Lý thuyết hóa học 10 chương 6: Oxi Lưu huỳnh và hợp chất. Lý thuyết hóa học 10 chương 6: Oxi Lưu huỳnh và hợp chất. Lý thuyết hóa học 10 chương 6: Oxi Lưu huỳnh và hợp chất. Lý thuyết hóa học 10 chương 6: Oxi Lưu huỳnh và hợp chất.
Trang 1Chương 6: NHÓM OXI – LƯU HUỲNH
Đặc điểm nhóm VIA
* Nhóm oxi – lưu huỳnh (các nguyên tố thuộc nhóm VIA) gồm : O , S , Se , Te , Po* ( phóng
xạ )
* Các nguyên tử nhóm VIA (X) có 6 electron lớp ngoài cùng, là những phi kim hoạt động dễ nhận thêm 2 electron trong phản ứng hoá học để tạo ion X 2−
X + 2e →X 2−
* Cấu hình electron ngoài cùng: ns np2 4
VD : Viết cấu hình e của O ( z = 8) , S (z = 16)
* Số oxihóa :
+ Trong hợp chất oxi có số oxh đặc trưng là -2 ( Vì không có phân lớp d còn trống )
+ Trong hợp chất S , Se , Te ngoài số oxh đặc trưng là -2 , còn có các số oxh + 4 , + 6 ( Vì có phân lớp d còn trống )
Bài 29: OXI - OZON
I Cấu tạo , số oxihoa :
* Cấu tạo :
+ Oxi (Z = 8) có cấu hình electron:
+ Ở điều kiện bình thường, oxi tồn tại ở dạng phân tử 2 nguyên tử : O = O
+ Dạng thù hình khác của O2 là ozon: O3
+ Đồng vị : Oxi có 3 đồng vị tồn tại trong tự nhiên:
* Số oxh của oxi :
+ oxh đặc trưng là -2
+ Ngoài ra còn có số oxihóa âm và số oxihóa dương
- Có số oxihóa dương trong các hợp chất với F : OF2 ( +2) , O2F2 ( +1)
- Có số o xihóa âm H2O2 ( 1-) , KO2 ( -1/2) , KO3 ( -1/3 )
II Tính chất vật lí :
* Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí, hoá lỏng ở 183oC, hoá rắn ở 219oC ít tan trong nước
* Ozon là chất khí mùi xốc, màu xanh da trời
III Tính chất hóa học :
Có 6 e ở lớp ngoài cùng, dễ dàng thu 2e để bão hoà lớp ngoài cùng Là chất oxi hoá
mạnh:
1 Tác dụng với đơn chất
a )Tác dụng với kim loại:
Oxi oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) để tạo thành oxit
0
t
3Fe 2O + → Fe O
0
t 2
2Cu O + → 2CuO ( đen )
Trang 2b) Tác dụng với phi kim (trừ F2 , Cl2 ) oxi tác dụng trực tiếp khi đốt nóng (riêng P trắng tác dụng với O2 ở to thường)
2000 C0
N O + → 2NO
4P 5O + 2 → 2P O2 5
Chú ý : * Trong môi trường H+ , oxi oxihóa được I − thành I2
O 2 H SO 4KI + + → 2I 2H O 2K SO + +
O2 + 4HI → I2 + 2H2O
* Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn O2, do nó không bền, bị phân huỷ thành oxi tự do
Điều này thể hiện ở phản ứng O3 đẩy được iot khỏi dung dịch KI (O2 không có phản ứng này)
0
t
O H O 2KI + + → I O 2KOH + + ( Oxi không oxh được KI trong mt trung tính )
Ag + O 3→ Ag 2 O (đen) + O 2 ( Oxi không oxh được Ag ở đk thường )
2 Tác dụng với hợp chất
a) Tác dụng với hợp chất sun fua
t0
4FeS 11O + → 2Fe O 8SO +
2 1 2 t0 2
H S O S H O
2 + → +
2 3 2 t0 2 2
H S O du SO H O
2
b) Tác dụng với Fe(OH) 2
4Fe(OH) O 2H O 2 + 2+ 2 → 4Fe(OH)3↓ ( đỏ nâu )
4Fe(OH) O 2 + 2 → 2Fe O2 3 + 4H O2
c) Tác dụng với oxit
2CO O + → 2CO
t0
2NO O + → 2NO
t0
6FeO O + → 2Fe O
t0
2SO O + → 2SO
d) Tác dụng với hợp chất hữu cơ
IV Điều chế :
2KClO → 2KCl + 3O
t0
2KMnO → K MnO + MnO + 3O
t0
2NaNO → 2NaNO + O 2HgO t→ 2Hg + O2
2.Trong công nghiệp:
* Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ rất thấp ở âm 200oC, sau đó chưng phân đoạn lấy O2 ở âm
183oC)
* Điện phân nước : 2H O 2 →dp 2H + O2 2
Bài 30: LƯU HUỲNH
Trang 3I.Cấu tạo nguyên tử :
* Lưu huỳnh (S) có cấu hình e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
* Lưu huỳnh tồn tại dưới nhiều dạng thù hình , phân tử chứa một số nguyên tử khác nhau , có cấu trúc khác nhau:
+ Lưu huỳnh tà phương ( S 8 ) bền ở nhiệt độ dưới 95,50 C
+ Lưu huỳnh đơn tà bền ở nhiệt độ từ 95,50 C đến 1190 C
* Đồng vị : Lưu huỳnh có 4 loại đồng vị trong tự nhiên
32S 33S 34S 36S
* Số oxh của lưu huỳnh trong hợp chất : − 1 , 2 , 4 , 6 − + +
II Tính chất vật lí , trạng thái tự nhiên :
1 Tính chất vật lí
* Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng nhạt, không tan trong H2O, tan trong một số dung môi hữu
cơ như: CCl4, C6H6, rượu…dẫn nhiệt, dẫn điện rất kém
* Lưu huỳnh nóng chảy ở 112,8oC nó trở nên sẫm và đặc lại, gọi là S dẻo
2 trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên lưu huỳnh tồn tại ở dạng tự do hay ở dạng quặng sunfua hoặc sunphat như :
1- FeS2 quặng pirit
2- CuS FeS quặng can co pirit
3- PbS quặng ga lê nit
4- ZnS quặng spha lê rit
5- Cu2S quặng can cô zit
6- HgS thần sa
7- CaSO4 2H2O thạch cao
III Tính chất hóa học : Vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hoá ( yếu hơn oxi )
S 2e + → S2−
1 Tác dụng với đơn chất
a )Tác dụng với kim loại tạo hợp chất sunfua ( trừ Au , Pt ) :
Fe S + →t 0 FeS
t0
2 3
2Al 3S + → Al S
t0
2
2Cu S + → Cu S
Chú ý : Hg , Cu , Ag kết hợp với S rất dễ dàng ở đk thường
b )Tác dụng với phi kim ( trừ N 2 , I 2 ) :
300 C0
S + O → SO
S + H 2 t→ H S2 ( mùi trứng thối )
5S + 2P t→ P S2 5
2S + C t→ CS2
Chú ý:
Với các halogen thì jưu huỳnh tạo thành nhiều hợp chất có số o xihóa từ +1 đến +6( S2Cl2 , SF6 )
Trang 42 Tác dụng với hợp chất
a)Tác dụng với hợp chất có chứa oxi:Khi lưu huỳnh td với hợp chất có chứa o xi thì S thể
hiện tính khử
t0
3S 2KClO + → 3SO + 2KCl
t0
S 2H SO dac + → 3SO + 2H O
t0
S 6HNO dac + → H SO + 6NO + 2H O
t0
S 2HNO + → H SO + 2NO
b )Tác dụng với bazơ : Tan chậm trong bazơ mạnh
t0
3S 6NaOH + → 2Na S + Na SO + 3H O
c )Tác dụng với muối sunfua , muối sunfit tạo hợp chất poli sun fua và thio sun fat
( n 1 S Na S dac − ) + 2 → Na S2 n poli sunfua
S Na SO + 2 3 → Na S O 2 2 3 thiosunfat
IV Điều chế :
1 Khai thác lưu huỳnh từ thiên nhiên , từ quặng
2 Thu lại lưu huỳnh từ một số hợp chất
• 2H2S + O2 thiếu → 2S + 2H2O
• H2S + SO2 → 3 S + 2H2O
Bài 32 -33 : HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
A AXIT SUNFUHIĐRIC
I Cấu tạo : H
* Có cấu tạo phân tử gẫy góc :
S H
* Góc HSH bằng 920 , độ dài liên kết H- S bằng 1,33A0
* Số oxihoa của S là -2
Trang 5II Tính chất vật lí :
* Khí H2S ( hiđrosun fua ) có mùi trứng thối , độc , ít tan trong nước
* H2S tan trong nước tạo dung dịch axit sunfuhiđric là một a xit yếu
III Tính chất hóa học : Axit sunfuhiđric có 2 tính chất là tính axit yếu và tính khử mạnh
1 Tính axit yếu :
H S 2NaOH 2 + → Na S 2H O2 + 2
H S NaOH 2 + → NaHS H O + 2
H S 2NH 2 + 3 → (NH ) S4 2
H S Pb(NO ) 2 + 3 2 → PbS 2HNO + 3
H 2 S + CuSO 4 → CuS + H 2 SO 4
2 Tính khử mạnh: H2S tác dụng với hầu hết các chất oxihóa như SO2 , FeCl3 , H2SO4 đặc , HNO3 ,
dd KMnO4 , CuO , Cl2 , NaClO …
2H S SO + → 3S 2H O + H2S + 3H2SO4 đ → 4SO2 + 4H2O
H S 2FeCl + → 2FeCl +S ↓ + 2HCl 3H2S + 8HNO3 → 3H2SO4 + 8NO + 4H2O
H S 3CuO + → 3Cu + SO + H O H2S + NaClO → S + NaCl + H2O
H S Cl + → + S 2HCl 3H2S + 2KMnO4 → 3S + 2MnO2 + 2KOH + 2H2O
5H S 2KMnO + + H SO → 2MnSO +5S K SO 8H O + +
Chú ý :
1 PbS , CuS kết tủa màu đen dùng để NB gốc sunfua
2 Khi có mặt O2 và thì dung dịch H2S có thể hòa tan được một số kim loại kém hoạt động như
Cu , Ag
2H S 5Ag O + + → 2Ag S ↓ + 2H O
đen
3 ion sun fua cũng có tính khử mạnh :
5Na S 8KMnO + + 12H SO → 8MnSO + 5Na SO 4K SO 1 2H O + +
4 Muối sunfua của KLK , KLKT , NH4+ tan và thủy phân mạnh
BaS 2H O + → Ba(OH) + H S ↑
5 Tính tan của một số muối và màu đặc trưng
* Tính tan : Trật tự không tan của các muối sunfua trong nước và trong dung dịch axit như sau
:
Na, K, Ca, Ba … Mn ,Zn , Fe … Cd , Co , Ni , Sn , Pb , Cu , Hg ,
Ag , Au …
( Tan trong nước ) (không tan trong nước, tan trong axit) (không tan trong nước, không tan trong axit )
* Một số muối không tan có màu đặc trưng :
Trang 6ZnS CdS , Al2S3 Sb2S3 MnS CuS , Ag2S , PbS , HgS ,
Bi2S3 …
Màu trắng Màu vàng Màu da cam Màu hồng nhạt Màu đen
IV Điều chế : FeS + HCl → FeCl2 + H2S
B LƯU HUỲNH ĐI OXIT - LƯU HUỲNH TRI OXIT
I Lưu hùynh đi oxit ( SO 2 )
1 Cấu tạo :
* Liên kết trong phân tử SO2 là liên kết CHT
* Phân tử SO2có cấu tạo tam giác cân
* S có dạng lai hóa sp2 , góc liên kết gần bằng OSO bằng 1200
* Số o xihoa của S là +4
2 Tính chất vật lí :
* Là chất khí không màu , mùi hắc , độc tan nhiều trong nước
* Tan trong nước tạo dung dịch axit sufurơ
3 Tính chất hóa học : S +4 + 4e → S0
S +4 → S+6 + 2e
a) Là oxit axit :
SO H O + ¬ → H SO
SO 2NaOH + → Na SO + H O
SO NaOH + → NaHSO + H O
b)Vừa có tính khử , vừa có tính oxi hóa
*Thể hiện tính khử : Là chất khử mạnh ( yếu hơn H2 , HI , H2S )
Tác dụng với các chất oxihóa như : O2 , NO2 , Cl2 , Cl2/H2O , Br2/ H2O , FeCl3/ H2O ,
KMnO4 /H2O
SO NO + → SO + NO SO2 + O2 → SO3
SO 2H O Br + + → H SO + 2HBr SO2 + Cl2 → SO2Cl2
5SO 2KMnO + + 2H O → K SO + 2MnSO + 2H SO
SO 2FeCl + + 2H O → 2FeCl + H SO + 2HCl
Chú ý : SO2 làm mất màu thuốc tím và dungdịch Br2 , nên thường dùng pư này để nhận biết
SO2
*Thể hiện tính oxihóa : Tác dụng với các chất khử mạnh như H2 , H2S ,HI , CO , Mg
0
500 C
SO 2CO + → ↓ S + 2CO
SO 6HI + → H S + 3I ↑ + 2H O
SO 2H + → S + 2H O
4 Điều chế :
a)Trong phòng thí nghiệm
t
Na SO + H SO → Na SO +SO + H O
Trang 7b) Trong công nghiệp
* Đốt cháy S
* Đốt quặng pirit t0
4FeS 11O + → 2Fe O 8SO +
II Lưu hùynh tri oxit ( SO 3 )
1 Cấu tạo :
* Liên kết trong phân tử SO3 là liên kết CHT
*Phân tử SO3 có cấu tạo tam giác đều , phẳng
* S có dạng lai hóa sp2 , góc liên kết bằng OSO bằng 1200
* Số oxihóa của S là +6
2 Tính chất vật lí : Là chất lỏng , không màu , hút nước rất mạnh
3 Tính chất hóa học :
a) Là o xit axit : tác dụng với H2 O , bazơ , oxit bazơ
SO H O 3 + 2 → H SO 2 4
SO 3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
b) Tính o xi hóa mạnh :
SO 2KI 3 + → K SO + I2 3 2
3SO 2NH 3 + 3 → N + 3SO + 3H O2 2 2
SO 3H S 3 + 2 → 4S + 3H O2
Chú ý : SO 3 tan vào H 2 SO 4 đặc tạo oleum H 2 SO 4 nSO 3
SO 3 + H 2 SO 4 đặc → H 2 SO 4 nSO 3
2SO O + →− SO
C AXIT SUNFURƠ ( BÀI THÊM )
I Cấu tạo :
* Liên kết : CHT
* Công thức cấu tạo :
* Số oxihoa của S là + 4
II Tính chất hóa học :
1 Là axit trung bình: H2 SO3 là một axit hai nấc ( muối HSO3- còn gọi là muối bisunfit )
2 Vừa có tính oxh , vừa có tính khử :
a) Tính khử : Phản ứng với các chất oxi hóa mạnh như Cl2 , Br2 , I2 , O2 , KMnO4 … tạo thành H2SO4
2H SO O (kk) 2 3 + 2 → 2H SO2 4
Trang 8H SO I + H O 2 3 + 2 2 → H SO2 4 + 2HI
H 2 SO 3 + KMnO 4→ H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O
b) Tính oxihóa : Phản ứng với các chất khử mạnh như H2S , HI …tạo thành H2S hoặc S
H SO 2H S + → 3S + 3H O ↓
Chú ý : Một số điểm lưu ý về muối sunfit
