1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập môn Toán khối 93705

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hãy nêu các tỉ số lượng giác của góc E và góc F?. - Từ đó hãy nêu các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?. Câu 2: - Nêu các cách xác định đường tròn?. - Chỉ rõ tâm đối xứng, trục đố

Trang 1

đề cương ôn tập toán 9

a đại số

Bài tập 1 Tính :

a) ;

Bài tập 2 Rút gọn các biểu thức

a

b

c

d

Với a 0 ; b 0

Bài tập 3 : Tìm x biết

Bài tập 4: Cho biểu thức :

A =

a Tìm điều kiện để A có nghĩa

b Rút gọn A

Bài 5 Cho biểu thức

P =

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 0

Bài 6 Cho biểu thức

P =

a) Rút gọn P

c) Tìm các giá trị của x để P = -1

Bài tập 7 Cho hàm số y = (m + 6)x – 7

a Với giá trị nào của m thì hàm số trên là h/số bậc nhất ?

b Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? nghịch biến ?

Bài tập 8 : Cho đường thẳng

y = (1 – m)x + m – 2 (d)

a Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A (2 ; 1)

b Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục Ox một góc nhọn ? Góc tù ?

c Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3

d.Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm Có hoành độ bằng –2

Bài tập 9 Cho hai đường thẳng

y = kx + (m – 2) (d1)

y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)

Với điều kiện nào của k và m thì

(d1) và (d2)

a Cắt nhau

b Song song với nhau

12,1.250

117 - 108 214.3 1

25 16

75 + 48 - 300

2

(2 - 3) + (4 2 3)

-(15 200 - 3 450 + 2 50) : 10

5 a- 4b 25a + 5a 9ab - 2 16a

16x- 16 - 9x- 9 + 4x- 4 + x- 1 = 8

2

( a b) 4 ab a b b a

-3

4

x

Trang 2

-c Trùng nhau

Bài tập 10: Cho hàm số

y = (m – 2)x + 2 (1)

a Vẽ đồ thị h/số (1) khi m = 3

b Tìm điểm mà hoành độ và tung độ bằng nhau trên đường thẳng vừa vẽ

Hình học

Câu 1: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A , đường cao AH(vẽ trên bảng phụ)

A

c h b

B c/ H b/ C

a

- Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác ?

- Cho tam giác DEF có góc D bằng 900 Hãy vẽ hình và nêu các cách tính cạnh DF?

- Hãy nêu các tỉ số lượng giác của góc E và góc F?

- Từ đó hãy nêu các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

Bài tập 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH và

CH có độ dài 4 cm, 9 cm Gọi D Và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

a Tính AB, AC

b Tính DE, B, C

Câu 2:

- Nêu các cách xác định đường tròn?

- Chỉ rõ tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn?

- Nêu quan hệ giữa đường kính và dây?

- Phát biểu các định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm?

- Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn?

- Nêu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Bài tập 2: Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB, vẽ đường tròn tâm I đường kính OA

a Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (I) tiếp xúc nhau

b Vẽ dây CD vuông góc với AB tại trung điểm K của OB CMR tứ giác OCBD là hình thoi

c AC cắt đường tròn (I) tại E CMR ba điểm D, O, E thẳng hàng

d C/m KE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

đề cương ôn tập số học

A - lý thuyết

Các câu hỏi ôn tập chơng II ( trích chọn trong trang 98 SGK )

I - số tự nhiên

Trang 3

Bài 1 : Tìm số tự nhiên x biết :

a) 123 - 5(x + 4) = 38

b) (3x - 24).73 = 2.73

Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết nếu lấy nó chia cho 3 rồi trừ đi 4 sau đó nhân với 5 thì đợc 15

Bài 3 : Thực hiện phép tính rồi sau đó phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố

a) 62 :4.3 + 2.52

b) 5.42 - 18:32

Bài 4 : Tìm x  N biết :

a) và và x >8

b) và và 0< x < 500

Bài 5 : Tìm số tự nhiên x biết x < 200 và x chia cho 2 d 1, x chia cho 3 d 1, chia cho 5

thiếu 1, và chia hết cho 7

Bài 6 : Thực hiện phép tính :

a) 80 - (4.52 - 3.23)

b) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180

c) 2448 : [119 -(23 -6)]

Bài 7 : Tìm số tự nhiên x biết :

a) (2600 + 6400) - 3x = 1200 ;

b) [(6x - 72):2 - 84].28 = 5628

Bài 8 : Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}

a Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a A và bB

b Liệt kê D = { x  N  x = a -b với a A và bB }

c Liệt kê D = { x  N  x = a.b với a A và bB }

d Liệt kê D = { x  N  a= b.x với a A và bB }

Bài 9 : Cho A = 270 + 3105 + 150 Không thực hiện phép tính xét xem A có chia hết cho

2, 3, 5, 9 không ? Tại sao ?

Bài 10 : Tổng sau đây là số nguyên tố hay hợp số ?

a) 2.3.5 + 9.31

b) 5.6.7 + 9.10.11

Bài 11 : Điền vào dấu * để số chia hết cho tất cả các số 2,3,5,6,9

Bài 12 : Cho a = 45, b = 204 , c = 126

a) Tìm ƯCLN(a,b,c)

b) Tìm BCNN(a,b,c)

Bài 13 : Một khu vờn hình chữ nhật có chiều dài 105m, chiều rộng 60m Ngời ta trồng cây quanh vờn sao cho mỗi góc vờn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp ( biết khoảng cách đó là số tự nhiên có đơn vị là m) khi đó tổng số cây trồng đợc là bao nhiêu ?

Bài 14 : Số học sinh khối 6 của trờng khoảng từ 200 đến 400 em Khi sắp hàng 12, hang

15 và hàng 18 đều thừa 5 em Tính số học sinh khối 6

Bài 15 : Cho A = {70 ; 10} ; B = { 5 ; 14} Viết tập hợp các giá trị của các biểu thức :

a) x + y với x  A và y  B

b) x - y với x  A và y  B và x - y  N

c) x.y với x  A và y  B

d) x : y với x  A và y  B và x : y  N

Bài 16 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố ; A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các số tự nhiên lẻ

x

70 ฀ 84 ฀ x

12

x ฀ x ฀ 25

* 5

* 1

Trang 4

a) Tìm giao của A và P, của A và B

b) Biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp P, N, N*

Ii - số nguyên

Bài 1 : Đọc và cho biết cách ghi sau đây đúng hay sai ?

a) -2  N b) 6  N c) 0  N d) 0  Z e) -1  N f) -1  Z

Bài 2 : Tìm các số đối của 7 ; 3 ; -5 ; -2 ; -20 (Ghi lời giải bằng ký hiệu)

Bài 3 : Sắp xếp các số nguyên sau đây theo thứ tự :

a) Tăng dần 6 ; -15 ; 8 ; 3 ; -1 ; 0

b) Giảm dần -97 ; 10 ; 0 ; 4 ; - 9 ; 2000

Bài 4 : Tìm số nguyên x biết : a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2

Bài 5 : a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số 2004, -2005 ; - 9 ; 8

b) So sánh |4| với |7| ; |-2| với |-5| ; |-3| với |8|

Bài 6 : Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :

a) - 2 < x < 5 b) -6  x  -1 c) 0 < x  7 d) -1  x < 6

Bài 7 : a) Tìm các số đối của các số : -7 ; 2 ; |-3| ; |8| ; 9

b) Cho A = { 5 ; -3 ; 7 ; -5}

b1) viêt tập hợp B các phần tử của A và số đối của chúng

b2)Viết tập hợp C các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng

Bài 8 : Tính a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)

d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16

Bài 9 : Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

Bài 10 : Tính nhanh :

a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)

b) (-298) + (-300) + (-302)

c) 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15)

d) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16

e) 456 + [58 + (-456) + (-38)]

Bài 11 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) 8 -(3+7)

b) (-5) - (9 - 12)

c) (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674)

d) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

e) x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) - 5

Bài 12 : Tìm số nguyên x biết :

a) 11 -(15 + 11) = x - (25-9)

b) 2 - x = 17 - (-5)

c) x - 12 = (-9) - 15

d) |x| - 7 = 9

e) 9 - 25 = (7 - x) - (25+7

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:55

w