1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BYT-MT 2020

25 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 348,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phòng cách ly tạm thời phải đảm bảo: Thoáng khí, thông gió tốt; Hạn chế đồ đạc trong phòng; Có chỗ rửa tay bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn trên 60% nồng độ cồn khi không có điều[r]

Trang 1

- C NG HÒA XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆ NAM Độc lập - ự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2020

Kính gửi: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam;

- an nh n n các t nh, thành phố t c thuộc T ungơng஝

nh n n các t nh, thành phố iệc hu n cáo của ngành t đối i c ng tác ph ngchống ệnh iêm đ 䁧ng h h p c p o chủng m i của i t Co ona C V 9-1' t i nơilàm iệc஝

Hiện na tình hình ịch đang c iễn i n phức t p t ên toàn th gi i, ngu cơ l nhiễmđối i ng 䁧i lao động t i cơ ở lao động à các khu c ng nghiệp, đặc iệt t i các cơ ởlao động ản xu t c ng 䁧i n c ngoài đ n t quốc gia c ịch c th xả a஝ c th

h a các nội ung, iện pháp ph ng chống ịch t i nơi làm iệc à k t c xá của ng 䁧i laođộng, nh m h n ch đ n mức th p nh t l lan ịch ệnh, đảm ảo ức kh , an toàn ệinh lao động cho ng 䁧i lao động à ổn định ho t động ản xu t kinh oanh, Bộ Y t Cơquan th 䁧ng t c Ban ch đ o uốc gia' đ x ng H ng n ph ng chống ịch

C V 9-1 t i nơi làm iệc, k t c xá của ng 䁧i lao động- au đ i t là H ng n

(được gửi kèm theo Công văn này).

Bộ Y t đ nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng Liên đoànlao động Việt Nam à an nh n n các t nh, thành phố:

1஝ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: Ch đ o các cơ ở lao động t cthuộc nghiêm t c t i n khai th c hiện H ng n஝

஝ Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ch đ o Liên đoàn lao động các c p phối hợp icác Bộ, ngành à địa ph ơng tổ chức t i n khai th c hiện H ng n஝

3஝ an nh n n các t nh, thành phố:

- Ch đ o, tổ chức iệc th c hiện cách l t p t ung t i nơi làm iệc, khu c ng nghiệp, k

t c xá cho ng 䁧i lao động khi c n thi t à hu động các ngu n l c đ th c hiện iệc cách

l chống ịch; t o đi u kiện, h t ợ đ ng 䁧i đ ợc cách l ên t m th c hiện iệc cách l

t ong uốt th䁧i gian th o i஝ i m t a, giám át chặt ch iệc th c hiện cách l à ti nhành c ng ch cách l t n u ng 䁧i đ ợc cách l kh ng tu n thủ êu c u cách l t ஝

Trang 2

- T ng c 䁧ng nh n l c t h t ợ cho c ng tác ph ng chống ịch C V 9-1 t i các cơ

ở lao động, khu c ng nghiệp à k t c xá của ng 䁧i lao động஝

- ảm ảo đủ kinh phí đ t i n khai t p hu n, tu ên t u n H ng n cho ng 䁧i laođộng t i nơi làm iệc, k t c xá của ng 䁧i lao động஝

- Ch đ o Sở Y t x ng k ho ch t i n khai, áo cáo Ban Ch đ o Ph ng chống ịchệnh C V 9-1 của t nh, thành phố ố t í ngu n l c th c hiện஝

- iao Sở Y t chủ t ì phối hợp i các Sở, an, ngành tổ chức t p hu n t i n khai H ng

n cho ng 䁧i làm c ng tác t t i cơ ở lao động, ng 䁧i lao động à ng 䁧i ng laođộng t i các cơ ở lao động, oanh nghiệp nh à a, làng ngh à các khu c ng nghiệp

t ên địa àn஝

஝ i m t a giám át iệc th c hiện c ng tác ph ng chống ịch t i cơ ở lao động, khu

c ng nghiệp t ên địa àn à thuộc các Bộ, ngành

5஝ Báo cáo k t quả t i n khai Bộ Y t C c uản l m i t 䁧ng t '஝

Th ng tin liên hệ Ph ng uản l ức kh lao động, C c uản l m i t 䁧ng t , Bộ Y

t Ng 8 T n Th t Thu t, u n Nam T Liêm, Hà Nội' th o ố điện tho i 3 7

855, ố Fax: 3 7 858, w - it :www஝ ih ma஝go ஝ n஝ E_mail:

thuộc T ung ơng đ t/h';

