1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 12 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 12 Câu 1 Cho hàm số xác định trên và là một nguyên hàm của trên Khẳng định nào dưới đây đúng? A , B , C , D , Câu 2 Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên Khẳng định nào dưới đây đúng? A B C D Câu 3 Cho hàm số xác định trên và là một nguyên hàm của trên Khẳng định nào dưới đây đúng? A B , C D Câu 4 Cho hàm số xác định và có đạo hàm cấp 2 trên Khẳng định nào dưới đây đúng? A B C D Câu 5 Chọn khẳng định sai? A[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu com

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN – LỚP 12 Câu 1: Cho hàm số f x  xác định trên KF x  là một nguyên hàm của f x  trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  F x 

,  x K B F x  f x 

,  x K

C F x  f x ,  x K D F x   f x ,  x K

Câu 2: Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d f x C

C f x x d f x 

Câu 3: Cho hàm số f t  xác định trên KF t  là một nguyên hàm của f t  trên K Khẳng định

nào dưới đây đúng?

A f u  F u 

B F t  f t 

,  t K.

C F u  f u  D F u  f u 

Câu 4: Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm cấp 2 trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d f x C

C f x x d f x C

Câu 5: Chọn khẳng định sai?

A

ln

x xd  1 C

1

C 2

1

sin

Câu 6: Chọn khẳng định sai?

A

ln

u xd  1 C

1

C 2

1

Câu 7: Chọn khẳng định đúng?

B

1

C 2

1

D d  x x C

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x  x4x2 là

A

5 3

5x 3xC B 4 2

x x C D 4x32x C

Trang 2

www.thuvienhoclieu com Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x1.

A  

2

2

B  2x1 d x x 2 x C

C  2x1 d x2x2 1 C

D  2x1 d x x 2C

Câu 10: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x  2x4 là

A x2C B 2x2C. C 2x2  4x CD x24x C

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  2x6 là

A x2C B x26x CC 2x2C D 2x26x C .

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x1.

A x2 x c B x2 x c C 2x2c D 2x26x C

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

cos 2 d 2 sin 2 

B

cos 2 d 2 sin 2 

C

1

2

D

1

2

Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2 sin x

A

xdx x C

C

2

2 sin  sin 

D

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số f x  x3x

A

4 2

4x 2xC B 2

3x   1 C C 3

 

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số  

2 2

2

x

A  

3 1 d

3

B  

3 2

3

C  

3 1

3

D  

3 2 d

3

Câu 17: Hàm số  

2

x

F x e là một nguyên hàm của hàm số

A f x  x e2 x2 1 B  

2

2

x

e

f x

x C f x e2x

D f x 2xe x2

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số  

1

f x

x

Trang 3

www.thuvienhoclieu com

C

D

d

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f x   cos 3x

A

B

cos3

3

C

D

sin 3 cos3

3

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số f x  x3x2 là

A

4 3

4x 3xC B 3x2  2x CC 3 2

Câu 21: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f x  x3?

A

4

2018

2 4

y

B

4

2018 4

y

C y3x2 D

4

1 2018 4

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số f x e xx

A e x 1 C B 2

x

2

2

x x

D

2

1 2

x x

e

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  7x

A

7

7 d

ln 7

x

B

1

C

1

7

7 d

1

x

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số f x   cos 2 x

A f x x d 2 sin 2x C

B f x x d 2 sin 2x C

2

2

Câu 25: Cho hai hàm số f x  , g x  liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A  f x g x dxf x x d g x x d

B  f x g x    dxf x x g x x d   d

C  f x  g x dxf x x d  g x x d

D kf x x k f x x k d    d  0;kIR

Câu 26: Khẳng định nào sau đây Sai?

