CÂU HỎI PHÁP TRIỂN NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ 6 CÂU HỎI PHÁP TRIỂN NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ 6 CHỦ ĐỀ I NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH Chương III NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH Câu 1 NB MT Biết được nguồn gốc của chất đ[.]
Trang 1CÂU HỎI PHÁP TRIỂN NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ 6 CHỦ ĐỀ I:NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH
Chương III NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH
Câu 1: NB
MT: Biết được nguồn gốc của chất đạm
* Nguồn cung cấp chất đạm từ:
A kẹo mạch nha B đậu nành
C cam D mía
ĐA: B
Câu 2: NB
MT: Biết được nguồn gốc của chất đường bột
* Nguồn cung cấp chất đường bột từ:
A mía, hạt ngũ cốc B mía, thịt bò
C khoai lang, đậu nành D cá mòi, bơ
ĐA: A
Câu 3: NB
MT: Biết được nguồn gốc của chất béo
* Nguồn cung cấp chất béo từ:
A mía, thịt bò B khoai lang, đậu phộng
C mỡ động vật, bơ D mía, hạt ngũ cốc
ĐA: C
Câu 4: NB
MT: Biết được nguồn cung cấp vitamin
* Cam, chanh, quýt và rau xanh là những nguồn giàu:
A chất đường bột B chất đạm C vitamin C D chất béo
ĐA: C
Câu 5: NB
MT: Biết được cách phân chia nhóm thức ăn
* Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, có mấy nhóm thức ăn?
A 2 B 3 C 4 D 5
ĐA: C
Câu 6: NB
MT: Biết được nhu câu dinh dưỡng của cơ thể
* Thiếu chất đạm trầm trọng, trẻ em bị bệnh gì?
A mất ngủ B Đói, mệt C Thiếu năng lượng D Suy dinh dưỡng
ĐA: D
Câu 7: NB
MT: Biết được nhu câu dinh dưỡng của cơ thể
* Ăn thừa chất béo sẽ mắc bệnh:
A sâu răng B Suy dinh dưỡng
C còi xương D Béo phì
ĐA: D
Câu 8: NB
Trang 2* MT: Biết được biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
A Vệ sinh nhà bếp B Không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng
C Rửa tay trước khi ăn D Nấu chín thực phẩm
ĐA: B
Câu 9: NB
MT: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm
độc và biến chất
An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc
C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu
ĐA: C
Câu 10:NB
MT: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn
Đây là nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn:
A 1000C 1150C B 500C800C
C 00C 370C D -200C -100C
ĐA: A
Câu 11: NB
MT: Thức ăn nào dễ gây ngộ độc thức ăn do bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
Thức ăn nào dễ gây ngộ độc thức ăn do bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật?
A Thức ăn được nấu chín kĩ B Thhực phẩm bảo quản tốt
C Thực phẩm không bảo quản D Thức ăn đậy cẩn thận
ĐA: C
Câu 12: NB
* MT: quản thịt, cá như thế nào để đảm bảo vẫn giữ được chất dinh dưỡng
Ta nên bảo quản thịt, cá như thế nào để đảm bảo vẫn giữ được chất dinh dưỡng?
A.Thái thật mỏng rồi đem đi rửa B Không ngâm rửa thịt, cá sau khi cắt
C Rửa thật kĩ sau khi cắt D Khi nấu trộn đều nhiều lần.
ĐA: B
Câu 13: NB
MT: Vì sao khi nấu cơm không nên chắc bỏ nước cơm
Vì sao khi nấu cơm không nên chắc bỏ nước cơm?
A Vì sẽ mất chất đạm B Vì sẽ mất sinh tố B1
C Vì sẽ mất chất đường bột C Vì sẽ mất chất xơ
ĐA: B
Câu 14: NB
MT: Cách giữ rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng :
Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên
A cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước
Trang 3C phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa
ĐA: A
Câu 15: NB
MT: Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt, cá khi sơ chế
Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt,cá khi sơ chế?
A Cắt thái xong ngâm nước B Ngâm lâu trong nước
C Cắt thái xong rửa sạch D Cắt thái sau khi rửa sạch
ĐA: D
Câu 16: NB
* MT: Trong các nhóm thức ăn sau, nhóm nào có các món đều được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt
Trong các nhóm thức ăn sau, nhóm nào có các món đều được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt
A Dưa muối, thịt kho, rau luộc
B Cá rán, thịt kho, rau luộc
C Trộn dầu giấm, nộm rau muống, dưa cải
D Thịt kho, dưa cải, trứng rán
ĐA: C
Câu 2: NB
* MT: Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong:
Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong
A chất béo B nhiệt sấy khô
C sức nóng trực tiếp của lửa D không sử dụng nhiệt
ĐA: D
Câu 3:NB
MT: Món ăn nào sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không
sử dụng nhiệt
Món ăn nào sau đây sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không
sử dụng nhiệt?
