Trắc nghiệm răng trẻ em nha khoa trẻ em có đáp ánTrắc nghiệm răng trẻ em nha khoa trẻ em có đáp ánTrắc nghiệm răng trẻ em nha khoa trẻ em có đáp ánTrắc nghiệm răng trẻ em nha khoa trẻ em có đáp ánTrắc nghiệm răng trẻ em nha khoa trẻ em có đáp án
Trang 1TRẮC NGHIỆM RĂNG TRẺ EM
Câu 1 Phát biểu biểu nào sau đây là đúng về nang gai khẩu cái?
A NGKC là tổn thương mô mềm có nguồn gốc từ trung mô của ống dẫn khẩu cái
mũi-B NGKC gây sưng mô mềm ở vùng nhú răng cửa
C Triệu chứng điển hình là một vết sưng mềm, có ranh giới rõ ràng bên trên thân răng của chiếc răng mọc
D Điều trị là không cần thiết vì bó tự vo
E Tất cả đều đúng
=> B
Câu 2 Trong các loại u sau, u nào hiếm gặp ở trẻ sơ sinh?
A: U lợi bẩm sinh
B: U hạt sinh mủ
C: U bạch huyết
D: U máu bẩm sinh
E: Không có đáp án nào đúng
=>A
Câu 3 Bệnh bạch biến thường thấy ở đâu?
A.Mu bàn tay, cổ tay
B Nách
C Cơ quan sinh dục
D Các cơ quan dạng hố
E Tất cả đều đúng
=>E
Câu 4 Các loại tổn thương mô mềm ở trẻ em bao gồm
A Tổn thương cấp tính
B Tổn thương mãn tính và tái phát
C Tổn thương cấp tính do nhiễm khuẩn, nhiễm virus
D Tổn thương cấp tính do chấn thương
E Tất cả đều đúng
=>E
Câu 5: Chọn câu đúng khi nói về u máu bẩm sinh:
A Là loại u lành tính do mạch bạch huyết giãn ra
B Xuất hiện trên lâm sàng dưới dạng một vùng ban sáng đỏ (màu đỏ sẫm ở thể hang)
C Có các nốt nổi lên có màu hồng hoặc hơi vàng
D Biến chứng phổ biến nhất của u máu là hiện tượng xuất huyết
E Cả B và D
=>E
Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về u hạt sinh mủ:
A Xuất hiện dưới dạng khối nốt sần, không đau ( có thể chảy máu)
B Có thể xuất hiện với biểu hiện dạng phân thùy hoặc bị loét
C Nguyên nhân do nhiều mạch máu phát triển quá mức
Trang 2D Có thể biểu hiện trên niêm mạc lưoi, môi và niêm mạc má.
Câu 8 Đặc điểm lâm sàng nào sau đây của ban đỏ là KHÔNG đúng:
A Thường gặp nhất ở trẻ 3-12 tuổi
B Có thể nhìn thấy ban đỏ rải rác trên vòm khẩu cái
C Trong 2 ngày đầu, lưoi có hình dạng lưoi dâu tây trắng
D Đến ngày thứ 4 hoặc 5, lớp phủ trắng trên bề mặt lưoi bong ra để lộ mặt lưoi hồng ban với các nhú dạng nấm tăng sản
E Có thể xuất hiện ban đỏ ở má
=>B
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A Bệnh bạch hầu là 1 bệnh nhiễm trùng không đe dọa tính mạng
B Dấu hiệu và triệu chứng cuae bệnh bạch hầu xuất hiện từ 1 đến 5 ngày sau khi tiếp xúc với vi khuẩn
C Các triệu chứng toàn thân ban đầu bao gồm sốt nhẹ, nhức đầu, khó chịu, chán ăn, đau họng và nôn mữa xuất hiện dần dần và nhẹ
D Dịch tiết hầu họng bắt đầu trên 1 hoặc cả 2 amidan
E Thủng vòm miệng hiếm khi được báo cáo
=>A
Câu 10 : Nguyên nhân của bệnh bạch hầu ở trẻ em :
A Virus Coxsackie nhóm A
B Virus Varicella - Zoster
C Virus herpes simplex loại I
D Strepyococci hemolytic
E Vi khuẩn corynebacterium diphtheria
=>E
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A Bệnh bạch hầu là 1 bệnh nhiễm trùng không đe dọa tính mạng
B Dấu hiệu và triệu chứng cuae bệnh bạch hầu xuất hiện từ 1 đến 5 ngày sau khi tiếp xúc với vi khuẩn
C Các triệu chứng toàn thân ban đầu bao gồm sốt nhẹ, nhức đầu, khó chịu, chán ăn, đau họng và nôn mữa xuất hiện dần dần và nhẹ