A f x g x dx  f x dx  g x dx 

B

[f x —g(x)]dx    

C f’ x dx f x    C

D f x g x dx    f x dx g x dx    

Câu 27: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cosx −

2

3x

x

Trang 4

www.thuvienhoclieu com

ln 3

x

ln 3

x

C f x dx   sin x 3 ln 3 2 ln xx C

D f x dx   sin x 3 ln 3 ln xx C

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số

2 1 3

x

A

3 3 2

ln

x C

3 3 2

ln

x C

C

3 3 2

ln

x C

3 2

2

C x

Câu 29: Cho biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Tìm  

A I 3F x  1 C B I 3F x  x C

C I 3xF x  1 C D I 3xF x  x C

Câu 30: Cho biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Tìm  

A I 3F x  1 C

B I 2F x 3x C

C I 2xF x  3 C

D I 3F x 3x C

Câu 31: Cho biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Tìm   2

A IF x 2 B   2

I F x x c C IxF x  x c D   2

Câu 32: Cho biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Tìm  

sinx

C If x  sinxC D If x cosxC.

Câu 33: Nguyên hàm của hàm số  

2 1

x

A x32x2 B 3 2

2

x x C C x3  2x ln x D x3  2x2  ln x C

Câu 34: Cho hàm số f x  thỏa mãn f x  2e x3x21 và f  0 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x  2e xx3 x 1

2

x

e

C f x  2e xx3 x 2 D   3

2

x

e

Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x 1.

A  

2

2

B  2x1dx x 2 .

 x C

C  2x1dx2x2 1 C

D  2x1dx x 2 .

C

Trang 5

www.thuvienhoclieu com Câu 36: Họ nguyên hàm của hàm số  

3 2

3

f x  x  2x

x

A

4

2

3 ln 2 ln 2

x

x

B

3 3

1 2

x

x

C x

C

4 3 2

4   ln 2

x

x

C

4 3

2 ln 2

x

x

C x

Câu 37: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 5x1.

A

5

ln 5 

x

x c

B 5  x x c C 5 ln  x x x c D 5  x x c Câu 38: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x e x2 x

A e xx2C B 2

x

 

x

e x C D lnx x2C

Câu 39: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 5 2x x 1.

10

x

x C

C l

2

ln 5 n 2 

x

x C

D l

5

ln 5 n 2 

x

x C

Câu 40: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  

2 1

3

x

x

f x

A

2

3

ln 2 ln 3

 

x

x C

B

2

ln 3 

x

x C

C

3

2 ln 3 

x

D

2 3

ln 2 ln 3

 

x

x C

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

e sin xdx

x e cosx x e cosxdxx

B

e sin xdx

C

e sin xdx

x e cosx xe cosxdxx

D

e sin xdx

Câu 42: Cho u x  và v x  là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên a;b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

         |     

b a

B

         |     

b a

C

     ’    |     

b a

D

     ’    |     

b a

Câu 43: Nếu hai hàm số u u x  và v v x   có đạo hàm liên tục trên Kthì

A u x v x dx u x v x    ’       u x v x dx’    ’

B u x v x dx u x v x    ’      ’  u x v x dx’   

C u x v x dx u x v x    ’  ’     u x v x dx’   

D u x d v x     u x v x     v x d u x    

Câu 44: Tìm một nguyên hàm của hàm số f x   1 x cos x

A f x dx   1 x sin x cosx

B f x dx   1 x sin xcosx

Trang 6

www.thuvienhoclieu com

C f x dx   1 xcosx sin x C

D f x dx   1 xcosx sin x C

Câu 45: Nguyên hàm

1 ln

bằng

A

2

1

ln ln

2 xx CB x ln 2x CC ln 2x ln x CD

2

1 ln 2

Câu 46: Nguyên hàm của hàm số f x 33x1 là

A f x x d 3x1 33 x 1 C

B f x x d 3 C

C   13

3

D  d 13 1

4

Câu 47: Nguyên hàm của hàm số f x   3x2 là

A 23 2 3 2

C 23 2 3 2

x

Câu 48: Họ nguyên hàm của hàm số f x  2x1 là

A 12 1 2 1

3

xx C

B 32 1 2 1

2 xx C

C 12 1 2 1

3 xx C

Câu 49: Cho hàm số yf x  liên tục trên a b; 

f x    0 xa b; 

Diện tích hình phẳng s giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục hoành, các đường thẳng x a , x b được xác định bằng công thức nào?

A

 

b

a

B

 

b

C

 

b

a

D

 

b

a

Câu 50: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Khi đó hiệu số F 0  F 1 bằng

A

 

1

0

d

f x x

 

1

0

d

C

 

1

0

d

 

1

0

d

Câu 51: Cho f x  có đạo hàm 3;5 thỏa f 3 1, f  5 9, khi đó  

5

3

Câu 52: Cho f x  là hàm số có đạo hàm liên tục trên R và f  0 1, khi đó 0  

d

x

f t t

bằng

A f x 1

B f x 1  

C f x 

D f x 1

Trang 7

www.thuvienhoclieu com Câu 53: Cho hàm số f x  có đạo hàm cấp hai trên [2; 4] thỏa mãn f 2  1 và f 4 5 Khi

đó 2

4

f x xd

bằng

Câu 54: Cho f x  có đạo hàm trên [1; 3] thỏa f  1 1, f  3 m và  

3

1

f x x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A m   ( ; 3) B m [ 3; )3 C m[3;10) D m[10;)

Câu 55: Cho hàm số f x  liên tục, có đạo hàm trên [‐1;2 ], f 1 8;f 2  1 Tích phân

2

1

f’(x)dx bằng

Câu 56: Nếu  

1

2 1

F x

xF 1 1 thì giá trị của F 4 bằng

1

1 ln 7.

2

Câu 57: Cho hàm số f x  liên tục trên JRa là số dương Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A

 d 0

a

a

f x x

 d  2

a

a

f x x a

C

 d 2

a

a

D

 d 1

a

a

f x x

Câu 58: Biết  

2

1

f x x

và  

2

1

g x x

, khi đó    

2

1

d

bằng

Câu 59: Biết tích phân  

1

0

3

f x dx

và  

1

0

4



g x dx

Khi đó    

1

0

bằng

Câu 60: Biết  

1

0

f x x

và  

1

0

g x x

, khi đó    

1

0

d

f x g x x

bằng

Câu 61: Tính tích phân

2018

2

1

d

I

x

Câu 62: Với a b, là các tham số thực Giá trị tích phân  2 

0

b

bằng

A b3 b a b2  B b3b a b2  C b3 ba2 b. D 3b2  2ab 1.

Câu 63: Giả sử

4 0

sin 3

2

2

a b, Q Khi đó giá trị của a b là

A

1

6

B

1 5

3 10

D

1 5

Trang 8

www.thuvienhoclieu com

0

m

Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A (‐1;2 ) B  ;0

C 0;4

D 3;1

Cho các số thực a, b và các mệnh đề:

1    

d 

dx 2    

dx.

3

2

2( )  ( ) 

4    

Số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 65: Cho hàm số f x  liên tục trên R và    

2

2 0

Tính  

2

0

f x dx

2

1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng

Câu 67: Cho  

5

0

f x x

Tích phân  

5

2 0

f x x x

bằng

A 140 B 130. C 120. D 133.

Câu 68:

2

1 2 3

x dx

bằng

A

1

ln 35

7 ln

1 7 ln

7 2ln 5

Mệnh đề nào sau đây sai?

A  

8

4

d 1

f x x

B    

4

1

C  

8

4

f x x

D    

4

1

Câu 70: Cho hàm số f x( ) liên tục trên lR thoả mãn  

8

1

d 9,

12

4

d 3,

8

4

f x x

Tính

 

12

1

d

A I 17 B I  1 C I  11 D I  7

Câu 71: Hàm số f x  liên tục trên R và

 

4

0

4

3

f x x

Tích phân  

3

0

d

f x x

bằng

Trang 9

www.thuvienhoclieu com

d  9; d  4

Tính  

4

0

d

A I 5 B I 36 C

9 4

I

D I 13.

Câu 73: Biết f x  là hàm số liên tục trên R, a là số thực thỏa mãn 0  a  và

0

a

a

Tích phân 0  

d

f x x

bằng

1

2

1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng

Câu 75: Cho  

1

0

1

f x dx

Tích phân

 

1

0

2

f x x dx

bằng

thì

    2

0

bằng

2

3 1 1

e xx m e p e q

với m, p, q Q và là các phân số tối giản Giá trị m p q  bằng

22

Câu 78: Tính

3 2

2 1

K

1 8 ln

2 3

K

8

ln 3

K

Câu 79: Tính tích phân

3 0

cos sin xdx

A

1

4



I

B

4

1 4



C I 4 D I 0

Câu 80: Tích phân

1

0

d

x x

bằng

A

4

3

1

2 3

Câu 81: Cho tích phân

2

3

sin

ln 5 ln 2

x x dx a b

với a, bZ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2a b 0 B a 2b0. C 2a b 0 D a2b0.

Trang 10

www.thuvienhoclieu com Câu 82: Xét tích phân

2

2

1

.e d

 x

Sử dụng phương pháp đổi biến số với ux2, tích phân I được

biến đổi thành dạng nào sau đây?

A

2

1

2 e d

B

2

1

1

e d 2

 u

C

2

1

1

e d 2

2

1

2 e d

Câu 83: Tính tích phân

2 2 1

bằng cách đặt u x 21, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

0

B

2

1

1 2

C

3

0

2

D

2

1

Câu 84: Cho tích phân

1

2

0 4

dx

I

x nếu đổi biến số x2 sin ,t t 2 2;

 

thì ta được

A 0

3d

6d

C 04td

6

0 d

t

Câu 85:

2

0 2 cos sinxdx

Nếu đặt t  2 cos x thì kết quả nào sau đây đúng?

A

2

3

B

3

2

d

C

2

3

2

D

2

0

Câu 86: Biết  

1

0

x f x x

Khi đó 02sin 2  cos d 

x f x x bằng

Câu 87: Cho  

2

1

f x x

Khi đó

 

4

1

dx

x bằng

Câu 88: Cho 2  2 

1

Khi đó  

5

2

d

bằng

Câu 89: Cho  

1

0

f x x

Tính 06  sin 3 cos 3 d 

A I 5. B I 9 C I 3 D I 2

Câu 90: Cho

1

2 2 0

xe x x ae ba b, Q

Tínha b.

A

1

1

Câu 91: Biết rằng tích phân  

1

0

, tích a b. bằng

Trang 11

www.thuvienhoclieu com Câu 92: Cho tích phân

2 2 1

ln

ln 2

x c với a là số thực, bc là các số dương, đồng thời

b

c là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức P2a3b c .

A P6 B P5. C P6 D P4

4

0

1 sin 2 d

Tìm đẳng thức đúng?

A

 

4

0

 

4 4

0 0

1

2

C

 

4 4

0 0

D

 

4 4 0 0

Câu 94: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng (Oyz) là điểm

A M3;0;0

B N0; 1;1 

C P0; 1;0 

D Q0;0;1

Câu 95: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2; 2;1  trên mặt phẳng

(Oxy) có tọa độ là

A (2;0;1) B 2; 2;0 

D (0;0;1) Câu 96: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1  và B2;3;2 Véctơ AB có tọa độ là

Câu 97: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 2  và B2; 2;1 Vectơ

ABcó tọa độ là

A 3;3; 1 

Câu 98: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3  và B2;2;7 Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A (1; 3; 2) B (2; 6; 4) C 2; 1;5  D 4; 2;10 

Câu 99: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3  và B (‐1;2;5) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Câu 100: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm A2;2;1 Tính độ dài đoạn thẳng

OA

A OA3 B OA9 C OA 5 D OA5

Câu 101: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm A0; 2; 1  Tính độ dài đoạn thẳng OA.

