1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm chữa răng nội nha có đáp án

26 1,3K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 23,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm môn chữa răng nội nha CRNN cho học sinh, sinh viên cao đẳng, đại học học chuyên ngành răng hàm mặt có đáp án. Trắc nghiệm môn chữa răng nội nha CRNN cho học sinh, sinh viên cao đẳng, đại học học chuyên ngành răng hàm mặt có đáp án.

Trang 1

ĐỀ THI CRNN RHM3 2011-2012

1 Yếu tố nào Không ảnh hưởng đến tính nhạy cảm của Răng:

A Hình thái răn D Răng nhiễm Tetracycline

B Răng mọc chen chúc E Đường nối men- xê măng C Thiểu sản men răng

2 Trên mặt láng của răng, tác nhân chủ yếu gây sự thành lập mảng bám là: A S.mutans D S.sanguis

Trang 3

8 Răng đang mọc, men răng có thành phần apatit chứa nhiều:

10 Thành phần nào trong nước bọt góp phần làm giảm tác động sinh acide của vi khuẩn:

A Khả năng đệm của bicarbonate D Phospho

B Fluoride E Tất cả các thành phần trên

C Calcium

11 Sang thương mòn ngót cổ răng và sâu chân răng thường thấy ở thời kỳ:

A Thượng cổ D Thế kỷ XIX

Trang 4

B Anglo - Saxon E Đầu thế kỷ XX

14 Tỉ lệ và mức độ tác động của sâu răng đạt đỉnh cao vào thời kỳ:

A Đầu thế kỷ XIX D Giữa thế kỷ XIX

B Cuối thế kỷ XIX E Giữa thế kỷ XX

C Đầu thế kỷ XX

15 Ở thế kỷ XX, sâu răng được xem là bệnh ở các nước:

Trang 5

A Lạc hậu D Nông Nghiệp

B Kém phát triển E Kỹ nghệ văn minh

C Đang phát triển

16 Nguyên nhân chính ảnh hưởng đến sự gia tăng sâu răng ở thế kỷ XX:

A Gia tăng mức tiêu thụ đường

B Nhu cầu đời sống cao

C Kinh tế phát triển

D Vệ Sinh răng miệng kém

E Không có kiến thức chăm sóc sức khỏe, nhận thức chưa cao

17 Sau khi răng mọc thường bị sâu trong vòng:

Trang 6

A Nhai xa ngoài D Ngoài nhai gần

B Nhai xa gần E Trong ngoài nhai

Trang 7

23 Góc xoang bề mặt là góc được tạo bởi các thành:

A Tủy và trục D Chung quanh xoang và bề mặt răng

B Ngoài và tủy E Tủy và bề mặt răng

C Trục và nươu

24 Phân loại tổn thương sâu răng theo Mount và Hume dựa vào:

A Vị trí và giai đoạn tổn thương D Hình dạng tổn thương

B Vị trí tổn thương E Sự mất chất của tổn thương

C Giai đoạn (kích thước) tổn thương

25 Phân loại tổn thương sâu răng của Mount và Hume, vị trí 3 tương ứng với phân loại nào của Black:

A Loại I B Loại II C Loại III D Loại IV E Loại V

26 Tổn thương sâu răng giai đoạn 1 tương ứng với:

A Sâu men D Sâu cement

B Sâu ngà nông E Tất cả đều sai

C Sâu ngà sâu

Trang 8

27 Phân loại sâu răng của Mount-Hume, vị trí 2 tương ứng với phân loại nào của Black:

A Loại II D Loại IV

B Loại III E Loại II, III và IV

C Loại II và III

28 Nhận xét về sâu răng và các yếu tố dịch tễ, các yếu tố nào sau đây Sai:

A Sâu răng gia tăng theo tuổi

B Di truyền có vai trò quan trọng đối với sâu răng

C Mặt nhai dễ bị sâu nhất

D Răng số 6 hàm dưới có độ nhạy cảm sâu răng cao nhất

E Sâu răng tùy thuộc nhiều vào môi trường sống

29 Biện pháp rẻ tiền mà kết quả hữu hiệu nhất để giảm tỷ lệ sâu răng là:

A Điều trị nha khoa tích cực D Chương trình chải răng

B Các biện pháp Flour tại chỗ E Chương trình Flour hóa nước

C Chương trình Selant

Trang 9

30 Sự hủy khoáng của mô răng:

A Muối khoáng lắng đọng trên khuôn hữu cơ

B Muối khoáng tích tụ trên ngà răng

C Muối khoáng di chuyển từ men răng ra môi trường miệng

D Quá trình không hoàn nguyên

E Tạo một lớp trên bề mặt răng

31 Một số đặc điểm của răng làm tăng tính nhạy cảm đối với sâu răng, gồm có:

A Hình thái răng, vị trí răng trên cung hàm, cấu trúc răng

B Vị trí răng trên cung hàm, cấu trúc men, hình thái vi khuẩn

C Sự lộ bề mặt chân răng, cấu trúc men, vi khuẩn kị khí

D Hình thái răng, cấu trúc men, đường nối men-xê măng

E Sự lộ bề mặt chân răng, đường nối men-xê măng, lượng đường tiêu thụ

32 Lớp bề mặt của sang thương sâu men có đặc điểm sau:

A Thể tích lỗ hổng 5% D Xảy ra sự phóng thích PO4, Ca2+

Trang 10

B Là vùng xảy ra sự mất khoáng E Đường kính tinh thể từ 10-30nm

C Có khả năng đề kháng tốt với sự hòa tan acid

33 Cơ chế khởi phát sang thương sâu răng của S.Mutans là: ( Chọn câu đúng nhất)

A Tăng sự tích tụ mảng bám răng

B Tăng lưu giữ cơ học ở mặt bên

C Dính vào bề mặt răng qua trung gian dextran

D Giảm sự tiết dịch nước bọt

E Giảm sức đề kháng của răng

34 Amalgam đã trộn còn thừa sau một thời gian vì không ảnh hưởng độ bền có thể sử dụng:

A Đúng B Sai

35 Trong kỹ thuật tạo xoang, yêu cầu khi tạo các yếu tố lưu là: (Chọn câu đúng nhất)

A Thẳng góc với trục răng D Chỉ sử dụng mũi tròn nhỏ để tạo lưu B Đủ lớn để chịu lực E Thành phần chính lưu giữ miếngtrám

C Luôn được tạo trong ngà

Trang 11

36 Nhồi Amalgam vào xoang nên:

A Đưa 1 lượng lớn vào để Amalgam dễ liên kết

B Sử dụng cây nhồi đầu nhỏ trước

C Chỉ đưa Amalgam ngang miệng xoang để tránh cộm

D Đưa vào trung tâm của xoang trước tiên

E Sử dụng kẹp gắp nha khoa để có thể lấy 1 lượng lớn A đưa 1 lần vào xoang

37 Sự mất khoáng phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

A Số lần sử dụng đường D Khả năng đệm của nước bọt

B Độ đậm đặc của carbohydrate E Sự gia tăng pH nước bọt

C Số lượng carbohydrate tiêu thụ

38 Nguyên tắc đặt khuôn trám:

A Cái giữ khuôn luôn nằm về phía hành lang

B Bờ khuôn trám phía lõm (ngắn) quay về phía mặt nhai

C Bờ dưới của khuôn trám phải kín thành nướu và dưới nướu 2mm

Trang 12

D Bờ trên của khuôn trám vượt cao hơn răng kế cận 1mm

E Tất cả đều đúng

39 Để gỡ khuôn trám ta phải:

