1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

98 câu hỏi lượng giá SKMT SKNN có đáp án

14 2,2K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 34,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

98 câu hỏi lượng giá sức khỏe môi trường sức khỏe nghề nghiệp cho sinh viên có đáp án 98 câu hỏi lượng giá sức khỏe môi trường sức khỏe nghề nghiệp cho sinh viên có đáp án 98 câu hỏi lượng giá sức khỏe môi trường sức khỏe nghề nghiệp cho sinh viên có đáp án

Trang 1

Câu 1: Nguyên tắc xử trí các trường hợp say nóng là:

A Đưa ngay nạn nhân ra nơi thoáng mát B Hạ thân nhiệt ngay tức thời

C Không cho thân nhiệt tiếp tục tăng lên D Hạ thân nhiệt từ từ

Câu 2: Cường độ lao động quá nặng nhọc và khẩn trương có thể gây nên

A Tình trạng giảm tim đột ngột và tử vong B Viêm loét dạ dày tá tràng

C Suy nhược cơ thể D Rối loạn thần kinh thực vật

Câu 3: Tác dụng khử độc của gan có hiệu quả cao nhất đối với chì vô cơ xâm nhập bằng con đường:

A Đường tiêu hóa B Đường hô hấp

Câu 4: Nhu cầu oxy trong lao động thể lực nặng là:

A 0,3 - 0,5 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

B 0,12 - 0,2 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

C 0,62 - 0,65 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

D 0,52 - 0,6 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

Câu 5: “Tư thế lao động gò bó, không tự nhiên như đứng, ngồi quá lâu, đi lại nhiều, cúi khom, vẹp người Khi thao tác sản xuất” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?

A Trạng thái tâm lý và ecgonomi B Sinh học

Câu 6: Biện pháp phòng tránh các tai nạn lao động, ngoại trừ:

A Khắc phục các hậu quả do tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp gây ra

B Dự báo nguy cơ tai nạn lao động kịp thời để có sự phòng bị hữu hiệu

C Giáo dục an toàn và phòng tránh tai nạn

D Quản lý và giám sát an toàn lao động

Câu 7: Nhu cầu oxy trong lao động thể lực nhẹ là:

A 0,12 - 0,2 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

B 0,3 - 0,5 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

C 0,62 - 0,65 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

D 0,52 - 0,6 lít không khí/ phút/ kg cân nặng

Câu 8: Trong lao động con đường xâm nhập chủ yếu của chì vô cơ là :

A Đường da niêm mạc không bị tổn thương

B Đường hô hấp

C Đường tiêu hóa

D Đường qua da niêm mạc bị tổn thương

Câu 9: Tác hại của bụi đối với sức khỏe người tiếp xúc không phụ thuộc vào:

A Nguyên nhân gây ra bụi B Kích thước của hạt bụi

C Trạng thái của hạt bụi D Bản chất lý hóa của hạt bụi

Câu 10: Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất để phòng chống tác hại của tiếng ồn cho người lao động có cường độ tiếng ồn cao, không rung xóc, không hóa chất độc hại là:

Trang 2

A Bông nút tai B Chụp che tai

Câu 11: Hiện nay danh mục các bệnh nghề nghiệp mới nhất được bảo hiểm ở Việt Nam gồm bao nhiêu bệnh:

Câu 12: Khám tuyển công nhân vào lao động trong môi trường có tiếng ồn cao cần loại những người có bệnh:

A Tai và thần kinh B Loét dạ dày tá tràng

Câu 13: Tư thế lao động không phù hợp với máy móc hoặc phương thức, phương tiện lao động có thể gây nên tất cả các tình trạng sau, ngoại trừ:

A Quá trình mệt mỏi tế bào đến sớm

B Tăng nhanh sự mệt mỏi của thần kinh và thể chất

Câu 14: Tất cả các yếu tố sau đều có thể gây mệt mỏi xuất hiện sớm ở người lao động, ngoại trừ:

A Máy móc phù hợp với tầm vóc người lao động

B Số lượng cơ hoạt động quá nhiều

C Lượng oxy cung cấp không đủ

D Cường độ lao động nặng nhọc, khẩn trương

Câu 15: Môn học nào dưới đây KHÔNG liên quan đến Ecgônômi?

