[r]
Trang 1Câu 1 [Q615331171] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như trong hình vẽ?
Câu 2 [Q625288210] Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội Giá trị của bằng
Câu 3 [Q613056282] Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ?
Câu 4 [Q475611012] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Câu 5 [Q464511791] Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 6 [Q173274017] Nghiệm của phương trình là
Câu 7 [Q492995494] Cho khối trụ có chiều cao và bán kính đáy bằng Thể tích của khối trụ đã cho bằng
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 038 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12 NĂM 2019-2020 SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
A.y = −x3− 3x2+ 2 B.y = −x4+ 3x2+ 2
C.y = x4− 3x2+ 2 D.y = x3− 3x2− 2
A.A2
f(x) = 2x+ 4x
A.2xln 2 + 2x2+ C B. 2x + 2x2+ C
ln 2
ln 2
log2(3x − 8) = 2
3
Trang 2Câu 8 [Q052298622] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 9 [Q226120031] Trong không gian cho hai điểm Toạ độ của vecto là
Câu 10 [Q832472215] Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Câu 11 [Q738274771] Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy bằng Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 12 [Q142882417] Với là số thực dương khác bằng
Câu 13 [Q131356826] Cho khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 14 [Q089283411] Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 15 [Q310513713] Cho là một hàm số liên tục trên và là một nguyên hàm của hàm số Biết
và Giá trị của bằng
f(x)
A.(1; +∞) B.(−3; +∞) C.(−1; 1) D.(−∞; 1)
Oxyz, A(1; 1; −2), B(3; −4; 1) −−→AB
A.(−2; 5; −3) B.(2; 5; 3) C.(2; −5; 3) D.(2; 5; −3)
y = 2x − 3
x − 1
A. 3
3
1 4
y = x4− 2x2− 3 [−1; 2]
3
∫
1 f(x)dx = 3 F(1) = 1 F(3)
Trang 3Câu 16 [Q478477871] Đạo hàm của hàm số là
Câu 17 [Q916651651] Phần hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm
số và hai đường thẳng
Biết diện tích hình phẳng là
Câu 18 [Q759331184] Trong không gian cho hai điểm và Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng là
Câu 19 [Q799577105] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Số giá trị nguyên của tham số để đường thẳng cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là
Câu 20 [Q392038244] Tập nghiệm của bất phương trình kà
y = log3(2x2− x + 1)
4x − 1 (2x2− x + 1) ln 3
C. (4x − 1) ln 3
4x − 1 2x2− x + 1 (H)
f(x), y = x2+ 4x x = −2; x = 0
0
∫
−2f(x)dx = ,43 (H)
A. 7
16
4
20 3
Oxyz, A(−1; 1; 0) B(3; 5; −2)
AB
A.(2; 2; −1) B.(2; 6; −2) C.(4; 4; −2) D.(1; 3; −1)
f(x)
4x2−2x≥ 64
A.(−∞; −1] ∪ [3; +∞) B.[3; +∞)
Trang 4Câu 21 [Q694644492] Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 22 [Q627223159] Cho hàm số Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn là
Câu 23 [Q339122892] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
Câu 25 [Q324202327] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
số bằng
a√2
A.πa2√2 B. πa2
2√2 2
y = 2x + 1x − 1 [−1; 0]
A. 3
1
f(x)
log3(x + 2) + log3(x − 2) = log35
f(x) f′(x) = x(x + 3)(x − 1)2, ∀x ∈ R
Trang 5Câu 27 [Q427166222] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số với
là
Câu 28 [Q535128882] Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại
(tham khảo hình vẽ)
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 29 [Q760277124] Trong không gian cho các vecto và Côsin góc giữa hai vecto và bằng
Câu 30 [Q585326742] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình bằng
Câu 31 [Q575255225] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm cạnh
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là trung điểm của đoạn thẳng Góc giữa và mặt phẳng bằng Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
f(x) = (1 +1 )
x
x cos2x
x ∈ (0; +∞) ∖ { + kπ, k ∈ Z}π
2
A.− 1 + tan x + C
C.− 1 − tan x + C
ABC A′B′C′ ABC
B, AB = a, AC = a√5, AA′ = 2a√3
3
Oxyz, →a = (−2; −3; 1) →b = (1; 0; 1)
→a →b
A.− 1
1
3
3 2√7 f(x)
2f(x) − 11 = 0
Trang 6Câu 32 [Q782303113] Cho phương trình ( là tham số) Số giá trị nguyên của
để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thực phân biệt là
Câu 33 [Q044247522] Trong không gian cho điểm Phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng là
Câu 34 [Q692766402] Giả sử là một số nguyên dương thoả mãn Hệ số của số hạng chứ trong khai triển bằng
Câu 35 [Q707000877] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và
và Giá trị bằng
Câu 36 [Q944024841] Cho hàm số Số giá trị nguyên của tham số để hàm
số đã cho đồng biến trên khoảng là
Câu 37 [Q439876284] Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại
Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng là trung điểm của cạnh Góc giữa hai mặt phẳng
và bằng Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 38 [Q422503462] Trong không gian cho hai điểm Phương trình của mặt cầu đi qua hai điểm và có tâm thuộc trục là
16x 2
− 2.4x2+1+ 10 = m m
m ∈ [−10; 10]
(Oxz)
A.(x − 2)2+ (y − 4)2+ (z + 3)2 = 4 B.(x − 2)2+ (y − 4)2+ (z + 3)2= 29
C.(x − 2)2+ (y − 4)2+ (z + 3)2 = 9 D.(x − 2)2+ (y − 4)2+ (z + 3)2= 16
(x2√x − )
n 2 x
A.672x12 B.−672x12 C.672 D.−672
(x + 1) f′(x) = √f(x), ∀x ∈ R
x + 2 f (0) = ( )
2
ln 2
A. 1(4 ln 2 − ln 5)2
2 B.4(4 ln 2 − ln 5)
2 C. 1(4 ln 2 − ln 5)2
4 D.2(4 ln 2 − ln 5)
2
y = x3+ (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1 m (−∞; +∞)
ABC A′B′C′ ABC A, AB = a, BC = 2a
(BCC′B′) (ABC) 60∘
A. 3√3a3
√3a3
3√3a3
a3√3 16
Oxyz, A(1; 2; 3), B(1; −2; 5)
A.x2+ y2+ z2+ 4y − 22 = 0 B.x2+ y2+ z2− 4y − 22 = 0
C.x2+ y2+ z2+ 4y − 26 = 0 D.x2+ y2+ z2− 4y − 26 = 0
f(x) f(1) = e2 f′(x) = 2x − 1e2x, ∀x ≠ 0
x2
ln 3
∫
1 xf(x)dx
A.6 − e2 B. 6 − e2
9 − e2 2
Trang 7Câu 40 [Q888212245] Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực tiểu của hàm số
bằng
Câu 41 [Q581822636] Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn và
?
Câu 42 [Q667226932] Cho hàm số liên tục trên thoả mãn và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số giá trị nguyên dương của tham số để phương trình có nghiệm trong khoảng là
Câu 43 [Q272412362] Cho hàm số liên tục trên thoả mãn Hàm số có đồ thị như hình vẽ Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
f(x) g(x) = f (−x2+ x)
(x; y) 2 ≤ x ≤ 2021
2y− log2(x + 2y−1) = 2x − y
f(x) R f(−1) = 5, f(−3) = 0
m 3f (2 − x) + √x2+ 4 − x = m (3; 5)
f(x) R f (−1) = 1, f (− ) = 2.1
f(x) < ln(−x) + x2+ m x ∈ (−1; − )1
e
A.m > 0 B.m > 3 − 1 C.m ≥ 3 − 1 D.m ≥ 0
Trang 8Câu 44 [Q575425021] Cho hàm số liên tục trên khoảng và
Khi đó thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 45 [Q996003533] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh góc giữa và đáy bằng Gọi là trung điểm của Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Câu 46 [Q232343221] Cho hàm số có đạo hàm xác định trên Biết và
Giá trị của bằng
Câu 47 [Q922705287] Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng Góc giữa trục và mặt phẳng
bằng Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 48 [Q271772294] Cho hàm số có đồ thị hàm số như hình vẽ Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 49 [Q867732866] Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với mặt phẳng đáy và Góc giữa hai mặt phẳng và bằng với Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
f(x2+ 1) + f(√x) = ln(x + 1), ∀x > 0
4x√x
2x + 1 2x
17
∫
1 f(x)dx
A.(0; 10) B.(10; 15) C.(20; 25) D.(15; 20)
a√5
a√5 5
1
∫
0 x2f′(x)dx =∫4
1 1 + 3√xf (2 − √x) dx = 4
2√x
1
∫
0 f(x)dx
(SAB) 30∘
A.4√10πa2 B.2√10πa2 C.√10πa2 D.8√10πa2
f(x) f′(x) g(x) = f (ex− 2) − 2020
A.(−1; ) 3
3 2
√3
A. a3√2
Trang 91C(1) 2A(1) 3B(1) 4B(1) 5D(1) 6C(1) 7B(1) 8A(1) 9C(1) 10C(1)
Câu 50 [Q284122143] Cho đa giác đều có đỉnh Lấy tuỳ ý đỉnh của Xác suất để đỉnh lấy được tạo thành một tam giác tù bằng
ĐÁP ÁN