- C ng đoàn Y t Việt Nam;

Trang 3

LA ỘN

Ban hành kèm theo Công văn số 1133/BYT-MT ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Bộ Y tế

MỤC LỤC Phần A: hông tin ch ng về bệnh COVID-19

1஝ Bệnh iêm đ 䁧ng h h p c p o chủng m i của i t Co ona C V 9-1'

஝ 䁧ng l t u n, th䁧i gian ủ ệnh

3஝ T iệu chứng i u hiện ệnh

஝ Tình hình ịch ệnh t ên th gi i à t i Việt Nam

5஝ Các ngh , c ng iệc c ngu cơ ti p x c à l nhiễm cao஝

Phần : Hướng dẫn phòng chống l nhiễm tại nơi làm việc, ký túc xá cho người lao động

஝ Ph m i à đối t ợng áp ng஝

஝ T ách nhiệm của ng 䁧i lao động

1஝ T c khi đ n nơi làm iệc

஝ T i nơi làm iệc

3஝ hi k t th c ca làm iệc

஝ Th c hiện iệc tu ên t u n

5஝ Tham gia tích c c các ho t động ph ng chống ịch t i nơi làm iệc஝

஝ T ách nhiệm của ng 䁧i ng lao động, Ban quản l k t c xá cho ng 䁧i lao động஝V஝ C ng tác ệ inh m i t 䁧ng, kh khuẩn t i nơi làm iệc, k t c xá của ng 䁧i laođộng஝

V஝ T ách nhiệm của ng 䁧i làm c ng tác t t i cơ ở lao động

V ஝ X t í khi c t 䁧ng hợp ốt hoặc ho à kh thở t i nơi làm iệc, k t c xá của ng 䁧ilao động஝

Ph l c 1: Những iệc ng 䁧i lao động c n làm đ ph ng t ánh mắc ệnh C V 9-1

Trang 4

Ph l c : Những iệc ng 䁧i ng lao động c n làm đ ph ng chống ệnh C V 9-1

t i nơi làm iệc, k t c xá cho ng 䁧i lao động஝

Ph l c 3: Những iệc ng 䁧i làm c ng tác t t i cơ ở lao động c n làm đ ph ngchống ệnh C V 9-1 t i nơi làm iệc

Ph l c : Những iệc c n làm khi c t 䁧ng hợp ị ốt hoặc ho, kh thở t i nơi làm iệc,

k t c xá cho ng 䁧i lao động஝

Ph l c 5: Những iệc c n làm khi th c hiện ệ inh m i t 䁧ng kh khuẩn đ ph ngchống ệnh C V 9-1 t i nơi làm iệc, k t c xá cho ng 䁧i lao động஝

Ph l c : Th ng tin h t ợ

ài liệ tham khảo

PHẦN A HÔNG IN CHUNG VỀ ỆNH COVID-19

1 ệnh vi m đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona C V 9-1' là ệnh

t u n nhiễm c p tính thuộc nh m A஝ n na ch a c thuốc đi u t ị đặc hiệu à ắc xin

ph ng ệnh஝ Ph ng ệnh chủ u a ào iện pháp ệ inh cá nh n, phát hiện à cách l

m, giám át chặt ch các t 䁧ng hợp ệnh nghi ng䁧, ph ng chống l t u n t i cộng

đ ng à ệ inh m i t 䁧ng஝

2 Đường l tr ền, thời gian ủ bệnh

- Bệnh l hu n t ng 䁧i ang ng 䁧i th o đ 䁧ng h h p, qua các giọt n c ọt ha ịch

ti t mũi họng khi ng 䁧i ệnh ho, hắt hơi, hoặc l qua ti p x c i một ố đ t c chứa

i t i qua àn ta đ a lên mắt, mũi, miệng஝

- Th䁧i gian ủ ệnh t ong ng 1 ngà ஝ Ng 䁧i mang i t nCoV c khả n ng t u n i

t cho những ng 䁧i xung quanh஝

- hi ti p x c t c ti p i ng 䁧i nhiễm ệnh, đặc iệt ở những nơi t p t ung đ ng ng 䁧i

nh nhà ga, n tàu x , n a , lễ hội, t ên ph ơng tiện giao th ng c ng cộng, t ung t m

th ơng m i, iêu thị, chợ, nhà hàng, khách n, c ng iên, khu u lịch,஝஝஝ t o đi u kiệncho i t l lan஝

3 riệ chứng biể hiện bệnh

- Ng 䁧i mắc ệnh c t iệu chứng iêm đ 䁧ng h h p c p tính: ốt, ho, đau họng, kh thở,

c t 䁧ng hợp iêm phổi, iêm phổi nặng, c th g u h h p c p à ngu cơ t ong,

Trang 5

đặc iệt ở những ng 䁧i cao tuổi, ng 䁧i u giảm miễn ịch à mắc các ệnh m n tínhkèm th o஝

- Một ố ng 䁧i nhiễm i t nCoV c th c i u hiện l m àng nhẹ kh ng t iệu chứngnên g kh kh n cho iệc phát hiện஝

- T 䁧ng hợp nghi ng䁧 mắc ệnh là t 䁧ng hợp c ít nh t một t ong các t iệu chứng nh :

ốt hoặc ho hoặc kh thở hoặc iêm phổi à c một t ong các u tố ịch tễ au: đ n ViệtNam t các quốc gia đang c ịch ệnh t ong ng 1 ngà k t ngà nh p cảnh; c ti p

x c g n i t 䁧ng hợp ệnh xác định hoặc t 䁧ng hợp ệnh nghi ng䁧 t ong ng 1

ngà t c khi khởi phát ệnh; c ti n đ n/ở/ t ổ ịch đang ho t động t ong ng

1 ngà t c khi khởi phát ệnh஝

- T 䁧ng hợp ệnh xác định là t 䁧ng hợp ệnh nghi ng䁧 c xét nghiệm khẳng địnhnhiễm i t nCoV஝

4 ình hình dịch bệnh tr n thế giới và tại Việt Nam

- Bệnh C V 9-1 xu t hiện ở Vũ Hán, t nh H Bắc T ung uốc t /1 / 1 au đ

l lan a các n c t ên th gi i, ố ca mắc ệnh n ti p t c gia t ng à ịch iễn i n

t phức t p஝

- Hiện na ịch đang c iễn i n phức t p t ên toàn th gi i à n là ngu cơ đối i

ng 䁧i lao động t i cơ ở lao động à các khu c ng nghiệp, đặc iệt t i các cơ ở lao động

ản xu t c ng 䁧i n c ngoài đ n t quốc gia c ịch஝

5 Các nghề, công việc có ng cơ tiếp xúc và l nhiễm cao

- Cán ộ t ao g m nh n iên t tham gia ph ng chống ịch, xét nghiệm, đi u t ịhoặc ứng ph i các t 䁧ng hợp khẩn c p t liên quan đ n những ng 䁧i ị nhiễm i-t஝

- Ng 䁧i lao động làm iệc t ong m i t 䁧ng c ngu cơ ti p x c cao nơi c ng cộng: nh niên hàng kh ng; thu n iên, nh n iên đ 䁧ng ắt; ng 䁧i đi u khi n ph ơng tiện giao

th ng đ 䁧ng ộ ph c m c đích c ng cộng ng 䁧i đi u khi n ph ơng tiện giao th ng

c ng cộng à ng ứng ng k t nối'; ng 䁧i lao động làm iệc t i các khu ịch

t ung t m th ơng m i, ịch , iêu thị, chợ, nhà hàng, khách n, c ng iên, khu u lịch,

Trang 6

HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG LÂ NHIỄM ẠI NƠI LÀM VIỆC VÀ KÝ ÚC

XÁ CHO NGƯỜI LAO Đ NG

I PHẠM VI, ĐỐI ƯỢNG ÁP DỤNG CỦA HƯỚNG DẪN

1 Phạm vi

- Nơi làm iệc ao g m cơ ở lao động, n ph ng, cơ ở ản xu t kinh oanh, khu ịch

t ung t m th ơng m i, ịch , iêu thị, chợ, nhà hàng, khách n, c ng iên, khu ulịch, ng n hàng'஝

- t c xá hoặc nơi l u t t p t ung cho ng 䁧i lao động au đ gọi là k t c xá஝

2 Đối tượng

- Ng 䁧i lao động, ng 䁧i ng lao động à an quản l k t c xá஝

- Bộ ph n t , ng 䁧i làm c ng tác t t i cơ ở lao động஝

- H ng n nà kh ng áp ng cho cán ộ t , cơ ở t , cơ ở khám, chữa ệnh஝ ối

i nh n iên t t i các cơ ở khám ệnh, chữa ệnh, th c hiện th o u t định ố

nhiễm ệnh iêm đ 䁧ng h h p c p o i t Conona 1 C V 9-1' t i cơ ở khámệnh, chữa ệnh஝

II RÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO Đ NG

1 rước khi đến nơi làm việc

1.1 Hướng dẫn chung khi ở nhà/ký túc xá

- Th c hiện đ đủ các iện pháp ệ inh cá nh n th o khu n cáo của Bộ Y t a ta

th 䁧ng xu ên i xà ph ng t ong ít nh t 3 gi hoặc ng ung ịch át khuẩn t ên

 % n ng độ c n khi kh ng c đi u kiện a ta ng xà ph ng, giữ ệ inh khi ho, hắthơi஝஝஝', th 䁧ng xu ên c miệng, họng ng n c muối hoặc n c c miệng, đảm ảo nuống hợp ệ inh, đủ inh ng; H n ch ti p x c i t nu i, động t hoang ஝

- Chuẩn ị các t ang ị cá nh n c n thi t cho th䁧i gian làm iệc nh n c uống hợp ệinh à cốc uống ùng iêng đảm ảo ệ inh'; kh n gi , khẩu t ang, g ng ta , ungịch át khuẩn t ên  % n ng độ c n khi kh ng c đi u kiện a ta ng xà ph ng t ongquá t ình làm iệc; qu n áo ng iêng khi làm iệc, t i đ ng ác n u c n'஝஝஝

- T th o i ức kh n u c một t ong các i u hiện ốt, ho, đau họng, kh thở thì chủđộng ở nhà, k t c xá à th ng áo cho đơn ị quản l ஝

Trang 7

N u ở nhà thì đ o khẩu t ang, t cách l ở ph ng iêng, thoáng khí, giữ khoảng cách i

ng 䁧i khác ít nh t mét஝ ọi điện cho đ 䁧ng n ng của Sở Y t hoặc Bộ Y t ốđiện tho i 1 3 8 hoặc 1  5' à đ n cơ ở t g n nh t đ khám à đi u t ị஝

Th c hiện đ đủ các iện pháp ệ inh cá nh n th o khu n cáo của Bộ Y t ஝ Thải

khẩu t ang, kh n gi au khi ng ào thùng ác c nắp đ kín hoặc ào t i à uộckín miệng஝ S ng iêng đ ùng cá nh n nhu cốc, uống n c, át, đũa,஝஝஝ H n ch

ng ph ơng tiện giao th ng c ng cộng, kh ng đ n ch đ ng ng 䁧i஝ Chủ động c p nh ttình hình ức kh , k t quả khám cho đơn ị quản l ஝

N u đang ở k t c xá, th ng áo i Ban quản l k t c xá đ th c hiện th o H ng n

- Tham khảo th ng tin tình hình ịch t ên cổng th ng tin điện t của Bộ Y t

http://www஝moh஝go ஝ n đ đánh giá lợi ích à ngu cơ của chu n c ng tác஝

- Ng 䁧i lao động c ệnh m n tính nh ệnh ti u đ 䁧ng, ệnh tim m ch à ệnh phổi,஝஝஝'

c n c n nhắc khi đ n các khu c c ngu cơ l nhiễm C V 9-1஝

- Tìm hi u th ng tin à các iện pháp ph ng l nhiễm t ng 䁧i làm c ng tác t /cơquan t địa ph ơng஝

- Chuẩn ị ung ịch át khuẩn c t ên  % n ng độ c n à các t ng c n thi t t o

đi u kiện cho iệc a ta th 䁧ng xu ên, ệ inh cá nh n khi i c ng tác஝

1.3 Lưu ý khi thực hiện cách ly y tế tại nhà, nơi lưu trú, ký túc xá theo hướng dẫn của Ban Chỉ đạo Quốc gia phòng chống dịch COVID-19.