A Nới lỏng ốc nhỏ để làm rời khuôn trám ra khỏi giữ khuôn

B Nới lỏng ốc lớn để làm rời khuôn trám ra khỏi giữ khuôn

C Nới lỏng ốc lớn để làm rời khuôn trám ra khỏi răng

D Nới lỏng ốc nhỏ để làm rời khuôn trám ra khỏi răng

E Nới lỏng ốc lớn để tháo giữ khuôn ra khỏi khuôn trám

40 Dụng cụ nào dưới đây dùng để điêu khắc chính xác mặt nhai:

A Thám trâm 23 D Cây miết bóng

B Cây điêu khắc hình trám E Mũi khoan hoàn tất

C Cây dao số 3

41 Loạn dưỡng tác động vào thời kỳ phôi thai sẽ tạo ra:

A Dị dạng về hình dáng của răng D Răng sữa rụng trễ

Trang 13

B Loạn sản ngà răng E Răng vĩnh viễn mọc sớm

C Thiểu sản men răng

42 Hội chứng nào không có trong dị dạng về số lượng răng:

A Thiếu răng hoàn toàn D Thừa răng hoàn toàn

B Thiếu răng giả tạo E 1 vài răng thừa

C Thiếu răng 1 phần

43 Paramola là răng:

A Mọc ở phía xa răng 8 hàm trên

B Có dạng hình chêm

C Có hình dạng giống răng cối nhỏ

D Mọc ở giữa 2 răng cửa hoặc ở mặt ngoài hay trong nhóm răng cối

E Thường mọc xen kẽ giữa 2 răng cối hoặc ở mặt ngoài hay trong nhóm răng cối

44 Mesiodents là răng:

A Có chân dài bình thường D A,B,C đúng

Trang 14

B Có dạng hình chêm E B và C đúng

C Mọc giữa 2 răng cửa giữa

45 Một vài răng nhỏ trên cung hàm thường là răng nào:

A Số 8 trên, cửa bên, răng dư D Răng 8

B Cửa bên và răng dư E Răng số 8 và răng cửa bên

C Răng cửa bên, răng dư và răng 8 dưới

46 Mesiodents là 1 loại dị dạng:

A Hình dáng răng D Chân răng

B Số lượng răng E Tất cả đều đúng

Trang 15

48 Rối loạn chuyển hóa Porphyrine, răng có màu:

A Nâu xám D Vàng đỏ

B Nâu đỏ E Đỏ xám

C Vàng nâu

49 Thiểu sản men do nhiễm trùng tại chỗ thường gặp ở:

A Răng cửa trên và răng cối nhỏ C Răng cửa dưới

B Răng cửa trên và răng nanh E Răng cối nhỏ dưới

C Răng cối nhỏ trên

50 Răng dung hợp khi:

A Một mầm răng chia thành 2 răng

B Hai mầm răng riêng lẽ dính liền phần ngà răng

C Hai mầm răng riêng lẽ dính liền phần xê măng

D Trên cung hàm có đầy đủ răng

E Chỉ có 1 ống tủy

Trang 16

51 Nguyên nhân của đốm men:

A Nhiễm Tetracycline D Thiểu sản ngà răng do di truyền

B Hiện tượng khoáng hóa bệnh sinh E Suy dinh dưỡng

C Nhiễm flour

52 Tiêu ngót chân răng sữa luôn luôn là hiện tượng sinh lý:

A Đúng B Sai

53 Dị dạng thiếu răng giả tạo:

A Gặp trong rối loạn cấu tạo thượng bì D Thiếu răng khôn

B Chỉ thiếu 1 vài răng trên cung hàm E Khiếm khuyết phát triển của răng

C Do mất răng hay răng mọc ngầm

54 Về phương diện lâm sàng, nội tiêu có thể lầm với ngoại tiêu trong giai đoạn tiến triển ở loại:

A Tiêu ngót chóp răng D Tiêu ngót cổ răng

B Tiêu ngót xê măng E Tiêu ngót ngà ở chân răng

C Tiêu ngót bên

Trang 17

55 Trường hợp nào sau đây không đưa đến tiêu ngót chóp răng:

A Viêm tủy mãn

B Dục thủng chóp khi sửa soạn ống tủy

C Trám ống tủy bằng Eugenate quá chóp

D Trám ống tủy bằng Guttar Percha quá chóp

E Trám ống tủy bằng Ca(OH)2 quá chóp

56 Tiêu ngót bên thường xảy ra sau chấn thương:

A Răng xô lệch D Đục thủng chóp khi sửa soạn ống tủy

B Răng chấn động E Tất cả đều đúng

C Gãy chân răng ở 1/3 chóp

57 Trên phim tia X thấy có vùng thấu quang rộng từ buồng tủy đến ống tủy không thấy giới hạn của ống tủy và buồng tủy,chẩn đoán răng này bị nội tiêu:

A Đúng B Sai

58 Để chẩn đoán gián biệt giữa răng bị nội tiêu và răng mới mọc, thường người ta dựa vào:

Trang 18

A Phim tia X D A và B đúng

B Tuổi bệnh nhân E A,B,C đúng

C Triệu chúng bệnh

59 Ngoại tiêu:

A Xuất phát từ xê măng

B Nguyên nhân do viêm tủy mãn hoặc hoại tử tủy

C Là hiện tượng mất xê măng và ngà

D A,B,C đúng

E B,C đúng

60 Nguyên nhân nào sau đây không gây ngoại tiêu:

A Viêm quanh chóp D Răng mọc kẹt

B Viêm tủy cấp E Răng mọc ngầm sát chân răng

C Chấn thương khớp cắn

61 Ngoại tiêu ở vùng nào thường dễ bị lầm với nội tiêu:

Trang 19

A Chân răng D Thành bên chân răng

B Chóp răng E Đường tiếp giáp men-ngà

C Cổ răng

62 Răng sữa mọc sớm thật sự khác với răng sữa mọc sớm giả tạo là:

A Răng mọc lên rất nhanh

B Răng có hình dáng không đầy đủ

C Răng lung lay mọc trên nướu răng lành mạnh

D Răng cứng mọc trên nướu răng viêm đỏ

E Răng cứng mọc trên nướu răng lành mạnh

63 Răng vĩnh viễn mọc sớm thường xảy ra ở những trẻ:

Trang 20

A Sau 3 năm hàm răng sữa chưa đủ

B Sau 10 tháng tuổi mà răng cửa sữa trên chưa mọc

C Sau 2,5 năm hàm răng sữa chưa đủ

D Sau 10 tháng mà răng cửa bên dưới chưa mọc

E Sau 6 tháng mà răng cửa giữa dưới chưa mọc

65 Nguyên nhân gây tai biến mọc răng 8:

A Do tủy răng số 7 bị hoại tử

B Mất cân đối về kích thước giữa xương ổ răng và răng

C Do sự nghiêng khởi thủy của lá răng số 7

D Do mầm răng 8 ở xa màng nhầy trên túi quanh răng

E Tất cả đều đúng

66 Các biến chứng của tai biến mọc răng 8:

A Viêm loét niêm mạc miệng D A,B đúng

B Cứng khít hàm E A,C đúng

Trang 21

C Viêm dây thần kinh

67 Triệu chứng nào không có trong sâu men răng:

A Men răng đổi màu

B Ể buốt khi thay đổi nhiệt độ

C Mắc thám trâm khi thăm khám

D Có lỗ sâu kích thước < 1 mm, đáy mềm

E Rãnh trên mặt nhai có màu đen và mắc thám trâm khi khám

68 Sự tiến triển của sâu men ở bề mặt nhẵn:

A Thường ở mặt N-T-G-X và mặt nhai của các răng

B Có hình chóp đáy hướng về phía trong

C Sang thương lan rộng hơn so với sang thương ở hố rãnh

D Có hình chóp đỉnh nhọn hướng về ranh giới men,ngà

E Khôn tiến triển rộng theo đường nối men ngà

69 Các vùng của sâu răng chớm phát đi từ ngoài vào trong gồm:

Trang 22

A Vùng trong suốt, tối, thân sang thương, bề mặt

B Vùng trong suốt, thân sang thương, tối, bề mặt

C Vùng bề mặt, tối, thân sang thương, vùng trong suốt

D Vùng bể mặt, thân sang thương, tối, trong suốt

