1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI PHAT TRIEN NANG LUC NGU VAN 8

11 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Mục tiêu: Nhận biết hình thức và chức năng chính của câu nghi vấn.. * Đáp án: -Chức năng chính của câu nghi vấn là dùng để hỏi.. Câu12: VDT *Mục tiêu: Nhận biết được chức năng của câu n

Trang 1

CÂU HỎI PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 8

* CHỦ ĐỀ: CÁC KIỂU CÂU CHIA THEO MỤC ĐÍCH NÓI

Câu: 1 Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận được câu nghi vấn

* Câu hỏi: Câu nào sau đây là câu nghi vấn?

A Mẹ đi chợ về

B Mình đọc hay tôi đọc

C Trời nắng

D Mình đọc hoặc tôi đọc

* Đáp án: B

Câu: 2 Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận được câu nghi vấn

* Câu hỏi: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn?

A Anh có khỏe không?

B Anh đã khỏe chưa?

C Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý

D Biển nhiều khi rất đep, ai cũng công nhận như thế

Đáp án: D, C

Câu: 3 Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận được câu nghi vấn dùng sai

Trang 2

* Câu hỏi: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn viết sai ( Ý nghĩa)?

A Chiếc xe này bao nhiêu kí- lo gam mà nặng thế?

B Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?

C Anh có khỏe không?

D Anh đã khỏe chưa?

* Đáp án: B

Câu 4: Nhận biết

*Mục tiêu: Nhận được câu nghi vấn

* Câu hỏi: Câu nào sau đây là câu nghi vấn?

A Nay chúng ta đừng làm gì nũa thử xem lão Miệng có sống được không

B Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý ai cũng công nhận như thế

C Bây giờ tôi mới hiểu tại sao lão không muốn bán con chó vàng của lão

D Sáng ngày người ta đánh u có đau lắm không

*Đáp án: D.

Câu 5: Vận dụng thấp.

*Mục tiêu: Nhận biết hình thức và chức năng chính của câu nghi vấn

* Câu hỏi: Trình bày đặc điểm hình thức và chức năng chính câu nghi vấn?

* Đáp án:

-Chức năng chính của câu nghi vấn là dùng để hỏi

-Hình thức:

+Khi viết, kết thúc bằng dấu chấm hỏi;

Trang 3

+Các từ thường được sử dụng trong câu nghi vấn gồm có các đại từ nghi vấn ( ai, gì, nào, như thế nào, bao nhiêu, bao giờ, sao, vì sao, tại sao, đâu, ), các cặp từ (có không, có phải, không, đã, chưa, ), các tình thái từ (à, ư, nhỉ, chứ, chăng, hả, ), quan hệ hay được dùng để nối các vế có quan hệ lựa chọn

Câu: 6: Vận dụng thấp.

* Mục tiêu: Phân biệt được khác nhau hình thức và ý nghĩa câu nghi vấn

* Câu hỏi: Phân biệt sự khác nhau về hình thức và ý nghĩa của câu nghi vấn

a) Bao giờ anh đi Hà Nội?

b) Anh đi Hà Nội bao giờ?

* Đáp án:

Khác nhau về hình thức: Trật tự sắp xếp từ khác nhau

Khác nhau về ý nghĩa:

a) Hỏi về tương lai

b) Hỏi về quá khứ

Câu:7 Thông hiểu.

*Mục tiêu: Hiểu được kiểu câu sử dụng trong bài thơ

*Câu hỏi: Câu" Ta nghe hè dậy bên lòng, mà chân muốn đạp tan phòng hè ôi!"

A Câu trần thuật B Câu nghi vấn

C Câu cảm thán D Câu cầu khiến

*Đáp án: C.

Trang 4

Câu 8: Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận biết câu nghi cấn

*Câu hỏi: Các câu nghi vấn sau, câu nào không dùng để hỏi?(1đ) a) Khi nào bạn về quê?

b) Bạn làm bài được không?

c) Bác có thể giúp cháu một tay không ạ?

d) Hôm nay bạn nào trực nhật thế ?

