1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm phục hình tháo lắp bán phần có đáp án

57 556 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 91,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm phục hình tháo lắp bán phần có đáp án cho sinh viên răng hàm mặt Trắc nghiệm phục hình tháo lắp bán phần có đáp án cho sinh viên răng hàm mặt Trắc nghiệm phục hình tháo lắp bán phần có đáp án cho sinh viên răng hàm mặt

Trang 1

TRẮC NGHIỆM PHỤC HÌNH THÁO LẮP BÁN PHẦN

PHTLBH khung bộ khác với PHTLBH nền nhựa:

A Toàn bộ cấu trúc bằng hợp kim được đúc thành một khối

B Móc có tựa mặt nhai cứng rắn

C PHTLBHKB tựa hoàn toàn trên răng

D PHTLBHKB có hiệu quả nhai cao

E a,b và d đúng

=> E

Chỉ định của hàm PHTL bán hàm là:

A Mất răng xen kẽ, có khoảng mất răng ngắn

B Mất răng không còn răng trụ phía sau cùng

C Mất răng cửa và có tiêu xương sống hàm

D Mất răng gần toàn bộ và răng còn lại lung lay

E b và c đều đúng

=>E

Ưu điểm của PHTL bán hàm so với phục hình cố định là

A Dễ dàng giữ vệ sinh cho cả răng thật lẫn răng giả

Khi khám bệnh nhân mất răng bán hàm:

A Phần thăm hỏi bệnh nhân về tên tuổi, địa chỉ nghề nghiệp, tiền sử chung, tiền sử răng miệng chỉ là hình thức, chỉ cần đặt trọng tâm vào việc khám các răng và các vùng khác trong miệng

B Khi lựa chọn kiểu phục hình để thực hiện ra cần ưu tiên nghĩ đến PHCĐ rồi PHKB rồi đến PHTL nền nhựa

C Việc khám cận lâm sàng bằng phim tia X chỉ cần thiết khi có những sang thương viêm nhiễm vùng chân răng trụ sẽ mang móc hoặc dùng làm trụ cầu

D Việc lấy mẫu sơ khởi để đổ mẫu nghiên cứu chỉ cần thiết khi phải làm PH khung bộ

E Tất cả các câu trên đều đúng

Khi khám cung hàm dưới, sống hàm tốt là

A Có xương ổ răng bị tiêu ít, hai triền phía má và lưỡi rộng, không có những phần lồi

Trang 2

A Mất răng loại I, biến thể 1

B Mất răng loại II, biến thể 1

C Mất răng loại III, biến thể 1

D Mất răng loại IV, biến thể 1

E Tất cả các câu trên đều sai

=>B

Mặt phẳng nào sau đây là mặt phẳng Camper:

A Mặt phẳng tưởng tượng nối 2 điểm tragus và phía dưới cánh mũi

B Mặt phẳng tưởng tượng đi qua 2 điểm tragus và lỗ dưới hốc mắt

C Mặt phẳng tưởng tượng đi qua bờ cắn của răng cửa và mặt nhai của các răng cối

D Mặt phẳng tưởng tượng đi ngang qua đường thẳng nối 2 con người

E Tất cả các câu trên đều sai

=>A

Mặt phẳng Francfort là:

A Mặt phẳng tưởng tượng nối 2 điểm tragus và phía dưới cánh mũi

B Mặt phẳng tưởng tượng đi qua bờ cắn răng cửa và mặt nhai của các răng cối

C Mặt phẳng tưởng tượng đi qua 2 điểm tragus và lỗ dưới hốc mắt

D Mặt phẳng tưởng tượng đi ngang qua đường thẳng nối 2 con người

E Tất cả các câu trên đều sai

Chuyển động của PHTLBP có yên mở rộng phía sau

A Xoay quanh một trục nối các tựa mặt nhai chính

B Xoay quanh sống hàm mất răng

C Xoay quanh một trục dọc gần trung tâm cung hàm

D a và b đúng

E a,b và c đúng

Trang 3

Chuyển động của PHTLBP nâng đỡ trên răng

A Xoay quanh một trục nối các tựa mặt nhai chính

B Xoay quanh sống hàm mất răng

C Xoay quanh một trục dọc gần trung tâm cung hàm

A Tiêu xương về phía gần bên dưới điểm xoay của răng trụ

B Tiêu xương về phía gần bên trên điểm xoay của răng trụ

C Tiêu xương về phía xa bên dưới điểm này

D Tiêu xương về phía xa bên trên điểm này

E b và c đúng

=>E

Một răng trụ sẽ chịu lực tốt hơn khi

A Lực tác động theo chiều dọc

B Tay móc nằm gần trục xoay ngang của R trụ

C Tay móc nằm xa trục xoay ngang của R trụ

Mặt nhai phía gần R cối nhỏ thứ nhất

Đặt Alginate vào khay lấy dấu:

A Đặt cả khối Alginate vào khay

B Chia Alginate thành nhiều phần và đặt từng phần vào khay tránh tạo bọt trong chất lấy dấu

C Đặt Alginate dư ra khỏi bờ khay để đảm bảo lấy dấu không bị thiếu

D Đặt Alginate thấp hơn bờ khay để khi lấy dấu alginate tràn ra là vừa

E Câu a và c đúng

=>A

Kỹ thuật lấy dấu

A Đặt khay vào miệng bệnh nhân, ấn thật nhẹ khay để tránh làm đau bệnh nhân

B Khi lấy dấu sơ khởi, không nên cho bệnh nhân cử động môi, má, lưỡi vì sẽ làm biến dạng mẫu

C Khay được giữ yên bằng hai ngón tay trỏ ở vùng răng cửa cho đến khi alginate đông cứng

D Tách dấu ra khỏi các vùng lẹm trước khi lấy dấu ra khỏi miệng

E Khay phải được lấy thật mạnh và nhanh ra khỏi miệng để tránh rách chất lấy dấu

=>A

Trang 4

Đường vòng lớn nhất theo quan niệm phục hình răng

A Phụ thuộc độ nghiêng của trục răng so với mặt phẳng nằm ngang

B Không phụ thuộc độ nghiêng của trục răng so với mặt phẳng nằm ngang

C Là một đường duy nhất ở hướng lắp đã chọn

D Là nhiều đường ở hướng lắp đã chọn

E a và c đúng

=>E

Một hướng tháo lắp của PHTLBHKB tốt

A Giúp xác định đúng kế hoạch điều trị tiền phục hình

B Có lưu ý tới vật liệu đúc

C Không liên quan tới vật liệu đúc

D Phải không còn những vùng vướng

E a và b đúng

=>E

Phần ôm của móc:

A Có chức năng chống lại sự xê dịch của khung theo chiều ngang

B Góp phần chống lại sự lún của khung theo chiều đứng

C Có thể nằm trong khoảng từ đường vòng lớn nhất trở lên

D a,b,c đều đúng

E a và c đúng

=>D

Móc tác dụng phía sau ngược

A Thường dùng trên các răng cối và cối nhỏ

B Thường dùng cho các răng cối nhỏ dưới nghiêng vào trong và có đường vòng lớn nhất

đi thấp ở mặt ngoài, cao ở mặt trong

C Thường dùng cho các răng cối hàm trên vì lí do thẩm mỹ

D Tất cả các câu trên đều đúng

E Tất cả các câu đều sai

=>B

Móc Akers thường dùng

A Cho các hàm mất răng cối phía sau cùng

B Chỉ dúng cho các răng cối nhỏ và răng cối

C Áp dụng cho răng có đường vòng lớn nhất đi chéo với cánh tay móc

D Cả 3 câu trên đều đúng

E b và c đúng

=>E

Các yếu tố ảnh hưởng đến vật giữ gián tiếp:

A Hiệu lực của vật giữ gián tiếp

B Khoảng cách từ trục quay đến khoảng mất răng

C Vật giữ gián tiếp được đặt càng xa trục quay càng tốt

D Sự vững chắc của răng trụ

E Tất cả đều đúng

=>E

Trang 5

Chức năng của vật giữ gián tiếp

A Ngăn cản sự lún của hàm giả

B Chống sự nghiêng theo chiều trước sau

C Chống sự di chuyển theo chiều ngang

Mất răng loại I Kennedy

A Phục hình được nâng đỡ theo hình tứ giác

B Phục hình được nâng đỡ theo hình tam giác

C Phục hình được nâng đỡ theo đường thẳng

D Phục hình được nâng đỡ theo hình đa giác

E Phục hình được nâng đỡ theo đường thẳng nhưng phải có thêm đường nâng đỡ thứ phát

=>E

PHTLBHKB được nâng đỡ trên răng theo hình tam giác

A Cung hàm mất răng loại I Kennedy

B Cung hàm mất răng loại II Kennedy

C Phục hình thật sự vững ổn

D Phải có nền hàm mở rộng

E b và d đúng

=>E

Khi PHTLBHKB được nâng đỡ xa yên

A Thường dùng các móc Nally-Matinet và móc Bonwill

B PHTLBHKB được nâng đỡ chủ yếu trên mô nha chu

C Yên phục hình được kéo dài gián tiếp

D a,b và c đúng

E a và c đúng

=>D

Chức năng của tựa mặt nhai là

A Nâng đỡ cho toàn thể lực nhai đè lên hàm giả

B Truyền lực nhai dọc theo trục nhai răng trụ

C Phân bố lực nhai trên một số răng

D Ba câu a,b,c đều đúng

E Hai câu b,c đúng

Trang 6

A Ít thông dụng vì chiều dày lớp men răng cửa thường nhỏ hơn 1mm

B Không dùng cho răng cửa dưới vì chân răng nhỏ và ngắn

C Tựa lên răng nanh dưới có kích thước là: chiều dài 2mm, chiều ngang 1,5mm, sâu 1mm

D Tất cả các câu trên đều đúng

E Tất cả các câu trên đều sai

=>D

Nền tạm cần đạt các yêu cầu sau:

A Phủ sống hàm, ôm một phần vòm khẩu cái, phủ 2/3 lồi cùng và 2/3 gối hậu nha

B Ôm sát các cổ răng cửa, răng cối nhỏ và răng cối lớn

C Có chiều dày đồng nhất và được làm nhẵn, láng

D Nền tạm càng rộng càng tốt để giảm lực nén xuống mô chịu bên dưới

E Câu b và c đúng

=>C

Các yếu tố cần xác định khi ghi tương quan hai hàm

A Kích thước dọc

B Tương quan hai hàm theo chiều ngang

C Tương quan tâm

D Câu a và b đúng

E Câu a và c đúng

=>D

Khi ghi dấu khớp cắn trung tâm:

