 2 lần số bé
2 1
Tổng số phần bằng nhau là 3 phần
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả