Cho hệ phương trình 2 với là tham số.. Tìm các giá trị của tham số m để: a Đường thẳng d m tiếp xúc với đường tròn tâm bán kính O R1... b Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 10 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 – 2013
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Cho các hàm số 2 và Gọi lần lượt
2
y f x xx 1 2
9
1
x
là các tập xác định của y f x và yg x
a) Hãy tìm các tập hợp , A B
b) Tìm các tập hợp AB A, B A B B A, \ , \ , ( \ ) \ ,A B C A C B ,
Câu 2 Cho hệ phương trình 2 với là tham số
1
mx y m
x my m
a) Giải và biện luận hệ phương trình trên theo tham số .m
b) Trong trường hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y; , hãy tìm các giá trị của để m x y, là những số nguyên dương
Câu 3 Cho tam giác ABC Gọi D, I là các điểm thỏa mãn 3 DB2DC0.
a) Tính vectơ AD theo các vectơ
a AB bAC
b) Chứng minh rằng ba điểm A, I, D thẳng hàng biết rằng IA 3IB 2IC 0
c) Gọi M là trung điểm AB, N là một điểm sao cho AN k AC Xác định k sao cho các đường thẳng AD, MN, BC đồng qui
d) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA3MB2MC 2MA MB MC
Câu 4 Cho ba số thực dương a b c, , Chứng minh rằng:
a b abcb c abcc a abc abc
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d m : (m1)x2my3m1 Tìm các giá trị
của tham số m để:
a) Đường thẳng d m tiếp xúc với đường tròn tâm bán kính O R1
b) Đường thẳng d m cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất.
Câu 2 Cho hệ phương trình ( 3) 3 4 với là tham số
m x my m
m x my
a) Giải hệ phương trình đã cho khi m 3
Trang 2b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm Khi đó hãy tìm hệ thức
liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m
Câu 3 Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a và I là trung điểm của OB
a) Phân tích véctơ AI theo hai véctơ và
aAB
b AD
b) Chứng minh rằng đường thẳng qua hai điểm M, N xác định bởi MN3MB MD luôn
đi qua một điểm cố định
c) Trên tia đối của tia DA lấy điểm K sao cho Tính độ dài IK
2
a
DK d) Gọi E là trung điểm của cạnh CD Chứng minh tam giác AIE vuông cân
Câu 4 Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện abc1 Chứng minh rằng:
a b abb c bcc a ca
ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Cho hai hàm số 4 3 và có tập xác định
y x x x 1 3
y
lần lượt là A và B
a) Hãy tìm tập xác định và A B
b) Tính các tập hợp AB A, B A B B A, \ , \ , ( \ ) \ ,A B C A C B ,
Câu 2. Cho hệ phương trình 3 0 với là tham số
x my m
mx y m
a) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm Khi đó, tìm hệ thức giữa x
và y của nghiệm x y; độc lập với m
b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm sin cos 3 0
x m x m
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3; 1 , B 5; 3 ,C 1; 1
a) Tính giá trị của AB AC
b) Tìm tọa độ điểm sao cho D ABCD là hình bình hành
c) Tìm tập hợp để M 2MA MB MC 2MA MC
d) Tìm tập hợp M để 2MA MB MC2MA MC 0
Câu 4. Cho các số a b c, , 0 và 2 2 2 Chứng minh rằng
1
a b c 2 2 2 2 2 2 3 3
2
b c a c a b
ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Cho hàm số 2 có đồ thị (P).
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) Từ đó vẽ đường biểu diễn phương trình
2
2 3
y x x
Trang 3b) Gọi d là đường thẳng đi qua A 0; 4 và có hệ số góc m Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N Tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay đổi
Câu 2 a) Tìm các giá trị của để phương trình m x22mx 4 0 có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn điều kiện
1, 2
x x x14x24 4
b) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phương trình 2 có một
0 ( 0)
ax bx c a nghiệm gấp (với m m 1) lần nghiệm kia là 2 2
mb m ac
Câu 3 a) Cho tam giác vuông cân ABC tại với A ABAC a Các điểm A B C1, 1, 1 thỏa mãn
A Bk A C
B Ck B A C AkC B
i) Chứng minh các tam giác ABC và có cùng trọng tâm
1 1 1
A B C
ii) Biểu diễn véctơ B1C theo k, AB, AC.Chứng minh rằng
AA B C
iii) Với k 2, hãy tính độ dài và góc
1
A AC
b) Cho tam giác ABC có I là tâm đường tròn nội tiếp Đặt aBC b, CA c, AB Chứng minh rằng aIA bIB cIC 0.