1 Để nhận biết ion sunfit ta dùng dung dịch chứa ion Ba2+ , Pb2+, Mg2+ …
VD;
2 Muối sunfit tác dụng với axit mạnh hơn tạo khí SO2
Na SO2 3 + 2HCl t→ 2NaCl + SO2+ H O2
3 Muối sunfit của kim loại hoạt động khi đun nóng bị phân hủy :
4Na SO 2 3t→ 3Na SO2 4 + Na S2
4 Muối sunfit là chất khử điển hình :
NaHSO3+ NaClO → NaHSO4+ NaCl
3Na SO2 3+ K Cr O 4H SO2 2 7+ 2 4 → 3Na SO2 4 + K SO2 4 + Cr (SO )2 4 3+ 4H O2
Na SO2 3+ Cl H O2+ 2 → Na SO2 4 + 2HCl
5 Đun dung dịch muối sunfit với S , cho pư cộng tạo thành thiosunfat
Na SO2 3 + S t→ Na S O2 2 3
D AXIT SUNFURIC
I Cấu tạo :
* Liên kết trong phân tử là liên kết CHT
* Công thức cấu tạo :
* Số o xh của S trong phân tử là +6
II Tính chất vật lí :
* Là chất lỏng , sánh như dầu , không bay hơi , nặng gần gấp 2 lần nước ( d = 1,84 g/ml )
* Dễ hút ẩm ( t/c này được dùng làm khô khí ẩm )
* axit sunfuric đặc tan trong nước tạo thành những hiđrat H2SO4.nH2O , tỏa nhiệt lớn
III Tính chất hóa học :
1 Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 loãng : Có đầy đủ t/c của một axit
a) Làm đổi màu quì tím
b) Tác dụng với KL hoạt động
c) Tác dụng với bazơ ( oxit bazơ )
d) Tác dụng với muối của axit yếu hơn
Trang 92 Tính chất của H 2 SO 4 đặc : Có tính oxi hóa mạnh , háo nước
a) Tính oxihóa mạnh :
*) Tác dụng với KL: Oxi hóa được hầu hết các kim loại kim loại ( trừ Au , Pt)
*) Tác dụng với phi kim ( như C , S , P….)
P + H 2 SO 4 đặc = H 3 PO 4 + SO 2 + H 2 O
*) Tác dụng với hợp chất có tính khử ( như HBr , KBr, HI , H2S , ….) nó bị khử thành SO2
b) Tính háo nước : H2SO4 đặc có thể hấp thụ nước từ các hợp chất gluxít Cn(H2O)m ( như glucozơ , saccarozơ , tinh bột ….)
H SO d 2 4
C H O → 12C + 11H O
Sau đó : C 2H SO d + 2 4 → CO2↑ + 2SO2 ↑ + 2H O2
Cu SO 4 5H 2 O → Cu SO 4 + 5H 2 O
xanh trắng
Chú ý :
1 H2SO4 đặc nguội thụ động với các kim loại Al , Fe , Cr … (Vì trên bề mặt chúng đã tạo thành lớp màng oxit bền vững bảo vệ cho kim loại khỏi tác dụng của mọi axit)
2 Để nhận biết ion sunfat ta dùng dung dịch chứa ion Ba2+ ,taọ kết tủa trắng không tan trong axit
3 Phần lớn các muối sunfat tan nhiều trong nước Chỉ có 1 số muối không tan là : BaSO4, PbSO4, Ag2SO4 và CaSO4 ít tan
4 Muối sunfat kim loại ( trừ KLK , Ca ,Sr ,Ba ) bị nhiệt phân cho oxit kim loại + SO2 + O2
5 Phèn là muối sunfat kép ngậm nước :
Phèn nhôm : Al2(SO4)3 K2SO4 24H2O
Phèn sắt : Fe2(SO4)3 K2SO4 24H2O
Phèn crom : Cr2(SO4)3 K2SO4 24H2O
Có thể thay K+ bằng NH4 ta được phèn amoni : Al2(SO4)3 (NH4)2SO4 24H2O
IV Điều chế : S →O 2 SO2 →O2 SO3 →H SO d2 4 H2SO4.n SO3H O2 → (n+1) H2SO4