1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu Mota_CSDL_DKHP pptx

2 70 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu 1- câu 6: các câu hỏi về đăng ký môn học và thông tin môn học
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Cho biết những môn học đang được mở cho SV đăng ký và sinh viên còn có thế đăng ký được Sinh viên được phép đăng ký khi môn học đang được mở để đăng ký và số lượng đăng ký chưa v

Trang 1

Câu 1 : Cho biết những môn học đang được mở cho SV đăng ký và sinh viên còn có thế đăng ký được (Sinh viên được phép đăng ký khi môn học đang được mở để đăng ký và số lượng đăng ký chưa vượt quá

số lượng tối đa)

Yêu Câu : Xuất ra mã môn học, tên môn học, học kỳ, năm học, số tín chỉ , tên khoa phụ trách môn học Sắp xếp : tăng dần theo mã môn học

cau1

select MONHOCMO.mamh, tenmh, hocky, namhoc, sotinchi,tenkhoa

from KHOA inner join MONHOC on KHOA.makhoa=MONHOC.makhoa inner join MONHOCMO on MONHOC.mamh = MONHOCMO.mamh

where sldangky < sltoida and tinhtrang='y'

order by MONHOCMO.mamh ASC

Câu 2 : Cho biết các môn học nào đã được mở trong học kì 1 mà không mở trong học kỳ 2 của năm học 2009

Xuất ra: mã môn học, tên môn học

Sắp xếp: tăng dần theo mã môn học

Cau 2:

select MONHOCMO.mamh, tenmh

from MONHOCMO inner join MONHOC on MONHOCMO.mamh = MONHOC.mamh

where hocky = 1 and MONHOC.mamh not in (select MONHOCMO.mamh from MONHOCMO where hocky = 2)

order by MONHOCMO.mamh ASC

Câu 3: Cho biết tên Khoa và số lượng môn học được Khoa đó phụ trách

Xuất ra : mã khoa, tên khoa, số lượng môn học

Sắp xếp : Giảm dần theo số lần được mở

Cau 3:

select KHOA.makhoa, tenkhoa, count(mamh) as SoLuongMonHoc

from KHOA left join MONHOC on KHOA.makhoa=MONHOC.makhoa

group by tenkhoa,KHOA.makhoa

Trang 2

order by count(mamh)DESC

Câu 5: Cho biết những môn học do Khoa Công nghệ thông tin phụ trách mà không được mở trong học kì

1, năm học 2009

Xuất ra : mã môn học, tên môn học

Sắp xếp : Tăng dần theo mã môn học

Cau 5:

select distinct MONHOC.mamh, tenmh

from MONHOC inner join KHOA on MONHOC.makhoa=KHOA.makhoa

where MONHOC.makhoa = 'CNTT' and MONHOC.mamh not in (select MONHOCMO.mamh from MONHOCMO inner join MONHOC on MONHOCMO.mamh=MONHOC.mamh

where hocky=1 and MONHOC.makhoa='CNTT')

order by MONHOC.mamh ASC

Câu 6: Cho biết nhưng sinh viên đã học tất cả các môn học mở do Khoa Vật Lý phụ trách trong học kỳ 2, năm học 2008

Xuất ra: mã số sinh viên, tên sinh viên

Sắp xếp : Tăng dần theo mã số sinh viên

Cau 6:

select DANGKY.masv, hoten

from SINHVIEN inner join DANGKY on SINHVIEN.masv = DANGKY.masv

where mamhmo in (select MaMHMo from MONHOCMO inner join MONHOC on

MONHOCMO.mamh=MONHOC.mamh

where hocky=2 and namhoc=2008 and makhoa ='VL')

order by DANGKY.masv ASC

Ngày đăng: 26/01/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w