*Đáp án: C.

Câu 9: Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận biết câu nghi cấn

*Câu hỏi: Câu nghi vấn nào sau đây dùng để đe dọa?

A Có biết không?

B Anh có khỏe không?

C Anh đã khỏe chưa?

D Bao giờ anh đi Hà Nội?

*Đáp án: A.

Câu 10: Nhận biết.

*Mục tiêu: Nhận biết câu nghi cấn

*Câu hỏi: Câu nghi vấn nào sau đây dùng để bộc lộ cảm xúc?

A Có biết không?

B Anh có khỏe không?

C Con gái tôi vẻ đấy ư?

Trang 5

D Bao gời anh đi Hà Nội?

*Đáp án: C

Câu 11 Thông hiểu

Câu thơ “Đối thử lương tiêu nại nhược hà?”thuộc kiểu câu gì?

Câu12: VDT

*Mục tiêu: Nhận biết được chức năng của câu nghi vấn

Câu hỏi: Xác định chức năng của những câu nghi vấn trong đoạn thơ sau: (1đ)

Tre xanh

Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh

Thân gầy guộc, lá mong manh

Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?

Nguyễn Duy, Tre Việt Nam

*Đáp án:Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

Câu13: VDT.

*Mục tiêu: Nhận biết được chức năng của câu nghi vấn

Câu hỏi: Xác định chức năng của những câu nghi vấn trong đoạn thơ sau: (1đ)

Bạn có thể cho tôi mượn vở bài tập toán không?

Trang 6

*Đáp án: Cầu khiến

Câu 14 Nhận biết.

*MT: Nhận biết được đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến

*Câu hỏi: Các câu sau đây câu nào là câu cầu khiến ?

A- Hôm nay, bạn có xem phim không?

B- Bác có thể giúp cháu một tay không ạ?

C- Bạn đi nhanh lên đi!

D-Tôi đi học

*Đáp án: C

Câu 15VDT

*MT: Nắm được hình thức và ý nghĩa của hai câu cầu khiến

*Câu hỏi: So sánh hai câu cầu khiến sau:

a) Về đi!

b) Thôi em về đi!

* Đáp án:

Hình thức: cùng là câu cầu khiến

a) Có từ cầu khiến: đi, không có chủ ngữ

b) Có từ cầu khiến : đi ,có chủ ngữ

- Chức năng:

a) Điều cầu khiến mang tính chất ra lệnh

b) Điều cầu khiến mang tính chất khuyên bảo, nhẹ nhàng, lịch sự,…

Trang 7

Câu 16 VDT.

*MT: Đặt được câu cầu khiến

* Câu hỏi: Đặt câu cầu khiến dùng để đề nghị

* Đáp án:

Ví dụ: Bạn nhớ mang cho tớ mượn quyển truyện Đô-rê-mon nhé!

Câu 17 : VDT

*MT: Đặt được câu cầu khiến

* Câu hỏi: Đặt câu cầu khiến dùng để khuyên bảo

* Đáp án:

Ví dụ: Bạn nên cố gắng học tập nhiều hơn

Câu 18:Nhận biết.

*MT: nhận biết đặc điểm hình thức của câu cảm thán?

* Câu hỏi: Dòng nào nói đúng dấu hiệu nhận biết đặc điểm hình thức của câu cảm thán?

A Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm ở cuối câu

B Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu

C Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu chấm than ở cuối câu

D Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng

* Đáp án: C

Câu 19.

*MT: Nhận biết câu cảm thán

Trang 8

* Câu hỏi :Câu nào dưới đây không phải là câu cảm thán?

A Thế thì con biết làm thế nào được!

B Thảm hại thay cho nó!

C Lúc bấy giờ ta cùng các ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết chừng nào!

D Ở ngoài kia vui sướng biết bao nhiêu!

*Đáp án: A

Cẩu 20Thông hiểu.

