1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập HÌNH ON THI vào 10 PHẦN 3

73 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.. EHC EKC hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC + Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMCK có: MBC MKC  hai góc nội tiếp cùng chắn cung

Trang 1

Bài 41 Cho hình vuông ABCD có điểm E thuộc cạnhBC QuaBkẻ đường thẳng vuông

góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DEvà DC theo thứ tự ở HvàK.

1 Chứng minh rằng tứ giác HECKnội tiếp được một đường tròn Xác định tâm I

của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

D

E

1 Ta có EHK 90DE BK 

ECK   (ABCD là hình vuông)

Xét tứ giác EHCK có: EHK ECK  90 90 180

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác EHCK nội tiếp một đường tròn đường

Trang 3

  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM).

+) Xét (I ) ta có: ECH EKH  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EH).

Suy ra MCE ECH   CE là tia phân giác góc MCH.

+) Tứ giác BMEH có BME BHE  90 90 180

 Tứ giác BMEHnội tiếp đường tròn đường kính BE.

EHC EKC (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC)

+) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMCK có: MBC MKC  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC)

Suy ra MHE EHC   HE là tia phân giác của góc MHC

 E là giao điểm của hai đường phân giác trong của MHC

 E là tâm đường tròn nội tiếp MHC

4 Để HI // BC thì H là trung điểm của BK (vì I là trung điểm của EK ) Khi đó

DH vừa là đường cao, đường trung tuyến của DBK nên DBK cân tại D

Do đó: DK DB Như vậy trên tia DClấy điểm K sao cho DK DB Điểm E là

giao điểm của BC và trung trực của cạnh BK.

  vuông cân tại M  MEB 45  CEK MEB  45 (đối đỉnh)

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 3 PHONE: 0983.265.289

Trang 4

Suy ra CEK vuông cân tại C  CE CK  2 1 BC

Vậy nếu điểm E nằm trên đoạn BC sao cho CE 2 1 BC

thì HI // BC

Trang 5

Bài 42 Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm ngoài đường tròn Vẽ các tiếp tuyến ABvà

AC với đường tròn  O ( B , C là tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC Qua A vẽ cát tuyến AEF ( E nằm giữa A và F ; E và B nằm ở hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là

AO ) Gọi D là trung điểm của dây EF

a) Chứng minh tứ giác ABOC và tứ giác ABOD là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AC2 AF.AE

c) Chứng minh AH.AO AF.AE , từ đó chứng minh EHF 2EBF

d) Đường thẳng qua E vuông góc với OC cắt BC và CF thứ tự tại G và J Chứngminh GE GJ

ABOACO

Tứ giác ABOC có ABO ACO  180 Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

Suy ra ABOC là tứ giác nội tiếp

 là tứ giác nội tiếp

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 5 PHONE: 0983.265.289

Trang 6

b) Xét  có ABE BFE (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây và góc nội tiếp cùng

 là đường trung trực của BC

 là tứ giác nội tiếp (vì có

góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối

Trang 7

 EHF EOF

  (hai góc nội tiếp cùng chắn EF )

Mà EOF 2EBF (góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung)

Trang 8

d) +) Ta có EG//AC (vì cùng vuông góc với OC )

ACB EGB

  (hai góc đồng vị)  3

+) Do ABOC và ABOD là các tứ giác nội tiếp

Suy ra 5 điểm A , B , O , C , D cùng thuộc một đường tròn

 EGDB là tứ giác nội tiếp

EDG EBG

  (hai góc nội tiếp cùng chắn EG )

Mà EBG EFC  (hai góc nội tiếp cùng chắn EC của  O )

 G là trung điểm của EJ GE GJ 

Câu 1 Bài 43 Cho đường tròn  O

Từ điểm M cố định nằm ngoài  O

, kẻ hai tiếptuyến MA , MB với A , B là tiếp điểm Một điểm N di động trên cung nhỏ AB (

N A , N B ) Nối M với N , đường thẳng MN cắt đường tròn  O

tại giaođiểm thứ hai là P Gọi K là trung điểm của NP

a) Chứng minh rằng MAOB và MBOK là các tứ giác nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của AB và OM

Trang 9

H O M

a) Chứng minh rằng MAOB và MBOK là các tứ giác nội tiếp

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 9 PHONE: 0983.265.289

Trang 10

Ta có MA , MB là tiếp tuyến với đường tròn  O

với A , B lả tiếp điểm

MA OA

  , MB OB  MAO MBO  90

Xét tứ giác MAOB có: MAO MBO  90 90 180

 tứ giác MAOB nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )

Xét đường tròn  O

có: K là trung điểm của NP  OK NP ( quan hệ đườngkính và dây cung)  OKM 90

Xét tứ giác MBOK có: MBO MKO  90 90 180

 tứ giác MBOK nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )

b) Gọi H là giao điểm của AB và OM Chứng minh rằng

 là đường trung trực của AB. OM AB tại H

Xét tam giác OAM vuông tại A có: AHOM

.Xét OMK và OEH có:

Trang 11

     EN , EP là tiếp tuyến của  O

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 11 PHONE: 0983.265.289

Trang 12

Bài 44 Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn, vẽ đường tròn tâm  O

đường kính BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại D và E Gọi H là giao điểm của BE và CD

a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp

b) Gọi F là giao điểm của AH và BC Chứng minh rằng DH là tia phân giác của

A

a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp

Ta có: BDC BEC  90 (các góc nội tiếp cùng chắn nửa đường tròn  O

Khi đó: ADH AEH  180

Vậy ADHE là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng DH là tia phân giác của EDF

Xét ABC có:

BE  AC (gt)

CD  AB (gt)

Suy ra H là trực tâm của ABC

Do đó AH là đường cao của ABC

Trang 13

Suy ra HBF FDH  ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung HF )  1

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 13 PHONE: 0983.265.289

Trang 14

Ta có ADHE là tứ giác nội tiếp.

 là tia phân giác của EDF

Bài 45 Cho Cho đường tròn O;R

đường kính AB Điểm M nằm trên O;R

với

MA MB M A, M B  

Tiếp tuyến tại M của O;R

cắt các tiếp tuyến tại A và B của

Trang 15

a) Vì AC,BD là các tiếp tuyến của O;R

nên ACAB; BDAB (tính chất tiếptuyến)

AC // BD

 ( tính chất từ vuông góc đến song song)

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 15 PHONE: 0983.265.289

Trang 16

 Tứ giác ACDB là hình thang

Mà CAB  900 ( ACAB) nên tứ giác ACBD là hình thang vuông

b) Ta có DB,DM là các tiếp tuyến của (O)

OD

 là phân giác của MOB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OB OM R   ΔOBM cân tại O có OD là phân giác của MOB nên OD làđường trung trực của  BM DO BM tại N

Xét BOD vuông tại B có: BNDO ( cmt)

2

  ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)  1

AEB  ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay BEAD

Xét BAD vuông tại B có: BEAD ( cmt)

Mà FOB  900 (Vì FOAB)

Suy ra tứ giác OFBD là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật)

Bài 46 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn  O kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (

B, C là tiếp điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AO chứa điểm B vẽ cát tuyến

AMN với đường tròn  O (AMAN , MN không đi qua O) Gọi I là trung điểm của

MN

Trang 17

1 Chứng minh tứ giác AIOC là tứ giác nội tiếp.

2 Gọi H là giao điểm của AO và BC Chứng minh AH.AO AM.AN và tứgiác MNOH là tứ giác nội tiếp

3 Qua M kẻ đường thẳng song song với BN , cắt AB và BC theo thứ tự tại

E và F Chứng minh rằng M là trung điểm của EF

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 17 PHONE: 0983.265.289

Trang 18

Lời giải

1) Vì I là trung điểm của MN suy ra OIMN hay góc AIO    90

Mặt khác ACO   (do AC là tiếp tuyến của đường tròn  90  O

 2

Từ  1

và  2

suy ra AH.AO AM.AN

Từ biểu thức AH.AO AM.AN suy ra

AO AN

AM AH .Suy ra AMH AON, nên AHM ANO 

Suy ra tứ giác MNOH nội tiếp (góc ngoài bằng góc đối trong)

3) Gọi K là giao điểm của AN và BC

Trang 19

Tứ giác MNOH là tứ giác nội tiếp (chứng minh trên), suy ra OHN OMN (hai góc nội tiếp cùng chắn cung ON ).

Mà OM OM nên OMN vân ở O Suy ra OMN ONM   OHN ONM 

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 19 PHONE: 0983.265.289

Trang 20

Mặt khác ONM AHM  (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)Suy ra OHN AHM   NHB MHB , do đó BH là phân giác trong góc MHN và

AH là phân giác ngoài của góc MHN

Áp dụng tính chất của đường phân giác ta có

Bài 47 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn  O

vẽ hai tiếp tuyến AD, AE ( D, E là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến ABC của đường tròn  O

sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C; tia AC nằm giữa hai tia AD và AO Từ điểm O kẻ OIAC tại I

a) Chứng minh năm điểm A, D, I, O, E cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh IA là tia phân giác của DIE và AB.AC AD  2

c) Gọi K và F lần lượt là giao điểm của ED với AC và OI Qua điểm D vẽđường thẳng song song với IE cắt OF và AC lần lượt tại H và P Chứng minh

D là trung điểm của HP

Lời giải

a) Chứng minh năm điểm A,D,I,O,E  cùng thuộc một đường tròn

Xét tứ giác ADOE có: ADO 90;AEO 90 (Vì AE,AD là tiếp tuyến)

 tổng hai góc đối diện bằng 180 : ADO AEO  180

Trang 21

Do đó A,D,O,E cùng thuộc một đường tròn đường kính OA  1

Xét tứ giác AIOE có:

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 21 PHONE: 0983.265.289

Trang 22

 90

AIO   (OI AC )

AEO   (Vì AE là tiếp tuyến)

 tổng hai góc đối diện bằng 180 : AIO AEO  180

Do đó A,I,O,E cùng thuộc một đường tròn đường kính OA  2

cùng thuộc đường tròn đường kính OACách 2: Ta chứng minh E,I,D cùng nhìn AO dưới một góc vuông Suy raA,D,I,O,E  cùng thuộc đường tròn đường kính OA

b) Theo chứng minh phần a) ta có A,D,I,E cùng thuộc 1 đường tròn đường kính

OA nên tứ giác ADIE nội tiếp

Lại có AE AD  AE AD 

DIA AIE

  (góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau)

Suy ra IA là tia phân giác góc DIE

Xét tam giác ABD và ADC có :

A chung

ADB ACD (Góc giữa tiếp tuyến và dây cung và góc chắn cung đó)

Suy ra ABDADC g.g 

D là trung điểm của HP

Trang 24

Mà DIP AIE  (DIA AIE  )

Ta có : DH//IE DHI EIO  (hai góc đồng vị)

Ta có : HID PID PIE EIO    90

Mà PID PIE   HID EIO 

    cân tại D DI DH  2

Bài 48 Cho đường tròn tâm O , đường kính AB Trên tiếp tuyến của đường tròn  O

tại A lấy điểm C C A  

Từ C vẽ tiếp tuyến thứ hai CD với đường tròn  O

Trang 25

b) Ta có ACAB (tính chất của tiếp tuyến) ; AMB   (góc nội tiếp chắn nửa 90đường tròn) Trong tam giác ACB vuông tại A , có AM là đường cao, theo hệthức giữa cạnh và đường cao ta có : AC2 AM.CB.

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 25 PHONE: 0983.265.289

Trang 26

c) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có : CA CD ; mà OA OD (bánkính của  O

)  OC là trung trực của AD OC vuông góc với AD tại trungđiểm I của AD

Mặt khác ADB   (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AD DB 90  OC// DB

 (cùng vuông góc với AD ) OCB MBD  (hai góc so le trong) (1).Mặt khác MAD MBD  (hai góc nội tiếp cúng chắn MD ) (2)

DIN DAB IN// AB

   (có cặp góc đồng vị bằng nhau) mà I là trung điểm

AD (ý c) N là trung điểm của DK

Bài 49 Cho đường tròn tâm O và điểm P nằm ngoài  O

Vẽ tiếp tuyến PC của  O

( C làtiếp điểm) và cát tuyến PAB PA PB 

sao cho các điểm A,B,C nằm cùng phía với đường thẳng PO Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB và CD là đường kính của  O

a) Chứng minh tứ giác PCMO nội tiếp

b) Gọi E là giao điểm của đường thẳng PO với đường thẳng BD Chứng minhAM.DE AC.DO

c) Chứng minh đường thẳng CE vuông góc với đường thẳng CA

Lời giải

Trang 27

D

M A

O

C P

B

a) Vì PAB là cát tuyến và điểm P nằm ngoài  O

nên AB là dây cung của  O

Trang 28

Vì PC là tiếp tuyến của  O

( C là tiếp điểm) (gt)  PCO 90 (định nghĩa tiếptuyến)

Xét tứ giác PCMO có:

AMO PCO   (cmt)

Hai góc này cùng nhìn PO hai góc bằng nhau

 Tứ giác PCMO là tứ giác nội tiếp (dhnb tứ giác nội tiếp) (đpcm)

b) Vì tứ giác PCMO là tứ giác nội tiếp (cma)

CMP COP

  (hai góc nội tiếp cùng chắn CP )

Mà COP EOD  (hai góc đối đỉnh)