A Trộn dầu giấm rau xà lách B Cá hấp
C Thịt vịt luộc D Chả giò
ĐA: A
Câu 4: NB
MT: Đẻ hỗn hợp thơm ngon cần đủ các nguyên liệu
Đẻ hỗn hợp thơm ngon cần đủ các nguyên liệu
A Dầu ăn+ giấm+ đường+ muối+ tiêu
B Giấm+ đường+ muối+ tiêu
C Đường+ muối+ tiêu
D Dầu ăn+ giấm+ đường
ĐA: A
Câu 5: NB
Trang 4* MT : Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày
Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày như thế nào là hợp lí?
A 4-5 giờ B 2-3 giờ C 6-7 giờ D 3-4 giờ
ĐA: A
Câu 6: NB
* MT : nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình
Một trong những nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình là nguyên tắc?
A Điều kiện thuận lợi về dụng cụ, thiết bị nhà bếp
B Thời gian mua sắm, chuẩn bị và chế biến món ăn
C Nhu cầu dinh dưỡng của từng thành viên trong gia đình
D Nhu cầu dinh dưỡng của một thành viên trong gia đình
ĐA: C
Câu 7: NB
* MT : ăn hợp lí sẽ cung cấp đầy đủ cho cơ thể
Bữa ăn hợp lí sẽ cung cấp đầy đủ cho cơ thể:
A chất đạm B chất béo C vitamin D năng lượng và chất dinh dưỡng
ĐA: D
Câu 8: NB
* MT: Tổ chức bữa ăn hợp lí cần
Tổ chức bữa ăn hợp lí cần:
A Chọn thực phẩm đắt tiền;
B Mua nhiều trứng, thịt, cá;
C Mua thực phẩm đủ 4 chất dinh dưỡng;
D Mua thực phẩm có nhiều chất dinh dưỡng
ĐA: C
Câu 9: NB
* MT: Quy trình tổ chức bữa ăn
Câu 1: có trình tự như thế nào?
A Lựa chọn thực phẩm- Xây dựng thực đơn- hế biến món ăn- Bày bàn, thu dọn
B Xây dựng thực đơn- Lựa chọn thực phẩm- Chế biến món ăn- Bày bàn, thu dọn
C Lựa chọn thực phẩm- Chế biến món ăn- Xây dựng thực đơn- Bày bàn, thu dọn
D Xây dựng thực đơn- Chế biến món ăn- Lửa chọn thực phẩm- Bày bàn, thu dọn
ĐA: B
Câu 10: NB
* MT: Thực đơn có mấy món
Thực đơn có mấy món thì phù hợp với tính chất của bữa ăn thường ngày ở gia đình em?
A 6-8 món B 7-9 món C 3- 4 món D 8-10 món
Trang 5ĐA: C
Câu 11: NB
* MT: chuẩn bị dụng cụ ăn cho một bữa liên hoan
Để chuẩn bị dụng cụ ăn cho một bữa liên hoan ở lớp cần phải làm như thế nào?
A Căn cứ vào thực đơn để tính số lượng và loại dụng cụ
B Căn cứ vào số người để tính số lượng và loại dụng cụ
C Căn cứ vào thực đơn và số người để tính số lượng dụng cụ
D Căn cứ vào thực đơn và số người để tính số lượng và loại dụng cụ ĐA: D
Câu 12: TH
* MT: Bữa ăn thường ngày có mấy món
Bữa ăn thường ngày có mấy món
A 1-2 món; B 3-4 món;
C Không cần chia món; D 1 món
.ĐA: B
Câu 13: TH
* MT: Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
A Canh – mặn – xào; B Mặn – xào – canh;
C Mặn – canh – xào; D Xào – canh – mặn
ĐA: A
Câu 14: TH
* MT: Bữa ăn thường ngày có mấy món
Bữa ăn thường ngày có mấy món
A 1-2 món; B 3-4 món;
C Không cần chia món; D 1 món
.ĐA: B
Câu 15: TH
* MT: Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
A Canh – mặn – xào; B Mặn – xào – canh;
C Mặn – canh – xào; D Xào – canh – mặn
ĐA: A
Câu 16:TH
MT: Khi đun nấu, rán lâu chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều Khi đun nấu, rán lâu chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều?
A Vitamin B Chất khoáng C Chất đạm D Chất đường bột
ĐA: A
Câu 17: TH
MT:Vì sao khi mua thực phẩm đóng hộp hoặc thực phẩm có bao bì cần chọn thực phẩm còn hạn sử dụng được ghi trên bao bì
Vì sao khi mua thực phẩm đóng hộp hoặc thực phẩm có bao bì cần chọn thực phẩm còn hạn sử dụng được ghi trên bao bì?
A Đảm bảo thực phẩm chưa bị biến chất
Trang 6B Đảm bảo thực phẩm còn tươi sống
C Đảm bảo thực phẩm được nấu chín
D Đảm bảo thực phẩm được sấy khô
ĐA: A
Câu 18: TH
MT:Để đảm bảo an toàn thực phẩm, khi chế biến thực phẩm cần làm như thế nào?
Khái niệm
Câu 19: VD
MT: Khái niệm nhiễm trùng thực phẩm
Nhiễm trùng thực phẩm là gì?
- Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là nhiễm trùng thực phẩm
A.Thực phẩm bị thối
B Thực phẩm bị hối
C Thực phẩm bị héo
D Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
ĐA: D
Câu 20: TH
MT: Loại thực phẩm nào sẽ bị biến chất, chuyển màu nâu, có vị đắng khi đun
nóng đến 180 độ C
Loại thực phẩm nào sẽ bị biến chất, chuyển màu nâu, có vị đắng khi đun nóng đến 180 độ C?
A Thịt, cá B Dầu, mỡ C Đường ăn D Muối
ĐA: A
Câu 21: TH
MT: Muốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý
Muốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý?
A Vừa ăn, vị chua dịu, mặn ngọt, béo
B Vừa ăn
C Vừa ăn, vị chua dịu
D Vừa ăn, vị chua dịu, béo
ĐA: A
Câu 22: TH
MT: Hiểu được các loại thực phẩm giàu chất béo
* Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:
A thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B thịt bò, mỡ, bơ, vừng
C mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D lạc, vừng, ốc, cá
ĐA: C
Câu 23: TH
MT: Hiểu được các loại thực phẩm giàu chất đạm
*Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm?
A Thịt lợn nạc, cá ,ốc, trứng B Thịt bò, mỡ, bơ, vừng
Trang 7C Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D Lạc, vừng, ốc, cá
ĐA: A
ĐA: A
Câu 24: VD
MT: Các vitamin tan trong chất béo:
Các vitamin tan trong chất béo?
A A, B, C, D; B A, D, E, K;
C A, C, PP, K; D B, C, E, K ĐA: B
Câu 25: VD
MT: Vitamin tan trong nước:
Vitamin tan trong nước?
A B, C, PP, D; B B, D, E, K;
C A, B, C, PP; D B, C, PP, H ĐA: D
ĐA: A
Câu 26: VD
* MT: Bữa ăn hợp lí là thế nào
Bữa ăn hợp lí:
A Cung cấp đầy đủ năng lượng;
B Cung cấp đầy đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng;
C Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng;
D Giúp ăn ngon miệng
ĐA: B
Câu 27: VD
* MT: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào
Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào?
A Lứa tuổi
B Thể trọng
C Giới tính
D Nghề nghiệp, lứa tuổi, thể trọng, giới tín
ĐA: D
Câu 28: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày:
A Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm
B Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn
C Chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no
D Quan tâm đến số người, tuổi tác, sức khỏe, sở thích, công việc của các thành viên t rong gia đình
.ĐA: B
Câu 29: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan:
A Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
Trang 8B Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm, trái mùa cho món ăn đặc sản mặc dù giá tương đối đắt
C Số lượng thực phẩm chủ yếu cho số người dự bữa, không mua quá thừa gây lãng phí.Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
ĐA: B, A
Câu 30: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày:
A Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm
B Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn
C Chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no
D Quan tâm đến số người, tuổi tác, sức khỏe, sở thích, công việc của các thành viên t rong gia đình
.ĐA: B
Câu 31: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan:
A Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
B Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm, trái mùa cho món ăn đặc sản mặc dù giá tương đối đắt
C Số lượng thực phẩm chủ yếu cho số người dự bữa, không mua quá thừa gây lãng phí.Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
ĐA: B, A
Câu 32:VD
Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi:
A thịt lợn thay bằng cá B trứng thay bằng rau
C lạc thay bằng sắn D Gạo thay bằng mỡ
ĐA: A
Câu 33: VD
Chất dinh dưỡng nào cơ thể cần một lượng rất ít nhưng phải được cung cấp thường xuyên, đầy đủ?
A Chất đường bột B Chất đạm C Chất béo D Vitamin ĐA: D
Câu 34:VD
Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng nào sẽ làm tăng trọng cơ thể và gây béo phì?
A Chất xơ B Chất khoáng C Chất béo D Vitamin ĐA: C
Câu 35: VD
Để thành phần và giá trị dinh dưỡng khẩu phần ăn không bị thay đổi, có thể thay thế rau cải trong bữa ăn bằng loại thực phẩm nào?
A Thịt gà B Rau muống C Thịt lợn D Dầu thực vật ĐA: A
Câu 36: VD
MT: Các vitamin tan trong chất béo:
Các vitamin tan trong chất béo?
