1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÍNH CHẤT MÔI CHẤT LẠNH Refrigerant properties

61 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Môi Chất Lạnh Refrigerant Properties
Tác giả Ban Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN/TC 86
Trường học Công Ty Luật Minh Khuê
Thể loại tiêu chuẩn
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vnPhương trình toán học biểu diễn đầy đủ và nhất quán về mặt nhiệt động học của các tính chất nhiệt động của một môi chất.CHÚ THÍCH: Một phương tr

Trang 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11275:2015 ISO 17584:2005

TÍNH CHẤT MÔI CHẤT LẠNH

Refrigerant properties

Lời nói đầu

TCVN 11275:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 17584:2005

TCVN 11275:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 86 Máy lạnh và điều hòa không khí

biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì

áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có)

TCVN 6739 (ISO 817) Môi chất lạnh - Ký hiệu và phân loại an toàn.

3 Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau

3.1

Thuật toán (algorithm)

Quy trình để tính toán các tính chất môi chất lạnh

CHÚ THÍCH: Một thuật toán thường là một chương trình tính toán Một thuật toán có thể cũng bao gồm một hoặc nhiều mối liên hệ về tính chất như được trình bày ở 4.4

3.2

Hỗn hợp (blend)

Hỗn hợp của hai hoặc nhiều hơn các hợp chất hóa học

3.3

Điểm tới hạn (critical point)

Trạng thái tại đó các tính chất của chất lỏng bão hòa và các tính chất của hơi bão hòa trở thành bằng nhau

CHÚ THÍCH: Các pha lỏng và hơi riêng biệt không tồn tại trên nhiệt độ điểm tới hạn đối với một môi chất tinh khiết Điều này được định nghĩa đầy đủ hơn là “điểm tới hạn của trạng thái khí-lỏng” so với

“các điểm tới hạn"

3.4

Phương trình trạng thái (equation of state)

Trang 2

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vnPhương trình toán học biểu diễn đầy đủ và nhất quán về mặt nhiệt động học của các tính chất nhiệt động của một môi chất.

CHÚ THÍCH: Một phương trình trạng thái thông dụng nhất là biểu diễn áp suất hoặc năng lượng Helmholtz là một hàm của nhiệt độ, khối lượng riêng, và thành phần (đối với hỗn hợp) Các tính chất nhiệt động khác nhận được thông qua việc lấy tích phân và vi phân phương trình trạng thái

Bão hòa lỏng-hơi (liquid-vapour saturation)

Trạng thái tại đó các pha lỏng và pha hơi của một môi chất ở trạng thái cân bằng nhiệt động với nhau tại nhiệt độ và áp suất thường

CHÚ THÍCH: Các trạng thái như vậy tồn tại trong khoảng từ điểm ba thể đến điểm tới hạn

3.7

Tính chất vận tải (transport properties)

Độ nhớt, độ dẫn nhiệt và hệ số khuếch tán

3.8

Tính chất nhiệt động (thermodynamic properties)

Khối lượng riêng, áp suất, độ loãng dần (fugacity), nội năng, enthalpy, entropy, các năng lượng Gibb

và Helmholt, nhiệt dung riêng, vận tốc âm, và hệ số Joule-Thomson, trong cả hai trạng thái pha đơn

và dọc theo đường biên bão hòa lỏng-hơi

3.9

Tính chất nhiệt vật lý (thermophysical properties)

Tất cả các tính chất nhiệt động, tính chất vận tải và tính chất hỗn hợp khác

3.10

Điểm ba thể (triple point)

Trạng thái tại đó các pha rắn, lỏng và hơi của một chất ở trạng thái cân bằng nhiệt động

4 Tính toán các tính chất môi chất lạnh

4.1 Qui định chung

Tiêu chuẩn này xác định các tính chất của các môi chất lạnh liệt kê trong Điều 1 Các tính chất này nhận được trên cơ sở các đo đạc thực nghiệm Tuy nhiên, trên thực tế không thể tham khảo trực tiếp các dữ liệu thực nghiệm, vì có thể chúng không sẵn có ở tất cả các điều kiện quan tâm, ngoài ra một

số tính chất, như entropy, không thể đo trực tiếp được Hơn nữa, một bảng số liệu đơn giản, ví dụ như áp suất hơi mà chúng có thể đo được một cách trực tiếp, thì cũng không tiện lợi cho việc sử dụngtrong kỹ thuật tính toán hiện đại Do đó, việc xây dựng các mối tương quan là cần thiết để tính toán các tính chất tại một trạng thái nhiệt động mong muốn

Các tính chất liệt kê trong tiêu chuẩn này được tính toán từ các phương trình trạng thái quy định, mặc

dù có thể sử dụng các thuật toán lựa chọn khác Bản thân các tính chất nêu trên cấu thành tiêu chuẩnnày Các phương trình trạng thái là một phương pháp tiện lợi để tính toán và tái tạo các tính chất Do

đó các số liệu được liệt kê trong các Bảng của tiêu chuẩn này chỉ đại diện một nhóm nhỏ các tính chấtđược quy định trong tiêu chuẩn này; dải đầy đủ các điều kiện cho từng môi chất được trình bày trong Điều 5 Phương trình trạng thái là một phương trình toán học biểu diễn đầy đủ và nhất quán về mặt nhiệt động các tính chất nhiệt động của một môi chất Các phương trình này được lựa chọn trên cơ

sở các tiêu chí sau:

a) Độ chính xác khi trong việc tái tạo lại dữ liệu thực nghiệm có sẵn;

Trang 3

b) Khả năng áp dụng trên dải rộng của nhiệt độ, áp suất và khối lượng riêng;

c) Có thể ngoại suy ra ngoài các dữ liệu thực nghiệm có sẵn; và

d) Có sự ưu tiên trong việc sử dụng phương trình đã được công bố và được công nhận

4.2 Phương trình trạng thái môi chất tinh khiết

Một phương trình trạng thái cho môi chất tinh khiết có thể biểu diễn năng lượng Helmhottz rút gọn theo mol, A, là một hàm của nhiệt độ và khối lượng riêng Phương trình bao gồm các số hạng riêng biệt nhận được từ thuộc tính khí lý thưởng (ký hiệu "id") và một thành phần "dư" hoặc “môi chất thực" (ký hiệu "r") như cho trong Phương trình (1):

(1)

Trong đó R là hằng số khí Các phương trình của dạng thức này có thể được viết dưới dạng cho mol riêng phần hoặc khối lượng riêng phần Để trình bày nhất quán trong tiêu chuẩn này, các phương trình trạng thái được công bố ban đầu dưới dạng khối lượng riêng phần đã được chuyển đổi sang dạng mol riêng phần Thành phần “dư" hoặc “chất lỏng thực” được cho bởi Phương trình (2):

(2)Trong đó:

là biến số không thứ nguyên của nhiệt độ T*/T;

T* là tham số rút gọn thường bằng tham số tới hạn;

là biến số không có thứ nguyên của khối lượng riêng ρ/ρ*;

ρ* là tham số rút gọn thường bằng tham số tới hạn;

N k là các hệ số bằng số được điều chỉnh cho thích hợp với các dữ liệu thực nghiệm;

αk, βk, εk, γk là các tham số được tối ưu hóa cho một môi chất cụ thể hoặc một nhóm các môi chất bằng một thuật toán lựa chọn bắt đầu với một bộ số liệu thực nghiệm đủ lớn hoặc bằng cách sử dụng phương pháp quy hoạch phi tuyến

tk, dk, lk và mk là các số mũ được tối ưu hóa cho một môi chất riêng biệt hoặc một nhóm các môi chất bằng một thuật toán lựa chọn bắt đầu với một bộ số liệu thực nghiệm đủ lớn hoặc bằng cách sử dụng phương pháp quy hoạch phi tuyến

Thành phần đóng góp của khí lý tưởng có thể được biểu diễn bằng một trong nhiều cách Một trong các cách biểu diễn dưới dạng nhiệt dung riêng của trạng thái khí lý tưởng được cho trong phương trình (3):

(3)

Trong đó:

href là enthalpy tham chiếu tùy ý đối với khí lý tưởng ở trạng thái tham chiếu được quy định bởi Tref;

Sref là entropy tham chiếu tùy ý đối với khí lý tưởng ở trạng thái tham chiếu được quy định bởi Tref và

(4)Trong đó:

Trang 4

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

d1 và d2 là các giá trị được điều chỉnh để tạo ra trạng thái tham chiếu mong muốn cho enthalpy và entropy

d3, dk, ak, λk và tk là các tham số thực nghiệm hoặc lý thuyết

Phương trình (6) tương đương về mặt chức năng với các phương trình (3) đến (5), và thành phần đóng góp của khí tý tưởng dưới dạng phương trình (6) có thể được chuyển đổi thành dạng nhiệt dungriêng như trong phương trình (7):

(7)Trong đó:

(8)

Các phương trình trạng thái cho một số môi chất cũng có thể bao gồm cả các số hạng đặc biệt để biểu thị trạng thái rất gần với điểm tới hạn Các số hạng này có dạng phương trình (9):

(9)Trong đó:

(10)(11)(12)Phương trình (9) được thêm vào các số hạng chuẩn tắc trong phương trình (1) Nk, Ak, Bk, Ck, Dk, αk

và βk là các tham số hiệu chỉnh được để điều chỉnh cho thích hợp với các dữ liệu Trong số các môi chất được đề cập trong tiêu chuẩn này, chỉ có phương trình trạng thái đối với R744 (cacbon dioxide) bao gồm cả các số hạng của miền tới hạn này

Theo cách khác, một phương trình trạng thái có thể biểu thị áp suất như một hàm tường minh (hàm hiện) của nhiệt độ và khối lượng riêng phân tử Một dạng của hàm này là phương trình trạng thái Benedict-Webb-Rubin (MBWR) cải tiến như thể hiện trong phương trình (13):

(13)

Trong đó ak là các hàm số của nhiệt độ do kết quả của tổng số 32 tham số có thể hiệu chỉnh được để điều chỉnh thích hợp với các dữ liệu thực nghiệm Để mô tả đầy đủ các tính chất nhiệt động, phương trình MBWR được kết hợp với một biểu thức dùng cho nhiệt dung riêng của khí lý tưởng như phương trình (4) hoặc (5)

Trong tiêu chuẩn này, các phương trình trạng thái của hàm tường minh của áp suất [như phương trình (13)] được biến đổi thành dạng năng lượng Helmholtz để duy trì được sự biểu thị thích hợp Áp suất có liên quan đến năng lượng Helmholtz khi sử dụng đồng nhất thức nhiệt động thể hiện trong phương trình (14):

Trang 5

Một phương trình trạng thái hoặc nhiệt dung riêng của khí lý tưởng cũng có thể được biểu thị theo cácdạng khác, nhưng các dạng được biểu thị bằng các phương trình (1) đến (15) bao gồm tất cả các dạng được quy định trong tiêu chuẩn này.

Các phương pháp dùng cho tính toán các tính chất nhiệt động của môi chất tinh khiết từ một phương trình trạng thái được cho trong Phụ lục B

4.3 Phương trình trạng thái của hỗn hợp

Các tính chất nhiệt động của các hỗn hợp được tính toán bằng cách áp dụng các quy tắc trộn cho năng lượng Helmholtz của các thành phần của hỗn hợp cùng với một hàm đặc trưng của hỗn hợp Năng lượng Helmholtz biến đổi của hỗn hợp là một tổng số của thành phần đóng góp của khí lý tưởng và thành phần số dư như cho bởi phương trình (16):

(16)Thành phần đóng góp của khí lý tưởng được cho bởi phương trình (17):

(17)Trong đó:

xi là thành phần mol của thành phần thứ i trong hỗn hợp có n thành phần;

xilnxi là các số hạng phát sinh entropy do sự trộn của các khí lý tưởng

Các tham số f3 và f4 được sử dụng để dịch chuyển bề mặt nhiệt động sao cho trạng thái tham chiếu đối với enthalpy là 200 kJ/kg và entropy là 1 kJ/(kg∙K) ở chất lỏng bão hòa tại 0 °C, tương tự như trạng thái tham chiếu được thực hiện đối với các môi chất tinh khiết Chỉnh đặt các tham số f3 và f4 về không (zero) tương đương với một trạng thái tham chiếu chỉ dựa trên cơ sở các thành phần của hỗn hợp

Thành phần dư được cho bởi phương trình (18):

(18)

Phép tính tổng số thứ nhất trong phương trình này biểu thị nghiệm lý tưởng; nghiệm này gồm có các

số hạng của môi chất thực đối với mỗi một trong các môi chất tinh khiết được nhân với các thành phần riêng của chúng Phương trình tổng số kép giải thích lý do của năng lượng Helmholtz "thêm vào" hoặc "lấy đi" khỏi nghiệm lý tưởng Các hàm số φi,r và φij,excess trong phương trình (18) không được đánh giá ở nhiệt độ Tmix và khối lượng riêng ρmix của hỗn hợp, nhưng đúng hơn là ở một nhiệt độ rút gọn τ và khối lượng riêng rút gọn δ Các quy tắc trộn đối với các tham số rút gọn được cho bởi cácphương trình (19) và (20):

(19)Trong đó:

Trang 6

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

(20)Trong đó:

Trong đó:

ζij và ξij là "các tham số tương tác";

và là các tham số rút gọn của các môi chất tinh khiết

Hàm φij,excess được biểu diễn dưới dạng phương trình (21):

(21)Nói chung, hàm φij,excess thay đổi theo hỗn hợp và các hệ số và số mũ được liệt kê ở bảng trong Điều 5 cho các hỗn hợp môi chất lạnh được bao gồm trong tiêu chuẩn này Trong mọi trường hợp các đóng góp của thành phần tinh khiết là các đóng góp được xác định rõ trong Điều 5 của tiêu chuẩn này.Các phương pháp dùng cho tính toán các tính chất nhiệt động từ phương trình trạng thái của hỗn hợpđược cho trong Phụ lục C

4.4 Sự thực hiện

Một thuật toán phù hợp với tiêu chuẩn này nếu thực hiện một cách trực tiếp một hoặc nhiều phương trình trạng thái được quy định trong Điều 5 cùng với các phương pháp tính toán các tính chất nhiệt động được cho trong Phụ lục B và thuật toán này cũng được chứng minh là có thể tái tạo ra "các giá trị kiểm tra xác nhận" được cho trong Phụ lục D đối với các môi chất được đưa vào thực hiện

4.5 Sự thực hiện khác

Một thuật toán phù hợp với tiêu chuẩn này nếu bằng bất cứ phương pháp nào cũng tái tạo ra các giá trị của các tính chất nhiệt động được quy định trong tiêu chuẩn này đối với các môi chất được đưa vào thực hiện Một thuật toán đòi hỏi sự phù hợp trong phần (đoạn) này có thể áp dụng được cho toàn bộ dải nhiệt độ, áp suất và khối lượng riêng và áp dụng được cho toàn bộ tập hợp các tính chất hoặc cho bất cứ phạm vi nhỏ nào của các điều kiện và/hoặc tập hợp nhỏ các tính chất Bất cứ thuật toán nào cũng phải công bố các môi chất có thể áp dụng được và các tính chất và phạm vi có thể áp dụng được của nó Các dung sai cho phép giữa các giá trị tính chất được quy định trong tiêu chuẩn này và các dung sai giữa các tính chất của một quá trình thực hiện khác có thể thay đổi và được quy định trong Phụ lục A

4.6 Chứng nhận sự phù hợp

Bất cứ chương trình máy tính nào hoặc sự thực hiện khác của tiêu chuẩn này cũng phải thỏa mãn các yêu cầu được quy định trong Phụ lục A, trước khi có thể được đòi hỏi phải phù hợp với tiêu chuẩnnày Các yêu cầu này phải do người phát triển sự thực hiện riêng biệt thực hiện

5 Tính chất của các môi chất lạnh riêng biệt

5.1 Qui định chung

Các phần sau đây quy định các phương trình trạng thái được sử dụng để tính toán các tính chất của mỗi một trong các môi chất lạnh được bao hàm bởi tiêu chuẩn này và cũng lập thành bảng cho các tính chất dọc theo ranh giới bão hòa lỏng - hơi Trong quá trình sắp xếp thành bảng của các hệ số và

số mũ, bất cứ số hạng nào không được liệt kê đều bằng không

5.2 R744- Carbon dioxide

5.2.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Trang 7

Tmin = 216,592 K, Tmax = 1100 K; pmax = 800 MPa, ρmax = 37,24 mol/l (1639 kg/m )

Bảng 1 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 8

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

5.2.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T*= 304,128 2 K, ρ* = 10,624 906 3 mol/l, M = 44,009 8 g/mol, R = 8,314 51 J/(mol∙K)

5.2.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href = 21 389,328 J/mol, sref = 155,741 4 J/(mol∙K); f1 = 5,805 551 35, f2 =

1 555,797 10

Bảng 4 - Các giá trị tính chất R744 dọc theo đường biên bão hòa lỏng-hơi

Nhiệt độÁp suất Khối

lượng riêng

Nội năngEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc âm

thanh

Hệ số T

J-°C MPa kg/m3 kJ/kg kJ/kg kJ/(kg∙K) kJ/(kg∙K) kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

Hơi -56,56a 0,518 0 1178,513,761 79,60392,78 80,04430,42 0,521 3 2,139 0 0,974 70,629 2 1,953 2 0,908 7 975,8222,78 -0,144 326,17Lỏng

Hơi -55,00 0,554 0

1172,914,673

82,62393,23

83,09430,99

0,535 2 2,130 0

0,972 4 0,633 6

1,956 9 0,918 4

964,6222,96

-0,138 725,67Lỏng

Hơi -50,00 0,682 3 1154,617,925 92,35394,61 92,94432,68 0,579 4 2,101 8 0,965 5 0,648 3 1,971 2 0,951 9 928,5223,39 -0,119 124,14Lỏng

Hơi -45,00 0,831 8

1135,821,717

102,14395,83

102,87434,13

0,622 8 2,074 7

0,959 0 0,664 0

1,989 2 0,990 0

892,4223,57

-0,096 322,77Lỏng

Hơi -40,00 1,004 5 1116,426,121 112,00396,87 112,90435,32 0,665 6 2,048 5 0,952 9 0,680 7 2,011 7 1,033 3 856,3223,50 -0,069 921,51Lỏng

Hơi -35,00 1,202 4

1096,431,216

121,95397,71

123,05436,23

0,707 9 2,023 0

0,947 3 0,698 5

2,039 3 1,083 0

819,9223,15

-0,039 120,37Lỏng

Hơi -30,00 1,427 8 1075,737,098 132,01398,33 133,34436,82 0,749 8 1,998 0 0,942 2 0,717 4 2,073 1 1,140 6 783,2222,54 -0,003 119,32Lỏng