Trang 30

suy ra OCE ADC 

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

AD CE

  (dhnb hai đường thẳng song song)

Ta lại có CAD   (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn  90  O đường kính CD )

AD AC

  (định nghĩa)

AC EC

  (định lý từ vuông góc tới song song) (đpcm)

Bài 50 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Kẻ đường cao AD của tam giác và đường kính AK của đường tròn  O

Hạ BE,CF cùng vuông góc với AK a) Chứng minh: ABDE và ACFD là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh: tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF

c) Chứng minh: DF vuông góc với AB

d) Cho BC cố định và điểm A chuyển động trên cung lớn BC Chứng minh tâmđường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định

Trang 31

a) * ADBC,BE AK,CF AK  lần lượt tại

Trang 32

  90

ADB AEB   ( chứng minh trên)

Mà D,E là hai đỉnh kề nhau

Nên tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp (dấu hiện nhận biết)

FAC FDC (Hai góc nội tiếp cùng chắn FC )  FDC KAC

* Tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp (chứng minh trên)

Nên BAE EDC 

+ KBC KAC  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung KC)

Mà FDC KAC  (chứng minh trên)

Trang 33

Do đó DFAB.

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 33 PHONE: 0983.265.289

Trang 34

Gọi I là trung điểm của dây BC cố định  Điểm I cố định.

Gọi J là trung điểm của dây AC

* J là trung điểm của dây AC

Tứ giác ACFD là tứ giác nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của AC

J

 là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ACFD

* Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ACFD có:

J là tâm

DF là dây

IJ DF

IJ

 vuông góc với DF tại trung điểm của DF

Hay IJ là đường trung trực của DF  ID IF  1

Trang 36

* Gọi là M trung điểm của AB

I là trung điểm của dây BC

* M là trung điểm của dây AB

Tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của AB

M

 là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE

* Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE có:

M là tâm

DE là dây

DE IM.

IM

 vuông góc với DE tại trung điểm của DE

Hay IM là đường trung trực của DE  ID IE  2

Từ  1

và  2

ta có ID IE IF Nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF

Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định

Bài 51 Cho đường tròn O

và điểm A ở ngoài đường tròn đó Qua điểm A kẻ hai tiếptuyến AB, AC với đường tròn O

( B và C là tiếp điểm) Qua điểm A kẻ cát tuyến ANMvới đường tròn  O

( M nằm giữa A và N ) Gọi E là trung điểm của MN , I là giao điểmthứ hai của đường thẳng CE với đường tròn O

1) Chứng minh các điểm A , B,O,C,E cùng thuộc một đường tròn

2) Chứng minh AEC BIC 

3) Gọi F là giao điểm thứ hai của BE và đường tròn O

Đường thẳng BM cắt đường thẳng CF tại P Đường thẳng BN cắt đường thẳng CF tại Q Chứng minh FP FQ

4) Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích tam giác AIN lớn nhất

Trang 37

Lời giải

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 37 PHONE: 0983.265.289

Trang 38

1)Vì AB, AC là tiếp tuyến của  O

AEC ABC (cùng chắn cung AC của đường tròn đường kính AO )

Suy ra AEC BIC 

3) Ta có : BEA BCA  ( cùng chắn cung AB của đường tròn đường kính AO )

BFC BCA ( cùng bằng

1

2SdBC

)Suy ra : BFC BEA 

Trang 39



Suy ra khoảng cách từ B,I đến AN bằng nhau

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN 39 PHONE: 0983.265.289

Trang 40

Suy ra SAIN SABN

Kẻ NHABta có

12

Dấu “=” xảy ra khi NH là đường kính của  O

( H trùng với B , N trùng với K , K là giao điểm thứ hai của đường thẳng BO với đường tròn  O

)

Vậy SAIN đạt giá trị lớn nhất khi cát tuyến AMN ở vị trí mà N trùng với K , ở đó

K là giao điểm thứ hai của đường thẳng BO với đường tròn  O

Bài 52 Cho nửa đường tròn  O

, đường kính AB2R Gọi Ax là tia tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn Trên tia Ax lấy điểm M bất kì M A 

, MB cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai là K Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với MO tại I , AI cắt nửa đường tròn tại

C C A

a) Chứng minh: Tứ giác AIKM là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh: AKC đồng dạng với MOB

c) Qua C kẻ CH vuông góc với ABH AB 

, CH cắt MB tại N Chứng minh IKB ACH  và IN// AB

d) Đường thẳng qua H và song song với AC cắt BI tại P Chứng minh NPAC

Lời giải:

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w