1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề bất đẳng thức lớp 7

23 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 641,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng AViệc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy nhiên không phải tổng nào cũng có thể t

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC (LỚP 7) DẠNG 1: TỔNG LŨY THỪA

Ở bài toán này, ta phải chứng minh hai chiều, chiều thứ nhất ta cần chứng minh:

16 như sau:

96 96 1

505 567 6

A> > =

(1)Chiều thứ hai, ta cần chứng minh:

Trang 3

Nhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng A

Việc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy nhiên không phải tổng nào cũng có thể tính được,

Trang 11

34

Trang 12

Bài 10: Chứng minh rằng:

12 101 102 103< + + + +200HD:

58

A<

, nếu chúng ta làm như trên thì sẽ không chứng minh được

Lý do: vì việc chứng minh nhỏ hơn mà chúng ta so sánh lớn hơn lượng dư thừa, dẫn đến tổng A lớn hơn

Trang 13

Thấy rằng tổng A có 2003 số hạng, số hạng ở giữa là

13005

51.100 204 204 200 40

A< = < < =

(1)Mặt khác:

25 151 150 150 3151

Trang 15

456 2024 2007456

A> = >

Trang 16

Bài 22: Chứng minh rằng luôn tồn tại số tự nhiên n để:

Trang 18

Bài 1: Cho

2 4 6 8 200

1 3 5 7 199

A=

Chứng minh rằng: 14 < A < 20HD:

3 6 9 12 210

A=

Chứng minh rằng A

125

2 4 6 8 200

P=

Chứng minh rằng

2 1201

P <

HD :

Trang 19

A<−

Trang 20

hoặc ngược lại và đưa về cùng mẫu

Bài 1: Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng:

Bài 2: Cho x, y, z, t là số tự nhiên khác 0, Chứng minh rằng:

, Vậy M không nguyên

Bài 3: Cho a, b, c, d Chứng minh rằng:

HD:

Trang 22

Cộng theo vế ta được: 2<A<3

Bài 7: Cho các số x,y,z nguyên dương, CMR:

Ngày đăng: 04/03/2022, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w