Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là: A.Có kết tủa đen của PbS B.Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.. Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2 và hơi
Trang 1THPT NGUYỄN THÔNG TỔ HÓA
HÌNH VẼ Câu 1: Cho hình vẽ sau:
A Phản ứng xảy ra trong bình hứng (eclen) có thể là:
B A HCl + Br2 → 2HBr + Cl2 B Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
C C SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D 5Cl2 + Br2 + 6H2O → 10HCl + 2HBrO3
Câu 2: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
B.Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô
C.Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D.Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
Câu 3: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A.Có kết tủa đen của PbS
B.Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước
C.Có kết tủa trắng của PbS
D.Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện
Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
CuO, t 0 dd Ca(OH)2 dd H2SO4
(X)
dd NaCl dd H
2 SO4 đặc
Dd HCl đặc
Erlen sạch để thu khí Clo
MnO2
Zn + HCl
S
dd Pb(NO3)2 2
1
Trang 2THPT NGUYỄN THÔNG TỔ HÓA
Câu 5: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng C.Nước phun vào bình và không có màu
D.nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 6: Cho hình vẽ sau:
Cho biết phản ứng xảy ra trong erlen?
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C 2SO2 + O2 → 2SO3
D.Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 7: Thực hiện thí nghiệm Khi nhỏ dung dịch Y vào dung
dịch X thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành Cặp
dung dịch X,Y nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ?
(1) dd (NH4)2CO3, dd Ba(OH)2 (2) dd NaOH, dd FeCl3
(3) dd KHSO4, dd Na2CO3 (4) dd NH4HCO3, dd Ca(OH)2
(5) dd Ca(HCO3)2, dd Ca(OH)2 (6) dd Na2S2O3, dd H2SO4
A (1), (4), (6) B (2), (4), (6)
C (2), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 8: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ
Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi
của nó trong thí nghiệm
A.Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B.Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
D.Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 9 : Cho hình vẽ về cách thu khí bằng cách dời chỗ nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí
nào trong các khí sau đây?
A NH3, CO2, SO2, Cl2 B O2, N2, HCl, CO2
C CO2 , O2, N2, H2, D N2, O2, CO2, NH3,
dd H2SO4 đặc
Bông và CuSO4(khan) Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH)2
Trang 3THPT NGUYỄN THÔNG TỔ HÓA
PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ Câu 1: Khi sục từ từ đến dư khí CO 2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH) 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Dựa vào đồ thị trên, khi lượng CO 2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa xuất hiện tương ứng là
Câu 2: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch
Ba(OH)2 0,5M, kết quả thí nghiệm biểu diễn trên
đồ thị sau :
Giá trị của V là
A 0,1
B 0,05
C 0,2
D 0,8
Câu 3: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là:
A 0,13.
B 0,11.
C 0,12.
D 0,10.
Câu 4: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH, x mol KOH và y mol Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau :
Giá trị của x, y, z lần lượt là :
A 0,6 ; 0,4 và 1,5 B 0,3 ; 0,3 và 1,2 C 0,2 ; 0,6 và 1,25 D. 0,3 ; 0,6 và 1,4
Số mol CO2
Số mol BaCO3
0,2 0,6
0
Trang 4)
(OH Al
n
NaOH
n
0,24
0,42 x
Câu 5:Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị bên (số
mol các chất tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
A 0,84 B 0,80
C 0,82 D 0,78
Câu 6 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Tỉ lệ b : a là
Câu 7: Đồ thị dưới đây biểu diễn thí nghiệm rót dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol
HCl và b mol AlCl3
Tỉ số a:b là
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0 0,2
Vậy tỉ lệ a : b là
Trang 5THPT NGUYỄN THÔNG TỔ HÓA
CÂU TỔNG HỢP:
Câu 1: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là
một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm
soát hơn (hình bên) Có %C = 81,553 ; %H = 8,738 ; %N = 4,531 còn lại là oxi Vậy
trong công thức phân tử Methadone có số nguyên tử H là
Câu 2: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói Muốn điều chế
14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52g/ ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
A 14,390 lít B 2,398 lít C 7,195 lít D 1,439 lít
Câu 3: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm rối loạn chức năng sinh lí .Nhóm chất
nào sau đây là ma túy (cấm dùng) ?
