1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tạp HINH ON THI PHAN 2

36 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A kẻ cáctiếp tuyến AB,AC với O B,C là các tiếp điểm1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giácABOC 2 BI cắt O tại M.. a Chứng minh tứ giác

Trang 1

Bài21.Cho đường tròn ( )O;R

đường kính ABcố định Gọi H là điểm bất kỳ thuộc đoạn

OA (Hkhác Ovà A) Vẽ dây CD vuông góc với ABtại H Gọi M là điểm bất kỳthuộc CH Nối AM cắt ( )O

tại điểm thứ hai là E ,tia BE cắt DC tại F 1) Chứng minh bốn điểm H;M ;E;B cùng thuộc một đường tròn

2) Kẻ Ex là tia đối của tia ED.Chứng minh rằng FEx FEC· = · vàMC.FD FC.MD= .

3) Tìm vị trí của Htrên đoạn OA để chu vi OCH∆ lớn nhất

Lời giải

1)Ta có MHB· =90o;MEB· =90o

⇒tứ giác HMEBnội tiếp

⇒Bốn điểm H;M;E;Bcùng thuộc một đường tròn

2) Từ Alà điểm chính giữa của cung CD ta được AEC AED· =· .

90 −AEC=90 −AED⇒FEC BED= .

Mà BED FEx· = · ( đối đỉnh ) nên FEC FEx· = · .

Xét CDE∆ có EM và EF lần lượt là phân giác trong phân giác ngoài nên

Trang 2

Bài22.Cho đường tròn tâm O đường kính AB R= 2 Gọi C là trung điểm của OA , qua C

kẻ dây MN vuông góc với OA tạiC Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM , H là giao điểm của AK và MN

a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

BK BD

NK NB

(3)

Trang 3

tại Pvà Q (Pkhác Bvà Qkhác C) Tiếp tuyến tại B và C cắt EFlần lượt tại N , M.

1) Chứng minh bốn điểm B, F , E , C thuộc một đường tròn

1) Vì BE, CF là đường cao ⇒BFC BEC· = · =900

Mà E , F là hai đỉnh kề nhau nên tứ giác BFEC nội tiếp

2) +) Chứng minh: MEC∆ cân và ME2 =MK.MP

Vì tứ giác BFEC nội tiếp ( cmt) nên ABC NEA· = · , mà NEA MEC· =· ( đối đỉnh)

Nên ABC MEC· = · (1)

Vì MC ME= (∆MEC can) nên ME2 =MK.MP

3) Chứng minh: FEK FAK· =· và N , K , Q thẳng hàng.

Trang 4

EPK FEK FEK FAK AKFE

⇒ = ⇒ = ⇒ nội tiếp ⇒NKB NEB· =·

Mà NEB FCB QKB· = · = · ⇒NKB QKB· = · ⇒ N , K , Q thẳng hàng

Bài24.Cho đường tròn ( )O;R

, lấy điểm A nằm ngoài ( )O

sao cho OA >2R Qua A kẻ cáctiếp tuyến AB,AC với ( )O

( B,C là các tiếp điểm)1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giácABOC

2) BI cắt ( )O

tại M Chứng minh MCB OAC· = ·3) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AB, đường thẳng NI cắt đường thẳng AC tại K,đường thẳng MCcắt đường thẳng AO ở D Chứng minh đường thẳng NK song song vớiđường thẳng MC và IM.DO MB.ID=

Trang 5

·MCBlà góc nội tiếp chắn cung ¼MB nên MCB· =12sdMB¼

·MBA là góc tạo bởi tiếp tuyến BA và dây cung MBnênMBA· = 12sdMB¼

Ta có:

1212

Mà 2 góc MCB;OBC ở vị trí so le trong nên OB/ /MC· ·

Xét tam giác ABO ta có

N là trung điểm của AB và I là trung điểm của AO

Trang 6

IM ID

MB DO

( định lý thales)IM.DO MB.ID

a) Chứng minh tứ giác ADFC nội tiếp được đường tròn

b) Chứng minh BAD = CAK · ·

c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC Chứng minh MN⊥DF và

M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF

Suy ra tứ giác ADFC nội tiếp đường tròn đường kính AC

b) Xét ∆BAD vuông tại D (vì AD BC⊥ )

BAD ABD

Ta có CBK CAK· = · (2 góc nội tiếp cùng chắn cung CK ).

Mà ABD CBK ABK· +· =· = °90 (vì ·ABK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Trang 7

· · 90ABD CAK

Trang 8

Bài26.Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O;R

sao cho (AB AC< ) AH⊥BC(H BC∈ ), từ H kẻ HM ⊥AB(M AB∈ ) và HN⊥AC(N AC∈ ).

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh ANM ABC· = · và AM.AB AN.AC= .

c) Tia MN cắt ( )O;R tại D Chứng minh ∆AHD cân

Nên AMH ANH· +· =180°

Mà ·AMH và ·ANH là hai góc đối nhau

Suy ra AMHN là tứ giác nội tiếp ( tứ giác có hai góc đối bù nhau)

b) Chứng minh ANM ABC· = · và AM.AB AN.AC= .

Mà AHM ANM· =· ( tứ giác AMHN nội tiếp)

Suy ra ANM ABC· =· .

Xét ABC∆ và ANM∆ có

Trang 9

c) Tia MN cắt ( )O;R

tại D Chứng minh AHD∆ cân.

Ta có

ABC ADC+ = ° ( tứ giác ABCD nội tiếp); AND ANM· +· =180°

Mà ANM ABC· = · (câu b))

Suy ra ADC AND· =· ( )1

Do đó

AD AN

AC = AD

( cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)Suy ra AD2 =AC.AN( )2

.Mặt khác, HAC∆ vuông tại H có HN là đường cao nên AH2 =AN.AC( )3

Từ ( )2

và ( )3

suy ra AH AD= .Vậy AHD∆ cân tại A

=

sđ »AB); ·AMD ACB= · ( ABC∆ ∽ ANM∆ )

· ·xAB AMN

Trang 10

Bài27.Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn ( )O

Ba đường cao AD, BE, CF củatam giác ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

b) Kẻ đường kính AK của đường tròn ( )O

Chứng minh tam giácABD đồng dạngvới tam giác AKC và AB.AC=2AD.R

c) Gọi M là hình chiếu vuông góc của C trên AK Chứng minh: MD song songvới BK

d) Giả sử BC là dây cố định của đường tròn ( )O

còn A di động trên cung lớn BC Tìm vị trí của điểm A để diện tích tam giác AEH lớn nhất

Lời giải

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

Ta có BFC· = °90 , do đó 3 điểm B, F, C nằm trên đường tròn đường kính BC.

Ta có BEC· = °90 , do đó 3 điểm B, E , C nằm trên đường tròn đường kính BC

Do đó, 4 điểm B, E, F, C nằm trên đường tròn đường kính BC

Vậy BFEC là tứ giác nội tiếp

b) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác AKC và AB.AC=2AD.R.

Đường tròn O có góc ABC AKC· = · (2 góc nội tiếp chắn cung AC )

Đường tròn O có AK là đường kính nên ACK ADB· = · = °90 .

Vậy tam giác ABD đồng dạng với tam giác AKC

Từ đó suy ra

AB AD

AK = AC

2AB.AC AD.AK AD R

c) Chứng minh: MD song song với BK

Tứ giác ADMC nội tiếp vì ADC AMC· = · = °90 .

Suy ra góc nội tiếp CDM CAM CAK· = · =· .

Trang 11

Đường tròn O có CAK CBK· =·

Suy ra CBK CDM· = · , do đó BK // DM

d) Tìm vị trí của điểm A để diện tích tam giác AEH lớn nhất

Gọi G là trung điểm của BC

Tam giác AHK có OG là đường trung bình nên AH=2OG, Ovà G không đổinên độ dài AH không đổi

Bài28.Cho đường tròn ( )O;R

, dâyAB≠2R M thuộc cung AB lớn, tia phân giác góc

·AMB cắt AB tại I, cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D.

a) Chứng minh AMD∆ ∽∆IAD;

b) Lấy N là điểm chính giữa cung MB; AN cắt MDtại K Chứng minh tam giácAKD cân

c) Lấy P thuộc tia đối của tia MA sao cho MP MB= Tìm quĩ tích của P khi M

di chuyển trên cung lớn AB

DAB DMB= (góc nội tiếp cùng chắn cung »DB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra AMD DAB· = · hay AMD IAD· =·

Trang 12

Xét ∆AMD và ∆IAD có: ·ADM chung, ·AMD IAD= · (cmt).

AMD IAD

⇒ ∆ ∽∆ (g-g).

b) Chứng minh tam giác AKD cân

Ta có ·AMD và ·DMB là các góc nội tiếp lần lượt chắn các cung »AD và »DBcủađường tròn ( )O;R

sđ »AD + 12 sđ ¼MN (góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn) (4)

Vì sđ »AD = sđ »DB và sđ ¼MN = sđ »BN nên từ (3) và (4) ta suy ra ·DAK AKD=· . Vậy ∆ADK cân tại D.

c) Vì MP MB= nên tam giác MBP cân tại M Suy ra

12MPB AMB

Giả sử

2SdAMB= α ⇒SdAPB= α

Mà dây AB cố định nên điểm P thuộc cung chứa góc

1

2α dựng trên đoạn AB

Trang 13

Bài29 Cho đường tròn ( )O;R

và dây BC cố định không đi qua O Trên cung lớn BC lấy điểm A sao cho ABC∆ nhọn và AB AC< Các đường cao AD,BE,CF của ABC∆ cắt nhau tại H

1) Chứng minh tứ giác: BFEC nội tiếp

2) Kẻ đường kính AK của ( )O

Chứng minh: AB.AC AD.AK= .3) Tính độ dài cung nhỏ BC và diện tích hình quạt tròn BOC (ứng với cung nhỏBC) trong trường hợp R=3 cm và BAC· = °60 , lấy π ≈3 14, (Kết quả làm tròn

đến chữ số thập phân thứ hai)

4) Gọi S là điểm đối xứng với A qua EF Chứng minh ba điểm A ; O; S thẳnghàng

Lời giải

Trang 14

⇒ nội tiếp đường tròn đường kính BC

2) Chứng minh: AB.AC AD.AK= .

Trang 15

Diện tích hình quạt tròn BOC là:

Gọi I là giao điểm của AK và EF

sđ »AK = × ° = °12 180 90

Mà ABC FEA· = · (vì cùng bù với ·FEC)

Từ đó suy ra: FEA KAC· +· = °90

hay IEA IAE· +· = ° ⇒90 AIE· = °90

AK EF

⇒ ⊥ tại I hay ⇒AO EF⊥ (1)

Mặt khác S là điểm đối xứng với A qua EF

⇒EF là đường trung trực của đoạn thẳng AS

EF AS

Từ (1) và (2) AO , AScùng thuộc một đường thẳng hay A ; O; Sthẳng hàng

Bài30 ).Cho đường tròn tâm O bán kính R và đường thẳng d không đi qua O, cắt đường

tròn ( )O

tại hai điểm E, F Lấy M bất kỳ trên tia đối của tia FE Qua M kẻ hai tiếp tuyến

MC, MD với đường tròn (C, D là các tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác MCOD nội tiếp trong một đường tròn

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng FE Chứng minh KM là phân giác của gócCKD

c) Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OM cắt các tia MC , MD theo thứ tựtại R, T Tìm vị trí của điểm M trên d sao cho diện tích tam giác RMT nhỏnhất

Lời giải

Trang 16

a) Chứng minh tứ giác MCOD nội tiếp trong một đường tròn.

Vì MC là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

nên OCM· =90o

, Suy ra C thuộc đường tròn đường kính OM

Vì MD là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

nên ODM· =90o

, Suy ra D thuộc đường tròn đường kính OM

Suy ra bốn điểm O, M, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính OM , hay nóicách khác tứ giác MCOD nội tiếp trong một đường tròn

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng FE Chứng minh KM là phân giác của gócCKD

Ta có K là trung điểm của đoạn thẳng FE , suy ra OK ⊥FE⇒MKO· =90o

nên Kthuộc đường tròn đường kính OM , suy ra 5 điểm O, M , C, D, K cùng thuộcđường tròn đường kính OM

Xét đường tròn ngoại tiếp 5 điểm O, M, C, D, K có

⇒ là phân giác của góc CKD.

c) Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OM cắt các tia MC , MD theo thứ tựtại R , T Tìm vị trí của điểm M trên d sao cho diện tích tam giác RMT nhỏnhất

Trang 17

Dấu " "= xảy ra khi CM CR R= = 2 Khi đó M là giao điểm của d với đườngtròn tâm O bán kính R 2.

Vậy M là giao điểm của d và đường tròn tâm O bán kính R 2 thì diện tích tamgiác MRT nhỏ nhất

Bài31.Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn( )O;R

Kẻ các đường cao AE và BIcắtnhau tại H

a) Chứng minh rằng: Tứ giác HICE nội tiếp

b) Vẽ đường kính AD của đường tròn (O), gọi F đối xứng với H qua BC Chứngminh: tứ giác ACDF nội tiếp, từ đó chứng minh tứ giác BCDF là hình thang.c) Biết tam giác ABC có diện tích là S, BC a,AC b,AB c= = = Chứng minh:4

abcR

BFA ACB= suy ra Tứ giác ABFC nội tiếp nên F∈( )O;R .

Suy ra tứ giác ACDF nội tiếp đường tròn ( )O;R

AFD AEC= = o ⇒BC FD€ hay BCDF là hình thang.

c) Ta có: ADB ACB¼ =¼ (2góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

2

AB csinACB sinADB

AD R

(*)

Trang 18

Bài32.Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O

, qua M kẻ tiếp tuyến MA và cát tuyếnMDC với đường tròn (D nằm giữa M và C) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OMcắt đường tròn tại điểm thứ hai là B

a) Chứng minh rằng MB là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

và MB2 =MD.MC.b) Gọi I là trung điểm của CD , tia BI cắt đường tròn ( )O

tại E (E khác B) Chứng minh: 5 điểm A,I,O,M,B cùng thuộc một đường tròn và AE// CD

c) Chứng minh rằng khi M di chuyển trên tia đối của tia DC thì đường thẳng ABluôn đi qua một điểm cố định

Lời giải

Giả sử AB vuông góc với OM tại F

Ta có: OA OB R= = ⇒ ∆OAB cân tại O.

OF là đường cao đồng thời là trung tuyến FA FB⇒ =

Trang 19

b Vì MA,MB là hai tiếp tuyến cắt nhau ở M

Xét tứ giác MAOB có hai góc đối MAO MBO· =· = °90

Suy ra tứ giác MAOB nội tiếp ( 2 góc đối có tổng bằng 180°)

suy ra M,A,O,B cùng thuộc 1 đường tròn ( )1

I là trung điểm của CD

OI CD

· 90OIM

⇒ = (góc nội tiếp cùng chắn MB của đường tròn ngoại tiếp tứ giác¼MAIB) ( )3

Mặt khác AEB MAB· =· (góc nội tiếp, và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung ABcủa đường tròn ( )O

) ( )4

Từ ( ) ( )3 , 4 ⇒AEB MIB· = ·

mà hai góc này ở vị trí đồng vị của hai đoạn thẳng AE và CD bị cắt bởi EB nên

ta suy ra AE // CD ( đpcm)

Bài33.Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O

Vẽ tiếp tuyến MC , MD với ( )O

( C, D là các tiếp điểm) MO cắt ( )O

lần lượt tại A và B( A nằm giữa O và M ) Chứng minh: a) Tứ giác MCOD nội tiếp

b) MO cắt CD tại H Chứng minh MO CD⊥ .

c) MC2 =MH.MO MA.MB= .

Trang 20

Lời giải

a) Tứ giác MCOD nội tiếp

Do MC, MD là các tiếp tuyến của ( )O

tại C, D nên ta có OC CM⊥ ;

OD DM⊥ .

· 90OCM

⇒ nằm trên đường trung trực của CD

Mà OC OD= ⇒O nằm trên đường trung trực của CD

OM

⇒ là đường trung trực của CD ⇒OM CD⊥ .

c) OMC∆ vuông tại C có đường cao CH nên CM2 =MH.MO( )1

MAC

∆ và MCB∆ có chung ·CMBvà · · »

12MCA MBC= = sđCA

Trang 21

b) Chứng minhKMlà tia phân giác góc ·AKB.

c) Chứng minhMN.MP MA= 2 Gọi Hlà giao điểm của OM với AB, chứng minhbốn điểm N,H,O,P cùng thuộc một đường tròn

d) Chứng minh khi cát tuyến MNP thay đổi thì trọng tâm G của tam giác NAPluôn chạy trên một đường tròn cố định

Lời giải

a)

- MA là tiếp tuyến của ( )O

tại M nên MAO∆ vuông tại A Gọi I là trung điểm của cạnh OM

Suy ra IA IM IO= = ( )1

Tương tự ta có IM IB IO= = ( )2

PN là dây của ( )O

; OK ⊥NPtại K K O( ≠ ) suy ra OKN· =900

- ∆MKOvuông tại K

Gọi Ilà trung điểm của cạnh OM-

b)Vì MA,MB là hai tiếp tuyến của đường tròn ( )O ⇒MA MB= (tính chất hai tiếptuyến cắt nhau)

Xét đường tròn (I) có dây MA MB= (cmt)

MA MB

Trang 22

Xét tứ giác MAKB có bốn đỉnh M,A,K,Bcùng thuộc một đường tròn ⇒tứ giácMAKBnội tiếp được trong một đường tròn

AKM sdMABKM sdMB AKM BKM

MAN MPA= (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn

»AN của đường tròn ( )O

(điều phải chứng minh)

Xét MAO∆ vuông tại Acó AHlà đường cao

Trang 23

· ·MNH MOP

⇒ = (2 góc tương ứng)

Xét tứ giác NHOP có MNH MOP· = ·

Mà 2 góc ở vị trí góc ngoài tứ giác bằng góc trong của đỉnh đối diện

⇒tứ giác NHOP nội tiếp (dấu hiệu nhận biết)

d Chứng minh khi cát tuyến MNP thay đổi thì trọng tâm G của tam giác NAPluôn chạy trên một đường tròn cố định

Gọi G là trọng tâm ANP∆ ⇒

23

AG

AK =Gọi T là trọng tâm AMO∆

Ta có

23

a) Chứng minh: Bốn điểm A , M , O, N cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: Tứ giác BHOC nội tiếp

c) Vẽ dây MP//BC Chứng minh: N , I , P thẳng hàng

d) Khi A chuyển động trên tia đối của tia BC , chứng minh trọng tâm MBC∆chạy trên một đường tròn cố định

Trang 24

Lời giải

a) Chứng minh: Bốn điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn

Xét tứ giác AMON có: AMO· = °90 , ANO· = °90 (vì AM , AN là tiếp tuyến của

Vậy bốn điểm A , M , O, N cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: Tứ giác BHOC nội tiếp

+ Xét AMB∆ và ACM∆ có: µA chung, ·AMB ACM= · (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung MB)

Trang 25

AIO ANO

⇒ + = ° mà đây là hai góc đối nhau nên tứ giác AOIN nội tiếp một đường tròn (DHNB tứ giác nội tiếp) hay bốn điểmA, I, O, N cùng thuộc một đường tròn

Mà bốn điểm A, M , O, N cùng thuộc một đường tròn

Nên năm điểm A , M , O, N , I cùng thuộc một đường tròn

Trang 26

+ Trên cạnh MI lấy điểm G sao cho

13

IF= IC

suy ra điểm F cố định

Lấy E IB∈ sao cho

13

IE= IB

suy ra điểm E cố định+ Ta có

13

Bài36.Cho đường tròn (O;R), dây MN(MN<2R). Trên tia đối của tia MN lấy điểm A Từ

A kẻ tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm)

a) Chứng minh bốn điểmA,B, O, Ccùng thuộc một đường tròn Chỉ rõ tâm O′vàbán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC

b) Chứng minh AB2 =AC2 =AM.AN

c) GọiI là trung điểm của MN Kẻ BI cắt (O) tại E Chứng minh EC//AN

Lời giải

Trang 27

⇒tứ giác ABOC nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180°)

Tâm O′ là trung điểm của AO và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giácABOC là 2

Trang 28

suy ra CEB AIB· = ·

Mà hai góc trên ở vị trí đồng vị ⇒EC//AN(dhnb hai đường thẳng song song).

Bài37.Cho ABC∆ nhọn nội tiếp đường tròn ( )O;R

đường kính AK Ba đường caoAD,BE,CF của ABC∆ cắt nhau tại H Gọi M là hình chiếu vuông góc của C trên AK

a) Chứng minh: tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh: ABD∆ đồng dạng AKC∆ và AB.AC=2R.AD

c) Chứng minh MD song song với BK

d) Giả sử BC là dây cố định của đường tròn ( )O

còn A di động trên cung lớn BC Tìm vị trí của điểm A để diện tích ∆AEHlớn nhất.

Ngày đăng: 26/10/2022, 21:08

w