A OA3 B OA1 C OA 5 D OA5

Trang 12

www.thuvienhoclieu com Câu 102: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các A1;0;3, B2;3; 4 ,  C3;1; 2 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 103: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết

1;1; 2 

A

, B2; 1;4 ,  C3; 2; 5   Tìm tọa độ đỉnh D?

Câu 104: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A1;3; 4 ,

2; 1;0 

Câu 105: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A2;2;1 , B2;1; 1 

và G 1; 2;3  là trọng tâm của tam giác Tọa độ của điểm C là

tọa độ là

:  3   1   1  2

s x y z Tâm của (S) có tọa

độ là

A 3;1 ; 1  B 3; 1;1 

C 3; 1;1 

D 3;1; 1 

Câu 108: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu (s) :    

2 2   2 8

bán kính R của (s)

A R8 B R4 C R 2 2 D R64

Câu 109: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu (s) :      

Tính bán kính R của (s)

Câu 110: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s) có tâm I0;0; 3  và đi qua điểmM (4;0;0) Phương trình của (s) là

A x2 y2 z 32  25. B x2 y2 z 32  25.

C x2y2z32 5

D x2y2z 32 5

Câu 111: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I1;1;1 và A1;2;3 Phương trình của mặt cầu

có tâm I và đi qua điểm A

A x 12y 12z 12 29.

B x 12y 12z 12 25

C x12y12z12 5. D x12y12z12 5.

Câu 112: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, mặt cầu   S có tâm P2;5;1 và đi qua điểm Q3;3; 1  có phương trình là

Trang 13

www.thuvienhoclieu com

A x22y 52z12 9 B x 22y52z12 3.

C x 22y 52z 12 3 D x 22y 52z 12 9.

Câu 113: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I4; 2;1  và đi qua điểm A1;1; 2  là

A x 42y22z1 432  B x42y 22z1 432 

C x 42y 22z 1 432 

D x 42y 22z 1 2  43

Câu 114: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x2y 4z 1 0 Vectơnào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

A  23; 2; 4

n B  3 2; 4;1 

n D  4 3; 2; 4 

Câu 115: Trong không giam Oxyz, mặt phẳng  P : 2x3y z  1 0 có mộtvectơ pháp tuyến là

A  1 2;3; 1 

n D  2   1;3; 2

n

Câu 116: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P : 3x2y z  4 0 có mộtvectơ pháp tuyến là

A 3

n   1; 2;3 B  4 1; 2; 3 

n C  2 3; 2;1

n D  11; 2;3

Câu 117: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là

A  4 1;3; 2

n

B  1 3;1;2

n

C 3 2;1;3

n

D 2   1;3; 2

n

Câu 118: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M2;0;0 , N0; 1;0 ,  P0;0;2 Mặt phẳng

(MNP) có phương trình là

A 21 2 0

B 21 2 1

C 2 1 2 1

D 21 2 1

Câu 119: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A1;0;0; B0; 2;0 ;  C0;0;3

Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng (ABC) ?

A 32 1 1

B 2 1 31

C 12 3 1

D 3 1 21.

Câu 120: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz) ?

A y0 B x0 C y z  0 D z0

Câu 121: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (Oxz) có phương trình là

Câu 122: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;2  và song song với mặt phẳng

 P : 2x y 3z 2 0 có phương trình là

A 2x y 3z 9 0 B 2x y 3z11 0 C 2x y  3z11 0 D 2x y 3z11 0 Câu 123: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0 C 3x y  2z 6 0 D 3x y 2z14 0

Ngày đăng: 24/05/2022, 01:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Diện tích hình phẳng s giới hạn bởi đồ thị hàm số  y = f x ( )  , trục hoành, các đường thẳng  x a= , x b=  được xác định bằng công thức nào? - Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 12 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
i ện tích hình phẳng s giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f x ( ) , trục hoành, các đường thẳng x a= , x b= được xác định bằng công thức nào? (Trang 6)
Câu 103: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết (1;1; 2−) - Đề Cương Ôn Tập Môn Toán 12 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 103: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết (1;1; 2−) (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w