1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 684,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN 10 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Mệnh đề nào dưới đây không phải bất đẳng thức? A B C D Câu 2 Mệnh đề nào dưới đây là bất đẳng thức? A B C D Câu 3 Với hai số thực không âm tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 4 Với hai số thực không âm tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 5 Cho là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng? A B C D Câu 6 Cho là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 10 I-PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây không phải bất đẳng thức?

A 2x   B 2 1 02 1 0 x   C ac bd D a b

Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây là bất đẳng thức?

A 2x   B 2 1 0

1 2

x x

C a b 2 ab D a b

Câu 3:Với hai số thực không âm ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 4:Với hai số thực không âm ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

5

a b

ab

a b

ab

a b

ab

D

2

a b

ab

Câu 5:Cho a là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x   a a x a   B x a  x a C. x  a x D a

x a



Câu 6:Cho a là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x   a a x a   B x a  x a C. x  a x D a

x a



Câu 7:Cho các bất đẳng thức a b  và c d Bất đẳng thức nào dưới đây đúng

A a c b d   B a c b d   C ac bd D

cd .

Câu 8:Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

A a b  ac bc B a b  ac bc C a b  a c b c   D

a b

ac bd

Câu 9:Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình x2 4 ?x

Câu 10:Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 3x  1 3 x?

A x 2 B x 3 C x 0 D x 1

Câu 11: Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 3x 9 0?

A x 5 B x 6 C x 0 D x 7

Câu 12: Số nào dưới đây không là nghiệm của bất phương trình 2x  1 0?

A x 5 B x 6 C x 0 D x 7

Trang 2

Câu 13: Số nào dưới đây là nghiệm của hệ bất phương trình

x

  

A x 5 B x 6 C x 0 D x 7

Câu 14: Số nào dưới đây không là nghiệm của hệ bất phương trình

x

A x 5 B x 6 C x 0 D x 7

Câu 15:Điều kiện xác định của bất phương trình

1

x

x x

 

A

3

2

x 

3 2

x 

2 3

x 

2 3

x 

Câu 16:Điều kiện xác định của bất phương trình 2

1

2

x    là

A x 2 B x 2 C x 2 D x 0

Câu 17: Điều kiện xác định của bất phương trình 5x  là2

Câu 18: Điều kiện xác định của bất phương trình 8x  là1

Câu 19: Bất phương trình nào dưới đây tương đương với bất phương trình 3x2x1?

A

B 3x2 3x x 1 

C 3xx 2x 1 x. D

xx x  x

Câu 20: Bất phương trình nào dưới đây tương đương với bất phương trình 5x4x 2?

A

B 5x2 4x x  2 

C 5xx  4 2 x. D

xx x  x

Câu 21:Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?

A 2x  3 B x2 3x2 C x 2 2 D x 3 1

Câu 22:Biểu thức nào sau đây không phải nhị thức bậc nhất?

A 2x 3x2 B 3x2 C x  2 D x 1

Câu 23:Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A f x  2x 4 B f x  2x4 C f x   x 2 D f x   x 2

Câu 24: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

 

A f x   x 2 B f x   2 4x C f x  16 8 x D f x   x 2

Câu 25:Bất phương trình 3x 9 0 có tập nghiệm là

Trang 3

A 3;  

Câu 26:Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 0là

A

1

;

2

  

1

; 2

 

1

; 2

1

; 2

 

Câu 27:Tập nghiệm của hệ bất phương trình

x

  

Câu 28:Tập nghiệm của hệ bất phương trình

x

A

1

;1

5

Câu 29: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

Câu 30: Bất phương trình nào dưới đây không phải bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.3x y 1 B. x  3 0 C x2 3y2 D y  2

Câu 31: Cặp số x y; 

nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình –x y 0

A.1;0 

B 2;2 

Câu 32: Cặp số x y0; 0

nào là nghiệm của bất phương trình 3x 3y 4

A x y  0; 0  2; 2

B x y 0; 0 5;1

C x y  0; 0  4;0

D x y 0; 0 2;1

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ ,

?

x y

A.P  1;0 

B N1;1 

C M1; 1   D Q0;1 

Câu 34: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

6

x y

x y

y

 

 

A 1; 2

B 0;0

C 2;1

D 8; 4

Câu 35: Cho tam thức bậc hai f x  2x2 x 2 Giá trị f  1

bằng

Câu 36: Cho tam thức bậc hai f x  x24x 5 Giá trị f(1) bằng

Trang 4

www.thuvienhoclieu.com Câu 37: Xét tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ có D =b2- 4 ac Điều kiện cần và đủ để