- Ch p hành iệc t cách l t i nhà, nơi l u t , k t c xá đ ng th䁧i gian qu định, tốt

nh t cách l ở một ph ng iêng஝ T ong t 䁧ng hợp t i gia đình, nơi l u t , k t c xá

kh ng c ph ng iêng thì gi 䁧ng ngủ của ng 䁧i đ ợc cách l nên cách xa gi 䁧ng ngủ củacác thành iên khác ít nh t mét஝

- T đo nhiệt độ cơ th ít nh t l n áng, chi u' một ngà ; ghi chép k t quả đo à tình

t ng ức kh chung ào phi u th o i ức kh hàng ngà ஝

- Hàng ngà h n ch a kh i ph ng iêng, h n ch ti p x c i ng 䁧i t ong gia đình, nơi

l u t , k t c xá cũng nh những ng 䁧i khác; t th o i ức kh ; th c hiện các iệnpháp ệ inh cá nh n, đ o khẩu t ang đ ng qu định, th 䁧ng xu ên a ta ng xà

ph ng hoặc ung ịch át khuẩn t ên  % n ng độ c n khi kh ng c đi u kiện a ta

ng xà ph ng஝

Trang 8

- Hàng ngà th ng áo cho cán ộ t x , ph 䁧ng, thị t n hoặc cán ộ quản l đ ợc

ph n c ng ph t ách th o i l n áng, chi u k t quả đo nhiệt độ à tình hình ức

kh của ản th n஝

- Th ng áo nga cho cán ộ t x , ph 䁧ng, thị t n đ ợc ph n c ng ph t ách th o inga khi c một t ong các t iệu chứng nghi ng䁧 mắc ệnh: ốt, ho, kh thở஝

- h ng đ ợc t động 䁧i kh i nhà, nơi l u t , k t c xá஝

- Ng 䁧i đ ợc cách l phải thu gom khẩu t ang, kh n, gi lau mũi, miệng đ qua ng

ào t i đ ng ác thải iêng à đ gọn ào g c ph ng của ng 䁧i đ ợc cách l ஝

- h ng n chung cùng i những ng 䁧i khác t ong gia đình, nơi l u t , k t c xá஝

- Ph ng cách l nên đảm ảo th ng thoáng khí, u tiên ng qu t, h n ch ng

đi u h a஝ Th 䁧ng xu ên ệ inh, kh khuẩn ph ng, đặc iệt các mặt th 䁧ng xu ên

ti p x c à ph ng ệ inh஝ H n ch các đ đ c t ng t ong ph ng, nơi cách l ஝

2 ại nơi làm việc

2.1 Các khuyến cáo chung cho người lao động

Th c hiện tốt các iện pháp ệ inh cá nh n đ ph ng chống ịch th o khu n cáo của

Bộ Y t :

- R a ta th 䁧ng xu ên i xà ph ng t ong ít nh t 3 gi hoặc ng ung ịch átkhuẩn c t ên  % n ng độ c n khi kh ng c đi u kiện a ta i xà ph ng஝ R a ta t icác th䁧i đi m: t c khi ào làm iệc, au gi䁧 ngh giải lao, t c à au khi n, au khi

- N u phát hiện ản th n hoặc ng 䁧i cùng làm iệc/khách hàng c một t ong các i uhiện ốt, ho, kh thở thì ản th n hoặc h ng n ng 䁧i cùng làm iệc/khách hàng h n

ch ti p x c i những ng 䁧i xung quanh à phải áo cho ng 䁧i quản l hoặc/ à ng 䁧ilàm c ng tác t t i nơi làm iệc đ th c hiện th o h ng n t i M c V à Ph l c ஝

Trang 9

- h ng c thái độ kỳ thị à ph n iệt đối x t i nơi làm iệc đối i các t 䁧ng hợp đhoàn thành iệc cách l t hoặc phải đi c ng tác đ n các khu c c ngu cơ l nhiễm

C V 9-1஝

2.2 Đối với người lao động làm nghề, công việc có nguy cơ tiếp xúc và lây nhiễm cao

Ngoài các khu n cáo chung ở t ên, ng 䁧i lao động làm ngh , c ng iệc c ngu cơ ti p

x c à l nhiễm cao c n l u :

- Ng 䁧i làm iệc t i các ị t í phải ti p x c t c ti p i khách hàng, ng 䁧i n c n đ okhẩu t ang đ ng cách th o h ng n của Bộ Y t ஝

- S ng g ng ta phù hợp đ giảm ti p x c kh ng c n thi t஝ N u kh ng ng g ng

ta , phải a ta th 䁧ng xu ên i xà ph ng t ong ít nh t 3 gi , ùng gi lau ta

ng một l n đ làm kh ta ; hoặc ng ung ịch át khuẩn c t ên  % n ng độ c n஝

- S ng ộ qu n áo ph ng hộ ao g m cả khẩu t ang, kính, mũ, g ng ta ' khi phải ti p

x c i t 䁧ng hợp nghi ng䁧 mắc ệnh஝

- H n ch ắt ta , ti p x c i khách hàng t ong khoảng cách i m n u c th '஝

- h ng mua án, ti p x c, chu ên chở các lo i động t hoang ஝

- T ng c 䁧ng ng các ph ơng tiện th ng tin liên l c t xa đ giảm ti p x c t c ti p஝

2.3 Đối với người lao động phải đi công tác đến các khu vực có nguy cơ lây nhiễm COVID-19

Ngoài các khu n cáo ở t ên, ng 䁧i lao động động phải đi c ng tác đ n các khu c cngu cơ l nhiễm C V 9-1 c n l u :

- Tu n thủ các qu định ph ng chống ịch của chính qu n địa ph ơng nơi đ n c ngtác஝

- R a ta th 䁧ng xu ên, giữ gìn ệ inh cá nh n khi ho, hắt hơi஝ T ánh xa ít nh t métđối i những ng 䁧i đang ho hoặc hắt hơi஝

- T ong khi đi c ng tác, n u c một t ong các i u hiện ốt, ho, đau họng, kh thở c n

đ o khẩu t ang, t ánh ti p x c i những ng 䁧i xung quanh, th ng áo i ng 䁧i quản l ,gọi điện cho đ 䁧ng n ng của Sở Y t hoặc Bộ Y t ố điện tho i 1 3 8 hoặc1  5' à đ n cơ ở t g n nh t đ đ ợc t n à đi u t ị kịp th䁧i஝

3 Khi kết thúc ca làm việc

3.1 Đảm bảo vệ sinh phòng chống lây nhiễm

Trang 10

- 9ọn ệ inh à ứt t i chứa kh n gi , khẩu t ang, t ng đ ng ào thùng

ác đ ng nơi qu định à a ta ng xà ph ng஝

- h ng mặc qu n áo ng khi làm iệc nhà/k t c xá஝ qu n áo, t ng đối

i khẩu t ang, g ng ta ng nhi u l n' đ ng t ong t i kín à giặt ch au m i

ca làm iệc஝

3.2 Sau khi đi công tác về từ khu vực có nguy cơ lây nhiễm COVID-19

- Ng 䁧i lao động t th o i các t iệu chứng t ong 1 ngà à đo nhiệt độ l n mộtngà ஝

- N u c một t ong các i u hiện ốt, ho, đau họng, kh thở ng 䁧i lao động phải c n đ okhẩu t ang, t ánh ti p x c i những ng 䁧i xung quanh, gọi điện cho đ 䁧ng n ng của