Câu 4 Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng 1 1 1 1 1 1 1
2a b c 2b c a 2c a b 4 a b c
ĐỀ SỐ 5 Câu 1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 Từ đồ thị của (P), hãy suy ra đồ thị
P yx x
P yx x P y x x
b) Vẽ đồ thị hàm số 2 Từ đó biện luận theo số nghiệm của
phương trình 2
x x k
Câu 2 a) Tìm m để phương trình sau x x 1x2x3m có nghiệm x 1
b) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình x2(m1)x(2m28m6)0 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A x x1 22(x1x2)
Câu 3 Cho tam giác ABC có trọng tâm và hai điểm G M N, lần lượt thỏa mãn các hệ thức
và
MA MB
3NA2NC0. a) Biểu diễn véctơ MN theo
AB a AC b
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN theo BCa AC, b AB, c
c) Chứng minh rằng ba điểm M N G, , thẳng hàng
d) Tìm tập hợp các điểm biết rằng M MA MB 2MA MB MC0
Câu 4 Cho a b c p q, , , , 0.Chứng minh rằng a b c 3
pb qc pc qa pa qb p q
Trang 4ĐỀ SỐ 6 Câu 1 Cho hàm số 2 với Biết đồ thị của hàm số qua 3 điểm
yax bx c a0 P
và
1, 1 , 1, 9
A B C 0, 3
a) Hãy xác định các hệ số a b c, , của P
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2
P yx x x x
Câu 2 Cho hai phương trình x2 x m 0 và 2
1 0
x mx a) Tìm các giá trị của để hai phương trình có nghiệm chung.m
b) Tìm các giá trị của để hai phương trình tương đương.m
Câu 3 a) Cho tam giác ABC có ABc AC b BC, , a và điểm thuộc E BC sao cho
3
EB EC
i) Biểu diễn AE theo
,
AB AC
bc b c Aca c a Bab a b Ca b c
iii) Cho x0, chứng minh rằng : 4 2 2 2
1 a (x 1)b c 4S ABC 3
x
b) Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh aBC b, CA c, AB Gọi R r, lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác Hỏi tam giác có đặc điểm gì nếu
Câu 4 Cho các số thực x y z, , dương và thỏa mãn xyz1 Chứng minh rằng:
3
P
ĐỀ SỐ 7 Câu 1 Cho hàm số 2 có đồ thị là parabol
( 0)
y f x ax bx c a P a) Hãy tìm các hệ số a b c, , biết rằng f 1 f 1 1 và max f x 2 sau đó khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số có đồ thị P
b) Cho họ đường thẳng d m :y2xm Tìm các giá trị của để m d m cắt P tại hai điểm A B, sao cho OAOB
Câu 2 a) Tìm giá trị của để phương trình m x 1 3 x x1 3 x m có nghiệm
y x y x
x x y y
Câu 3 a) Cho tam giác ABC cân tại có và lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam A O G
giác ABCvà trọng tâm tam giác ACI,với là trung điểm của cạnh I AB
i) Chứng minh rằng OGCI
Trang 5ii) Cho BCa Tìm tập hợp các điểm sao cho M 2 3 2 7 2.
4
MB MC a
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1,4 , B 2, 2 , C 4, 2
i) Tìm điểm trên M Ox sao cho :
*) AM CM đạt giá trị lớn nhất *) AM CM đạt giá trị nhỏ nhất
ii) Tìm tọa độ sao cho P PA2PB22PC2 có giá trị nhỏ nhất
Câu 4 Cho hai số thực x y, với xy0 và 2 2 Tìm giá trị lớn nhất của
xy xyx y xy
biểu thức A 13 13
x y
ĐỀ SỐ 8 Câu 1 Cho parabol 2
P yx x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) Từ đó suy ra đồ thị của hàm số
và biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình
P yx x
2
x x m
b) Gọi d là đường thẳng đi qua A 0;1 và có hệ số góc m Tìm các giá trị của m để cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN
d
khi m thay đổi
Câu 2 a) Giải phương trình 3 2
5x 1 9 x 2x 3x1
b) Tìm các giá trị của để hệ phương trình m 3 2 có nghiệm
2
3
x x y m
Câu 3 a) Cho tam giác đều ABC cạnh 3 a Lấy các điểm M N P, , lần lượt trên các cạnh
sao cho , ,
BC CA AB BM a CN, 2 ,a APx 0 x 3a
i) Biểu diễn các véctơ AM PN, theo
a AB bAC
ii) Tìm x để hai đường thẳng AM PN, vuông góc với nhau
iii) Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn điều kiện:I IA2 IB2 3 IA IB
b) Cho điểm M di động trên đường tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng giá trị
của biểu thức 2 2 2không đổi
PaMA bMB cMC
Câu 4 Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 1 Chứng minh rằng:
7
27
ab bc ca abc