( ) 0,

f x > " Î ¡x là:

A

0

0

a

ìï <

ïí

ï D <

0 0

a

ìï >

ïí

ï D <

0 0

a

ìï >

ïí

ï D £

0 0

a

ìï <

ïí

ï D £

Câu 38: Xét tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ có D =b2- 4 ac Điều kiện cần và đủ để

( ) 0,

f x < " Î ¡x là:

A

0

0

a

ìï <

ïí

ï D <

0 0

a

ìï >

ïí

ï D <

0 0

a

ìï >

ïí

ï D ³

0 0

a

ìï <

ïí

ï D £

Câu 39: Cho tam thức bậc hai f x  x2 x1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. f x( )> " Î ¡0, x . B. f x( )< " Î ¡0, x . C. f x( )³ 0," Î ¡x .

D f x( )£ 0," Î ¡x

Câu 40: Cho tam thức bậc hai f x  x2 x 5

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. f x( )> " Î ¡0, x . B. f x( )< " Î ¡0, x . C. f x( )³ 0," Î ¡x .

D f x( )£ 0," Î ¡x

Câu 41:Cho tam thức bậc hai g x  có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A g x     0 1 x 5 B g x  0 x 1.C g x  0 x5.D g x  0 x 1

Câu 42:Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x     0 1 x 3 B f x   0 x1

C f x  0 x3. D f x   0 x1

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

0

A   ; 1  5;  B  1;5 C 5;1 D 5;1

Trang 5

Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

0

A   ; 1  5;  B  1;5 C 5;1 D 5;1

Câu 45:Tập nghiệm của bất phương trình  x23x10 x2 20x100 0

A 5;

B   ; 2  5;  C 2;5 D 5; 2 

Câu 46:Tập nghiệm của bất phương trình x22x 3 x2 4x4 0

Câu 47:Xét tam giác ABC tùy ýcó BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.c2 a2b22abcos C B.c2 a2b2 2abcos C

Câu 48:Xét tam giác ABC tùy ýcó BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.b2 a2c2 2 cos ac B B b2 a2c2 2 cos ac B

Câu 49:Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính ,R CA b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.sin 2

b

R

B B sin .

b R

b

R

b

R

B

Câu 50: Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giáccó bán kính ,R AB c Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.sin 2

c

R

C B sin .

c R

c

R

c

R

C

Câu 51:Xét tam giác ABC tùy ýcó BC a AC b AB c ,  ,  , plà nửa chu vi tam giác Diện tích của

tam giác ABC bằng

A. p p a p b p c(  )(  )(  )B p p a p b p c(  )(  )(  )C (p a p b p c )(  )(  )D p p a p b p c(  )(  )(  ) Câu 52:Xét tam giác ABC tùy ýcó BC a AC b AB c ,  ,  Diện tích của tam giác ABC bằng

A.

1

cos

2bc A B 2 sin bc A C

1 sin

Câu 53: Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính bằng 17 cm,BAC   50 Tính

độ dài cạnh BC(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) ?

A.BC 11cm. B BC 26 cm. C BC 13cm. D.BC 22cm. Câu 54: Cho tam giác ABC, có AB2 cm, AC 1 cm,  A60  Tính độ dài cạnh BC?

A.BC 3cm. B.BC 2cm. C BC  2 cm. D BC  3 cm.

Trang 6

www.thuvienhoclieu.com Câu 55: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 8 và chu vi bằng 24. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

A.

1

2

1 4

Câu 56: Cho tam giác ABCBC5 cm, CA 12 cm,  AB13 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp

Câu 57: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2, d x y   Vectơ nào dưới đây là một vectơ3 0 pháp tuyến của ?d

A.n  1 2; 4 

B n 2 2;3  C n  3 1; 3  D n   4  1;3 

Câu 58: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ,

2 2

7

d

 

 

phương của ?d

A.u 2 2;7  B u  1  2;1  C u 3 2; 1  

D u  4 1; 2 

Câu 59:Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d điM x y 0; 0

và có vectơ chỉ phương ua b; 

Phương trình tham số của đường thẳng d là

A

0 0

B.

0 0

C.

0 0

x x t a

D

0 0

Câu 60:Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d điM2;3

và có vectơ chỉ phương u   1; 4 

Phương trình tham số của đường thẳng d là

A

2 3

1 4

 

 

B.

2

3 4

 

 

C.

2

3 4

 

 

D

2

3 4

 

 

Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy,đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm M3;4 và có vectơ pháp tuyến

1; 2

n   ?

