5 điểm CÁC MÙA TRONG NĂM Theo truyền thống, các mùa trong năm ở Bắc bán cầu được phân chia như sau: - Mùa xuân: gồm toàn bộ các tháng Hai, Ba, Tư.. Yêu cầu: Cho trước một xâu ký tự S ch
Trang 1Tổng quan đề thi:
Bài Tên tệp chương trình Dữ liệu vào Kết quả ra
Bài 1 BL1.PAS Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
Bài 2 BL2.PAS Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
Hạn chế kỹ thuật: Thời gian thực hiện chương trình không quá 5 giây
BÀI 1 (5 điểm) CÁC MÙA TRONG NĂM
Theo truyền thống, các mùa trong năm ở Bắc bán cầu được phân chia như sau:
- Mùa xuân: gồm toàn bộ các tháng Hai, Ba, Tư
- Mùa hạ: gồm toàn bộ các tháng Năm, Sáu, Bảy
- Mùa thu: gồm toàn bộ các tháng Tám, Chín, Mười
- Mùa đông: gồm toàn bộ các tháng Mười một, Mười hai và tháng Giêng
Yêu cầu: Với một tháng t cho trước (1 t 12), hãy cho biết tháng đó thuộc
mùa nào ở Bắc bán cầu
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím giá trị t Giả thiết dữ liệu được nhập đúng,
không cần kiểm tra
Kết quả ra: Xuất ra màn hình mùa tương ứng với tháng t
Ví dụ:
Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
BÀI 2 (5 điểm) CẮT BÁNH
Hôm nay lớp 3A tổ chức liên hoan cuối năm Cô giáo chủ nhiệm mua những chiếc bánh rất ngon và cắt ra cho mỗi em một phần Để thưởng cho các học sinh đạt loại giỏi cả năm, cô giáo quyết định chia cho các em này những phần bánh to hơn những bạn khác Mỗi chiếc bánh có thể được cắt ra thành 3 phần hoặc cắt thành 5 phần Biết rằng lớp 3A có n học sinh và số chiếc bánh mà cô giáo chủ nhiệm mua là
m chiếc Sau khi cắt bánh và chia ra thì mỗi em học sinh nhận đúng một phần bánh không dư không thiếu
Yêu cầu: Hãy cho biết lớp 3A có bao nhiêu học sinh đạt loại giỏi cả năm?
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím hai số nguyên dương n và m (1≤n,m≤100)
Kết quả ra: Xuất ra màn hình số học sinh giỏi cả năm của lớp 3A Nếu có
nhiều phương án thì chỉ chọn phương án có nhiều học sinh giỏi nhất
Ví dụ:
Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
Nhap so hoc sinh: 46 Nhap so chiec banh: 14
So hoc sinh loai gioi: 36
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN LAI VUNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2014 – 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
MÔN THI: TIN HỌC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 31/05/2015
Trang 2Giải thích: Lấy 12 chiếc bánh chia mỗi chiếc thành 3 phần được 36 phần cho
36 học sinh giỏi, còn 2 chiếc bánh chia mỗi chiếc thành 5 phần được 10 phần cho 10 bạn còn lại
BÀI 3 (5 điểm) KHOẢNG CÁCH
Trong soạn thảo văn bản, theo quy ước giữa các từ chỉ nên cách nhau bằng một khoảng cách Tuy nhiên trên thực tế vẫn có những trường hợp ngoại lệ
Yêu cầu: Cho trước một xâu ký tự S chỉ gồm các chữ cái và các khoảng cách
Hãy cho biết có nhiều nhất bao nhiêu khoảng cách đi liền nhau trong xâu S
Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản có tên BL3.INP gồm một dòng ghi xâu S (độ
dài xâu không quá 250 ký tự)
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản có tên BL3.OUT gồm một số nguyên duy nhất là
số khoảng cách nhiều nhất đi liền nhau
Ví dụ:
Giải thích: trong ví dụ trên, ký hiệu tượng trưng cho một khoảng cách
BÀI 4 (5 điểm) DÃY TĂNG
Một dãy số a1, a2, …, an được gọi là dãy tăng nếu như nó thỏa điều kiện:
a1 < a2 < … < an
Yêu cầu: Cho dãy số nguyên a1, a2, …, an Hãy cho biết dãy số này có phải là dãy tăng hay không? Nếu không phải dãy tăng thì hãy cho biết chỉ số k nhỏ nhất của
phần tử làm cho dãy không có tính chất của dãy tăng
Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản có tên BL4.INP có dạng như sau:
- Dòng đầu tiên ghi số nguyên n (1<n≤1000)
- Dòng thứ hai ghi dãy n số nguyên a 1 , a 2 , …, a n (-1000 ≤ a i ≤ 1000, i=1 n)
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản có tên BL4.OUT gồm một số nguyên duy nhất k
Trường hợp dãy đã cho là dãy tăng thì ghi số 0
Ví dụ 1:
6
2 7 10 18 25 41
0
Ví dụ 2:
8
3 6 10 7 15 20 18 12
4
-HẾT -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
thuchanhtinhoc 5
Trang 3Trang 1/3
UBND HUYỆN LAI VUNG KỲ THI HỌC SINH GIỎI V ÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 8 THCS - NĂM HỌC 2014-2015
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: TIN HỌC Ngày thi: 31/05/2015
BÀI 1 (5 điểm) CÁC MÙA TRONG NĂM
a Thuật toán:
Dùng lệnh IF hoặc lệnh CAS E để kiểm tra giá trị tháng
b Chương trình tham khảo:
Program BL1;
Var t:Integer;
Begin
Write('Nhap thang t = ');
Readln(t);
If (t>=2) and (t<=4) then Write('Mua Xuan') Else
If (t>=5) and (t<=7) then Write('Mua Ha') Else
If (t>=8) and (t<=10) then Write('Mua Thu') Else Write('Mua Dong');
Readln;
End.
c Bộ TEST:
BÀI 2 (5 điểm) CẮT BÁNH
a Thuật toán:
Gọi x là số bánh được cắt thành 3 phần, khi đó ta có
3*x + 5*(m-x) = n 0≤x≤m
Dùng lệnh lặp để tìm x với x đi từ lớn tới nhỏ
Số học sinh giỏi sẽ là 3*x
b Chương trình tham khảo:
Program BL2;
Var m,n,x,y:Longint;
Begin
Write('Nhap so hoc sinh: ');
Readln(n);
Write('Nhap so chiec banh: ');
Readln(m);
For x:=m downto 0 do
If x*3 + (m-x)*5 = n then Break;
Trang 4Writeln('So hoc sinh gioi: ',x*3);
Readln;
End.
c Bộ TEST:
1 n=26 m=8
2 n=36 m=12
3 n=45 m=13
4 n=57 m=15
5 n=100 m=24
BÀI 3 (5 điểm) KHOẢNG CÁCH
a Thuật toán:
Duyệt xâu từ đầu đến cuối nếu gặp khoảng cách th ì tăng biến đếm lên 1, còn nếu gặp chữ cái thì kiểm tra biến đếm để so sánh t ìm max
b Chương trình tham khảo:
Program BL3;
Const fin ='BL3.INP';
fout='BL3.OUT';
Var S:String;
i,d,max:Integer;
f:Text;
Begin
Assign(f,fin);
Reset(f);
Read(f,S);
Close(f);
max:=0;
d:=0;
S:=S+'a';
For i:=1 to length(S) do
If S[i]=' ' then d:=d+1 Else
Begin
If d>max then max:=d;
d:=0;
End;
Assign(f,fout);
ReWrite(f);
Write(f,max);
Close(f);
End.