Câu 16: Bụi cơ bản là bụi có kích thước

Câu 17: Bắt đầu có nguy cơ gây say nóng khi nhiệt độ cơ thể người lao động lên tới:

Câu 18: Thời gian lao động thể lực quá lâu dài có thể gây tất cả các hậu quả sau, ngoại trừ:

A Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp B Năng lượng cạn dần

C Đau mỏi cơ, co cứng cơ D Căng thẳng thần kinh tâm lý

Câu 19: Ở Việt Nam, trong sản xuất thường gặp vi khí hậu nào:

A Vi khí hậu nóng và vi khí hậu ngoài trời

B Vi khí hậu nóng và vi khí hậu lạnh

C Vi khí hậu nóng

D Vi khí hậu lạnh và vi khí hậu ngoài trời

Trang 3

Câu 20: Tác động tổng hợp các yếu tố sau lên cơ thể người lao động có nguy cơ gây say nóng, ngoại trừ :

A Bức xạ nhiệt cao B Độ ẩm không khí cao

C Cường độ lao động nặng nhọc D Nhiệt độ môi trường cao

Đề sai => trong sách đáp án E tốc độ gió cao

Câu 21: Để chuẩn đoán xác định Bệnh bụi phổi - Silic xét nghiệm cận lâm sàng phải có là:

A Chụp X quang tim phổi thẳng B Đo chức năng hô hấp

C Xét nghiệm công thức máu D Xét nghiệm máu lắng

Câu 22: Lớp O 3 bảo vệ trái đất nằm ở :

Câu 23: Bốn thành phần của hệ sinh thái là :

A Môi trường, vật sản xuất, vật tiêu thụ, vật phân huỷ

B Môi trường, quần xã, vật phân huỷ, quần thể

C Vật sản xuất, vật tiêu thụ, vật phân huỷ, Diễn thế

D Môi trường, thuỷ quyển, vật phân huỷ, vật tiêu thụ

Câu 24: Tính chất vệ sinh quan trọng nhất của nước bề mặt là:

A Nhiễm bẩn chất hữu cơ và vi sinh vật; B Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

C Nhiễm bẩn phân bón vô cơ D pH > 7

Câu 25: “ Hiện tượng nghịch nhiệt” là hiện tượng sinh ra do :

A Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn và bầu trời nhiều sương mù

B Hoá chất độc công nghiệp không thể phát tán đi xa

C Hàm lượng hơi khí độc trong không khí gần mặt đất lớn

D Hàm lượng bụi trong không khí cao

Câu 26: Để lấy được nhiều ánh sáng thiên nhiên, người ta qui định chiều cao (h) của ngôi nhà cao nhất (nằm trên đường phố) so với bề rộng (r) của đường phố phải trong khoảng nào sau đây:

Đáp án mạng r >2h

Câu 27: Các yếu tố Môi trường bao gồm

A Môi trường sinh học, Môi trường hóa học, Môi trường lý học, Môi trường xã hội

B.Môi trường sinh học, Môi trường hóa học

C Môi trường sinh học, Môi trường hóa học, Môi trường lý học

D Môi trường xã hội, Môi trường lý học

Câu 28: Các mối nguy hiểm truyền thống liên quan đến đói nghèo và lạc hậu, ngoại

trừ:

A Thiếu điện B Thiếu công trình vệ sinh gia đình

C.Thực phẩm bị ô nhiễm D.Thiếu nước sạch

Câu 29: Các mối nguy hiểm hiện đại, ngoại trừ:

Trang 4

A Thiếu nước

B.Ô nhiễm không khí đô thị do xe cộ, nhà máy

C.Chất thải rắn và chất thải độc

D Nước ô nhiễm do chất thải công nghiệp và thuốc trừ sâu

Câu 30: Môi trường hỗ trợ sức khỏe bao gồm, ngoại trừ:

A Đầy đủ chính sách B Có đủ nước sạch cho ăn uống và sinh hoạt

C Đủ thực phẩm và thực phẩm an toàn D Bầu không khí trong sạch

Câu 31: Các tác nhân gây ô nhiễm không khí gồm có mấy nhóm:

Câu 32: Vai trò của Đất đối với đời sống con người, ngoại trừ:

A Đất là nơi chứa nước

B Là nền móng cho các công trình xây dựng, kiến trúc, nhà cửa, công nghiệp và văn hóa của con người

C Là nguồn tài nguyên quý giá trong sản xuất nông nghiệp để đảm bảo cung cấp lương thực cho con người

D Là nơi cư trú của con người và hầu hết các sinh vật cạn

Câu 33: Giải pháp khắc phục ô nhiễm nước:

A.5 giải pháp khắc phục B.4 giải pháp khắc phục

C.3 giải pháp khắc phục D.2 giải pháp khắc phục

Câu 34: Có ít nhất bao nhiêu ngành tổ chức tham gia vào ergonomie

Câu 35: Trong các tình trạng sức khỏe sau tình trạng nào không phải là tai nạn nghề nghiệp:

A Điếc do tiếng ồn trong lao động sau hai tháng làm việc trong môi trường cao

B Bỏng do ngã xuống hố vôi đang tôi trong khi lao động

C Điện giật trong khi đang lao động

D Hạt lúa bắn vào mắt gây tổn thương mắt

Câu 36: Thời gian lao động thể lực quá lâu dài có thể gây tất cả các hậu quả sau, ngoại trừ:

A Căng thẳng về thần kinh tâm lý

B Năng lượng cạn dần

C Đau mỏi cơ, co cứng cơ

D Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

=> D

Câu 37: Cường độ lao động quá nặng nhọc và khẩn trương có thể gây nên:

A Tình trạng giãn tim đột ngột và tử vong

B Viêm loét dạ dày tá tràng

Trang 5

C Suy nhược cơ thể

D Rối loạn thần kinh thực vật

=> A

Câu 39: Tư thế lao động không phù hợp với máy móc hoặc phương thức, phương tiện lao động có thể gây nên tất cả các tình trạng sau, ngoại trừ:

A Quá trình mệt mỏi tế bào đến sớm

B Tăng nhanh sự mệt mỏi của thần kinh và thể chất

C Bệnh nghề nghiệp

D Tai nạn lao động

=> D

Câu 40: Có rất nhiều bệnh nghề nghiệp, để dễ nhận biết người ta phân chia bệnh nghề nghiệp làm 5 nhóm dựa trên:

A Cơ quan bị bệnh

B Tác nhân gây bệnh

C Nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp gây bệnh

D Tình trạng bệnh lý

=> C

Câu 41: Vi khí hậu trong lao động sản xuất là tất cả các khái niệm sau ngoại trừ

A Điều kiện khí tượng của không khí tại nơi sản xuất

B Nhiệt độ, độ ẩm và tốc độ gió và bức xạ nhiệt ở nơi làm việc

C Khí hậu trong phạm vi môi trường sản xuất

D Các yếu tố vật lý của không khí ở nơi làm việc

E Các yếu tố bất thường của không khí tại nơi làm việc

=> E

Câu 42: Đặc trưng cơ bản của vi khí hậu đóng trong sản xuất là:

A Nhiệt độ của không khí cao, tốc độ gió thấp

B Nhiệt độ của không khí cao, độ ẩm của không khí cao

C Tốc độ gió thấp, độ ẩm của không khí cao

D Bức xạ nhiệt trong môi trường lao động cao

E Nhiệt độ không khí vượt quá tiêu chuẩn cho phép

=>D

Câu 43: Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, hình thức toả nhiệt quan trọng nhất của cơ thể là:

A Dẫn truyền

B Đối lưu

C Bức xạ

D Bay hơi mồ hôi

E Thần kinh

=> D

Câu 44: Tiêu chuẩn nhiệt độ tối đa cho phép trong môi trường lao động của Việt Nam

ở điều kiện bình thường là:

A 28 độ C

B 29 độ C

C 30 độ C

Trang 6

D 31 độ C

E 32 độ C

=> C

Câu 45: Tiêu chuẩn nhiệt độ tối đa trong môi trường lao động của Việt Nam xung quanh các lò công nghiệp là:

A 35 độ C

B 36 độ C

C 38 độ C

D 40 độ C

E 42 độ C

=> D

Câu 46: Theo tiêu chuẩn của Việt Nam, nhiệt độ trong phòng nơi sản xuất không cao quá nhiệt độ bên ngoài là:

A 3 - 5 độ c

B 4 - 7 độ C

C 5 - 8 độ C

D 4 - 6 độ C

E 5 - 6 độ C

=> A

Câu 48: Theo tiêu chuẩn của Việt Nam, độ ẩm tương đối trong phòng nơi làm việc là dưới:

A 65%

B 70%

C 75%

D 80%

E 85%

=> C

Câu 49: Cường độ bức xạ nhiệt tối đa trong môi trường lao động theo tiêu chuẩn của Việt Nam là:

A 0,5 calo/cm2/phút

B 1 calo/cm2/phút

C 1,2 calo/cm2/phút

D 1 đến 1,5 calo/cm2/phút

E 2 calo/cm2/phút

=> D

Câu 50: Tác động tổng hợp các yếu tố sau lên cơ thể người lao động có nguy cơ gây say nóng ngoại trừ

A Nhiệt độ môi trường cao

B Độ ẩm không khí cao

C Cường độ lao động nặng nhọc

D Bức xạ nhiệt cao

E Tốc độ gió cao

=> C

Trang 7

Câu 51: Bắt đầu có nguy cơ gây say nóng khi nhiệt độ cơ thể người lao động lên tới:

A 37,5 độ C

B 38 độ C

C 38,5 độ C

D 39 độ C

E 39,5 độ C

=> C

Câu 52: Một thợ lò luyện thép đang lao động tự nhiên thấy bải hoải toàn thân, nhức đầu, chóng mặt, cảm giác khát tăng, buồn nôn, tức ngực, khó thở Khám thấy da mặt

và toàn thân nóng, đỏ, mạch, nhịp thở tăng Việc đầu tiên cần làm là:

A Cho người công nhân đó nghỉ giải lao tại chỗ

B Nhanh chóng đưa người công nhân đó ra nơi thoáng mát

C Cho người công nhân dùng các thuốc trợ tim

D Cho người công nhân uống nước lạnh

E Cho người công nhân tắm nước nóng

=> B

Câu 53: Nguyên tắc xử trí các trường hợp say nóng là:

A Hạ thân nhiệt từ từ

B Hạ thân nhiệt ngay tức thời

C Không cho thân nhiệt tiếp tục tăng lên

D Dùng các thuốc trợ hô hấp, trợ tuần hoàn

E Đưa ngay nạn nhân ra nơi thoáng mát

=> E

Câu 54: Tất cả các triệu chứng sau đều có thể thấy ở các trường hợp say nóng nặng, ngoại trừ

A Rối loạn hô hấp, thở nhanh nông, nhịp thở 50 - 60 lần/phút

B Mạch nhanh yếu, tần số trên 100 lần/phút

C Thân nhiệt tăng cao trên 40 độ C

D Rối loạn tinh thần, nói mê sảng

E Co cứng các cơ

=> E

Câu 55: Nguy cơ bị điếc nghề nghiệp phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ

A Bản chất của tiếng ồn

B Đặc điểm cơ địa của người tiếp xúc

C Tính chất tiếp xúc với tiếng ổn ( ngắt quãng hay liên tục)

D Tuổi nghề của người tiếp xúc

E Giới tính của người tiếp xúc

=> E

Câu 56: Tiếng ồn có thể gây các bệnh sau ngoại trừ

A Tăng huyết áp

B Viêm tai giữa

C Loét dạ dày

D Suy nhược thần kinh thực vật

E Tăng nhịp tim

=> B

Trang 8

Câu 57: Quy định cường độ tiếng ồn chung tối đa cho phép trong môi trường lao động của Việt Nam là:

A Dưới 75 dBA

B Dưới 80 dBA

C Dưới 85 dBA

D Dưới 90 dBA

E Dưới 95 dBA

=> C

Câu 58: Khám tuyển công nhân vào lao động trong môi trường có tiếng ồn cao cần loại những người có bệnh:

A Loét dạ dày tá tràng

B Hô hấp mạn tính

C Tai và thần kinh

D Xương khớp

E Gan mật

=> C

Câu 59: Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất để phòng chống tác hại của tiếng ồn cho người lao động trong môi trường có cường độ tiếng ồn chung là 90 dBA, không rung xóc, không hóa chất độc hại là:

A Bông nút tai

B Nút tai bằng nhựa

C Chụp che tai

D Mũ che tai

E Phòng cách âm chống ồn

=> A

Câu 60: Điều kiện tác dụng độc của một chất độc phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ

A Khả năng bay hơi của chất độc

B Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của chất độc

C Độ bền vững của chất độc với nhiệt độ

D Độ pH của chất độc

E Độ hoà tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ

=> D

Câu 61:Trong môi trường lao động con đường hấp thu chính của chất độc vào cơ thể là:

A Qua ruột non

B Qua phế nang phổi

C Qua dạ dày

D Qua biểu bì

E Qua nang lông tuyến bã

=> B

Câu 62: Tốc độ và số lượng chất độc hấp thu vào cơ thể phụ thuộc vào tất cả các yếu tố sau ngoại trừ

A Tính chất vật lý của chất độc

B Tính chất hóa học của chất độc

Trang 9

C Thể trạng của người tiếp xúc.