Sở Y t hoặc Bộ Y t ố điện tho i 1 3 8 hoặc 1  5' à đ n cơ ở t g n

nh t đ đ ợc h ng n à cách l chặt ch t i cơ ở t ஝ Th ng áo cho ng 䁧i quản lhoặc/ à ng 䁧i làm c ng tác t t i nơi làm iệc đ th ng áo cho những ng 䁧i ti p x c

g n t i nơi làm iệc t th o i ức kh à đ n cơ ở t khi c n thi t஝

4 hực hiện việc t n tr ền các iện pháp ph ng chống ịch C V 9-1 cho đ ng

1 hành lập an chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh COVID-19 t i nơi làm iệc, k t c

xá ao g m ng 䁧i ng lao động, đ i iện các ph ng an, ộ ph n t , nh n , c ngđoàn, an toàn ệ inh lao động,஝஝஝ T ong đ ộ ph n t là th 䁧ng t c của Ban ch đ o

c nhiệm tham m u, ph n c ng nhiệm , x ng k ho ch ph ng chống ịch t inơi làm iệc,஝஝஝

2 hiết lập đường d nóng i T ung t m i m oát ệnh t t/Y t ph ng các t nh,thành phố hoặc th ng qua đ 䁧ng n ng của Sở Y t hoặc Bộ Y t ố điện tho i 1

3 8 hoặc 1  5'஝

3 Ph n công và công khai thông tin li n lạc tên, ố điện tho i' của cán ộ đ u mối

ph t ách c ng tác ph ng chống ịch ệnh C V 9-1 t i nơi làm iệc, k t c xá஝

4 X dựng kế hoạch phòng chống dịch bệnh COVID-19 ao g m những nội ung

c n t i n khai cho c ng tác ph ng chống ịch t i nơi làm iệc, k t c xá ng 䁧i chịu t áchnhiệm th c hiện, ng 䁧i chịu t ách nhiệm ki m t a, giám át, kinh phí đảm ảo th c hiện஝

T ong k ho ch c n l u c ph ơng án x t í à ố t í ph ng đ cách l t m th䁧i đối i

t 䁧ng hợp ng 䁧i lao động c một t ong các i u hiện ốt, ho, kh thở t ong quá t ình

Trang 11

làm iệc hoặc khi đang ở k t c xá஝ Sắp x p nh n l c, kinh phí phù hợp đ th c hiện k

ho ch஝

C k ho ch ố t í khu cách l t p t ung t i khu c làm iệc hoặc t i k t c xá của

ng 䁧i lao động th o h ng n của Ban ch đ o quốc gia ph ng chống ịch ệnh

C V 9-1 khi đ ợc êu c u஝

5 Hạn chế người không có phận sự vào kh vực làm việc/ký túc xá.

6 Nế có thể, bố trí nh n lực tại cổng ra vào vào đầ ca làm việc đ đo th n nhiệt

nhanh cho ng 䁧i lao động à th c hiện kh khuẩn஝

7 Hạn chế tổ chức các c ộc họp, hội nghị, các ho t động t p t ung đ ng ng 䁧i t

t 䁧ng hợp th c c n thi t à đ ph c ph ng, chống ịch஝ C cơ ch cho phép ng 䁧ilao động làm iệc t i nhà hoặc ố t í ca làm iệc linh ho t n u đ ợc'஝ hu n khích

ng 䁧i lao động t ao đổi, làm iệc t c tu n qua điện tho i, Email,஝஝஝

8 ố trí đầ đủ kh vực rửa ta , nhà vệ sinh à đảm ảo lu n c đủ n c ch à xà

ph ng cho ng 䁧i lao động à khách hàng n u c '஝ Bố t í đủ thùng đ ng ch t thải c nắp

đ ஝ ảm ảo c đủ các t ang thi t ị ph c c ng tác ệ inh, kh khuẩn nơi làm iệc,khu k t c xá஝

9 Các cơ sở lao động có bộ phận tiếp t n, hàng kh ng, hải quan, ng n hàng, ngành

ịch ,஝஝஝ ti p x c i nhi u ng 䁧i c n c n nhắc lắp đặt hệ thống kính ng n; cung c p à

h ng n ng khẩu t ang, g ng ta đ ng cách cho ng 䁧i lao động; cung c p cácung ịch át khuẩn c t ên  % n ng độ c n t i các khu c ti p x c, giao ịch஝