D Dịch tiết hầu họng bắt đầu trên 1 hoặc cả 2 amidan
E Thủng vòm miệng hiếm khi được báo cáo
Trang 3Câu 12 Khi nói về Viêm tuyết nước bọt do vi khuẩn, chọn câu trả lời sai:
A Còn được gọi là Bacterial sialolith
B Vi khuẩn thường gây nên là loại Staphylococcus và Streptococcus
C Có biểu hiện đặc trưng là sự rò rỉ dịch mũ từ các ống dẫn
D Siêu âm có thể loại trừ sỏi nước bọt
E Tuyến dưới hàm và tuyến dưới lưoi thường bị ảnh hưởng
=>A
13 Câu nào sau đây là đúng:
A Nang nhái thường nằm ở niêm mạc môi dưới
B Nang niêm dịch có nguyên nhân do tắc các tuyến nước bọt nhỏ
C Gọi là nang nhái bởi vì nang có hình dạng giống khối phồng bụng con nhái
D A và C đều đúng
E B và C đều đúng
=>E
14 Chọn câu trả lời sai:
A Các sang thương bề mặt của nang niêm dịch có thể phát triển ở tam giác hậu hàm
B Nang nhái phát triển ở sàn miệng, tuyến dưới hàm thường gặp nhất
C Sang thương nang miên dịch thường thấy 80% ở niêm mạc môi dưới
D Nang niêm dịch có màu trắng hoặc hơi xanh
E Nang nhái có kích thước lớn, giống bụng con nhái, kích thước từ 1 đến vài cm
Câu 17: Tổn thương đặc trưng ở bệnh Tay-Chân-Miệng ở trẻ em:
A Rãnh sâu chảy máu và lở loét, tiết dịch, bề mặt đóng vảy, khô vùng khóe mép
B Mụn nước với vết loét nông vùng khẩu cái và hầu họng, kết hợp tổn thương ởchi
C Ban sần, mụn nước, mủ vo ra thành cứng, đóng vảy màu nâu, vùng đầu, mặt,thân
Trang 4D Vết loét ở nướu và hạch ở cổ
E Loét đau toàn bộ lợi, hoại tử khu trú kẽ răng và xuất huyết
=>B
Câu 18: loại vi rút gây bệnh herpangina
A Virus coxsackie A6
B Virus coxsackie A16
C Virus coxsackie A10
D Virus coxsackie A9
=>A
Câu 19 Sang thương NANG NHÁI là gì ?
A/ Là hiện tượng thoát dịch nhầy, nang nhầy niêm mạc miệng ở trẻ chấn thương niêm mạc miệng, gây tắc nghẽn tuyến nước bọt
B/ Là một dạng nang nhầy nằm ở sàng miệng do gây ra do sự rò rỉ dịch nhầy do chấn thương tuyến nước bọt
C/ Là một tổn thương phát triển không phổ biến mọc lên từ tàn tích biểu mô phôi thai
D/ Là dạng mô hạt tăng sinh đặc biệt, theo sau chấn thương nhẹ
E/ Là hội chứng có tính trội của nhiễm sắc thể thường, được thể hiện bởi chậm trí khôn, động kinh , bướu da
=>B
20/ Biểu hiện lâm sàng Nang Nhái :
A/ Thường bị loét nhưng có thể được bao phủ bơi một lớp mỏng của thượng bì,đụng vào gây chảy máu nhiều
B/ Có các u xơ của phần nướu phía trước, môi, lưoi hoặc khẩu cái
C/ Hình dạng khối phồng bụng con nhái, màu hồng đến hơi xanh, kích thước 1 đến vài cm
D/ Có các bóng nước trong hoặc xanh nằm chủ yếu ở môi dưới
E/ Biểu hiện như một vết sưng mềm, có ranh giới rõ ràng bên trên thân răng đang mọc
=>C
21/ Biểu hiện đặc trưng của bệnh Viêm nướu Herpes nguyên phát :
A/ Vế loét ở nướu và có hạch cổ
B/ Vết loét ở miệng, gần như hoàn toàn khẩu cái, lưoi gà, amidan
C/ Các tổn thương dạng sẩn kèm ban đỏ
D/ Tổn thương da dạng ban sần,hình thành mụn nước,mụn mủ
E/ Mụn nước bao quanh bởi quầng ban đỏ
=>A
22/ Sang thương liên quan đến HIV nhưng hiếm gặp ở trẻ em, ngoại trừ:
A Ung thư Kaposi
B Ung thư hạch không Hodgkin
C Nhiễm nấm Candida ở vùng miệng
D Bạch sản dạng lông ở miệng
=>C
Trang 523 Chảy máu chậm từ các động mạch má nông là biểu hiện phổ biến ở chấn thương nào sau đây?
A Rách và mài mòn mô mềm
24 Phát biểu nào sau đây SAI về việc điều trị sang thương do chấn thương:
A Nếu không có tổn thương lớn của răng hoặc xương hàm trên hoặc xương hàm dưới thì chỉ cần làm sạch bằng nước muỗi bà theo dõi đều đặn
B Sự lành vết thương tự nhiên xảy ra 7-10 ngày
C Chỉ điều trị vết thương mô mềm có triệu chứng
D Steroid hiệu lực cao thường được dùng để điều trị cho các vết thương vùng
da ngoài của mội hoặc da mặt
E Có thể kê đơn các dung dịch gây tê cục bộ để làm giảm đau
Câu 26 Câu nào sau đây về u hạt sinh mủ là SAI:
A Thường được quan sát thấy ở vùng nướu và nha chu
B Có thể biểu hiện trên niêm mạc lưoi, môi và niêm mạc má
C Xuất hiện dưới dạng khối nốt sần, có đau
D Có thể xuất hiện với biểu hiện dạng phân thuỳ hoặc bị loét
E Điều trị phẫu thuật cắt bỏ nguyên nhân
Câu 28: Chọn câu sai
A Hầu hết bệnh nhiễm trùng trẻ em là do vi khuẩn
B Việc làm sạch nha chu có hiệu quả ở cả trẻ có triệu chứng
C Tình trạng nhiễm khuẩn phát triển đồng thời nhiễm virus làm phức tạp chẩn
Trang 6đoán vì các dấu hiệu và triệu chứng trùng lặp từ cả hai tình trạng bệnh.
D Viêm loét nướu hoại tử cấp tính (ANUG) là một cấp cứu nha chu cấp tính ở trẻ em
E Cân bằng nội môi qua đường miệng ở trẻ mới tập đi thường xuyên thay đổi vàmất cân bằng
=>B
Câu 29: Triệu chứng phù hợp với bệnh ban đỏ (scarlet fever):
A Chúng xuất hiện trên lâm sàng dưới dạng một vùng ban sáng đỏ, có thể trở thành điểm vàng, tự khỏi sau 2 đến 3 năm
B Có tổn thương nhỏ(1-3mm),chứa đầy chất sừng, sẽ thoái triển trong vòng vài tuần sau khi xuất hiện
C Trong 2 ngày đầu, bề mặt lưng của lưoi có một lớp phủ một lớp màu trắng được gọi là lưoi dâu tây trắng
D Dịch tiết hầu họng bắt đầu trên một hoặc cả hai amiđan dưới dạng loang lổ, màu trắng vàng, màng mỏng dày lên tạo thành một lớp phủ màu xám kết dính
E Tăng sản dạng nhú và phì đại da cùng với tăng sắc tố và dày ở các nếp gấp
da trên mặt gấp của các khớp
A Nhức đầu nhẹ, khó chịu, sau đó khởi phát các tổn thương da và vùng miệng
B Khó chịu, mệt mỏi và phát sốt, sau đó là sự xuất hiện của các tổn thương miệng
C Loét đau toàn bộ lợi, hoại tử khu trú ở gai nướu và xuất huyết
D Sốt nhẹ, ớn lạnh, nhức đầu, khó chịu và đau họng
E Sốt, hồng bang đa dạng, phù ở đầu chi, viêm hạch cổ cấp tính
=>C
Câu 33: Đâu là biểu hiện vùng miệng - hàm mặt thường thấy ở trẻ nhiễm HIV:
A Nhiễm nấm Candida vùng miệng
Trang 7B Sưng tuyến mang tai
C Bệnh nha chu
D A và B đúng, C sai
E Tất cả đều đúng
=>E
Câu 36: Điều nào sau đây không đúng vs bệnh thủy đậu:
a Do vius varicella zoster gây ra
b Tất cả ở trẻ dưới 13 tuổi
c Dễ lây lan cho người khác
d Khi nhiễm bệnh, cần nghỉ ngơi, uống nhiều nước và thuốc hạ sốt
Câu 38: Hình ảnh tổn thương của bệnh thủy đậu có dạng:
a Ban xuất huyết dạng bản đồ
b Ban xung huyết toàn thân
c Ban sần đỏ, hình thành mụn nước
d Mảng trắng, dày, đóng cục
e Ban mảng bầm tím tập trung ở lưng và tay chân
=>C
Trang 839/Chọn câu sai:
A Lần khám nha khoa đầu tiên nên vào lúc trẻ 1 tuổi
B "Dạo chơi nha khoa" không áp dụng cho loại trẻ em căng thẳng - hợp tác
C Phương pháp "knee to knee" thường áp dụng cho trẻ dưới 2 tuổi
D Hướng dẫn phòng bệnh tập trung vào việc phòng ngừa sâu răng, viêm nướu
C Hợp tác - căng thẳng
D Không hợp tác
=>C
42/Kĩ thuật HOM đặc biệt hữu ích cho kiểu bệnh nhi:
A Mất kiểm soát
B Nhút nhát
C Hợp tác - căng thẳng
D Không hợp tác
44/Đối với tật mút ngón tay của trẻ, chọn câu SAI:
A Không thực sự cần thiết phải can thiệp trước khi trẻ lên 3
B Làm tăng độ cắn chìa, cắn hở răng trước, cắn chéo R cửa
C Cần phải can thiệp bằng khí cụ khi thói quen này chưa dừng lại lúc trẻ 5-6t
D Khí cụ hàng rào chặn lưoi thường được sử dụng hơn khí cụ bluegrass
Trang 949/ mục đích của chất trám bít hố rãnh là
a phòng ngứa sâu răng mặt nhai
b phòng ngừa sâu răng mặt tiếp cận
c phòng ngừa sâu răng mặt ngoài và trong
d phòng ngừa sâu răng hố, rãnh
e tất cả câu trên đều đúng
=> d
50/ mức độ lưu giữ của chất trám bít hố rãnh tùy thuộc
a loại vật liệu
b các bước thực hiện
c tuổi của trẻ em
d chỉ định thực hiện
e tất cả câu trên đều đúng
=>e
51/quan trọng nhất trong các bước thực hiện trám bít hố rãnh là
a thời gian xử lý bề mặt men răng
b biện pháp cô lập
c không nhiễm bẩn hệ thống hơi thổi khô
d cách ly tốt sau khi đặt vật liệu
e tất cả câu trên đều sai
=>b
Trang 1052/chất trám bít hố rãnh bằng composite được giữ lại trên mặt nhai chủ yếu là nhờ
a giữ cơ học trong các trũng và rãnh sâu (cạn)
b nối hóa học giữa chất trám bít hố rãnh và men răng
c nối cơ học do chất trám bít hố rãnh chui vào phần men răng đã được xoi mòn bằng acid
d nối hóa học giữa chất trám bít hố rãnh và bề mặt men R đã được xoi mòn bằng acid
e tất cả câu trên đều đúng
=>c
53/chỉ định đặt chất trám bít hố rãnh bao gồm tất cả các điểm sau trừ
a ngay lập tức sau khi đặt flour tại chỗ
b chẳng bao lâu sau khi R mọc lên và không bị sâu
c ở những bệnh nhân có hoạt động sâu R thấp, có khả năng kiểm soát sâu R
d bệnh nhân khám định kỳ
e có múi nhọn và trũng sâu
=>a
54/ Các hướng dẫn cho cha mẹ đưa trẻ đến phòng điều trị răng miệng trẻ em gồm
a đề nghị cha mẹ đừng nói gì về từ sợ hãi trước mặt trẻ '
b đề nghị cha mẹ đừng bao giờ dùng ngành nha như là sự đe dọa trừng phạt trẻ
c đề nghị cha mẹ cho trẻ làm quen với ngành nha bằng cách đưa trẻ đến phòng răng
d nhân mạnh với cha mẹ về giá trị của việc chăm sóc răng miệng thường xuyên
e tất cả câu trên đều đúng
a trẻ đã được cho uống thuốc trấn án trước
b trẻ không hợp tác
c người mẹ yêu cầu đừng tách trẻ ra khỏi mẹ
d trẻ quá bé
=>d
Trang 1156/Cách tốt nhất để ứng xử với trẻ là "nói" cho trẻ hiểu trẻ phải làm gì hơn là
"bắt" trẻ phải làm thế này, thế kia Điểm nào sau đây không được xem là cơ sở hợp lý của biện pháp trên?