A.d1:3x14 y 2 0 B d2:3x14y2 0

C.d1:x3 2y4 0 D d4:x 3 2y 4 0

Câu 62: Trong mặt phẳng Oxy,đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm M2;3 và M3; 1 ? 

A

2 3

1 4

 

 

B.

2

3 4

 

 

C.

2

3 4

 

 

D

2

3 4

 

 

Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x y:   2 0. Khoảng cách từ O đến d bằng

2

Trang 7

www.thuvienhoclieu.com Câu 62: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M2; 1  và đường thẳng d:3x4y 7 0. Khoảng cách

từ M đếnd bằng

A

9

9

3

3 25

Câu 63: Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm M x y 0; 0

và đường thẳng :ax by c  0 với

0

ab Khi đó công thức tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là

A.

ax by c

  B.

  C.

ax by c

a b

D.

Câu 64: Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm M2;3

và đường thẳng :ax by c  0 với a2b2 0

Khi đó công thức tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là

A. 2 2 2

.2 3

.2 3

a b

Câu 65: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1; 1  và đường thẳng d x:  3y 1 0.Phương trình đường thẳng đi qua Avà vuông góc với d

A 3x y  2 0. B x3y 2 0. C 3x y  4 0. D.3x y  2 0.

Câu 66:Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2;1 và đường thẳng d:2x y  9 0.Phương trình

đường thẳng đi qua Avà song song với d

A.x2y 4 0. B 2x y  5 0. C x2y0. D 2x y  3 0.

Câu 67:Trong mặt phẳng Oxy,xét hai đường thẳng tùy ý d a x b y c1: 1  1  10 vàd a x b y c2: 2  2  2 0

Đường thẳng d1vuông góc với đường thẳng d2 khi và chỉ khi

A.a a1 2 b b1 2 0 B a a1 2b b1 2 0 C a b1 2a b2 10 D a b1 2 a b2 10

Câu 68:Trong mặt phẳng Oxy,cho hai đường thẳng d1:3x 4y 2 0 vàd mx2: 2y 3 0. Đường thẳng d1 song song với đường thẳng d2 khi

3 2

m 

C

3 2

m 

D m 3.

Câu 69:Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng

3 5

1 4

d

 

 

thẳng d

A.4x 5y17 0. B 4x5y17 0. C 4x5y17 0. D.4x 5y17 0.

Câu 70:Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng :5 7 1.

x y

Phương trình tham số của đường thẳng

d

A

5 5

7

d

 

5 5

7

d

 



5 7

5

d

 

5 7

5

d

 

Trang 8

www.thuvienhoclieu.com II-PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải các bất phương trình sau

a)

1

Câu 2: Tính góc của các cặp đường thẳng sau

a)

  b) d x:  3y 2 0 & ': 3d x y 0

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số

thực x

a) m1x2 2m1x3m 3 0 b) m24m 5 x2  2m1x 2 0

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mỗi bất phương trình sau vô nghiệm.

a) m 4x2m1x2m  b) 1 0 3m1x2 3m1x m  4 0

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M2;3

Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt

hai trục Ox , Oy lần lượt tại 2 điểm A B, (khác điểm O ) sao cho SOAB 12

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm N3;1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua N và cắt

hai tia Ox , Oy lần lượt tại 2 điểm A B, (khác điểm O ) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I Gọi M là điểm đối xứng

của D qua C Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường thẳng AM Biết K(1; 1), đỉnh B thuộc đường thẳng d: 5x + 3y – 10 = 0 và đường thẳng HI có phương trình 3x + y + 1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B

Câu 8: Cho tam giác ABC biết đỉnh A(1; 1), trọng tâm G(1; 2) Cạnh AC và đường trung trực của AC

lần lượt có phương trình là x + y – 2 = 0 và –x + y – 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B và đỉnh C

Câu 9: Cho ABC có AB = 8, AC = 10, BC = 13

a ABC có góc tù hay không?

b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC .Tính diện tích ABC

Câu 10: Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phái tránh 1 ngọn núi , do đó người ta phải

nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km Biết góc tạo bời 2 đoạn dây AC và CB là 750 Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm bao nhiêu m dây?

Câu 11: Cho tam giác ABC có BC = a, 𝐴=𝛼và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau.

Tính SABC

Câu 12: Chứng minh rằng với a, b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác thì:

b c a a c b a b c         b 2 2 2

1

hhhr

-HẾT

Ngày đăng: 24/05/2022, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23:Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau - Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 23:Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau (Trang 2)
có bảng xét dấu như sau - Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
c ó bảng xét dấu như sau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w