Hơi -25,00 1,682 7

1054,243,880

142,20398,71

143,79437,06

0,791 4 1,973 2

0,937 9 0,737 9

2,114 5 1,208 3

745,8221,63

0,039 418,35Lỏng

Hơi -20,00 1,969 6 1031,751,700 152,54398,79 154,45436,89 0,832 8 1,948 5 0,934 4 0,760 2 2,165 3 1,289 3 707,5220,41 0,090 017,44Lỏng

Hơi -15,00 2,290 8

1008,060,728

163,07398,55

165,34436,27

0,874 21,923 7

0,932 40,784 7

2,228 31,387 7

667,8218,85

0,150 916,58

Trang 9

Nhiệt độÁp suất Khối

lượng riêng

Nội năngEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc âm

thanh

Hệ số T

J-Lỏng

Hơi -10,00 2,648 7 982,971,185 173,83397,93 176,52435,14 0,915 7 1,898 5 0,933 0 0,811 3 2,307 2 1,509 1 626,1216,94 0,225 115,77Lỏng

Hơi -5,00 3,045 9

956,283,359

184,86396,84

188,05433,38

0,957 6 1,872 5

0,937 1 0,840 3

2,408 5 1,662 8

582,2214,68

0,313 814,99Lỏng

Hơi 0,00 3,485 1 927,497,647 196,24395,20 200,00430,89 1,000 0 1,845 3 0,944 9 0,872 2 2,542 3 1,864 8 536,4212,04 0,432 514,23Lỏng

896,0114,621

208,07392,85

212,50427,48

1,043 4 1,816 3

0,955 8 0,908 4

2,726 8 2,144 0

489,3208,97

0,582 413,47Lỏng

Hơi 10,00 4,502 2 861,1135,156 220,50389,57 225,73422,88 1,088 4 1,784 7 0,969 1 0,950 7 2,997 6 2,557 8 441,0205,41 0,783 612,69Lỏng

Hơi 15,00 5,087 1

821,2160,730

233,79384,99

239,99416,64

1,135 9 1,748 9

0,985 9 1,002 9

3,436 0 3,237 1

391,1201,21

1,067 011,85Lỏng

Hơi 20,00 5,729 1 773,4194,202 248,46378,36 255,87407,87 1,187 7 1,706 2 1,011 4 1,072 5 4,263 7 4,559 9 337,6196,09 1,497 310,88Lỏng

Hơi 25,00 6,434 2

710,5242,732

265,73367,92

274,78394,43

1,248 5 1,649 8

1,070 4 1,181 9

6,467 4 8,212 3

274,3189,12

2,256 59,62Lỏng

Hơi 30,00 7,213 7 593,3345,102 292,40344,23 304,55365,13 1,343 5 1,543 3 1,406 3 1,522 8 35,338 4

55,821 7

177,2171,26 4,278 97,39

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 195,495 K, Tmax = 700 K; pmax = 1 000 MPa; ρmax = 52,915 mol/l (901 kg/m3)

Bảng 5 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 10

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

5.2.3 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 405,4 K, ρ* = 13,211 777 15 mol/l, M = 17,030 26 g/mol, R = 8,314 471 J/(mol∙K)

5.3.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href, = 25 558,797 J/mol, sref = 147,991 0 J/(mol∙K), f1 = - 24,401, f2 = 1 725,271 55

Bảng 7 - Các giá trị tính chất R717 dọc theo đường biên bão hòa lỏng-hơi

Nhiệt

độ Áp suất Density năng NộiEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc âm Hệ số J- T

°C Mpa kg/m³ kJ/kg kJ/kg kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

Hơi -77,65

a 0,00609 732,9

0,0641 -143,151246,20 -143,151341,23 -0,47167,1213 2,93431,5566 4,20222,0628 2124,2354,12 -0,2336171,13Lỏng

Hơi

-75,00 0,00751 730,1

0,0780

-131,981249,97

-131,971346,24

-0,41487,0452

2,92971,5613

4,21672,0700

2097,8356,37

-0,2310159,84Lỏng

Hơi -70,00 0,0109 724,70,111 -110,831257,00 -110,811355,55 -0,30946,9088 2,92061,5715 4,24502,0856 2051,3360,50 -0,2260141,14Lỏng

Hơi

-65,00 0,0156 719,2

0,155

-89,531263,92

-89,511364,73

-0,20586,7807

2,91131,5836

4,27402,1040

2008,0364,50

-0,2208125,27Lỏng

Hơi -60,00 0,0219 713,60,213 -68,091270,71 -68,061373,73 -0,10406,6602 2,90191,5975 4,30312,1254 1967,1368,35 -0,2155111,72Lỏng

Hơi

-55,00 0,0301 707,9

0,287

-46,511277,37

-46,471382,56

-0,00406,5467

2,89281,6133

4,33182,1500

1927,9372,05

-0,2101100,10Lỏng

Hơi -50,00 0,0408 702,10,381 -24,791283,88 -24,731391,19 0,09456,4396 2,88371,6310 4,35992,1778 1889,9375,60 -0,204790,06Lỏng

Hơi

-45,00 0,0545 696,2

0,498

-2,931290,23

-2,851399,59

0,19146,3384

2,87491,6507

4,38722,2092

1852,7378,98

-0,199281,36Lỏng

Hơi -40,00 0,0717 690,20,644 19,071296,41 19,171407,76 0,28676,2425 2,86621,6724 4,41372,2441 1816,2382,19 -0,193673,77Lỏng

Hơi

-35,00 0,0931 684,0

0,822

41,181302,40

41,321415,68

0,38066,1516

2,85771,6961

4,43942,2830

1780,2385,23

-0,187867,11Lỏng

Hơi -33,33b 0,1013 682,00,890 48,621304,36 48,761418,26 0,41176,1221 2,85481,7045 4,44792,2969 1768,2386,20 -0,185865,06Lỏng

Hơi

-30,00 0,1194 677,8

1,037

63,431308,19

63,601423,31

0,47306,0651

2,84921,7218

4,46452,3259

1744,4388,08

-0,181861,24

Trang 11

Nhiệt

độ Áp suất Density năng NộiEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc âm Hệ số J- T

Lỏng

Hơi -25,00 0,1515 671,51,296 85,791313,77 86,011430,65 0,56415,9827 2,84081,7495 4,48922,3730 1708,8390,73 -0,175656,05Lỏng

Hơi -20,00 0,1901 665,11,603 108,261319,12 108,551437,68 0,65385,9041 2,83251,7793 4,51382,4245 1673,2393,18 -0,169151,43Lỏng

Hơi -15,00 0,2362 658,61,966 130,861324,23 131,221444,37 0,74215,8289 2,82431,8110 4,53852,4807 1637,7395,42 -0,162347,32Lỏng

Hơi -10,00 0,2907 652,12,391 153,561329,10 154,011450,70 0,82935,7569 2,81621,8446 4,56362,5419 1602,1397,45 -0,155043,63Lỏng

Hơi -5,00 0,3548 645,42,885 176,391333,70 176,941456,67 0,91525,6877 2,80821,8802 4,58952,6082 1566,4399,25 -0,147240,32Lỏng

Hơi 0,00 0,4294 638,63,457 199,331338,02 200,001462,24 1,00005,6210 2,80031,9176 4,61652,6799 1530,5400,82 -0,138837,33Lỏng

Hơi 5,00 0,5157 631,74,115 222,391342,05 223,211467,39 1,08375,5568 2,79261,9569 4,64512,7575 1494,4402,16 -0,129734,63Lỏng

Hơi 10,00 0,6150 624,64,868 245,581345,77 246,571472,11 1,16645,4946 2,78511,9979 4,67572,8413 1458,1403,24 -0,119832,19Lỏng

Hơi 15,00 0,7285 617,55,727 268,911349,17 270,091476,38 1,24815,4344 2,77802,0406 4,70882,9318 1421,5404,07 -0,109029,97Lỏng

Hơi 20,00 0,8575 610,26,703 292,381352,22 293,781480,16 1,32895,3759 2,77112,0849 4,74483,0296 1384,5404,63 -0,097127,96Lỏng

Hơi 25,00 1,0032 602,87,807 316,001354,92 317,671483,43 1,40885,3188 2,76472,1308 4,78443,1353 1347,1404,92 -0,084026,13Lỏng

Hơi 30,00 1,1672 595,29,053 339,801357,24 341,761486,17 1,48815,2631 2,75872,1782 4,82823,2500 1309,3404,92 -0,069524,45Lỏng

Hơi 35,00 1,3508 587,410,457 363,771359,16 366,071488,34 1,56665,2086 2,75322,2272 4,87713,3745 1271,0404,63 -0,053422,92Lỏng

Hơi 40,00 1,5554 579,412,034 387,951360,65 390,641489,91 1,64465,1549 2,74842,2776 4,93183,5104 1232,1404,03 -0,035321,52Lỏng

Hơi 45,00 1,7827 571,313,803 412,351361,68 415,481490,83 1,72205,1020 2,74432,3294 4,99353,6593 1192,7403,12 -0,015220,24Lỏng

Hơi 50,00 2,0340 562,915,785 437,011362,22 440,621491,07 1,7995,0497 2,74112,3828 5,06353,8233 1152,6401,88 0,007619,06Lỏng

Hơi 55,00 2,3111 554,218,006 461,931362,22 466,101490,57 1,87584,9977 2,73892,4377 5,14344,0051 1111,7400,29 0,033317,98Lỏng

Hơi 60,00 2,6156 545,220,493 487,171361,63 491,971489,27 1,95234,9458 2,73792,4942 5,23514,2084 1070,2398,34 0,062616,98Lỏng

Hơi 65,00 2,9491 536,023,280 512,761360,41 518,261487,09 2,02884,8939 2,73822,5525 5,34114,4376 1027,7396,01 0,096016,05Lỏng

Hơi 70,00 3,3135 526,326,407 538,751358,46 545,041483,94 2,10544,8415 2,74022,6126 5,46484,6990 984,4393,29 0,134615,19Lỏng

Hơi 75,00 3,7105 516,229,923 565,191355,73 572,371479,72 2,18234,7885 2,74412,6748 5,61035,0009 940,0390,14 0,179314,39Lỏng

Hơi 80,00 4,1420 505,733,888 592,151352,08 600,341474,31 2,25964,7344 2,75032,7393 5,78375,3546 894,7386,54 0,231713,65Lỏng

Hơi 85,00 4,6100 494,538,376 619,721347,40 629,041467,53 2,33774,6789 2,75942,8066 5,99305,7766 848,1382,47 0,293512,94Lỏng

Hơi 90,00 5,1167 482,843,484 648,011341,52 658,611459,19 2,41684,6213 2,77192,8770 6,25016,2907 800,4377,88 0,367412,27

Trang 12

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Nhiệt

độ Áp suất Density năng NộiEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc âm Hệ số J- T

Lỏng

Hơi 95,00 5,6643 470,249,340 677,141334,20 689,19 1449,01 2,49734,5612 2,78862,9511 6,57316,9332 751,3372,74 0,456911,63Lỏng

Hơi 100,00 6,2553 456,656,117 707,301325,16 721,001436,63 2,57974,4975 2,81083,0297 6,99127,7622 700,7366,99 0,567311,01Lỏng

Hơi 105,00 6,8923 441,964,063 738,751313,98 754,351421,57 2,66474,4291 2,84003,1139 7,55518,8773 648,5360,54 0,706310,40Lỏng

Hơi 110,00 7,5783 425,673,550 771,881300,04 789,681403,08 2,75334,3542 2,87873,2049 8,362110,4630 594,4353,29 0,88699,78Lỏng

Hơi 115,00 8,3170 407,285,182 807,311282,36 827,741379,99 2,84744,2702 2,93073,3047 9,627812,9091 537,7345,04 1,13139,15Lỏng

Hơi 120,00 9,1125 385,5100,068 846,281259,17 869,921350,23 2,95024,1719 3,00373,4163 11,940517,2119 477,4335,41 1,48348,47Lỏng

Hơi 125,00 9,9702 357,8120,728 891,821226,54 919,681309,12 3,07024,0483 3,11593,5447 17,658326,9963 411,4323,57 2,04557,69Lỏng

Hơi 130,00 10,8977 312,3156,766 957,121169,80 992,021239,32 3,24373,8571 3,34503,7014 54,210376,4902 333,6306,58 3,16896,62Tới

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.4 R12 - Dichlorodifluoromethane

5.4.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 116,099 K, Tmax = 525 K; pmax = 200 MPa; ρmax = 15,13 mol/l (1 829 kg/m3)

Bảng 8 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 13

5.4.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 385,12 K, ρ* = 4,672 781 mol/l, M = 120,913 g/mol, R = 8,314 471 J/(mol∙K)

5.4.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href = 43 261,068 J/mol, sref = 237,753 2 J/(mol∙K), f1 = 1,622 697 55, f2 =

Nội năng

EnthaplyEntropy C v C p Vận

tốc âm

Hệ số J-T

°C MPa kg/m3 kJ/kgkJ/kg kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

0,27802,1461

0,57250,2860

0,85610,3548

1310,099,51

-0,5305532,60Lỏng

Hơi -155,00 3,883x10

-71823,44,779x10-5 68,08

275,8268,08283,94 0,29302,1200 0,56740,2894 0,85100,3582 1299,6100,27-0,5333495,55Lỏng

0,32802,0612

0,55670,2978

0,84040,3665

1274,4102,10

-0,5389418,14Lỏng

Hơi -145,00 3,019x10

-61796,9 3,426x10-4 76,49

278,8076,49287,61 0,36132,0087 0,54820,3062 0,83210,3749 1249,5103,88-0,5430355,64Lỏng

0,39301,9617

0,54150,3146

0,82570,3833

1224,8105,63

-0,5458304,78Lỏng

Hơi -135,00 1,680x10

-51770,61,768x10-3 84,75

281,9484,75291,44 0,42341,9195 0,53630,3229 0,82100,3917 1200,3107,34-0,5473263,05Lỏng

0,45251,8816

0,53240,3313

0,81770,4001

1176,0109,02

-0,5476228,57Lỏng

Hơi -125,00 7,189x10

-51744,57,058x10-3 92,93

285,2592,93295,44 0,48051,8474 0,52960,3396 0,81570,4084 1152,0110,67-0,5469199,86Lỏng

Hơi

-120,00 0,000137 1731,4

0,01303

97,01286,96

97,01297,49

0,50761,8167

0,52770,3478

0,81460,4166

1128,1112,29

-0,5453175,81Lỏng

Hơi -115,00 0,000250 1718,40,02297 101,08288,72101,08299,59 0,53381,7890 0,52660,3559 0,81450,4248 1104,5113,89 -0,5428155,54Lỏng

Hơi

-110,00 0,000436 1705,3

0,03887

105,15290,51

105,15301,72

0,55911,7640

0,52630,3640

0,81520,4330

1081,1115,45-0,5395138,34

Trang 14

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthaplyEntropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

Lỏng

Hơi -105,00 0,000732 1692,20,06339 109,23292,34109,23303,89 0,58381,7414 0,52650,3719 0,81660,4410 1058,0116,99-0,5355123,68Lỏng

Hơi

-100,00 0,00119 1679,1

0,1000

113,32294,20

113,32306,09

0,60771,7210

0,52720,3798

0,81860,4491

1035,0118,49

-0,5308111,11Lỏng

Hơi -95,00 0,00187 1666,00,1529 117,42296,10117,42308,32 0,63101,7026 0,52830,3876 0,82110,4571 1012,2119,96-0,5254100,28Lỏng

Hơi

-90,00 0,00286 1652,8

0,2275

121,53298,03

121,53310,59

0,65381,6861

0,52980,3953

0,82410,4650

989,7121,39

-0,519490,92Lỏng

Hơi -85,00 0,00426 1639,60,3302 125,66299,98125,66312,87 0,67611,6711 0,53160,4030 0,82750,4730 967,3122,79-0,512882,78Lỏng

Hơi

-80,00 0,00619 1626,3

0,4683

129,80301,97

129,81315,19

0,69781,6576

0,53370,4105

0,83130,4810

945,2124,14

-0,505575,69Lỏng

Hơi -75,00 0,00881 1612,90,6503 133,97303,98133,98317,52 0,71911,6454 0,53610,4181 0,83550,4890 923,3125,45-0,497769,49Lỏng

Hơi

-70,00 0,0123 1599,5

0,886

138,16306,01

138,17319,87

0,74001,6344

0,53860,4255

0,84000,4971

901,5126,71

-0,489264,05Lỏng

Hơi -65,00 0,0168 1586,01,186 142,37308,07142,38322,24 0,76041,6245 0,54130,4330 0,84480,5052 879,9127,91-0,480159,26Lỏng

Hơi

-60,00 0,0226 1572,3

1,563

146,60310,14

146,62324,61

0,78061,6156

0,54420,4403

0,84990,5134

858,5129,06

-0,470355,03Lỏng

Hơi -55,00 0,0300 1558,62,029 150,87312,23150,88327,00 0,80031,6076 0,54720,4477 0,85530,5218 837,3130,15-0,459851,29Lỏng

Hơi

-50,00 0,0391 1544,7

2,598

155,15314,34

155,18329,39

0,81971,6004

0,55030,4550

0,86090,5302

816,2131,17

-0,448647,97Lỏng

Hơi -45,00 0,0504 1530,73,286 159,47316,45159,50331,79 0,83891,5940 0,55350,4624 0,86680,5389 795,3132,11-0,436645,01Lỏng

Hơi

-40,00 0,0641 1516,5

4,108

163,81318,58

163,86334,18

0,85771,5882

0,55680,4697

0,87300,5477

774,5132,99

-0,423742,38Lỏng

Hơi -35,00 0,0806 1502,25,083 168,19320,71168,24336,56 0,87631,5831 0,56020,4770 0,87950,5568 753,8133,78-0,409940,02Lỏng

Hơi

-30,00 0,1003 1487,7

6,228

172,60322,84

172,67338,94

0,89461,5784

0,56360,4843

0,88630,5661

733,3134,49

-0,395137,90Lỏng

Hơi -29,75b 0,1013 1487,06,289 172,82322,95172,89339,06 0,89551,5782 0,56370,4847 0,88660,5666 732,3134,52-0,394337,81Lỏng

Hơi

-25,00 0,1235 1473,0

7,563

177,04324,98

177,12341,30

0,91271,5743

0,56700,4917

0,89340,5757

712,9135,10

-0,379236,00Lỏng

Hơi -20,00 0,1507 1458,19,109 181,51327,11181,62343,65 0,93051,5706 0,57050,4990 0,90070,5857 692,5135,63-0,362034,29Lỏng

Hơi

-15,00 0,1823 1443,0

10,889

186,02329,24

186,15345,98

0,94821,5673

0,57410,5064

0,90850,5960

672,3136,05

-0,343432,75Lỏng

Hơi -10,00 0,2188 1427,612,925 190,57331,36190,72348,29 0,96561,5644 0,57760,5139 0,91660,6068 652,1136,38-0,323331,35Lỏng

Hơi

-5,00 0,2606 1412,0

15,244

195,15333,47

195,34350,56

0,98291,5618

0,58120,5213

0,92510,6180

632,0136,59

-0,301530,09Lỏng

Hơi 0,00 0,3081 1396,117,873 199,78335,56200,00352,81 1,00001,5594 0,58490,5289 0,93410,6298 611,9136,69-0,277728,94Lỏng 5,00 0,3620 1379,8 204,45 204,71 1,0169 0,5885 0,9436 591,9 -0,2516

Trang 15

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthaplyEntropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

Lỏng

Hơi 10,00 0,4227 1363,224,184 209,15339,70209,46357,18 1,03371,5554 0,59220,5441 0,95370,6555 571,8136,54-0,223026,97Lỏng

Hơi 15,00 0,4906 1346,327,935 213,91341,73214,27359,30 1,05041,5537 0,59600,5519 0,96450,6696 551,8136,28-0,191526,11Lỏng

Hơi 20,00 0,5664 1328,932,135 218,71343,73219,14361,36 1,06691,5521 0,59970,5597 0,97610,6846 531,7135,88-0,156525,34Lỏng

Hơi 25,00 0,6506 1311,036,828 223,56345,70224,06363,37 1,08341,5506 0,60360,5676 0,98850,7008 511,5135,34-0,117624,65Lỏng

Hơi 30,00 0,7437 1292,742,066 228,47347,63229,04365,31 1,09971,5492 0,60750,5757 1,00210,7184 491,3134,65-0,074024,02Lỏng

Hơi 35,00 0,8462 1273,847,906 233,43349,51234,10367,18 1,11601,5478 0,61140,5838 1,01690,7377 471,0133,82-0,024823,46Lỏng

Hơi 40,00 0,9588 1254,354,416 238,46351,34239,22368,96 1,13221,5465 0,61550,5921 1,03320,7589 450,5132,820,031122,96Lỏng

Hơi 45,00 1,0821 1234,061,673 243,55353,11244,42370,66 1,14841,5451 0,61970,6006 1,05140,7827 429,7131,650,095022,52Lỏng

Hơi 50,00 1,2166 1213,069,771 248,71354,81249,71372,24 1,16451,5437 0,62420,6093 1,07190,8095 408,8130,300,168822,14Lỏng

Hơi 55,00 1,3630 1191,178,823 253,95356,42255,10373,72 1,18071,5421 0,62880,6182 1,09530,8404 387,5128,760,254921,81Lỏng

Hơi 60,00 1,5219 1168,188,966 259,28357,94260,58375,05 1,19691,5404 0,63380,6274 1,12250,8763 365,9127,020,356521,54Lỏng

Hơi 65,00 1,6941 1144,0100,375 264,71359,35266,19376,23 1,21311,5385 0,63910,6370 1,15450,9191 343,9125,070,478321,31Lỏng

Hơi 70,00 1,8802 1118,3113,272 270,26360,62271,94377,22 1,22951,5363 0,64500,6471 1,19310,9714 321,3122,880,626421,14Lỏng

Hơi 75,00 2,0811 1090,9127,952 275,94361,72277,84377,99 1,24611,5337 0,65170,6578 1,24101,0370 298,1120,440,810321,01Lỏng

Hơi 80,00 2,2975 1061,4144,822 281,78362,62283,94378,48 1,26291,5306 0,65940,6693 1,30241,1225 274,1117,731,043920,92Lỏng

Hơi 85,00 2,5304 1029,1164,464 287,82363,26290,27378,64 1,28011,5268 0,66840,6819 1,38441,2394 249,4114,731,349520,85Lỏng

Hơi 90,00 2,7808 993,2187,766 294,11363,54296,91378,35 1,29781,5220 0,67950,6961 1,50061,4101 223,6111,41 1,763620,79Lỏng

Hơi 95,00 3,0501 952,2216,208 300,75363,34303,95377,45 1,31631,5159 0,69360,7127 1,67941,6835 196,9107,752,351820,68Lỏng

Hơi 100,00 3,3399 903,8252,577 307,89362,38311,58375,60 1,33601,5076 0,71220,7332 1,99632,1924 169,0103,733,247020,41Lỏng

Hơi 105,00 3,6525 842,2303,473 315,90360,05320,24372,08 1,35811,4952 0,73870,7610 2,75393,4579 139,399,28 4,787219,71Lỏng

Hơi 110,00 3,9924 742,7396,337 326,44353,88331,82363,95 1,38741,4712 0,78700,8089 7,806111,4400 105,393,96 8,291617,60Tới

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

Trang 16

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthaplyEntropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.5 R22 - Chlorodifluoromethane

5.5.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 115,73 K, Tmax = 550 K; pmax = 60 MPa; ρmax = 19,91 mol/l (1 722 kg/m3)

Bảng 11 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 17

5.5.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 369,295 K, ρ* = 6,058 22 mol/l, M = 86,468 g/mol, R = 8,314 51 J/(mol∙K)

5.5.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref, = 1,0 kPa, href = 35 874,594 J/mol, sref = 205,291 5 J/(mol∙K), f1 = 4,111 053 69, f2=

âm

Hệ số J-T

°C MPa kg/m3 kJ/kgkJ/kg kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

Hơi -157,42

a3,795x10-7 1721,3

3,410x10-529,60

321,5829,60332,71 0,07612,6952 0,71610,3292 1,07530,4253 1410,9119,91-0,4446398,80Lỏng

Hơi -155,00 6,620x10

-7 1714,9 5,827x10-532,20

322,3832,20333,74 0,09832,6505 0,71390,3318 1,07350,4280 1398,2121,05-0,4450380,74Lỏng

Hơi -150,00 1,934x10

-6 1701,8 1,633x10-437,56

324,0537,56335,90 0,14282,5653 0,70860,3375 1,06960,4336 1371,9123,35-0,4456344,75Lỏng

Hơi -145,00 5,141x10

-6 1688,84,172x10-442,90

325,7642,90338,08 0,18532,4887 0,70270,3433 1,06630,4394 1346,3125,60-0,4456311,19Lỏng

Hơi -140,00 1,258x10

-5 1675,8 9,826x10-448,22

327,4948,22340,29 0,22602,4195 0,69720,3492 1,06410,4454 1321,4127,78-0,4449280,46Lỏng

Hơi -135,00 2,860x10

-5 1662,82,153x10-353,54

329,2553,54342,53 0,26522,3571 0,69230,3552 1,06280,4514 1296,8129,92-0,4436252,63Lỏng

Hơi -130,00 6,091x10

-5 1649,8 4,426x10-358,85

331,0458,85344,80 0,30302,3005 0,68820,3614 1,06220,4576 1272,4132,01-0,4417227,61Lỏng

Hơi -125,00 0,000122 1636,80,00859 64,16332,8564,16347,10 0,33952,2492 0,68470,3676 1,06200,4639 1248,0134,05-0,4396205,23Lỏng

Hơi -120,00 0,000233 1623,70,01585 69,47334,7069,47349,42 0,37472,2027 0,68150,3739 1,06190,4703 1223,7136,04-0,4372185,26

Trang 18

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc

âm

Hệ số J-T

Lỏng

Hơi -115,00 0,000424 1610,70,02792 74,78336,5774,78351,77 0,40882,1603 0,67860,3803 1,06180,4768 1199,5137,99-0,4346167,49Lỏng

Hơi

-110,00 0,000740 1597,6

0,04719

80,09338,48

80,09354,15

0,44192,1217

0,67590,3868

1,06160,4834

1175,4139,90

-0,4319151,69Lỏng

Hơi -105,00 0,00124 1584,50,0768 85,40340,4085,40356,55 0,47392,0865 0,67320,3934 1,06140,4902 1151,4141,76-0,4289137,65Lỏng

Hơi

-100,00 0,00201 1571,3

0,1210

90,70342,35

90,71358,97

0,50502,0543

0,67060,4000

1,06120,4972

1127,5143,57

-0,4257125,17Lỏng

Hơi -95,00 0,00316 1558,10,1847 96,01344,3296,01361,40 0,53522,0249 0,66800,4067 1,06110,5044 1103,7145,34-0,4221114,07Lỏng

Hơi

-90,00 0,00481 1544,9

0,2744

101,31346,31

101,32363,85

0,56461,9980

0,66550,4136

1,06120,5118

1080,1147,05

-0,4180104,20Lỏng

Hơi -85,00 0,00715 1531,60,3973 106,62348,31106,63366,31 0,59321,9734 0,66320,4206 1,06160,5195 1056,6148,70-0,413495,41Lỏng

Hơi

-80,00 0,0104 1518,2

0,562

111,93350,33

111,94368,77

0,62101,9508

0,66110,4277

1,06240,5276

1033,1150,29

-0,408287,58Lỏng

Hơi -75,00 0,0147 1504,70,779 117,24352,36117,25371,24 0,64821,9300 0,65920,4350 1,06370,5359 1009,8151,82-0,402380,60Lỏng

Hơi

-70,00 0,0205 1491,2

1,060

122,56354,39

122,58373,70

0,67471,9108

0,65750,4425

1,06550,5447

986,4153,28

-0,395674,36Lỏng

Hơi -65,00 0,0279 1477,51,416 127,90356,42127,91376,15 0,70061,8932 0,65620,4502 1,06790,5539 963,2154,66-0,388168,78Lỏng

Hơi

-60,00 0,0375 1463,7

1,863

133,24358,46

133,27378,59

0,72601,8770

0,65520,4581

1,07100,5637

939,9155,97

-0,379663,78Lỏng

Hơi -55,00 0,0496 1449,72,414 138,60360,49138,63381,02 0,75091,8619 0,65460,4662 1,07480,5739 916,6157,18-0,370259,29Lỏng

Hơi

-50,00 0,0645 1435,6

3,088

143,98362,52

144,03383,42

0,77521,8480

0,65430,4745

1,07930,5847

893,4158,31

-0,359755,26Lỏng

Hơi -45,00 0,0829 1421,33,901 149,38364,53149,44385,79 0,79921,8351 0,65440,4831 1,08450,5962 870,1159,33-0,348151,63Lỏng

Hơi

-40,81b 0,1013 1409,2

4,704

153,93366,21

154,00387,75

0,81891,8250

0,65480,4904

1,08950,6063

850,6160,11

-0,337548,85Lỏng

Hơi -40,00 0,1052 1406,84,873 154,81366,53154,89388,13 0,82271,8231 0,65490,4919 1,09050,6083 846,9160,26-0,335348,34Lỏng

Hơi

-30,00 0,1639 1377,2

7,379

165,76370,48

165,88392,69

0,86871,8015

0,65700,5103

1,10490,6349

800,3161,78

-0,305742,68Lỏng

Hơi -25,00 0,2014 1362,08,958 171,29372,42171,44394,90 0,89121,7918 0,65850,5199 1,11340,6495 777,0162,36-0,288740,24Lỏng

Hơi

-20,00 0,2453 1346,5

10,790

176,86374,33

177,04397,06

0,91351,7826

0,66040,5299

1,12270,6650

753,6162,82

-0,270038,01Lỏng

Hơi -15,00 0,2962 1330,812,901 182,47376,20182,70399,16 0,93541,7740 0,66260,5400 1,13280,6816 730,2163,15-0,249535,98Lỏng

Hơi

-10,00 0,3548 1314,7

15,322

188,13378,04

188,40401,20

0,95721,7658

0,66510,5505

1,14390,6994

706,8163,35

-0,227034,13Lỏng

Hơi -5,00 0,4218 1298,318,086 193,85379,84194,17403,16 0,97871,7581 0,66800,5613 1,15610,7184 683,4163,40-0,202332,44Lỏng 0,00 0,4980 1281,5 199,61 200,00 1,0000 0,6711 1,1692 659,9 -0,1750

Trang 19

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthalpyEntropy C v C p Vận tốc

âm

Hệ số J-T

Lỏng

Hơi 5,00 0,5841 1264,324,792 205,44383,29205,90406,85 1,02121,7436 0,67450,5836 1,18360,7611 636,3163,06-0,144829,48Lỏng

Hơi 10,00 0,6809 1246,728,820 211,32384,93211,87408,56 1,04221,7368 0,67820,5953 1,19930,7852 612,7162,65-0,111228,18Lỏng

Hơi 15,00 0,7893 1228,633,362 217,28386,51217,92410,16 1,06301,7302 0,68220,6072 1,21660,8115 588,9162,07-0,073726,99Lỏng

Hơi 20,00 0,9100 1209,938,477 223,31388,01224,06411,66 1,08381,7238 0,68640,6195 1,2356 0,8404 565,1161,32-0,031625,90Lỏng

Hơi 25,00 1,0439 1190,744,232 229,41389,43230,29413,03 1,10451,7174 0,69090,6321 1,25680,8724 541,1160,380,016124,90Lỏng

Hơi 30,00 1,1919 1170,750,705 235,61390,76236,62414,26 1,12521,7111 0,69560,6450 1,28070,9081 516,8159,250,070423,98Lỏng

Hơi 35,00 1,3548 1150,157,988 241,89391,98243,07415,34 1,14581,7048 0,70060,6584 1,30770,9485 492,4157,910,133123,14Lỏng

Hơi 40,00 1,5336 1128,566,193 248,29393,08249,65416,25 1,16651,6985 0,70590,6722 1,33890,9948 467,6156,360,206022,37Lỏng

Hơi 45,00 1,7292 1106,075,457 254,80394,04256,36416,95 1,18721,6919 0,71160,6865 1,37551,0487 442,5154,580,291921,66Lỏng

Hơi 50,00 1,9427 1082,385,952 261,45394,83263,25417,44 1,20801,6852 0,71760,7014 1,41911,1126 417,0152,560,394521,01Lỏng

Hơi 55,00 2,1751 1057,297,899 268,26395,43270,32417,65 1,22911,6781 0,72400,7170 1,47241,1902 390,9150,280,519020,41Lỏng

Hơi 60,00 2,4275 1030,4111,591 275,26395,80277,61417,55 1,25041,6705 0,73080,7335 1,53921,2872 364,3147,720,673019,85Lỏng

Hơi 65,00 2,7012 1001,4127,430 282,49395,87285,18417,06 1,27221,6622 0,73840,7511 1,62591,4128 337,0144,850,867419,32Lỏng

Hơi 70,00 2,9974 969,7145,991 290,01395,56293,10416,09 1,29451,6529 0,74670,7702 1,74341,5837 308,8141,661,119918,81Lỏng

Hơi 75,00 3,3177 934,4168,158 297,91394,76301,46414,49 1,31771,6424 0,75630,7914 1,91271,8322 279,6138,111,459818,28Lỏng

Hơi 80,00 3,6638 893,7195,404 306,34393,26310,44412,01 1,34231,6299 0,76800,8157 2,18142,2308 248,8134,151,942017,70Lỏng

Hơi 85,00 4,0378 844,8230,560 315,60390,67320,38408,19 1,36901,6142 0,78400,8450 2,68212,9841 215,3129,712,684316,98Lỏng

Hơi 90,00 4,4423 780,1280,625 326,39386,04332,09401,87 1,40011,5922 0,81150,8843 3,98114,9749 177,0124,644,000615,90Lỏng

Hơi 95,00 4,8824 662,9382,037 342,19374,50349,56387,28 1,44621,5486 0,89180,9566 17,312025,2863 128,0117,967,285513,40Tới

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.6 R32 - Difluoromethane

5.6.1 Phạm vi tính toán

Trang 20

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vnCác hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 136,34 K, Tmax = 435 K; pmax = 70 MPa; ρmax = 27,473 4 mol/l (1 429 kg/m3)

Bảng 14 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

5.6.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 351,255 K, ρ* = 8,150 084 6 mol/l, M = 52,024 g/mol, R = 8,314 471 J/(mol∙K)

5.6.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href = 28 204,341 J/mol, sref = 171,691 3 J/(mol∙K), f1 = 7,254 707 84, f2 =

kg/m3

Nội năng

m/s

Hệ số J-T

K/MPaLỏng

Hơi -136,81

a 4,800x10-51429,3

2,203x10-3-19,07

422,52-19,07444,31 -0,10503,2937 1,06580,4995 1,59250,6597 1414,4169,60-0,3376881,12Lỏng

Hơi -135,00 6,339x10

-51424,92,872x10-3-16,19

423,42-16,19445,49 -0,08403,2579 1,06130,5007 1,59000,6609 1404,9170,67-0,3375823,35

Trang 21

Nội năng

m/s

Hệ số J-T

K/MPaLỏng

Hơi -130,00 0,000131 1412,70,00574 -8,26425,90-8,26448,77 -0,02763,1651 1,04940,5041 1,58350,6646 1378,4173,59-0,3369686,24Lỏng

Hơi -125,00 0,000257 1400,60,01085 -0,36428,39-0,36452,05 0,02673,0804 1,03800,5080 1,57770,6689 1352,1176,44-0,3359576,21Lỏng

Hơi -120,00 0,000478 1388,40,01954 7,52430,887,52455,33 0,07903,0030 1,02740,5123 1,57260,6738 1325,8179,21-0,3345487,31Lỏng

Hơi -115,00 0,000850 1376,10,03369 15,37433,3715,37458,60 0,12942,9320 1,01730,5173 1,56820,6796 1299,5181,91-0,3327415,01Lỏng

Hơi -110,00 0,00145 1363,80,0558 23,20435,8523,20461,86 0,17822,8668 1,00790,5229 1,56470,6863 1273,4184,52-0,3304355,78Lỏng

Hơi -105,00 0,00239 1351,50,0894 31,02438,3231,02465,10 0,22542,8068 0,99910,5293 1,56190,6940 1247,3187,05-0,3277306,92Lỏng

Hơi -100,00 0,00381 1339,00,1385 38,82440,7738,83468,31 0,27112,7515 0,99100,5365 1,56000,7030 1221,2189,50-0,3244266,28Lỏng

Hơi -95,00 0,00590 1326,50,2084 46,62443,2046,62471,48 0,31552,7003 0,98340,5446 1,55880,7134 1195,3191,84-0,3205232,23Lỏng

Hơi -90,00 0,00887 1313,90,3056 54,41445,5954,42474,61 0,35862,6529 0,97640,5538 1,55860,7254 1169,3194,09-0,3160203,45Lỏng

Hơi -85,00 0,0130 1301,20,438 62,20447,9662,21477,70 0,40062,6089 0,97000,5641 1,55920,7390 1143,4196,24-0,3109178,95Lỏng

Hơi -80,00 0,0187 1288,40,613 70,00450,2970,02480,72 0,44152,5679 0,96410,5755 1,5606 0,7543 1117,5198,26-0,3051157,95Lỏng

Hơi -75,00 0,0262 1275,40,842 77,81452,5777,83483,68 0,48142,5296 0,95880,5880 1,56300,7714 1091,7200,18-0,2986139,85Lỏng