*MT: Ý nghĩa của từ ngữ cảm thán

* Câu hỏi: Những từ ngữ cảm thán “ ôi”, “ Than ôi”, “hỡi ơi” có thể ?

A tạo thành một câu đặc biệt B đứng sao một tính từ

C đứng trước một động từ D đứng sau từ ngữ mà nó bổ nghĩa

*Đáp án: A

Câu 21:

*MT: Nhận biết câu cảm thán

* Câu hỏi :Trong những ví dụ dưới đây, câu nào là câu cảm thán? (nhận biêt)

a/ Buồn trong cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa

( Nguyễn Du)

b/ Xanh kia thăm thẳm từng trên

Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?

( Đoàn Thị Điểm)

Trang 9

c/ Tôi có chờ đâu,có đợi đâu

Đem chi xuân lại gợi thêm sầu

( Chế Lan Viên)

d/ Than ôi, Thời oanh liệt nay còn đâu?

( Thế Lữ)

* Đáp án: d

Câu 22 VDT

*MT: Nhận diện được câu cảm thán.

* Câu hỏi: Dựa vào những đặc điểm hình thức và chức năng nào để xác

định câu cảm thán? ( nhận biết)

* Đáp án:

- Hình thức:

+ Câu cảm thán thường có những từ ngữ cảm thán như: ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ôi, xiết bao…

+ Khi viết câu cảm thán thường kết thúc bằng dấu chấm than

- Chức năng: Chức năng chính của câu cảm thán dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói, người viết, xuất hiện chủ yếu trong ngôn ngữ nói hằng ngày hay ngôn ngữ văn chương

Câu 23VDT.

*MT: Đặt câu văn cảm thán

*Câu hỏi:Đặt câu cảm thán bộc lộ cảm xúc : Khi thấy cảnh mặt trời mọc

* Đáp án: VD: Đẹp thay cảnh mặt trời mọc mỗi bình minh.

Trang 10

Câu 24Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu kể lại kỉ niệm ngày đầu

tiên đi học trong đó có sử dụng ít nhất một câu cảm thán

Câu 25Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu phát biểu cảm nghĩ về một

gười thân trong đó có sử dụng ít nhất một câu cảm thán, một câu nghi vấn

Câu 26 VDT

Thế nào là câu cảm thán ? Xác định câu cảm thán trong đoạn trích sau :

« Than ôi ! Lo thay! Nguy thay! Thế đê không sao chống nổi với thế nước

»

Câu 27: Nhận biết

*MT; Nhận biết được kiểu câu

*Câu hỏi:Các kiểu câu chia theo mục đích nói, kiểu câu nào được dùng phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày?

A Câu nghi vấn B Câu cầu khiến C Câu cảm thán D Câu trần thuật

*Đáp án: D

Câu 28Nhận biết

*MT; Nhận biết được kiểu câu

*Câu hỏi: Câu nào dưới đây không dùng để kể, thông báo?

A Chúng ràng buộc dư luận, thi hành chính sách ngu dân ( Hồ Chí Minh )

B Lão muốn ngài nhấc hộ bó củi lên cho lão ( Tôn- x tôi)

C Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới ( Tế Hanh)

D Sáng ra bờ suối, tối vào hang ( Hồ Chí Minh)

Trang 11

Đáp án: B

Câu 29: Nhận biết

*MT; Nhận biết được kiểu câu

*Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào là câu trần thuật?

A Ôi thuốc lá, ôn dịch!

B Anh có thể tắt thuốc lá được không?

C Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá

D Anh tắt thuốc lá đi!

*Đáp án: C

Câu 30: Nhận biết

*MT; Nhận biết được chức năng chính của câu trần thuật

*Câu hỏi: Chức năng chính của câu trần thuật là gì?

*Đáp án:

Chức năng chính của câu trần thuật là dùng để kể, thông báo, nhận định, miêu tả,…Ngoài ra câu trần thuật còn có thể được sử dụng để nhận xét, giới thiệu, hứa hẹn,…

Ngày đăng: 13/03/2022, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w