Nội dung của học phần: Học phần Luật ngân hàng được kết cấu thành 10 chương, cung cấp cho sinh viên nhữngkiến thức cơ bản và tổng quát nhất về luật ngân hàng như: những vấn đề chung về
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ - LUẬT Luật ngân hàng
Bộ môn: Luật Mã học phần: 197043
1 Thông tin về giáo viên:
1.1 Họ và tên: Lê Văn Minh
Chức danh: Giảng viên
Học vị: Thạc sỹ Luật
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Điện thoại: 0932.365.636
Email: lathique@hdu.edu.vn
1.3 Họ và tên: Nguyễn Thị Huyền
Chức danh: Giảng viên
Học vị: Thạc sỹ Luật
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Điện thoại: 0973.058.412
Email: nguyenthihuyen@hdu.edu.vn
1.4 Họ và tên: Phan Thị Thanh Huyền
Chức danh: Giảng viên
Học vị: Thạc sỹ Luật
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Điện thoại: 0984.858.458
Email: phanthithanhhuyen@hdu.edu.vn
1.5 Họ và tên: Nguyễn Duy Nam
Chức danh: Giảng viên
Học vị: Thạc sỹ Luật
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Trang 2Điện thoại: 0979.375.456
Email: nguyenduynam@hdu.edu.vn
1.6 Họ và tên: Trần Minh Trang
Chức danh: Giảng viên
Học vị: Thạc sỹ Luật
Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Phòng 118 Nhà A5, Cơ sở I, Đại học Hồng Đức
Điện thoại: 0967.101.290
Email: tranminhtrang@hdu.edu.vn
2 Thông tin chung về học phần:
- Tên ngành, khoá đào tạo: Hệ cử nhân Luật
- Tên học phần : Luật ngân hàng
- Số tín chỉ học tập : 02 (18,24,0)
- Học kỳ :V
- Học phần: Bắt buộc: - Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết:
+ Luật thương mại 1
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết : 18 tiết
+ Thảo luận : 24 tiết
+ Tự học: 90 tiết
- Địa chỉ của Bộ môn phụ trách học phần : Bộ môn Luật, Phòng 118 Nhà A5, cơ sở I, Đạihọc Hồng Đức
3 Nội dung của học phần:
Học phần Luật ngân hàng được kết cấu thành 10 chương, cung cấp cho sinh viên nhữngkiến thức cơ bản và tổng quát nhất về luật ngân hàng như: những vấn đề chung về Luậtngân hàng Việt Nam; pháp luật về tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước; phápluật về chủ thể kinh doanh ngân hàng; pháp luật điều chỉnh hoạt động cho vay của tổchức tín dụng; pháp luật điều chỉnh hoạt động bảo lãnh ngân hàng; pháp luật về chiếtkhấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng; pháp luật về bao thanh toán của tổ chức tín dụng; pháp luật về cho thuê tàichính; pháp luật về trung gian thanh toán; pháp luật ngoại hối
sâu sắc về những vấn đề lí luận về ngân
hàng và Luật ngân hàng; địa vị pháp lý
- Giúp cho sinh viên hiểu đượcnhững quy định của pháp luật vềngân hàng, kiến thức pháp lý về
Trang 3của các chủ thể tiến hành hoạt động kinh
doanh ngân hàng; các nội dung pháp lí
chủ yếu trong kinh doanh ngân hàng gồm:
pháp luật điều chỉnh hoạt động cho vay
của tổ chức tín dụng; pháp luật điều chỉnh
hoạt động bảo lãnh ngân hàng; pháp luật
về chiết khấu công cụ chuyển nhượng và
các giấy tờ có giá khác của tổ chức tín
dụng đối với khách hàng; pháp luật về
bao thanh toán của tổ chức tín dụng; pháp
luật về cho thuê tài chính; pháp luật về
trung gian thanh toán; pháp luật ngoại
hối
công cụ quản lý và thực hiện chínhsách tiền tệ quốc gia của nhà nước,thực trạng pháp luật điều chỉnh vềhoạt động kinh doanh của hệ thốngcác tổ chức tín dụng Việt Nam
4.2 Về kỹ năng: Trên cơ sở kiến thức của
Luật ngân hàng giúp người học có được
tư duy khoa học và khả năng liên hệ với
thực tiễn qua đó có thể tự tìm hiểu và tiếp
thu được các quy định của pháp luật
- Rèn luyện cho sinh viên khả năng
tư duy sáng tạo, độc lập trong việctiếp thu, nghiên cứu những vấn đề cótính lý luận và thực tiễn
4.3 Về thái độ: Dựa trên những kiến thức đã
được cung cấp, người học có thể tự
nghiên cứu, tìm hiểu sâu về hệ thống các
văn bản pháp luật chuyên ngành của Luật
ngân hàng, sử dụng kiến thức pháp luật
ngân hàng của mình vào cuộc sống, lao
động và học tập
- Rèn luyện cho sinh viên thái độnghiêm túc, chuyên cần học tập, tíchcực tham gia thảo luận, đóng góp ýkiến cho bài giảng
5 Chuẩn đầu ra học phần :
TT Kết quả mong muốn đạt được Mục tiêu Chuẩn đầu ra
CTĐT
A - Người học hiểu và nắm được hệ
thống khái niệm của ngành luật
ngân hàng, bản chất, đặc trưng của
các quan hệ pháp luật ngân hàng,
các quy định pháp luật hiện hành
điều chỉnh trong lĩnh vực ngân
hàng, thực tiễn hoạt động ngân
hàng
Mục tiêu vềkiến thức
- Giúp cho sinh viên hiểuđược những quy địnhcủa pháp luật về ngânhàng, kiến thức pháp lý
về công cụ quản lý vàthực hiện chính sách tiền
tệ quốc gia của nhànước, thực trạng phápluật điều chỉnh về hoạt
Trang 4động kinh doanh của hệthống các tổ chức tíndụng Việt Nam
B - Người học thành thạo một số kĩ
năng tìm kiếm và sử dụng các quy
định của pháp luật ngân hàng để
giải quyết những tình huống cơ bản,
điển hình trong lĩnh vực ngân hàng;
bước đầu phát triển kĩ năng lập
luận, góp ý xây dựng pháp luật
trong lĩnh vực ngân hàng; kỹ năng
tư vấn pháp luật trong lĩnh vực
ngân hàng
Mục tiêu về kỹnăng
- Rèn luyện cho sinhviên khả năng tư duysáng tạo, độc lập trongviệc tiếp thu, nghiên cứunhững vấn đề có tính lýluận và thực tiễn
C - Học viên tự tin, chủ động khi tiếp
cận những vấn đề pháp lí nảy sinh
trong lĩnh vực ngân hàng; có mong
muốn nghiên cứu tìm hiểu những
kiến thức pháp lí sâu hơn trong lĩnh
vực ngân hàng
Mục tiêu về tháiđộ
- Rèn luyện cho sinhviên thái độ nghiêm túc,chuyên cần học tập, tíchcực tham gia thảo luận,đóng góp ý kiến cho bàigiảng
6 Nội dung chi tiết học phần:
CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT NGÂN HÀNG
I Khái niệm hoạt động ngân hàng và cấu trúc hệ thống ngân hàng, tổ chức tín dụng
1 Khái niệm hoạt động ngân hàng
2 Cấu trúc hệ thống ngân hàng, tổ chức tín dụng
2.1 Ngân hàng trung ương
2.2 Tổ chức tín dụng
II Vai trò của nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng
1 Nhà nước xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
2 Nhà nước sử dụng pháp luật làm công cụ quản lý và duy trì trật tự cho các hoạt độngngân hàng trong nền kinh tế
3 Nhà nước thành lập và sử dụng hệ thống ngân hàng, tổ chức tín dụng nhà nước giữ vaitrò chủ đạo trong nề kinh tế quốc dân
4 Nhà nước kích thích sự phát triển của hệ thống ngân hàng, tổ chức tín dụng
III Khái niệm chung về Luật ngân hàng
1 Định nghĩa
2 Nguồn của Luật ngân hàng
Trang 5CHƯƠNG II PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
I Vị trí pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1 Vị trí pháp lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2 Tư cách pháp nhân của Ngân hàng Nhà nước
3 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
II Hệ thống tổ chức, lãnh đạo và điều hành Ngân hàng Nhà nước
1 Hệ thống tổ chức
2 Lãnh đạo và điều hành Ngân hàng Nhà nước
III Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
1 Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
2 Phát hành tiền
3 Bảo lãnh, tạm ứng cho ngân sách, cho vay
4 Mở tài khoản, hoạt động thanh toán và ngân quỹ
5 Quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối
6 Thanh tra ngân hàng
6.1 Khái niệm thanh tra ngân hàng
6.2 Đối tượng thanh tra, nội dung hoạt động của thanh tra ngân hàng
7 Giám sát ngân hàng
CHƯƠNG III PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH NGÂN HÀNG
I Khái niệm, các loại tổ chức tín dụng
1 Khái niệm và phân loại tổ chức tín dụng
1.1 Khái niệm, đặc điểm của tổ chức tín dụng
1.2 Phân loại tổ chức tín dụng
2 Các loại tổ chức tín dụng theo pháp luật hiện hành
2.1 Ngân hàng thương mại
Trang 6thanh lý tổ chức tín dụng
1 Quy chế thành lập và cấp giấy phép hoạt động đối với tổ chức tín dụng
1.1 Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng,giấy phép hoạt động ngân hàng
1.1.1 Đối với tổ chức tín dụng
1.1.2 Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1.1.3 Đối với văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài
1.2 Thủ tục xin cấp giấy phép thành lập, giấy phép hoạt động
1.3 Trách nhiệm của tổ chức tín dụng kể từ khi được cấp giấy phép
1.4 Điều kiện khai trương hoạt động
1.5 Thu hồi giấy phép
2 Quy chế kiểm soát đặc biệt
2.1 Khái niệm
2.2 Đối tượng bị đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt
2.3 Trình tự tiến hành kiểm soát đặc biệt
2.4 Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặcbiệt
3 Quy chế pháp lý về tổ chức lại, giải thể, phá sản, thanh lý, phong tỏa vốn, tài sản của tổchức tín dụng
III Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý tổ chức tín dụng
1 Cơ cấu của tổ chức tín dụng
2 Bộ máy quản lý của tổ chức tín dụng
2.1 Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng
2.2 Nhân sự trong bộ máy quản lý của tổ chức tín dụng
IV Hoạt động của tổ chức tín dụng
1 Những nguyên tắc chung trong hoạt động của tổ chức tín dụng
2 Hoạt động của ngân hàng thương mại
3 Hoạt động của công ty tài chính
4 Hoạt động của công ty cho thuê tài chính
5 Hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
5.1 Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
5.2 Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
6 Hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
7 Hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
V Các hạn chế và bảo hiểm tiền gửi để bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng
Trang 71 Các hạn chế
2 Bảo hiểm tiền gửi
2.1 Khái niệm bảo hiểm tiền gửi
2.2 Nội dung của chế độ bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam
2.2.1 Phạm vi áp dụng
2.2.2 Phí bảo hiểm tiền gửi
2.2.3 Trả tiền bảo hiểm
CHƯƠNG IV PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA TỔ CHỨC
TÍN DỤNG
I Khái niệm và các hình thức cho vay của tổ chức tín dụng
1 Khái niệm, đặc điểm hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng
2 Các hình thức cho vay của tổ chức tín dụng
II Pháp luật về cho vay của tổ chức tín dụng
1 Chủ thể tham gia giao dịch cho vay giữa tổ chức tín dụng với khách hàng
1.1 Bên cho vay
2.9.1 Hợp đồng tín dụng có đảm bảo bằng tài sản
2.9.2 Hợp đồng tín dụng không có đảm bảo bằng tài sản
CHƯƠNG V PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH NGÂN HÀNG
I Khái niệm và đặc điểm của bảo lãnh ngân hàng
1 Khái niệm bảo lãnh ngân hàng
2 Đặc điểm của bảo lãnh ngân hàng
Trang 8II Pháp luật về bảo lãnh ngân hàng
1 Chủ thể trong giao dịch bảo lãnh ngân hàng
1.1 Bên bảo lãnh
1.2 Bên được bảo lãnh
1.3 Bên nhận bảo lãnh
2 Phạm vi bảo lãnh ngân hàng
3 Hình thức và nội dung của giao dịch bảo lãnh ngân hàng
4 Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong giao dịch bảo lãnh ngân hàng
4.1 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng bảo lãnh
4.2 Quyền và nghĩa vụ của khách hàng được bảo lãnh
4.3 Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh
5 Thủ tục bảo lãnh ngân hàng
6 Các loại hình bảo lãnh ngân hàng
6.1 Bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ tiền vay
TỜ CÓ GIÁ KHÁC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
I Tổng quan về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
1 Khái niệm chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
2 Đặc điểm của hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
II Pháp luật về chiết khấu các giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng
1 Chủ thể tham gia giao dịch chiết khấu giấy tờ có giá
1.1 Bên được chiết khấu
1.2 Bên nhận chiết khấu
2 Hình thức và nội dung của giao dịch chiết khấu giấy tờ có giá
2.1 Hình thức của giao dịch chiết khấu giấy tờ có giá
2.2 Nội dung của giao dịch chiết khấu giấy tờ có giá
2.2.1 Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chiết khấu
Trang 92.2.2 Quyền và nghĩa vụ của bên được chiết khấu
3 Thủ tục chiết khấu giấy tờ có giá
4 Các phương thức chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hàng4.1 Chiết khấu có thời hạn giấy tờ có giá
4.2 Chiết khấu có bảo lưu quyền truy đòi
CHƯƠNG VII PHÁP LUẬT VỀ BAO THANH TOÁN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
I Khái niệm hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng và khái niệm pháp luật về bao thanh toán
1 Khái niệm bao thanh toán và các phương thức bao thanh toán
1.1 Khái niệm, đặc điểm bao thanh toán
1.2 Các phương thức bao thanh toán
2 Khái niệm pháp luật về bao thanh toán
II Pháp luật về hoạt động bao thanh toán
1 Chủ thể của quan hệ bao thanh toán
1.1 Bên bao thanh toán
1.2 Bên được bao thanh toán
2 Đối tượng của quan hệ bao thanh toán
3 Hợp đồng bao thanh toán
3.1 Định nghĩa và các điều khoản chủ yếu
3.2 Quyền và nghĩa vụ của các bên
3.2.1 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bao thanh toán
3.2.2 Quyền và nghĩa vụ của bên được bao thanh toán
3.3 Giao kết và thực hiện hợp đồng bao thanh toán
3.3.1 Giao kết hợp đồng bao thanh toán
3.3.2 Thực hiện hợp đồng bao thanh toán
CHƯƠNG VIII PHÁP LUẬT VỀ CHO THUÊ TÀI CHÍNH
I Khái niệm cho thuê tài chính và khái niệm pháp luật cho thuê tài chính
1 Bản chất của hoạt động cho thuê tài chính
2 Các đặc trưng và ưu thế của hoạt động cho thuê tài chính
3 Khái niệm và cơ cấu của pháp luật cho thuê tài chính
II Pháp luật về cho thuê tài chính
1 Công ty cho thuê tài chính
1.1 Thành lập công ty cho thuê tài chính
1.2 Bộ máy quản lý của công ty cho thuê tài chính
1.3 Tài chính của công ty cho thuê tài chính
Trang 101.4 Nghiệp vụ kinh doanh của công ty cho thuê tài chính
1.4.1 Các hình thức cho thuê tài chính
1.4.2 Các dịch vụ có liên quan tới cho thuê tài chính
1.4.3 Các quy định đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh của công ty cho thuê tàichính
2 Bên thuê tài chính
3 Hợp đồng cho thuê tài chính
3.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng cho thuê tài chính
3.2 Quyền và nghĩa vụ của các bên
3.2.1 Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
3.2.2 Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
3.2.3 Nghĩa vụ của cả hai bên
3.3 Trình tự ký kết hợp đồng
3.4 Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng
4 Trình tự, thủ tục thu hồi và xử lý tài sản cho thuê
CHƯƠNG IX PHÁP LUẬT VỀ TRUNG GIAN THANH TOÁN
I Khái niệm trung gian thanh toán và pháp luật về trung gian thanh toán