A Penixilin, ampixilin, erythromixin B. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain
C Thuốc phiện, penixilin, moocphin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.
Câu 4: Geraniol là dẫn xuất chứa 1 nguyên tử oxi của teepen có trong tinh dầu hoa hồng, nó có mùi thơm đặc
trưng và là một đơn hương quý dùng trong công nghiệp hương liệu và thực phẩm Khi phân tích định lượng geraniol người ta thu được 77,92%C, 11,7%H về khối lượng và còn lại là oxi Công thức của geraniol là:
A C20H30O B C18H30O C C 10H18O D C10H20O
Câu 5: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2 Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước lớn và sinh ra
đồng thời lượng lớn khí X và kết tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
B. Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
C Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc D Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3
Câu 6: Trước đây người ta thường trộn vào xăng chất Pb(C2H5)4 Khi đốt cháy xăng trong các động cơ, chất này thải vào không khí PbO, đó là một chất rất độc Hằng năm người ta đã dùng hết 227,25 tấn Pb(C2H5)4 để pha vào
xăng (nay người ta không dùng nữa) Khối lượng PbO đã thải vào khí quyển gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 7: Tinh dầu bạc hà có trong cây bạc hà có tác dụng giảm đau, điều trị mệt mỏi và trầm cảm, lại có giá trị
kinh tế cao nên trước đây được người nông dân xã Bình Minh, huyện Khoái Châu trồng trên diện tích rộng Để thu được tinh dầu bạc hà thì người nấu bạc hà làm như sau: "Trong nồi cất, lá bạc hà được bố trí bên trên và không tiếp xúc với nước bên dưới, đậy kín nồi rồi nâng nhiệt độ nước sôi Từ nồi cất, hơi tinh dầu đi qua ống dẫn vào thùng lạnh, hơi dầu ngưng tụ lại và chảy vào bình hứng" Ở đây người nấu bạc hà đã dùng phương pháp tách biệt
và tinh chế nào dưới đây?
C.Chưng cất thường D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước
Câu 8: Phèn chua được biết đến với công dụng làm trong nước, làm chất cầm màu, thuộc da…nó cũng đã từng đi
vào câu ca dao xưa: " Anh đừng bắt bậc làm cao
Phèn chua em đánh nước nào cũng trong"
Trong đông y, phèn chua còn biết đến với tên là "minh phàn", chỉ màu sắc trong sáng của phèn chua Công thức hóa học của Phèn chua là
A.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B.Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C.Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O D.K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Câu 9: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên
vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit matic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic
C.HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D.HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH
Câu 10: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để
bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
C
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước
Trang 6THPT NGUYỄN THÔNG TỔ HÓA
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Rót dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2S2O3
(3) Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2
(4) Thổi CO2 vào dung dịch NaAlO2
(5) Rót dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2CO3 và đun nhẹ
(6) Cho K vào nước
(7) Rót dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3
(8) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Có bao nhiêu thí nghiệm vừa có kết tủa vừa có khí sinh ra?
Câu 12: Cho các hỗn hợp rắn dạng bột có tỉ lệ số mol trong ngoặc theo thứ tự chất như sau :
(1) Na và Al2O3 (2:1) (2) Cu và FeCl3 (1:3)
(3) Na, Ba và Al2O3 (1:1:2) (4) Fe và FeCl3 (2:1)
(5) Al và Na(1:2) (6) K và Sr (1:1)
Có bao nhiêu hỗn hợp có thể tan hết trong nước dư?
Câu 13: Cho các chất sau: propan; etilen; but-2-en; glucozơ; xiclopropan; butan; vinyl axetilen; toluen; vinyl
axetat; cumen; xiclobutan; butađien; striren; axit focmic; axit acrylic Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 14: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (2) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
(3) Oxi hóa ancol bậc 1 bằng CuO, to thu được anđêhit (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3 (5) Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr. (6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac (7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên (8) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 1%
Số phát biểu luôn đúng là
nhiệt độ thường là:
CuSO4 Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là
Câu 18.Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết (X) tác
dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong NH3 Vậy X,
Y có thể là:
Câu 19 : Hợp chất X có các tính chất :
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng X là chất nào trong các chất sau :
Câu 20 : Cho các chất sau : CO2, N2O5, CO, CrO3, P2O5, Al2O3 Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường?