1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn đạo hàm tích phân

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 436,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề ôn đạo hàm tích phân ôn thi đại học tốt nghiệp ngắn gọn dễ hiểu làm nhanh trong nháy mắt giúp các e hiểu được về đạo hàm tích phân cơ bản đề ôn đạo hàm tích phân ôn thi đại học tốt nghiệp ngắn gọn dễ hiểu làm nhanh trong nháy mắt giúp các e hiểu được về đạo hàm tích phân cơ bản

Trang 1

MÃ ĐỀ: 001 ÔN THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 12

Thời gian: 90 phút

Câu 1. Cho h.so f(x) liên tục trên  a b;

và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên  a b;

Tìm khẳng định sai.

A

b

a

f x x F a F b

a

a

f x x

C  d  d

f x x  f x x

b

a

f x x F b F a

Câu 2. Tích phân

2021 1

x

e dx

bằng: A e2021 e B e e 2021. C e2021. D e 2021

Câu 3. Biết

5 2 3

1

x a x

với a, b là các số nguyên Tính S  a 2b.

A S  2. B S 5. C S2. D S 10.

Câu 4. Cho hàm số f x 

liên tục trên khoảng 2; 3 Gọi F x 

là một nguyên hàm của f x 

trên khoảng

2; 3 Tính 2  

1

2 d

 ���  ��

, biết F  1 1 và F 2 4.

Câu 5. Cho hàm số

  21 khi 0 1

2 1 khi 1 3

x

y f x x

 �

0 d

f x x

A 6 ln 4 . B 4 ln 4  . C 4 ln 4  . D 2 2 ln 2  .

Câu 6. Cho hai tích phân 5  

2

f x x

và 2   5

g x x

Tính 5    

2

 ���   ��

A I  11 B I 13. C I 27. D I 3.

Câu 7. Cho tích phân

4

0

ln 3

x

x

với ,a b�� Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 3. B a b 5. C a b 5. D a b 3.

Câu 8. Tìm nguyên hàm F x  �2dx.

A F x  2x C . B F x  2x C . C F x  33 C

D F x  2 22xC

Câu 9. Tìm hàm số F x 

, biết F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x   xF 1 1.

A F x  x x. B   2 1

F x x x

C   1 12

2

F x

F x x x

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số   1 sin

x

f x  ��x ��

Trang 2

A   1 2

x

x

x

x

Câu 11 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A

4

3d

4

x x x C

1

d ln 

C �sin dx x C cosx

D �2e dx x2 e xC

Câu 12 Tìm một nguyên hàm F x 

của hàm số f x g x   

, biết F 2 5, �f x x x C d   và

 d 2

4

x

4

x

B   2 5

4

x

C   3 5

4

x

D   3 3

4

x

Câu 13 Cho mp  P x y:    2z 3 0 và điểm I1;1;0

Ptrinh mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  P

là:

A   2 2 2 5

6

x  y z

6

x  y z

C   2 2 2 5

6

6

x  y z

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar  3ir 4rj5kr Tọa độ của vectơ ar

A 3; 4; 5 . B 5;4; 3 . C 4; 5; 3  . D 4; 3; 5  .

Câu 15 Trong không gian Oxyz,điểm đối xứng với điểm B  3; 1;4   qua mặt phẳng  xOz

có tọa độ là

D    3; 1;4 

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2;0; 1) A  và ( 1;3;1)B Tọa độ của véctơ ABuuurlà

A (3; 3; 2)  . B (1;3;0) C (3; 1; 2)  . D ( 3;3;2)  .

Câu 17 Trong hệ tọa độ Oxyz , cho ar1; ; 1m  và br2;1; 3 Tìm giá trị của mđể ar br.

A m 2. B m2. C m 1. D m1.

Câu 18 ChoA1;2;0

, B2; 1;1  Tìm điểm C có hoành độ dương trên trục Ox sao cho ABC vuông tại C

A C3;0;0

B C2;0;0

C C1;0;0

D C5;0;0

Câu 19 ChoA0;1;2 , B 1; 2;3 , C 1; 2; 5   Điểm M nằm trong BC sao cho MB3MC Độ dàiAM

Câu 20 Cho A5; 2; 0 ,  B 2; 3; 0 và C0; 2; 3

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A 1;1;1

B 1;1; 2 . C 1;2;1

D 2;0; 1 .

Câu 21 Cho hai vectơ ar   4;5; 3 , br2; 2;1  Tìm tọa độ của vectơ x ar r 2br.

A xr 0; 1;1 . B xr0;1; 1  . C xr  8;9;1. D xr2;3; 2  .

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0   và B 3;0;4 Tọa độ của véctơ uuurAB

A  4;2;4. B   1; 1;2 . C   2; 2;4. D 4; 2; 4   .

Câu 23 Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy ?

Trang 3

A Q0; 10;0 . B P10;0;0

C N0;0; 10 . D M10;0;10.

Câu 24 cho A0; 1;1 , B2;1; 1 , C1;3; 2 Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó điểm D là:

A

2 1;1; 3

D �� ��

� � B D1;3; 4 

C D1;1;4 

D D  1; 3; 2  .

Câu 25 Cho OMuuuur1;5;2 , ONuuur 3;7; 4  Gọi P là điểm đối xứng với M qua N Tìm tọa độ điểm P

A P5;9; 10 . B P7;9; 10  . C P5;9; 3 . D P2;6; 1 .

Câu 26 Giá trị của

2 2 0

2e dx x

A 3e4 1 B 4e 4 C e4  1 D e 4

Câu 27 Cho hàm số f(x) liên tục trên � và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết 9  

0

d 9

f x x

và F(0) = 3 Tính F (9)

A F 9  6. B F 9 6 C F 9 12. D F 9  12. Câu 28 Cho hàm số f(x) liên tục trên � và có một nguyên hàm là F(x)

Biết F 2  7 Giá trị của F 4

2

7 f t dt

 

2

7 f t td

C  7 f � 4 . D f � 4

Câu 29 Biết F(x) là 1 nguyên hàm của f x  cos2xF  1 Tính F� �� �� �4 .

A

5 3

F� � � � 

3 3

F� � � � 

5 3

F� � � � 

3 3

F� � � � 

Câu 30 Cho hai tích phân 5  

2

f x x

và 2   5

d 3

g x x

Tính 5    

2

 ���   ��

A I   11 B I  13 C I 27. D I  3

Câu 31 Cho tích phân

0 3

cos 2 cos 4 dx x x a b 3

, trong đó ,a b là các hằng số hữu tỉ Tính e alog2 b .

1

Câu 32 Giả sử rằng

0 2 1

ln

x

Khi đó, giá trị của a2b

Câu 33 Cho hai hàm số f x g x   ;

liên tục trên � Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ���f x   g x ��dx�f x x d �g x x d B kf x x k f x x k d  �  d , ��

C f x g x x   d �f x x g x x d �  d . D

 

       

d

d

f x x

f x

g x �g x x

Câu 34 Họ nguyên hàm của hàm số f x  2 1 3x  x3

Trang 4

A

1 2

x �� x ��C

3

1 5

x

4 3 2

4

x x�� x ��C

4

x ��xx ��C

Câu 35 Tìm họ các nguyên hàm của hàm số ycotx.

A ln sin x C . B ln cos x C . C ln sin x C . D ln cos x C .

Câu 36 Họ nguyên hàm của hàm số f x  4 1 lnx  x là:

A 2 lnx2 x3x2. B 2 lnx2 x x 2 C 2 lnx2 x3x2 D C 2 lnx2 x x  2 C

Câu 37 Cho hàm số

2

F x �x xx Biết F(0)43

Tính giá trị của F 2 2

85

Câu 38 Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?

A 4x2y2 z2 4x4y  4 0 B x2y2 z2 2x4y6z  14 0

C 2x22y22z2  x y 4z  2 0 D   2  2 2

Câu 39 Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình x2y2 z2 2m2x2m1z3m2 5 0

là phương trình của một mặt cầu? A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 40 Cho hai điểm A1; 2;0  và B3;0;4 Tọa độ của véctơ ABuuur là

A 4; 2; 4  . B 4; 2; 4. C  1; 1;2. D  2; 2;4.

Ngày đăng: 09/03/2022, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w