D Nồng độ chất độc khi tiếp xúc

E Vi khí hậu nơi tiếp xúc với chất độc

=> E

Câu 63: Các thuốc chống độc đặc hiệu tác dụng bằng các cơ chế sau ngoại trừ

A Kết hợp với chất độc để đào thải ra ngoài

B Kết hợp với thụ thể

C Làm thay đổi môi trường xung quanh thụ thể để

chất độc không thể tác dụng

D Ngăn không cho chất độc tấn công tế bào đích

E Tạo ra kháng thể để chống lại chất độc

=> E

Câu 64: Con đường chủ yếu đào thải chất độc khỏi cơ thể là:

A Đường tiết niệu

B Đường hô hấp

C Đường tiêu hóa

D Đường bài tiết mồ hôi

E Đường bài tiết sữa

=>A

Câu 65: Tất cả các nghề sau đều có thể phải tiếp xúc với chì vô cơ trong môi trường lao động, ngoại trừ nghề:

A Công nhân khai thác mỏ chì kẽm

B Công nhân sản xuất ắc quy

C Công nhân quốc phòng sản xuất đạn

D Công nhân lắp đường ống dẫn nước sinh hoạt

=>D

Câu 66: Chì vô cơ không thể xâm nhập vào cơ thể bằng con đường:

A Đường hô hấp

B Đường tiêu hóa

C Đường da niêm mạc bị tổn thương hở, chầy xước

D Đường tiếp xúc trực bếp với người bị nhiễm độc chì vô cơ

=>D

Câu 67: Trong lao động con đường xâm nhập chủ yếu của chì vô cơ là con đường.

A Đường hô hấp

B Đường tiêu hóa

C Đường qua da niêm mạc bị tổn thương

D Đường da niêm mạc không bị tổn thương

=>A

Câu 68: Trong đời sống hàng ngày con đường xâm nhập của chì vô cơ vào cơ thể con người chủ yếu là con đường.

A Hít thở không khí bị ô nhiễm chì vô cơ

B Qua ăn uống các thực phẩm, nước uống có nhiễm lẫn chì

C Đường tiếp xúc qua da niêm mạc với các sản phẩm có chì

D Tiếp xúc với xăng và các sản phẩm dầu mỏ có pha chì

=>B

Trang 10

Câu 69:Tác dụng khử độc của gan có hiệu quả cao nhất đối với chì vô cơ xâm nhập bằng con đường.

A Đường hô hấp

B Đường tiêu hóa

C Đường da

D Đường niêm mạc

=>B

Câu 70: Tác hại của bụi đối với sức khỏe người tiếp xúc không phụ thuộc vào:

A Bản chất lý hóa của hạt bụi

B Kích thước của hạt bụi

C Trạng thái của hạt bụi

D Nồng độ bụi trong không khí

E Nguyên nhân gây ra bụi

=>E

Câu 71:Mức độ phân tán của bụi trong lao động sản xuất phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ

A Vi khí hậu trong nhà xường

B Kích thước của hạt bụi

C Cấu trúc của nhà xưởng

D Trạng thái của bụi

E Bản chất lý hóa của hạt bụi

=>A

Câu 72:Biện pháp phòng chống bụi hiệu quả cao nhất là:

A Giảm sự khuyếch tán của bụi ra xung quanh

B Giảm tối đa sự phát sinh bụi từ nguồn

C Thay thế nguyên liệu sinh bụi độc bằng nguyên liệu ít độc hơn

D Kín hóa nguồn phát sinh bụi

E Dùng máy thông gió hút bụi

=>B

Câu 73:Để chẩn đoán xác anh bệnh bụi phổi - silic xét nghiệm cận lâm sàng phải có là:

A Đo chức năng hô hấp

B Chụp Xquang tim phổi thẳng

C Xét nghiệm công thức máu

D Xét nghiệm máu lắng

E Xét nghiệm oxypronin và hydroxypronin trong

máu và nước tiểu

=>B

Câu 74:Các tiết tổn thương xơ hóa phổi của bệnh bụi phổi - silic ở thể P(hình chấm nhỏ) có kích thước là:

A ≤1.5 mm

B Từ trên 1,5 tâm đến 3 mm

C Từ trên 3 mm đến 10 mm

D Từ 1 cm đến 5 cm

E Trên 5 cm

=> A

Ngày đăng: 10/09/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w