1 Khái niệm trung gian thanh toán
2 Khái niệm và cơ cấu của pháp luật về trung gian thanh toán
II Chế độ mở và sử dụng tài khoản thanh toán
1 Khái niệm tài khoản
2 Tổ chức quản lý tài khoản
III Các phương tiện thanh toán
1 Các phương tiện thanh toán trong nước
1.1 Thanh toán bằng séc
1.2 Thanh toán bằng ủy nhiệm chi
1.3 Thanh toán bằng ủy nhiệm thu
1.4 Thanh toán bằng thư tín dụng
1.5 Dịch vụ thanh toán qua quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
2 Dịch vụ thanh toán quốc tế
2.1 Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng và các tổ chứckhác không phải là ngân hàng
2.2 Các phương tiện thanh toán quốc tế
IV Xử lý vi phạm pháp luật thanh toán
CHƯƠNG X PHÁP LUẬT NGOẠI HỐI
Trang 11I Tổng quan về ngoại hối và hoạt động ngoại hối
1 Khái niệm ngoại hối
2 Khái niệm hoạt động ngoại hối và sự hình thành thị trường ngoại hối
2.1 Khái niệm hoạt động ngoại hối
2.2 Sự hình thành thị trường ngoại hối
II Pháp luật về ngoại hối
1 Pháp luật điều chỉnh hoạt động quản lý nhà nước về ngoại hối
1.1 Các chủ thể có thẩm quyền quản lý nhà nước về ngoại hối
1.2 Đối tượng quản lý nhà nước về ngoại hối
1.3 Nội dung quản lý nhà nước về ngoại hối
2 Pháp luật điều chỉnh hoạt động ngoại hối
2.1 Pháp luật điều chỉnh đối với giao dịch vãng lai
2.2 Pháp luật điều chỉnh đối với giao dịch vốn
2.3 Pháp luật điều chỉnh đối với hành vi sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
2.4 Pháp luật điều chỉnh hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
-7 Học Liệu :
7.1 Tài liệu bắt buộc:
- Q1: TS Võ Đình Toàn (Chủ biên), 2017, Giáo trình luật ngân hàng Việt Nam, Nxb
Công an nhân dân
7.2 Tài liệu tham khảo:
* Văn bản quy phạm pháp luật
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2010
- Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010
- Luật Bảo hiểm tiền gửi năm 2012
- Luật Các công cụ chuyển nhượng năm 2005
- Văn bản hợp nhất 07/2013/VBHN-VPQH ngày 11/7/2013 về Pháp lệnh ngoại hối
- Nghị định của Chính phủ số 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 quy định chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Nghị định của Chính phủ số 59/2009/NĐ-CP ngày 16/7/2009 về tổ chức và hoạt độngcủa ngân hàng thương mại
Trang 12- Nghị định của Chính phủ số 68/2013/NĐ-CP ngày 28/6/2013 hướng dẫn thi hành Luậtbảo hiểm tiền gửi.
- Nghị định của Chính phủ số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 về thanh toán khôngdùng tiền mặt
- Nghị định của Chính phủ số 39/2014/NĐ-CP ngày 07/5/2014 về hoạt động của công tytài chính và công ty cho thuê tài chính
- Nghị định của Chính phủ số 70/2014/NĐ-CP ngày 17/7/2014 hướng dẫn Pháp lệnhngoại hối và Pháp lệnh ngoại hối sửa đổi
- Nghị định của Chính phủ số 50/2014/NĐ-CP ngày 20/5/2014 về quản lí dự trữ ngoạihối nhà nước
- Nghị định của Chính phủ số 16/2014/NĐ-CP ngày 03/3/2014 về quản lí cán cân thanhtoán quốc tế của Việt Nam
- Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày6/9/2004 ban hành quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng
- Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước số 30/2008/QĐ-NHNN ngày16/10/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế hoạt động bao thanh toáncủa các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06/9/2004
- Thông tư của Ngân hàng Nhà nước số 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiếtkhấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngânhàng nước ngoài đối với khách hàng
- Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 06/2010/TT-NHNN ngày 26/02/2010hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành,vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung,sửa đổi giấy phép, điều lệ của ngân hàng thương mại
- Thông tư của Ngân hàng Nhà nước số 28/2012/TT- NHNN ngày 03/10/2012 quy định
Trang 13Xêmi na
Làm việc nhóm
Khác
Tự học,tự NC
Tư vấn của GV
Kiểm tra đánh giá
Trang 148.2 LỊCH TRÌNH CỤ THỂ CHO TỪNG TUẦN:
Nội dung 1, Tuần 1
Chương I Những vấn đề lý luận chung về Luật ngân hàng Việt Nam
Chương II Pháp luật về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
1 Khái niệm,đặc điểm hoạtđộng ngân hàng
2 Cấu trúc hệ
hàng, tổ chức tíndụng
3 Định nghĩaLuật ngân hàng
4 Vị trí pháp lý,
tư cách phápnhân và chứcnăng, nhiệm vụ,quyền hạn củaNgân hàng Nhànước Việt Nam
5 Hoạt độngcủa Ngân hàngNhà nước
1 Nêu khái niệm vàphân tích được đặc điểmcủa hoạt động ngânhàng
2 Mô tả được cấu trúc
hệ thống ngân hàng
3 Nêu được định nghĩangành Luật ngân hàng
4 Xác định được vị trípháp lý,tư cách phápnhân và chức năng,nhiệm vụ, quyền hạncủa Ngân hàng Nhànước Việt Nam
5 Phân tích được cácmặt hoạt động của Ngânhàng Nhà nước
Sinh viên đọcphần nội dungchính trướckhi đến lớptại:
- Q1: tr 7 –
15, tr 21 –27,
tr 31 – 40,tr40 - 52;
- Luật Các tổchức tín dụng2010; LuậtNgân hàngNhà nướcViệt Nam2010
- SV nắmđược cácvấn đề kháiquát về hoạtđộng ngânhàng vàngành Luậtngân hàng,Ngân hàngNhà nướcViệt Nam
Tự học Ở nhà
Thưviện
1 Vai trò củanhà nước tronglĩnh vực ngânhàng
2 Nguồn củaLuật ngân hàng
3 Hệ thống tổchức, lãnh đạo
và điều hànhNgân hàng Nhànước
1 Xác định được vai tròcủa nhà nước trong lĩnhvực ngân hàng
2 Xác định được cácnguồn của Luật ngânhàng Việt Nam
3 Mô tả được các bộphận cấu thành hệ thống
tổ chức, lãnh đạo vàđiều hành Ngân hàngNhà nước Việt Nam
Đọc và ghichép vào vở tựhọc phần nộidung chính tại:
- Q1: tr 16 –
21, tr 27 – 29,
tr 40 - 43;
- Luật Các tổchức tín dụng2010; LuậtNgân hàngNhà nước Việt
- SV nắmđược cácvấn đề kháiquát về hoạtđộng ngânhàng vàngành Luậtngân hàng,Ngân hàngNhà nướcViệt Nam
Trang 15Người học củng cốthêm kiến thức, từ đórèn luyện kỹ năng vậndụng vào thực tiễn.
Đặt câu hỏi
Trang 16Nội dung 2, Tuần 2
Chương III Pháp luật về chủ thể kinh doanh ngân hàng
1 Khái niệm,đặc điểm của tổchức tín dụng
2 Các loại tổchức tín dụngtheo pháp luậthiện hành
3 Hoạt độngcủa ngân hàngthương mại
4 Hoạt độngcủa công ty tàichính
5 Hoạt độngcủa công ty chothuê tài chính
1 Nêu khái niệm vàphân tích được đặc điểmcủa tổ chức tín dụng
2 Xác định được cácloại tổ chức tín dụngtheo pháp luật hiện hành
và đặc trưng của từngloại
3 Nêu được các hoạtđộng kinh doanh củangân hàng thương mại
4 Nêu được các hoạtđộng kinh doanh củacông ty tài chính
5 Nêu được các hoạtđộng kinh doanh củacông ty cho thuê tàichính
Sinh viên đọcphần nội dungchính trướckhi đến lớptại:
- Q1: tr 53 –68;
- Luật Các tổchức tín dụng2010;
- SV nắmđược cácvấn đề pháp
lý về tổchức tíndụng
Tự học Ở nhà
Thư viện
1 Phân loại tổchức tín dụng
2 Quy chếthành lập, cấpgiấy phép hoạtđộng đối với tổchức tín dụng
3 Quy chế kiểmsoát đặc biệt
1 Nêu được các tiêu chí
cơ bản và nội dung phânloại tổ chức tín dụngtheo từng tiêu chí đó
2 Trình bày được cácđiều kiện, thủ tục thànhlập, cấp giấy phép hoạtđộng, các trường hợpthu hồi giấy phép đốivới tổ chức tín dụng
3 Trình bày đượcnhững điều kiện để đặtmột tổ chức tín dụngvào tình trạng kiểm soátđặc biệt và quy trình
Đọc và ghichép vào vở tựhọc phần nộidung chính tại:
- Q1: tr 56 –
61, tr 70 – 86;
- Luật Các tổchức tín dụng2010;
- SV nắmđược cácvấn đề pháp
lý về tổchức tíndụng
Trang 17kiểm soát đặc biệt
2 Tại sao nóiNgân hàng Nhànước là ngânhàng của cácngân hàng?
1 Chỉ ra được nhữngđiểm giống nhau vàkhác nhau giữa hai hoạtđộng này
2 Lý giải được tại saoNgân hàng Nhà nước làngân hàng của các ngânhàng
Chia sinh viên
nhóm, mỗinhóm 8-10sinh viên Sinh
chuẩn bị theonhóm, vấn đềthảo luận ragiấy trước khiđến lớp thảoluận
- SV hiểusâu sắc hơn
về nhữngđặc điểmcủa hoạtđộng ngânhàng
- SV có kỹnăng sửdụng các lậpluận, cứ liệukhoa học để
lý giải vấnđề
Người học củng cốthêm kiến thức, từ đórèn luyện kỹ năng vậndụng vào thực tiễn
Đặt câu hỏi
Trang 18Nội dung 3, Tuần 3
Chương III Pháp luật về chủ thể kinh doanh ngân hàng
1 Các hạn chế
để bảo đảm antoàn trong hoạtđộng của tổchức tín dụng
2 Khái niệmbảo hiểm tiềngửi
3 Phạm vi ápdụng bảo hiểmtiền gửi
4 Trả tiền bảohiểm
1 Trình bày được cáchạn chế để bảo đảm antoàn trong hoạt độngcủa tổ chức tín dụng
2 Trình bày được kháiniệm bảo hiểm tiền gửi
3 Xác định được phạm
vi áp dụng bảo hiểmtiền gửi bao gồm:
+ Chủ thể trong quan hệbảo hiểm tiền gửi
+ Các loại tiền gửi đượcbảo hiểm
+ Giới hạn số tiền bảohiểm
4 Nêu được các trườnghợp phát sinh nghĩa vụtrả tiền bảo hiểm và thủtục chi trả tiền bảo hiểm
Sinh viên đọcphần nội dungchính trướckhi đến lớptại:
- Q1: tr 125 –149;
- Luật Các tổchức tín dụng2010; LuậtBảo hiểm tiềngửi 2012
- SV nắmđược cáchạn chế đểbảo đảm antoàn tronghoạt độngcủa tổ chứctín dụng;các vấn đềpháp lý vềbảo hiểmtiền gửi
Tự học Ở nhà
Thư viện
1 Quy chế pháp
lý về tổ chức lại,giải thể, phá sản,thanh lý, phongtỏa vốn, tài sảncủa tổ chức tíndụng
2 Cơ cấu của tổchức tín dụng
3 Bộ máy quản
lý của tổ chứctín dụng
1 Trình bày được cáctrường hợp và thủ tục tổchức lại, giải thể, phásản, thanh lý, phong tỏavốn, tài sản của tổ chứctín dụng
2 Mô tả được cơ cấucủa tổ chức tín dụng
3 Mô tả được cơ cấu tổchức quản lý và nhân sựtrong bộ máy quản lýcủa các tổ chức tín dụng
Đọc và ghichép vào vở tựhọc phần nộidung chính tại:
Q1: tr 86 111;
Luật Các tổchức tín dụng2010
- SV nhậnthức đượccác vấn đềpháp lý về
tổ chức tíndụng
Trang 192 Phân biệt tổchức tín dụngvới các loại hìnhdoanh nghiệpkhác
1 Chỉ ra được nhữngđiểm khác nhau giữaNgân hàng Nhà nướcvới các tổ chức tín dụngkhác
2 Chỉ ra được nhữngđiểm khác nhau giữa tổchức tín dụng với cácloại hình doanh nghiệpkhác
Chia sinh viên
nhóm, mỗinhóm 8 - 10sinh viên Sinh
chuẩn bị theonhóm, vấn đềthảo luận ragiấy trước khiđến lớp thảoluận
- SV nhậnthức sâu sắchơn về cácchủ thể:Ngân hàngNhà nước,các tổ chứctín dụngkhác
- SV có kỹ năng phân biệt được các đối tượng này
Người học củng cốthêm kiến thức, từ đórèn luyện kỹ năng vậndụng vào thực tiễn
Đặt câu hỏi