10 Đảm bảo vệ sinh môi trường, khử kh ẩn t i nơi làm iệc/khu ịch /ph ơng tiện

n chu n/k t c xá cho ng 䁧i lao động஝ T ng c 䁧ng th ng khí nơi làm iệc ng cách

t ng th ng gi , hoặc mở c a ổ, c a a ào, hoặc ng qu t, h n ch ng đi u h a஝

11 ăng cường đảm bảo an toàn thực phẩm t i nơi làm iệc/khu ịch /k t c xá của

ng 䁧i lao động஝ Bố t í gi䁧 ngh giải lao/ n t a lệch gi䁧஝ T ánh t p t ung đ ng ng 䁧i ở

c ng tin t ong một khung gi䁧, t ánh ng i đối iện nhau஝ Ăn xong 䁧i kh i c ng tin nga ,

t ánh ti p x c kh ng c n thi t஝

12 hông báo, đề nghị các đơn ị cung c p ngu ên t liệu ản xu t, kinh oanh, ịch

th c ph m, cung c p u t n, ệ inh m i t 䁧ng, kh khuẩn஝஝஝' cam k t đảm ảo th chiện các qu định ph ng chống ịch ệnh C V 9-1஝

13 Khi có trường hợp người lao động/khách hàng có một trong các biể hiện sốt hoặc ho, khó thở thì th c hiện th o h ng n t i m c V à Ph l c ஝

14 ổ chức tập h ấn cho t t cả ng 䁧i lao động iệc th c hiện khu n cáo nà à các

h ng n khác của Bộ Y t ph ng chống ịch ệnh C V 9-1஝

Trang 12

15 ổ chức thông tin tr ền thông ph ng chống ịch ệnh C V 9-1 cho ng 䁧ilao động à khách hàng n u c '஝ T o, án các áp phích, th ng áo h ng n ph ngchống ịch ệnh C V 9-1 t i các khu c c ng cộng ng 䁧i lao động/khách hàng c thđọc à làm th o஝

16 Đảm bảo điề kiện à tổ chức th c hiện đ đủ các nội ung của H ng n nà ஝

IV VỆ SINH MÔI RƯỜNG, KHỬ KHUẨN ẠI NƠI LÀM VIỆC, KÝ ÚC XÁ

1 Khử kh ẩn bằng các chất tẩ rửa thông thường nh ung ịch tẩ a đa n ng hoặccác ung ịch kh khuẩn c chứa , 5% Clo ho t tính hoặc c chứa ít nh t  % c n஝ Ưutiên kh khuẩn ng cách lau a஝ ối i các mặt ẩn phải đ ợc làm ch ng xà

ph ng à n c t c khi kh khuẩn஝

2 Vệ sinh môi trường, khử kh ẩn tại nơi làm việc

2.1 Làm tốt công tác vệ sinh công nghiệp, vệ sinh chung tại nơi làm việc.

ối i n n nhà, t 䁧ng, àn gh , các đ t t ong ph ng, ph n x ởng, gian án hàng, cácmặt c ngu cơ ti p x c cao, khu ệ inh chung: kh khuẩn ít nh t 1 l n/ngà ஝

ối i ị t í c ti p x c th 䁧ng xu ên nh ta nắm c a, ta ịn c u thang, ta ịn lancan, n t m thang má , c ng tắc điện, àn phím má tính, đi u khi n t xa, điện tho iùng chung஝஝஝: kh khuẩn ít nh t l n/ngà ஝

2.2 Tăng cường thông khí t i các khu c, ị t í làm iệc, t ên ph ơng tiện giao th ng

n chu n ng 䁧i lao động ng cách t ng th ng gi hoặc mở c a a ào à c a ổ,

ng qu t hoặc các giải pháp phù hợp khác஝ H n ch ng đi u h a஝

2.3 Chất thải phải được thu gom à đ a đi x l hàng ngà ஝

3 Vệ sinh môi trường, khử kh ẩn tại ký túc xá

3.1 Tổ chức khử khuẩn t i ph ng ở à các khu c của k t c xá ao g m cả khu án

hàng/c ng tin, nơi t p th c' cho ng 䁧i lao động nh au:

- ối i n n nhà, àn gh , các đ t, mặt c ngu cơ ti p x c: kh khuẩn ít nh t 1

Ngày đăng: 11/03/2022, 16:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w