a tất cả mọi thay đổi đều là lạ như nhau đối với trẻ
b trẻ sẽ cảm thấy dễ chịu nếu biết bác sĩ sẽ làm gì cho trẻ
c trẻ cần phải được giáo dục cách tôn trọng uy quyền của người lớn, làm theo những gì người lớn bảo làm
d thật là không công bằng khi mong chờ trẻ phải biết ứng xử như thế nào để được sự đồng ý của người lớn
=>C
BỆNH NHA CHU Ở TRẺ EM
1 Mô nha chu ở thiếu niên có đặc điểm:
a Khác mô nha chu ở người trưởng thành
b Gần giống mô nha chu của người trưởng thành
c Gờ xương ổ ở vùng kẽ răng tròn
d Xương ổ răng tăng vôi hoá không còn tính đàn hồi
e Sự phân phối máu cho xương ổ răng tăng nên lành thương mau
B
2 Đặc điểm mô nướu ở tuổi thiếu niên là:
a Có màu đỏ
b Mềm, không có lấm tấm da cam
c Phần nướu rời rắn chắc và ôm vào thân răng
d Độ sâu rãnh nướu thay đổi từ 6-7 mm do mọc răng
e Gai nướu tròn
C
3 Đặc điểm bệnh nướu ở thiếu niên:
a Do một nguyên nhân là kích thích tại chỗ
b Hình ảnh mô học của viêm nướu của thiếu niên giống với viêm nướu ở trẻ em
c Có sự hiển diện của tương bào trong vùng bị ảnh hưởng
d Viêm nướu ở giai đoạn răng sữa sẽ gây ảnh hưởng cho răng vĩnh viễn
e Hậu quả lâu dài của viêm nướu là gây hoại tử mô sợi và tụt nướu trên tất cả các răng
5 Nguyên chính của viêm nướu do chỉnh nha là:
a Do các khí cụ chỉnh nha gây tiêu xương ổ răng
b Răng di chuyển kéo theo sự di chuyển của cao răng trên nướu vào vùng dưới
Trang 12c Các chóp răng bị tiêu
d Đứt dây chằng nha chu
e Do khí cụ cản trở vệ sinh răng miệng
E
6 Bệnh nào KHÔNG thuộc bệnh nha chu đặc biệt :
a Viêm nướu tuổi dậy thì d Viêm nướu hoại tử lở loét
b Viêm nướu do mọc răng e Thở miệng
c Viêm quanh thân răng
8 Biện pháp điều trị tốt nhất trong trường hợp viêm nướu do mọc răng là;
a Vệ sinh răng miệng tốt d Cạo cao răng
b Điều trị kháng sinh e Cạo cao răng và vệ sinh răng miệng tốt
c Phẫu thuật cắt nướu
A
9 Các bệnh lý nha chu trẻ em có mất bám dính là:
a Viêm nướu dậy thì d Viêm nha chu bùng phát sớm
b Nướu quá phát do thuốc e Viêm nướu giả
c Viêm nướu hoại tử lở loét
12 Mô nha chu ở trẻ em có đặc điểm:
a Nướu lấm tấm da cam
b Gai nướu tròn
c Gờ xương ổ ở vùng kẽ nhọn
d Màng nha chu có nhiều sợi Collagen và nhiều mạch máu