Trang 9A A, B, C, D; B A, D, E, K;
C A, C, PP, K; D B, C, E, K ĐA: B
Câu 37: VD
MT: Vitamin tan trong nước:
Vitamin tan trong nước?
A B, C, PP, D; B B, D, E, K;
C A, B, C, PP; D B, C, PP, H ĐA: D
Câu 38: VD
MT: Khái niệm nhiễm trùng thực phẩm
Nhiễm trùng thực phẩm là gì?
- Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là nhiễm trùng thực phẩm
A.Thực phẩm bị thối
B Thực phẩm bị hối
C Thực phẩm bị héo
D Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
ĐA: D
Câu 39: VD
MT: Gv có thể đưa ra một số kinh nghiệm chọn mua thực phẩm cho hs Khi chọn mua thịt ta nên chọn:
A Thịt tươi, khô ráo, không chảy nước, màu tươi hồng, săn chắc, có độ đàn hồi (ấn tay vào thịt lõm dính tay, bỏ tay ra vết lõm mất ngay
B Bỏ tay ra vết lõm mất
C Thịt chảy nước
D Màu sõ̃m
ĐA: A
Trang 10Phần 2: TL
Câu 1: TH
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất đạm
*Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
ĐA:
- Giúp cơ thể phát triển tốt về thể chất: kích thước, chiều cao, cân nặng và trí tuệ
- Tái tạo các tế bào chết: giúp mọc tóc, thay răng, làm lành vết thương
- Tăng khả năng đề kháng
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 2: TH
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất đường bột
*Chất đường bột có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
ĐA: - Chất đường bột là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu và rẻ tiền cho
cơ thể để con người hoạt động, vui chơi và làm việc
- Chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng khác
Câu 3: TH
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất béo
*Chất béo có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
ĐA: - Chất béo cung cấp năng lượng, trích trữ dưới da ở dạng 1 lớp mỡ và bảo vệ cơ thể
- Chuyển hóa 1 số vitamin cần thiết cho cơ thể (A,D,E,K)
Câu 4: VDC
MT: Xác định thành phần dinh dưỡng có trong các loại thực phẩm
* Em hãy kể tên các chất dinh dưỡng có trong các thức ăn sau: Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà
- Khoai lang, bơ, đậu phộng, thịt lợn, bánh kẹo
ĐA: - Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà: chất đạm, chất đường bột
- Khoai lang, bơ, đậu phộng, thịt lợn, bánh kẹo: vitamin C, chất béo, chất đạm, chất đường bột
TL:
Câu 5:TH
MT:Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Cho ví dụ
ĐA:- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
VD: Thịt cá bị hôi, ươn; rau, củ ,quả bị thối
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
VD: Rau, củ ,quả bị nhiễm thuốc hóa học; đồ hộp quá hạn sử dụng
Câu 6: TH
MT: Biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
Nêu một số biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm thường dùng? ĐA: - Chọn thực phẩm tươi
- Sử dụng nước sạch, vệ sinh dụng cụ
- Làm chín thực phẩm
Trang 11- Rửa sạch dụng cụ khi ăn uống.
- Cất giữ an toàn, bảo quản chu đáo
- Rửa kỹ rau, quả khi ăn sống
-Không dùng những đồ hộp quá hạn sử dụng
Câu 7:VD
MT: Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý
Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý những yếu tố nào?
ĐA: - Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý:
+ An toàn thực phẩm khi mua sắm: không mua thực phẩm ôi, ươn, sản phẩm đóng hộp quá thời gian sử dụng, không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín
+ An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản: thực hiện ăn chín uống sôi, thực phẩm mua về phải được chế biến ngay, nếu chưa làm được phải để vào tủ lạnh Khi để tủ lạnh phải được gói kín, tránh ảnh hưởng đến thức ăn khác trong tủ
Câu 8: VD
MT: Những nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn
Những nguyên nhân nào gây ngộ độc thức ăn?
ĐA: Có 4 nguyên nhân chính dẫn đến ngộ độc thức ăn
+ Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
+ Do thức ăn bị biến chất
+ Do bản thân thức ăn có sẵn chật độc
+ Do thức ăn bị nhiễm các chất độc hóa học, chất bảo vệ thực vật, chất phụ gia
Câu 9: VD
MT: giữ vệ sinh an toàn thực phẩm có tác dụng gì
Tại sao phải giữ vệ sinh an toàn thực phẩm
Phải giữ vệ sinh an toàn thực phẩm vì:Thực phẩm cung cấp các chất dinh
dưỡng nuôi sống cơ thể, tạo cho con người có sức khỏe để sống và làm việc, nhưng nếu thực phẩm thiếu vệ sinh hoặc bị nhiễm trùng lại là nguồn gây bệnh dẫn đến tử vong Do đó, vệ sinh an toàn thực phẩm là rất cần thiết và quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người