1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ vựng tiếng anh thí điểm 12 unit 3

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

danh sách các từ vựng trong chương trình tiếng anh thí điểm lớp 12 được chắt lọc ra giúp người học dễ ghi nhớ, không mất công phải tìm kiếm từng từ cần thiết cho quá trình học và ôn luyện thi trung học phổ thông quốc gia

Trang 1

UNIT 3: THE GREEN MOVEMENT

GETTING STARTED

renewable (adj) tái tạo

renewal (n)

renew (v)

sự đổi mới thay mới depleted (v) cạn kiệt

eco-friendly thân thiện với môi

trường

Disposal (n)

Disposed of

Disposable (adj)

vứt bỏ

xử lý dùng một lần Replacement (n)

Replace (v)

sự thay thế thay thế

Replenish (v)

Replenishment (n)

bổ sung

sự cung cấp thêm Reusable (adj)

Reusability (n)

Reuse (v)

tái sử dụng

Trang 2

Dry-cleaning solution chất tẩy rửa

Conservation (n)

Conservationist (n)

Conservative (adj)

Conservatory (n)

bảo tồn nhà bảo tồn thận trọng nhà kính

LANGUAGE

Deplete (v)

Depletion ( n)

cạn kiệt

sự làm cạn kiệt

Prohibit (v)

Prohibition (n)

ngăn cấm, ngăn chặn

lệnh cấm

Prohibitionist (n) người tán thành sự

cấm chế Symptom (n) triệu chứng

SKILLS

Combustion (n)

Combus (v)

Combustible (Adj)

sự cháy

Seem to be unware of dường như không biết

gì về

Vehicle exhaust pipes (n) ống bô xe

Trang 3

Potential sources of nguồn tiềm năng

của

Dust and mould (n) bụi và nấm mốc

Respiratory illnesses bệnh về hô hấp

Large quantities of số lượng lớn

Immediate (Adj)

Immediately (Adv)

lập tức

Congestion (n)

Congest (v)

sự tắc nghẽn

COMMUNICATION AND CULTURE

Contribute (v)

Contribution (n)

Contributor (n)

Contributory (adj)

Góp phần

sự đóng góp người đóng góp đóng góp

Global green economy index chỉ số kinh tế xanh

toàn cầu

Trang 4

Assessment (n) thẩm định, lượng

định, đánh giá

định, đánh giá Assessable (adj) có thể đánh giá được

Convertible (adj) chuyển đổi được

LOOKING BACK

Trang 5

obtainable (adj)

obtainist (n):

có thể đạt được người đạt được

Deplete (n)

Disposal of

làm cạn kiệt

xử lí

Hazardous (adj)

Hazard (v)

nguy hiểm

Ngày đăng: 16/03/2022, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w