Trang 5Trang 3/3
c Bộ TEST: Các dữ liệu nhập xem trong file BL3.INP
BÀI 4 (5 điểm) DÃY TĂNG
a Thuật toán:
Duyệt mảng tìm vị trí i đầu tiên mà ai>= ai+1
b Chương trình tham khảo:
Program BL4;
Const fin ='BL4.INP';
fout='BL4.OUT';
Var A:Array[0 1001] of Longint;
n,i:Longint;
f:Text;
Begin
Assign(f,fin);
Reset(f);
Readln(f,n);
For i:=1 to n do Read(f,a[i]);
Close(f);
i:=1;
While (i<=n-1) and (a[i]<a[i+1]) do i:=i+1;
Assign(f,fout);
ReWrite(f);
If i<=n-1 then Write(f,i+1) Else Write(f,0);
Close(f);
End.
c Bộ TEST: Các dữ liệu nhập xem trong file
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN LAI VUNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2015 – 2016
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 14/06/2016
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
NỘI DUNG ĐỀ THI
(Đề thi có 02 trang, gồm 3 bài)
Tổng quan đề thi:
Bài Tên tệp chương trình Dữ liệu vào Kết quả ra
Bài 1 BL1.PAS Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
Hạn chế kỹ thuật: Thời gian thực hiện chương trình không quá 5 giây
BÀI 1 (7 điểm) NHỮNG SỐ NGUYÊN TỐ
Bạn Nam vừa được học về các số nguyên tố và bạn ấy rất thích vì những tính chất đặc biệt của nó Ngay cả trong giờ ra chơi, bạn Nam vẫn ở lại lớp và lấy giấy ra để tìm thêm những số nguyên tố mới Tuy nhiên, những người bạn tinh nghịch khi thấy Nam tìm ra được một số nguyên tố thì thay đổi số đó bằng cách lấy viết ghi thêm vào sau số đó một hoặc nhiều chữ số nữa, có lần cũng không viết thêm gì cả
Yêu cầu: Hãy cho biết những số nguyên tố nào có thể là số mà bạn Nam
đã tìm được lúc đầu
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên dương n (20≤n≤2*109) là số sau khi các bạn của Nam đã thay đổi
Kết quả ra: Xuất ra màn hình những số nguyên tố có thể là số mà bạn
Nam tìm được lúc đầu
Ví dụ :
Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình
Nhap so nguyen duong n = 30792 Cac so nguyen to:
3079
307
3
BÀI 2 (6 điểm) XÂU CON ĐỐI XỨNG
Một xâu ký tự gọi là đối xứng nếu viết các ký tự của xâu theo thứ tự ngược lại thì tạo thành xâu mới giống như xâu ban đầu
Trang 7Yêu cầu: Cho xâu ký tự S chỉ gồm các chữ cái in thường Hãy cho biết có
bao nhiêu xâu con có nhiều hơn 1 ký tự của xâu S là đối xứng Xâu con của xâu
S là một dãy ký tự liên tiếp trong xâu S
Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản có tên BL2.INP gồm một dòng chứa xâu
ký tự S (độ dài xâu không quá 250 ký tự)
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản có tên BL2.OUT gồm một số tự nhiên là số
xâu con đối xứng của xâu S
Ví dụ:
BL2.INP BL2.OUT
abacdddc 5
BÀI 3 (7 điểm) XẾP HÀNG HÓA
Tại một bến cảng, các công nhân đang bốc dỡ các kiện hàng từ tàu biển
lên các xe container Các kiện hàng phải được bốc dỡ lần lượt từ kiện hàng thứ
nhất đến kiện hàng cuối cùng Mỗi kiện hàng khi bốc lên phải được đặt ngay vào
xe container đang chờ sẵn để vận chuyển đi, xe này đầy thì đến lượt xe kế tiếp
Mỗi xe container chỉ có thể chở hàng hóa có tải trọng không quá M
Yêu cầu: Hãy cho biết cần ít nhất bao nhiêu chuyến xe để vận chuyển hết
hàng hóa trên tàu
Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản có tên BL3.INP có dạng như sau:
- Dòng đầu tiên ghi hai số nguyên n và M (1≤n≤103, 1≤M≤106) tương ứng là số kiện hàng trên tàu và tải trọng tối đa của xe container
- Dòng thứ hai ghi n số nguyên a 1 , a 2 , , a n (1≤ai≤M) trong đó ai tương ứng là trọng lượng của kiện hàng thứ i (i=1 n)
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản có tên BL3.OUT gồm một dòng ghi một số
nguyên là số chuyến xe ít nhất
Các số trên cùng một dòng ghi cách nhau ít nhất một dấu cách
Ví dụ:
10 15
7 6 8 8 7 5 2 4 3 9
5
Giải thích: Cần 5 chuyến xe
- Chuyến 1 chở kiện hàng 1 và 2 trọng lượng 13
- Chuyến 2 chở kiện hàng 3 trọng lượng 8
- Chuyến 3 chở kiện hàng 4 và 5 trọng lượng 15
- Chuyến 4 chở kiện hàng 6, 7, 8, 9 trọng lượng 14
- Chuyến 5 chở kiện hàng 10 trọng lượng 9
- HẾT -
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
a b a c d d d c
Trang 8UBND HUYỆN LAI VUNG KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 8 THCS - NĂM HỌC 2016-2017
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: TIN HỌC Ngày thi: 14/06/2016
BÀI 1 (7 điểm) NHỮNG SỐ NGUYÊN TỐ
a Thuật toán:
Lần lượt xóa từng chữ số tận cùng bên phải và kiểm tra tính nguyên tố
b Chương trình tham khảo:
Program BL1;
Var n,i:Longint;
Begin
Write('Nhap so nguyen duong n = ');
Readln(n);
Writeln('Cac so nguyen to:');
i:=2;
Readln;
End
c Bộ TEST:
TEST Dữ liệu nhập Kết quả Điểm
53
5
1,0
31
3
1,0
401
1,0
1637
163
1,0
5 n = 72169703 72169703
721697
72169
7
1,0
6 n = 430175631 43017563
43
1,0
7 n = 2114963870 211496387
2114963
21149
211
2
1,0
Trang 9BÀI 2 (6 điểm) XÂU CON ĐỐI XỨNG
a Thuật toán:
Duyệt từng đoạn và kiểm tra tính đối xứng của đoạn đó
b Chương trình tham khảo:
Program BL2;
Const fin ='BL2.INP';
fout='BL2.OUT';
Var S:String;
i,j,k,dem:Longint;
f:Text;
Begin
Assign(f,fin);
Reset(f);
Read(f,S);
Close(f);
dem:=0;
Assign(f,fout);
ReWrite(f);
Write(f,dem);
Close(f);
End
c Bộ TEST:
2 ffhigifieggdeciajcdehifefdjiadagadijhbiijehiefhgb
hgfbfjhfbeecbhhecfbadgbgcgdjjgedgejgaajgg
bddbcdcacccacddcabbbadcbacaabcacacbddcbbcb
dcaadcccaabadbcbbcabcddacacadccbbbbac
eeaeddadfedaccbbeecbdaabdadbdcffeccdcfeaafed
ebbcaebdcbdacdffadbdafddbcccbdacaedbaebfcde
aadfeafffcdfadceaacbfacbcaebfcfabeddf
eccddaddcacedcaccbaddcbcaabdadbdbeedcbdced
aaedddabbadbdbbcacdeeadbdaedcbcccbdabaddba
daebdeaadedaeeecceadcdaacbeabbcadbeceabdcce
bcceaecaebbadeaddebbabccaaebaa
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
Trang 10BÀI 3 (7 điểm) XẾP HÀNG HÓA
a Thuật toán:
Duyệt tính tổng từ đầu dãy đến cuối dãy Nếu tổng vượt quá M thì thêm 1 lượt
xe và tính lại tổng
b Chương trình tham khảo:
Program BL3;
Const fin ='BL3.INP';
fout='BL3.OUT';
Var a:Array[1 1000] of Longint;
n,M,i,S,dem:Longint;
f:Text;
Begin
Assign(f,fin);
Reset(f);
Readln(f,n,m);
Close(f);
dem:=1;
S:=0;
dem:=dem+1;
S:=a[i];
Assign(f,fout);
ReWrite(f);
Write(f,dem);
Close(f);
End
c Bộ TEST: Các dữ liệu nhập xem trong file BL3.INP
TEST File Input BL3.OUT Điểm
-HẾT -