E Vùng tối, trong suốt, thân sang thương, bề mặt

70 Trong sâu men, vùng tối là vùng:

A Nằm bên dưới(sâu hơn) vùng trong suốt

B Là vùng mất khoáng

C Chiếm phần lớn nhất của sâu men

D Không có sự tái khoáng

E Nằm ngay trên (nông hơn) là vùng trong suốt

71 Đường kính tinh thể của men răng lành mạnh là:

A Lớn hơn đường kính tinh thể ở vùng tối

B Nhỏ hơn đường kính tinh thể ở vùng trong suốt

Trang 23

C Nhỏ hơn đường kính tinh thể ở vùng thân sang thương

D Lớn hơn đường kính tinh thể ở vùng trong suốt

E Lớn hơn đường kính tinh thể ở vùng bề mặt

72 Trong điều trị sâu men răng:

A Phải trám các xoang sâu lớn

B Không cần trám các xoang sâu để tự khoáng hóa

C Phải loại bỏ các yếu tố nguy cơ

D B,C đúng

E A,C đúng

73 Chẩn đoán khác biệt giữa áp xe quanh chóp cấp và áp xe tái phát dựa vào:

A Hình ảnh X Quang D Có lỗ dò

B Tủy răng sống hoặc chết E Triệu chứng tại chỗ và toàn thân

C Dựa vào tiền sử

74 Chóp răng có hình ảnh thấu quang rõ nét trên phim tia X chứng tỏ răng bị:

Trang 24

A Hoại tử tủy D Viêm quanh chóp răng mãn tính

B Áp xe quanh chóp răng cấp tính E Tất cả đều đúng

C Viêm quanh chóp răng cấp tính

75 Điều trị viêm quanh chóp cấp cần:

A Sử dụng kháng sinh giảm đau D Mài đều khớp răng

B Mở tủy để trống E Tất cả đều đúng

C Lấy tủy toàn phần

76 Điều trị áp xe quanh chóp cấp tính việc đầu tiên nên làm là:

A Sử dụng kháng sinh giảm đau D Rạch áp xe hoặc mở tủy để trống

B Nhổ răng E Tất cả đều đúng

C Điều trị nhội nha

77 Nguyên nhân nào sau đây gây ảnh hưởng đến sự gia tăng sâu răng ở thế kỷ XX:

A Sử dụng nhiều thực phẩm thô, ít chế biến

B Thay đổi sử dụng dạng thức ăn từ dạng thô sang dạng tinh chế

Trang 25

C Sử dụng nhiều hydratecarbon tinh chế, gia tăng thiêu thụ đường

D Mức sống tăng cao, gia tăng tiêu thụ đường

E Thay đổi đặc điểm giải phẫu của răng

78 Đối với hệ răng sữa cũng như răng vĩnh viễn, vị trí dễ sâu nhất là:

A Mặt ngoài D Mặt bên

B Mặt trong E Mặt nhai

C Hố rãnh

79 Lỗ dò là 1 dấu chứng của:

A Viêm quanh chóp răng cấp tính D Viêm quanh chóp mãn tính

B Áp xe tái phát E Hoại tử tủy

C Áp xe quanh chóp cấp

80 Điều trị viêm tủy có khả năng hồi phục chưa lộ tủy:

A Lấy tủy buồng D Che tủy

B Trám amalgam E Lấy tủy toàn phần

Trang 26

C Trám composite

Ngày đăng: 28/01/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w