A Không cần thử khung sườn trước

B Ghi nhận vị trí và điểm chạm của các răng còn lại trên cung hàm

B Răng mòn quá nhiều

C Mất răng từng khoảng mà không còn điểm chạm giữa các răng còn lại

D Câu a và c đúng

E Tất cả đúng

Trang 7

Khi sắp răng:

A Cạnh cắn răng trước hợp với múi ngoài răng sau theo một đường thẳng

B Cạnh cắn răng trước phù hợp với múi ngoài răng sau theo đường cong Spee

C Mặt lưỡi các răng sau dưới phải tiếp xúc đường Pound

D b và c đúng

E a và c đúng

=>D

Kích thước ngang của 6 răng trước là:

A Khoảng cách giữa hai cánh mũi

B Khoảng cách giữa hai khóe miệng

C Chỉ số Lee

D a,b và c đúng

E a và b đúng

=>B

Khi thử răng ở hàm PHTLBH nền nhựa:

A Kiểm tra móc có lưu giữ tốt không?

B Kiểm tra độ cắn phủ

C Kiểm tra phát âm của bệnh nhân

D Kiểm tra kích thước dọc cắn khít

E b và d đúng

=>E

Khi lên răng phía trước hàm dưới:

A Bờ cắn răng cửa bên thấp hơn bờ cắn răng cửa giữa 0,5mm

B Đỉnh răng nanh cao hơn bờ cắn răng cửa bên

C Đỉnh răng nanh nghiêng ra ngoài so với cổ răng

D Đỉnh răng nanh nghiêng vào trong so với cổ răng

E Tất cả các câu trên đều sai

B Tiết nước bọt nhiều

C Cảm giác vật lạ trong miệng

D Buồn nôn

E Tất cả các câu trên đều đúng

=>E

Trang 8

Khi mới mang hàm giả tháo lắp bán hàm

A Không nên mang thường xuyên, chỉ mang hàm giả khi ăn

B Nên giữ hàm giả thật khô và sạch

C Chỉ cần làm sạch hàm giả trước khi đi ngủ để cho quen

D Nên nói chậm, ăn thức ăn mềm

E Tất cả các câu trên đều đúng

C Tăng chiều dài cánh tay đòn bẩy và tăng cánh tay đối kháng ở đầu này hay đầu kia

D Rút ngắn chiều dài cánh tay đòn bẩy và tăng cánh tay đối kháng ở đầu này hay đầu kia

E Tăng chiều dài cánh tay đòn bẩy và rút ngắn cánh tay đối kháng ở đầu này hay đầu kia

=>D

Mục đích của việc lên giá khớp

A Phân tích chính xác các đường cong khớp cắn

B Tất cả đều sai

C Tất cả đều đúng

D Tạo cơ sở để thực hiện việc lên răng

E Mô phỏng lại tương quan 2 hàm của bệnh nhân

=>C

Nguyên tắc phác họa đường nâng đỡ và mặt phẳng nâng đỡ

A Không có răng thay thế nằm ngoài mặt phẳng nâng đỡ thì PH vững ổn

B Tất cả đều sai

C Đường nâng đỡ càng ngắn càng thuận lợi

D Mặt phẳng nâng đỡ càng tiến sát trung tâm cung hàm thì phục hình càng vững ổn

E Tất cả đều đúng

=>A

Thanh chính của khung bộ

A Để hở cổ răng các răng còn lại 2,5mm để dễ vệ sinh

B Các góc nối phải tròn, láng và không được nhịn

C Đè sát trên u xương hàm trên và hàm dưới

D Không nhất thiết phải đối xứng qua hai nửa cung hàm trái và phải

E Phải mỏng và không cần cứng rắn để bệnh nhân dễ chịu

=>B

Chọn đáp án đúng nhất Cần hướng dẫn bệnh nhân mang hàm giả:

A Thường xuyên chải hàm giả và dùng xà phòng có chất tẩy để làm sạch hàm giả

B Có thể ngâm hàm giả bằng dung dịch Powerdent

C Không nên ăn thức ăn dẻo và dính

D Tất cả đều đúng

E B,C đúng

=>E

Trang 9

Phục hình TLBP có yên mở rộng phía sau khi hoạt động chức năng có các chuyển động xoay sau:

A Xoay quanh trục dọc tưởng tượng ở trung tâm cung hàm

B Tất cả đều đúng

C Xoay quanh trục nối các tựa mặt nhai chính

D Các chuyển động phối hợp nhau

E Xoay quanh trục đi qua đỉnh sống hàm

Các yêu cầu của vật giữ gián tiếp, ngoại trừ:

A Nên đặt lên mặt phẳng nghiêng của răng

B Phải dựa vào phần giữ trực tiếp hiệu quả của móc

C Đặt trong một ổ tựa sửa soạn theo đúng cách

D Đặt đủ xa với trục xoay để hoạt động hiệu quả

E Được nâng đỡ bởi phần nối cứng rắn

=>A

Các yếu tố bất lợi của phục hình tháo lắp hàm dưới

A Các điểm, đường, mặt tiếp xúc giữa các răng

B Tam giác sau hàm: niêm mạc săn chắc, cao và rộng

C Sống hàm cao và rộng

D Độ cong lồi của các thân răng

E Đường chéo trong

=>E

Loại Kennedy I biến thể 1 là mất nhóm răng hàm

A Hai bên không có răng giới hạn phía sau và 1 đoạn răng phía trước

B Hai bên không có răng giới hạn phía sau và 2 đoạn răng phía trước

C Một bên không có răng giới hạn phía sau và 1 đoạn răng phía trước

D Có răng giới hạn phía sau và 2 đoạn răng phía trước

E Có răng giới hạn phía sau và 1 đoạn răng phía trước

=>A

Công dụng của song song kế, ngoại trừ

A Kiểm tra sự song song của răng trụ và móc

B Phác họa cấu tạo cơ bản của hàm khung

C Kiểm soát việc đắp lẹm và vùng vướng có ích

D Xác định hướng lắp của phục hình tháo lắp toàn bộ

E Xác định vùng vướng của răng và hàm khung cần loại bỏ

=>D

Trang 10

Yếu tố bất lợi của phục hình tháo lắp hàm trên

A Lồi cùng cao và rộng

B Chỗ bám cơ, dây chằng, phanh môi, má, lưỡi

C Ranh giới giữa vòm miệng cứng và vòm miệng mềm

D Vùng niêm mạc sau răng cửa

E Độ cong lồi của các thân răng nhất là răng trụ

Những tiêu chuẩn để chấp nhận mẫu hâm chẩn đoán bao gồm :

A Đế mẫu hàm nên song song với mặt phẳng cắn của khung hàm

B Các chi tiết giải phẫu (mô nướu, dây chẳng, ) được sao chép chính xác

C Khoảng lưỡi của mẫu hàm dưới nên đắp lẹm loại bỏ những phần lõm

D Đế máu hàm nên dày khoảng 15-20mm ở những nơi mỏng nhất

E Bờ cạnh mẫu hàm nền được tỉa gọn sát mép ngoài ngách tiền đình

B Đường giữa xương hàm trên

C Lỗ khẩu cái sau

D Thắng môi

E Nhú khẩu cái

=>A

Trang 11

Đặc tính vững ổn của móc

A Chống lại sự di chuyển ngang của hàm phục hình

B Có vai trò của phần giữ của tay móc

C Có vai trò của tựa mặt nhai

D Có vai trò của phần ôm của tay móc

E Tất cả đều đúng

=>E

Chọn câu sai Đặc tính giữ dính của móc:

A Phải vừa đủ để dễ tháo và lắp hàm

B Đầu giữ của móc phải độ đàn hồi tốt

C Để lưu giữ tốt luôn luôn đặt ở vùng lẹm độ 3

D Có khả năng lưu giữ hàm lúc làm việc

E Có khả năng lưu giữ hàm phục hình lúc nghỉ

A Mất quá nhiều răng

B Mất răng không còn răng trụ phía sau cùng

Trang 12

Độ 4: lung lay theo chiều thẳng đứng

Những điểm thuận lợi của hàm trên là:

A Núm sau răng cửa, đỉnh sống hàm, lồi cùng, đường rung chữ "a"

B Núm sau răng cửa, sống hàm rộng và săn chắc, lồi cùng

C Vùng sau răng cửa, sống hàm rộng và săn chắc, vùng Schroder

D Vùng sau răng cửa, lồi cùng, đường rung chữ "a" và dây chằng chân bướm hàm

E Vùng sau răng cửa, sống hàm rộng và săn chắc, lồi cùng và đường rung chữ "a"

=>E

Những điểm không thuận lợi của hàm trên là:

A Núm sau răng cửa

B Đường nối giữa xương hàm trên

A Giống như đòn bẩy loại I

B Giống như đòn bẩy loại II

C Giống như đòn bẩy loại III

D a và b đúng

E Tất cả các câu trên đều sai

=>A

Ở mất răng loại IV

A Các tựa mặt nhai phía trước đặt ở phía gần của R trụ thì tốt hơn

B Các tựa mặt nhai phía trước đặt ở phía xa của R trụ thì tốt hơn

C Các tựa mặt nhai phía sau đặt ở trên các R cối nhỏ thì thuận lợi hơn

D a và c đúng

E b và c đúng

=>A

Khi lấy dấu bằng Alginate

A Khay không quá cứng để dễ đưa vào miệng

B Khay phải có cơ chế lưu chất lấy dấu

C Khay vừa khít niêm mạc miệng để không làm dư chất lấy dấu

Trang 13

D Khay lấy dấu phải rộng để lấy dấu không bị thiếu

E Chỉ được sử dụng cho khay lấy dấu làm sẵn

=>B

Khi lấy dấu

A Bác sĩ đứng phía sau và bên phải bệnh nhân khi lấy dấu hàm trên

B Bác sĩ đứng phía trước và bên phải bệnh nhân khi lấy dấu hàm trên

C Bác sĩ đứng phía sau và bên phải bệnh nhân khi lấy dấu hàm dưới

D Bệnh nhân ngồi thẳng, không tựa đầu vào ghế nha khoa

E Câu a và d đúng

=>A

Khi trộn chất lấy dấu Alginate

A Bột : nước theo tỷ lệ 1:2

B Xoay nhẹ bay trộn để có chất lấy dấu mịn và đồng nhất

C Chỉ cần trộn cho bột thấm đều nước

D Cần miết chất lấy dấu vào thành chén trộn

E Thời gian trộn thường là 1 phút

=>D

Nguyên tắc của song song kế là

A Cây song song thẳng góc với đế máy

B Cây song song chỉ thẳng góc với mâm đặt mẫu hàm

C Cần dọc thẳng góc với đế máy

D Cần ngang song song với đế máy

E a và b đúng

=>E

Khi sử dụng song song kế

A Cây phân tích luôn được gắn vào trước tiên

B Cây phân tích di chuyển trong chiều đứng

C Cây chì không bao giờ được cố định

D a,b và c đúng

E a và b đúng

=>E

Khi đo độ lẹm của răng trụ

A Cán cây đo độ lẹm phải tiếp xúc với răng trụ

B Đĩa cây trụ đo độ lẹm tiếp xúc với răng trụ

C Cán cây đo độ lẹm tiếp xúc với đường vòng lớn nhất của răng trụ

D a,b và c đúng

E a và b đúng

=>D

Cây chì của song song kế dùng để

A Vẽ đường vóng lớn nhất của răng trụ

B Xác định mặt phẳng hướng lắp của PHTLBHKB

C Phác họa khung PHTLBHKB

Trang 14

=>E Gồm mặt phẳng hướng dẫn, độ lẹm của răng trụ, vùng vướng, thẩm mỹ.

Khi xác định hướng tháo lắp của PHTLBHKB

A Nêu ưu tiên trước hết yếu tố thẩm mỹ

B Mục đích để bảo tồn mô răng và mô miệng

C Ở răng trước là hướng thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang

C Thường chỉ định cho các răng số 7 khi không cần phải thêm một phục hình ở sau nó

D Thích hợp cho thường hợp mất răng hạng 1 Kennedy

E a,b,c đều đúng

=>E

Móc số 2 của hệ thống Ney

A Có chỉ định tương tự như móc Akers

B Là móc chiết suất từ móc chữ T của hệ thống Roach

C Phần giữ của tay móc thường nằm về phía mất răng

D Tất cả 3 câu trên đều đúng

E b và c đúng

=>E

Vật giữ gián tiếp sẽ

A Ngăn cản sự quay của hàm qua một trục

B Giúp các răng trụ đơn độc chống lại sự nghiêng theo chiều trước sau

C Giúp hàm vững ổn tránh sự di chuyển theo chiều ngang

Trang 15

D Tác động như một tựa mặt nhai phụ chống đỡ một phần cho thanh nối chính

E Tất cả đều đúng

=>E

Hàm tháo lắp bán phần tựa lên răng thật

A Không ép xuống mô xương niêm mạc vì lực nhai đã truyền trực tiếp vào răng trụ xuyên qua các tựa mặt nhai

B Giữ hàm tốt hơn là loại hàm có nền nới rộng phía xa

C Sự di động ngang và xoay của nền hàm bị ngăn cản nhờ phần ôm các tay móc

D Cả 3 câu trên đều đúng

E Cả 3 câu a,b,c đều sai

=>D

Mất răng theo sơ đồ sau

4 3 2 1 | 1 2 3 4 5 6 7

A Không cần đặt vật giữ gián tiếp

B Đặt vật giữ gián tiếp lên răng 11 và 21

C Đặt vật giữ gián tiếp lên răng 23 và 24

D Đặt vật giữ gián tiếp lên răng 12 và 22

E Đặt vật giữ gián tiếp lên răng 25

=>C

Bản kim loại hình móng ngựa dùng cho hàm mất răng bán phần trên có các đặc tính sau

A Bảo vệ tốt màng nha chu cho các loại răng thật còn lại

B Có thể chỉ định cho tất cả các trường hợp mất răng

C Không có thanh ngang vòm khẩu sau nên rất thoải mái nhưng vẫn đủ cứng rắn

D Tất cả các câu trên đều đúng

E Tất cả các câu trên đều sai

=>E

Khi phác họa cho hàm mất răng loại II Kennedy

A Nên vẽ thanh nối chính đối xứng và dùng răng 6 và 7 làm trụ cho bên còn răng

B Chỉ nên phác họa một bên để bệnh nhân được thoải mái

C Nên dùng móc Akers kép cho bên còn răng

D b và c đúng

E a và c đúng

=>E

Các thanh phụ tựa trên răng không mang móc giúp

A Chia bớt tựa nhai cho các răng còn lại

Trang 16

C Để sát trên u xương hàm trên và dưới

D Cố gắng đối xứng qua hai nửa cung hàm

E a,b, và d đúng

=>E

Mất răng loại II Kennedy

A Phục hình được nâng đỡ theo hình tứ giác

B Phục hình được nâng đỡ theo hình tam giác

C Phục hình được nâng đỡ theo đường thẳng

D Phục hình được nâng đỡ theo hình đa giác

E Phục hình được nâng đỡ theo đường thẳng nhưng phải có thêm đường nâng đỡ thứ phát

=>B

Mất răng loại IV Kennedy khi phác họa:

A Các điểm nâng đỡ phía trước đặt càng gần về phía trước càng tốt

B Các điểm nâng đỡ phía sau nằm trên răng cối thứ nhất hoặc thứ hai

C Các răng trụ phía sau phải có độ lẹm cao

D a,b và c đúng

E a,b và c sai

=>D

Khi phác họa phần giữ của PHTLBHKB

A Đường giữ nên đặt ở ngoại vi cung hàm

B Đường giữ phải nằm ngay đỉnh sống hàm

C Đường giữ phải cắt chéo phục hình

D b và c đúng

E a,b,c đều sai

=>C

Mặt phẳng hướng dẫn sẽ

A Giúp bệnh nhân tháo lắp hàm dễ dàng

B Giúp hàm giả không gây ra lực - có hại cho răng trụ khi tháo lắp hàm

Trang 17

C Có chiều ngang bằng chiều ngang các răng còn lại

D Hai đầu gối sáp vừa chạm các răng thật

E Tất cả các câu trên đều đúng

=>E

Khi lắp hàm giả tháo lắp bán hàm nền nhựa

A Có thể phải điều chỉnh nền hàm giả

B Phải đệm hàm giả

C Không chữa đau vào ngày lắp hàm

D Không được điều chỉnh móc

E Điều chỉnh khớp cắn giống như phục hình toàn hàm

Vào buổi tái khám

A Chỉ chú ý đến vấn đề đau của bệnh nhân

B Điều chỉnh thẩm mỹ là quan trọng

C Bệnh nhân đến để khám tổng quát vì các vấn đề đã được giải quyết vào giai đoạn giao hàm

D Điều chỉnh khớp cắn thật sự vì giai đoạn giao hàm chưa điều chỉnh khớp cắn tốt

E Giải quyết những than phiền chính của bệnh nhân

=>E

Trắc nghiệm bán hàm 1

Phần nâng đỡ của móc trong PHTL bán phần

A Tựa mặt nhai chống lại lực làm lún PH

B Phần dẻo của móc chống lại lực làm bật sút PH

C Thân móc chống lại kháng lực ngang tác động lên răng trụ

D Phần dẻo tay móc giúp tháo PH dễ dàng

=> A

Về các giai đoạn thực hiện một PHTLBPKB:

A Bắt đầu khảo sát trên song song kế sau khi lấy dấu lần 2

B Sau khi khám, tiến hành lấy dấu sơ khởi để đúc khung

Trang 18

C Sau khi thử khung, thực hiện nền tạm gối sáp để ghi tương quan hai hàm.

D Khi bệnh nhân dễ tính, có thể bỏ qua giai đoạn thử răng để tiết kiệm thời gian

Vật liệu lấy dấu chọn câu đúng

A có 2 nhóm chính là hydrocoloide hoàn nguyên và không hoàn nguyên

B agar-agar là loại ko hoàn nguyên

C algenate thường được sử dụng là loại hoàn nguyên

D polysulphides, silicones, polyethers thuộc cùng một nhóm chính

C Sau khi xác định được hướng lắp, bắt đầu dùng cây chì vẽ đường vòng lớn nhất

D Cây đo độ lẹm chạm mặt răng ở đâu thì đó là vùng lẹm cần tìm

=> C

Phát biểu nào sai:

A Nếu mất r loại I, II Kennedy thì thực hiện PHTLBPKB phải nâng đỡ vừa trên răng vừatrên mô

B Nếu mất r loại I, II Kennedy thì thực hiện PHTLBPKB nên đặt tựa gần yên

C Nếu mất r loại III, IV Kennedy thì thực hiện PHTLBPKB nâng đỡ hoàn toàn trên tooth

D Nếu mất r loại III, IV Kennedy thì thực hiện PHTLBPKB đặt tựa kế khoảng mất răng

=> B

Tư thế bác sĩ khi lấy dấu răng hàm dưới :

A Bác sĩ đứng bên phải phía sau bệnh nhân

B Bác sĩ đứng bên trái phía sau bệnh nhân

C Bác sĩ đứng bên phải phía trước bệnh nhân

D Bác sĩ đứng bên trái phía trước bệnh nhân

=> C

Mặt phẳng hướng dẫn cần sửa soạn:

A Trước khi mài ổ tựa

B Sau khi mài ổ tựa

C Cùng lúc mài ổ tựa

D Lúc nào cũng được hết trơn

=> A

Trang 19

Móc T hỗn hợp dùng cho Rcn trong mất R loại I có:

A Ổn định hàm khung bằng cách kiểm soát vận động nhai

B Ổn định hàm khung bằng cách kiểm soát vận động về phía nướu

C Móc có thể là VGGT

D Ngăn lực cắn quá mức lên răng

=> C

Hình thức nâng đỡ của mất răng loại I theo kennedy:

A Vừa răng vừa mô, gần yên, đường thẳng

B Vừa răng vừa mô, xa yên, đường thẳng

C Vừa răng vừa mô, phía gần răng trụ, tam giác

D Hoàn toàn trên răng, gần yên, tam giác

=> B

Nếu bệnh nhân đến tái khám sau khi nhận hàm vì lý do nhai không được thì nha sĩ giải quyết như thế nào?