Hơi -70,00 0,0361 1262,41,135 85,63454,8185,66486,57 0,52042,4939 0,95400,6015 1,56630,7903 1065,8201,96-0,2913124,19Lỏng

Hơi -65,00 0,0488 1249,11,507 93,46456,9993,50489,38 0,55852,4604 0,94970,6160 1,57060,8110 1039,9203,62-0,2831110,58Lỏng

Hơi -60,00 0,0650 1235,71,969 101,32459,12101,38492,11 0,59582,4289 0,94600,6315 1,57580,8335 1014,1205,14-0,274098,73Lỏng

Hơi -55,00 0,0852 1222,12,538 109,21461,19109,28494,74 0,63242,3993 0,94270,6477 1,58210,8576 988,2206,52-0,264088,40Lỏng

Hơi -50,00 0,1101 1208,43,232 117,13463,19117,22497,27 0,66832,3714 0,94000,6646 1,58950,8835 962,2207,75-0,252879,39Lỏng

Hơi -51,65

b 0,1013 1212,9

2,988 114,51462,54114,59496,45 0,65652,3805 0,94080,6589 1,58690,8748 970,8207,36-0,256682,23Lỏng

Hơi -45,00 0,1406 1194,44,067 125,08465,13125,20499,70 0,70352,3450 0,93770,6820 1,59800,9110 936,3208,83-0,240471,52Lỏng

Hơi -40,00 0,1774 1180,25,065 133,08466,99133,23502,02 0,73822,3200 0,93590,6998 1,60770,9401 910,2209,74-0,226764,65Lỏng

Hơi -35,00 0,2214 1165,76,248 141,12468,78141,31504,21 0,77232,2962 0,93460,7180 1,61870,9709 884,0210,49-0,211558,63Lỏng

Hơi -30,00 0,2734 1151,07,639 149,21470,48149,45506,27 0,80602,2735 0,93380,7365 1,63111,0035 857,8211,07-0,194753,37Lỏng

Hơi -25,00 0,3346 1135,99,266 157,36472,09157,66 508,20 0,83922,2518 0,93340,7552 1,64511,0380 831,4211,47-0,176148,75

Trang 22

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

kg/m3

Nội năng

m/s

Hệ số J-T

K/MPaLỏng

Hơi -20,00 0,4058 1120,611,157 165,58473,61165,94509,97 0,87202,2310 0,93350,7740 1,66071,0747 804,9211,68-0,155344,70Lỏng

Hơi -15,00 0,4881 1104,913,346 173,86475,01174,31511,58 0,90442,2109 0,93410,7930 1,67831,1139 778,3211,69-0,132241,13Lỏng

Hơi -10,00 0,5826 1088,815,870 182,23476,31182,76513,02 0,93652,1915 0,93510,8121 1,6980 1,1560 751,4211,50-0,106337,98Lỏng

Hơi -5,00 0,6906 1072,218,769 190,68477,47191,33514,26 0,96842,1727 0,93660,8315 1,72011,2015 724,3211,10-0,077235,20Lỏng

Hơi 0,00 0,8131 1055,322,091 199,23478,49200,00515,30 1,00002,1543 0,93860,8510 1,74501,2511 696,9210,48-0,044432,72Lỏng

Hơi 5,00 0,9514 1037,725,891 207,88479,36208,80516,11 1,03142,1363 0,94120,8709 1,77331,3058 669,2209,63-0,007130,51Lỏng

Hơi 10,00 1,1069 1019,730,232 216,66480,05217,74516,66 1,06282,1185 0,94430,8911 1,80561,3667 641,2208,540,035428,54Lỏng

Hơi 15,00 1,2808 1000,935,190 225,56480,54226,84516,93 1,09402,1008 0,94800,9118 1,84281,4353 612,7207,200,084326,76Lỏng

Hơi 20,00 1,4746 981,440,856 234,62480,81236,12516,90 1,12532,0831 0,95240,9331 1,88591,5136 583,7205,600,141025,16Lỏng

Hơi 25,00 1,6896 961,047,339 243,84480,82245,60516,51 1,15662,0652 0,95770,9550 1,93671,6045 554,2203,720,207623,69Lỏng

Hơi 30,00 1,9275 939,654,776 253,27480,54255,32515,72 1,18812,0471 0,96380,9779 1,99731,7118 524,0201,540,286522,36Lỏng

Hơi 35,00 2,1898 917,063,343 262,92479,91265,30514,48 1,21982,0285 0,97121,0019 2,07101,8412 493,0199,040,381521,13Lỏng

Hơi 40,00 2,4783 893,073,268 272,84478,88275,61512,71 1,25202,0091 0,98001,0272 2,16292,0012 461,0196,190,497619,98Lỏng

Hơi 45,00 2,7948 867,384,859 283,09477,36286,31510,29 1,28471,9888 0,99071,0542 2,28092,2056 428,0192,960,642818,90Lỏng

Hơi 50,00 3,1412 839,398,550 293,74475,23297,49507,10 1,31831,9670 1,0039 1,0834 2,43852,4773 393,6189,310,828817,86Lỏng

Hơi 55,00 3,5199 808,3114,989 304,93472,32309,29502,93 1,35311,9432 1,02071,1156 2,66102,8594 357,6185,161,075116,85Lỏng

Hơi 60,00 3,9332 773,3135,213 316,84468,35321,93497,44 1,38981,9166 1,04281,1519 3,00073,4412 319,7180,431,415715,83Lỏng

Hơi 65,00 4,3843 732,3161,092 329,81462,84335,80490,05 1,42931,8855 1,07321,1947 3,58804,4462 279,4174,951,916014,75Lỏng

Hơi 70,00 4,8768 680,9196,688 344,57454,72351,73479,52 1,47401,8464 1,11941,2488 4,86536,6388 235,8168,402,723313,49Lỏng

Hơi 75,00 5,4168 605,9255,587 363,45440,53372,39461,72 1,53141,7880 1,20641,3310 10,134715,6016 186,1159,644,309311,74Tới

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.7 R123 - 2,2-dichloro-1,1,1-trifluoroethane

Trang 23

5.7.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 166 K, Tmax = 600 K; pmax = 40 MPa; ρmax = 11,6 mol/l (1 774 kg/m³)

Bảng 17 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 24

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

5.7.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 456,831 K, ρ* = 3,596 417 mol/l, M = 152,931 g/mol, R = 8,314 51 J/(mol∙K)

5.7.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href = 58 497,533 J/mol, sref = 283,936 5 J/(mol∙K), f1 = - 8,106 583 79, f2

Nội năng

Enthalpy Entropy C v C p Vận

tốc âm

Hệ số J-T

°C MPa kg/m3 kJ/kgkJ/kg kJ/(kg∙K) kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

0,53111,8786

0,62950,4194

0,92890,4738

1243,8100,97

-0,4755335,67Lỏng

Hơi -105,00 5,765x10

-61766,0 6,306x10-4100,80

314,38 100,80323,52 0,54301,8675 0,63060,4232 0,92800,4776 1235,3101,57-0,4762319,10Lỏng

0,57021,8436

0,63210,4319

0,92610,4863

1215,3102,95

-0,4772284,41Lỏng

Hơi -95,00 2,233x10

-51743,22,306x10-3110,07

318,69 110,07328,38 0,59651,8220 0,63280,4405 0,92450,4949 1195,0104,31-0,4775254,37Lỏng

0,62211,8025

0,63330,4491

0,92350,5035

1174,6105,65

-0,4771228,26Lỏng

Hơi -85,00 7,317x10

-51720,87,154x10-3119,30

323,18 119,30333,41 0,64701,7849 0,63380,4575 0,92320,5119 1153,9106,97-0,4759205,49Lỏng

Hơi

-80,00 0,000125 1709,6

0,01195

123,92325,49

123,92335,98

0,67121,7691

0,63460,4658

0,92360,5202

1133,1108,27

-0,4740185,55Lỏng

Hơi -75,00 0,000208 1698,50,01935 128,54327,83 128,54338,60 0,69481,7549 0,63560,4740 0,92470,5285 1112,1109,55-0,4714168,05Lỏng

Hơi

-70,00 0,000336 1687,4

0,03045

133,17330,21

133,17341,25

0,71791,7422

0,63710,4821

0,92660,5367

1091,1110,81

-0,4681152,63Lỏng

Hơi -65,00 0,000528 1676,20,04666 137,80332,63 137,80343,94 0,74041,7307 0,63880,4902 0,92900,5448 1069,9112,06-0,4643139,01Lỏng

Hơi

-60,00 0,000808 1665,1

0,06977

142,46335,09

142,46346,66

0,76251,7206

0,64100,4982

0,93200,5529

1048,7113,27

-0,4599126,94Lỏng

Hơi -55,00 0,00121 1653,90,1020 147,13337,58 147,13349,42 0,78421,7115 0,64350,5061 0,93540,5610 1027,6114,47-0,4550116,22Lỏng

Hơi

-50,00 0,00177 1642,6

0,1461

151,81340,11

151,81352,21

0,80541,7034

0,64620,5139

0,93930,5690

1006,4115,64

-0,4496106,68Lỏng -45,00 0,00254 1631,3 156,52 156,52 0,8263 0,6493 0,9435 985,3 -0,4437

Trang 25

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthalpy Entropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

Lỏng

Hơi -40,00 0,00358 1620,00,2831 161,25345,25 161,25357,88 0,84681,6901 0,65260,5295 0,94800,5850 964,3117,90-0,437590,55Lỏng

Hơi -35,00 0,00495 1608,50,3843 166,00347,87 166,00360,75 0,86691,6847 0,65610,5372 0,95280,5931 943,4118,93-0,430983,73Lỏng