A Cho bệnh nhân bỏ hàm giả ra 7 ngày r đeo lại

B Kiểm tra và điều chỉnh kích thước dọc

C Kiểm tra và điều chỉnh khớp cắn

D Tìm lý do và giải quyết nguyên nhân

=> D

Những phần tử cơ thểvàsinh lýthuận lợi của hàm trên cho việc thực hiện hàm giả

A Vùng Schroder

B Gai cửa

C Nơi bán cơ dây chằng

D Triền sống hàm phia khẩu cái

=> D

Phần cuối cùng của móc có tác dụng gì:

A Lưu giữ chống lại các lực làm nhấc khỏi mô nâng đỡ

B Nâng đỡ giúp chống lại lực làm lún hàm

C Giúp hàm vững ổn, giúp chống lại các lực ngngang

D Nâng đỡ, giúp chống lại lực ngang

Đối với 1 răng trụ cho phục hình khung bộ được làm phục hình cố định (mão răng):

A Hạ thấp mặt nhai gấp đôi so với bình thường

Trang 20

B Mặt nhai được hạ thấp giống răng bình thường.

C Hạ thấp mặt nhai vừa với kích thước ổ tựa

D Hạ thấp nhiều hơn so với bình thường

=> B

Chỉ định PHTLBP khung bộ :

A Mất nhiều khoảng mất răng ngắn xen kẽ

B Mất răng sau cùng ko còn giới hạn phía xa

C Chức năng như 1 nẹp nha chu cho BN có mô nha chu yếu, chưa được ổn định

D BN lớn tuổi

=> B

Song song kế cổ điện

A Song song kế krupp

B Song song kế jelenko

Vật giữ gián tiếp:

A Triệt tiêu lại phục hình lún xuống mô xương niêm mạc

B Là móc, mắc cài chính xác

C Là một khối kim loại ở mặt trong răng cối nhỏ, răng cối

D Triệt tiêu lại lực bật phục hình khỏi mô xương niêm mạc

=> D

đúng đối với lấy dấu:

A Lấy dấu sơ khởi để đổ mẫu hàm làm việc phác họa hàm khung

B lấy dấu lần 2 đổ mẫu hàm nghiên cứu

C lấy dấu lần 2 đổ mẫu làm việc dùng để đúc hàm khung

D.lấy dấu lần 2 còn gọi là dấu giải phẫu chức năng

=> C

Tựa trong hàm khung:

A Chỉ được mài khi BN cho phép

B Chỉ cần thiết trong TH mất răng ko có răng trụ phía sau

C Thành phần không thể thiếu trong PHHK>

Trang 21

C khi nhai hạt đậu

D khi nhai thức ăn mêm

=> B

Mặt nhẵn bóng của thanh chính có gờ kim loại, nơi khung KL và nền nhựa gặp nhau gọi là:

A Bờ sau hàm giả

B Giới hạn yên kim loại

C Đường chuyển tiếp trong

D Đường chuyển tiếp ngoài

A Đường giới hạn để sắp răng sau dưới về phía lưỡi

B Đường giới hạn để sắp răng sau dưới về phía má

C Múi ngoài gần của răng sau không vượt quá đường Pound

D Múi trong gần của răng sau không vượt quá đường Pound

=> A

Sau khi lắp ph khung bộ vào miệng, đầu lưu giữ móc cần

A Tạo áo lực rất nhẹ lên R trụ

những đặc điểm giải phẫu hàm trên bất lợi đối vs PHTL

A Vùng sau răng cửa, gai cửa, lồi rắn, vùng schroder

B Gai cửa, đường giữa hàm trên, lồi rắn, triền sống hàm phía khẩu cái

C Gai cửa, đường giữa hàm trên, lồi cùng, vùng schroder

D Gai cửa, đường giữa hàm trên, lồi rắn, vùng schroder

=> D

Trang 22

Tựa bờ cắn răng cửa thường không sử dụng cho răng cửa hàm trên vì:

B Không đặt tựa trên răng này

C Đặt tựa cả phía gần và phía xa mặt nhai

D Đặt tựa mặt nhai liền kề vùng mất răng mở rộng

=> D

Hàm trên mất răng 18 17 16 22 23 24 26 27 28, hàm dưới mất răng 38 37 36 35 phân loạimất răng:

A Ht loại II bthe 1, hd loại I

B Ht loại II bthe 1, hd loại II

C Ht loại I bthe 1, hd loại I

D Ht loại I bthe 1, hd loại II

B Sống hàm thấp, tiêu nhiều xương ổ

C Lồi rắn hàm dưới, thắng lưỡi bám thấp

D Thắng môi bám cao, lồi rắn hàm dưới

=> B

Thanh chính hàm trên phân thành mấy loại chính

A Mé đơn, Mé rộng, bản toàn diện

B Tái lập khớp cắn dọc rồi tái lập tương quan tâm

C Tái lập KCTT rồi tái lập KTD

D Tái lập TQT rồi tái lập KTD

=> B

Trang 23

Khi nhai, hàm khung mất răng loại I hàm trên sẽ xoay quanh 1 đường thẳng được xác định bằng phần kim loại cứng rắn trên ĐVLN và gần vùng mất răng nhất Phần này là:

a Thiết diện hình bán nguyệt

b Đúc bằng hợp kim thích ứng với miệng

c Tác dụng hỗ tương nhờ tựa

=>C

9 Đặc điểm móc dây SAI

a Răng lẹm nhiều thì hàn vào sau

b Phần giữ nối tiếp với phần ôm, nằm trong vùng lẹm

c Phần ôm ôm thân răng ở mặt bên răng trụ nằm trên ĐVLN trở lên

d Phần nối ko nằm trong vùng lẹm, được chôn trong nền nhựa PH

=>A

10 Vật liệu lấy dấu

a Có 2 nhóm chính là hydrocolloid hoàn nguyên và ko hoàn nguyên

b Agar-agar là loại ko hoàn nguyên

c Alginate thường được dùng là loại ko hoàn nguyên

d Polysulfid, silicone, polyether thuộc loại elastomers

=>D

Trang 24

11 Tư thế bác sĩ khi ld HD

a Bên trái và phía sau

b Bên phải và phía trước

c Bên trái và phía trước

d Bên phải và phía sau

15 Thanh lưỡi chỉ định khi

a Khoảng cách từ nướu viền đến thắng lưỡi 8mm

b Cách cổ răng 5mm

c Sống hàm nghiêng

d Sống hàm lẹm

=>A

16 Lấy dấu alginate cần khay

a Cần phần lưu giữ như gờ hay lỗ

b Khay cần rộng để lấy dấu ko bị thiếu

c Khay ko quá cứng để dễ đưa vào miệng

d Khay cần vừa khít niêm mạc để ko dư vật liệu

=>A

18 Thanh thân răng

a Tăng sự lưu giữ

Trang 25

b Mất răng sau ko còn giới hạn phía xa

c Chức năng như một nẹp nha chu cho BN có mô nha chu yếu ko ổnđịnh

d BN lớn tuổi

=>B

20 Chỉ định PHTL bán phần

a Mất răng có khoảng mất răng ngắn

b Mất răng loại I thực hiện tốt được xem như một cầu răng

c Mô nha chu đang suy yếu

d Bn tâm thần vận động sợ mài răng

=>C

22 Thanh nối chính hàm trên gồm

a Bản chữ U, bản toàn diện, bản khẩu đơn, bản khẩu kép

b Bản chữ U, bản toàn diện, thanh khẩu rộng, thanh khẩu hẹp

c Khẩu hẹp, khẩu kép, khẩu rộng, toàn diện

=>A

23 Điểm chận mô

a Nằm trong phần nhựa PH

b Được đúc liền với yên

c Được đúc liền với thanh chính

d Được đúc liền với thanh phụ

Trang 26

a Xuất phát từ tựa mặt nhai

b Tạo vùng kẽ và vuông góc với thanh chính

c Ko nhất thiết cần ở mất răng loại III

d Nối các thành phần khác vào thanh chính

=>D

30 Tỷ lệ thân:chân răng

a Chân tính từ mào XO đến chóp, xác định trên phim tia X

b Chân tính từ đường nối men xê măng đến chóp, xác định trên phim

tia X

c Thân tính từ mặt nhai đỉnh múi đến đường nối men xê măng, xác định trên phim tia X

d Thân tính từ mặt nhai đỉnh múi đến đường nối men xê măng, xác định trên lâm sàng

31 Ưu điểm của hàm khung hơn hàm nhựa

a Mất răng loại I,II nâng đỡ trên răng và mô, tựa gần yên

b Mất răng loại I,II nâng đỡ trên răng và mô, tựa xa yên

c Mất răng loại III nâng đỡ trên răng , tựa xa yên

d Mất răng loại I,II nâng đỡ trên răng, tựa xa yên

=>B

37 Điểm thuận lợi của HT

a Núm sau răng cửa, lồi cùng, đường giữa XHT, triền sống hàm phía

khẩu cái

b Lồi cùng, gai cửa, vùng Schroder

Trang 27

c Vùng sau răng cửa, triền sống hàm phía khẩu cái, lồi cùng

d Triền sống hàm phía khẩu cái, lồi cùng, gai cửa, đường giữa khẩu cái

=>C

39 Khay lấy dấu làm sẵn

a Có hình dạng kích thước phù hợp với từng BN

b Lưu giữ bằng lỗ tốt hơn gờ

c Để làm mẫu hàm sơ khởi

d Làm bằng KL cứng chắc nên ko điều chỉnh được

44 Chỉ định mài răng trụ khi

a Ko nên mài vì làm mất mô răng

b Ko mài trên răng có độ hội tụ cổ răng ít

c Ko cần mài nếu ĐVLN quá cao về phía mặt nhai

d Có thể chỉ định PHCD

=>D

47 Yêu cầu của nền tạm

a Bao phủ sống hàm lồi cùng và gối hậu nha

b Ôm cổ răng cửa, ĐVLN của RCN RCL

=>A

48 Khi lấy dấu bằng alginat

a Khay ko nên quá cứng để dễ lách vào miệng

b Phải khử trùng dấu trước khi đổ mẫu

=>B

50 Bản toàn diện

a Chỉ định cho mất răng loại I còn 6 răng trước

b Từ vân khẩu cái thứ nhất đến giới hạn khẩu cái cứng và mềm

=>A

51 Trên một mp hướng dẫn vẽ được mấy ĐVLN

a 1

b 2

Trang 28

c 0

d muốn mấy cũng được

=>A

52 Khi sắp răng trước HT

a R1 R3 chạm mp nhai, R2 cao hơn mp nhai 1mm

b R2 R3 chạm mp nhai, R1 cao hơn mp nhai 1mm

c 3 răng đều chạm mp nhai

d R1 R3 chạm mp nhai, R2 thấp hơn mp nhai 1mm

Ngày đăng: 19/03/2022, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w