Hơi -30,00 0,00675 1597,00,5136 170,77350,51 170,78363,65 0,88681,6800 0,65970,5448 0,95780,6011 922,6120,03-0,423977,60Lỏng

Hơi -25,00 0,00906 1585,40,6767 175,58353,19 175,58366,57 0,90631,6760 0,66350,5525 0,96290,6092 901,9121,04-0,416672,09Lỏng

Hơi -20,00 0,0120 1573,80,880 180,40355,88 180,41369,52 0,9256 1,6726 0,66740,5601 0,96820,6174 881,3122,01-0,408867,13Lỏng

Hơi -15,00 0,0157 1562,01,130 185,26358,60 185,27372,47 0,94461,6698 0,67140,5677 0,97350,6256 860,9122,94-0,400762,65Lỏng

Hơi -10,00 0,0202 1550,11,435 190,14361,34 190,15375,45 0,96331,6675 0,67550,5753 0,97900,6339 840,7123,82-0,392358,60Lỏng

Hơi -5,00 0,0258 1538,21,802 195,04364,10 195,06378,44 0,98181,6656 0,67970,5828 0,98460,6423 820,6124,66-0,383454,93Lỏng

Hơi 0,00 0,0326 1526,12,242 799,98366,87 200,00381,44 1,00001,6642 0,68390,5904 0,99020,6508 800,7125,44-0,374051,61Lỏng

Hơi 5,00 0,0408 1513,92,762 204,94369,67 204,97384,44 1,01801,6633 0,68810,5979 0,99590,6594 780,9126,17-0,364348,60Lỏng

Hơi 10,00 0,0506 1501,63,374 209,93372,47 209,97387,46 1,03581,6626 0,69240,6055 1,00170,6682 761,3126,84-0,354045,86Lỏng

Hơi 15,00 0,0621 1489,24,088 214,95375,29 214,99390,48 1,05341,6624 0,69670,6130 1,00760,6771 741,9127,45-0,343143,37Lỏng

Hơi 20,00 0,0756 1476,64,917 220,00378,12 220,05393,49 1,07071,6624 0,70110,6206 1,01350,6861 722,6127,99-0,331641,10Lỏng

Hơi 25,00 0,0914 1463,95,872 225,08380,95 225,14396,51 1,08791,6627 0,70540,6281 1,01960,6953 703,4128,47-0,319539,03Lỏng

Hơi 27,82b 0,1013 1456,66,471 227,96382,56 228,03398,22 1,09751,6630 0,70790,6324 1,02300,7006 692,7128,71-0,312337,95Lỏng

Hơi 30,00 0,1096 1451,06,966 230,18383,80 230,26399,53 1,10491,6633 0,70970,6357 1,02570,7047 684,4128,88-0,306637,15Lỏng

Hơi 35,00 0,1305 1438,08,213 235,32386,64 235,41402,54 1,12171,6641 0,71410,6432 1,03200,7144 665,5129,21-0,292935,43Lỏng

Hơi 40,00 0,1545 1424,89,630 240,48389,49 240,59405,54 1,13831,6651 0,71850,6508 1,03850,7243 646,8129,46-0,278233,86Lỏng

Hơi 45,00 0,1817 1411,411,230 245,68392,35 245,81408,53 1,15481,6662 0,72290,6583 1,04510,7344 628,2129,64-0,262532,42Lỏng

Hơi 50,00 0,2125 1397,813,031 250,91395,20 251,06411,50 1,17111,6676 0,72730,6659 1,05190,7448 609,6129,73-0,245631,11Lỏng

Hơi 55,00 0,2471 1384,015,051 256,17398,04 256,34414,46 1,18731,6691 0,73170,6735 1,05890,7556 591,2129,73-0,227429,91Lỏng

Hơi 60,00 0,2859 1370,017,311 261,46400,88 261,67417,40 1,20331,6707 0,73620,6811 1,06630,7667 572,9129,64-0,207628,82Lỏng

Hơi 65,00 0,3292 1355,719,830 266,78403,72 267,03420,31 1,21911,6725 0,74060,6887 1,07400,7783 554,6129,46-0,186127,82

Trang 26

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthalpy Entropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

Lỏng

Hơi 70,00 0,3772 1341,222,632 272,14406,54 272,42423,20 1,23491,6743 0,74510,6963 1,08200,7904 536,4129,17-0,162726,92Lỏng

Hơi

75,00 0,4304 1326,4

25,743

277,54409,34

277,86426,06

1,25051,6762

0,74970,7040

1,09060,8030

518,2128,79

-0,137026,09Lỏng

Hơi 80,00 0,4891 1311,229,188 282,98412,14 283,35428,89 1,26601,6781 0,75420,7117 1,09960,8162 500,0128,30-0,108725,34Lỏng

Hơi

85,00 0,5536 1295,7

33,000

288,45414,91

288,88 431,68

1,28141,6801

0,75890,7194

1,10930,8302

481,9127,69

-0,077324,66Lỏng

Hơi 90,00 0,6242 1279,937,213 293,97417,65 294,45434,43 1,29671,6822 0,76360,7272 1,11970,8450 463,8126,97-0,042524,05Lỏng

Hơi

95,00 0,7014 1263,6

41,863

299,53420,37

300,08437,13

1,31201,6842

0,76830,7350

1,13100,8609

445,6126,12

-0,003623,51Lỏng

Hơi 100,00 0,7855 1246,946,996 305,14423,06 305,77439,77 1,32711,6862 0,77310,7429 1,14330,8780 427,5125,140,040223,03Lỏng

Hơi

105,00 0,8769 1229,7

52,661

310,80425,71

311,51442,36

1,34221,6882

0,77810,7509

1,15680,8965

409,2124,02

0,089622,61Lỏng

Hơi 110,00 0,9760 1211,958,914 316,51428,31 317,32444,88 1,35721,6902 0,78310,7590 1,17170,9168 391,0122,760,146022,24Lỏng

Hơi

115,00 1,0832 1193,5

65,824

322,28430,86

323,19447,32

1,37231,6920

0,78830,7672

1,18840,9392

372,6121,34

0,210621,94Lỏng

Hơi 120,00 1,1990 1174,473,471 328,13433,35 329,15449,67 1,38721,6938 0,79360,7755 1,20720,9643 354,1119,760,285421,69Lỏng

Hơi

125,00 1,3237 1154,4

81,950

334,04435,78

335,18451,93

1,40221,6955

0,79910,7840

1,22870,9928

335,5118,00

0,372821,51Lỏng

Hơi 130,00 1,4578 1133,691,379 340,03438,12 341,32454,07 1,41731,6969 0,80480,7927 1,25361,0257 316,7116,050,475921,38Lỏng

Hơi

135,00 1,6018 1111,6

101,904

346,12440,37

347,56456,08

1,43231,6982

0,81070,8017

1,28281,0643

297,8113,89

0,599221,32Lỏng

Hơi 140,00 1,7563 1088,3113,711 352,31442,50 353,92457,94 1,44751,6992 0,81700,8110 1,31781,1106 278,6111,510,748721,32Lỏng

Hơi

145,00 1,9217 1063,5

127,044

358,62444,48

360,43459,61

1,46281,7000

0,82360,8207

1,36061,1677

259,1108,88

0,933421,39Lỏng

Hơi 150,00 2,0987 1036,8142,231 365,08446,30 367,10461,05 1,47821,7003 0,83070,8309 1,41461,2405 239,3105,991,166421,53Lỏng

Hơi

155,00 2,2879 1007,8

159,735

371,72447,89

373,99462,22

1,49401,7000

0,83840,8417

1,48551,3371

219,0102,80

1,468621,75Lỏng

Hơi 160,00 2,4901 975,7180,242 378,58449,20 381,13463,01 1,51011,6991 0,84690,8534 1,58361,4728 198,299,29 1,874822,05Lỏng

Hơi

165,00 2,7062 939,4

204,853

385,74450,11

388,62463,32

1,52671,6972

0,85650,8662

1,73031,6790

176,695,40

2,447822,41Lỏng

Hơi 170,00 2,9372 896,9235,543 393,33450,42 396,61462,89 1,54431,6939 0,86770,8806 1,97922,0332 154,091,07 3,314722,81Lỏng

Hơi

175,00 3,1845 843,9

276,595

401,67449,73

405,44461,25

1,56351,6880

0,88170,8975

2,51022,7935

129,686,20

4,777923,12Lỏng

Hơi 180,00 3,4506 765,9341,950 411,72446,73 416,22456,82 1,58671,6763 0,90190,9194 4,54865,6613 102,380,62 7,810622,79

Trang 27

Nhiệt

độ Áp suất Khối lượng

riêng

Nội năngEnthalpy Entropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

hạn

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.8 R125 - Pentafluoroethane

5.8.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 172,52 K, Tmax = 500 K; pmax = 60 MPa; ρmax = 14,09 mol/l (1 691 kg/m³)

Bảng 20 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

5.8.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 339,173 K, ρ* = 4,779 mol/l, M = 120,021 4 g/mol, R = 8,314 472 J/(mol∙K)

5.8.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,5 K, pref = 1,0 kPa, href = 41 266,386 J/mol, sref = 236,119 5 J/(mol∙K), f1 = 29,876 674 5, f2 =

3 013,226 7

Trang 28

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

Bảng 22 - Các giá trị tính chất R125 dọc theo đường biên bão hòa lỏng-hơi

Nhiệt độ Áp suất Khối

lượng riêng

Nội năng

Enthalpy Entropy C v C p Vận tốc

âm

Hệ số J-T

°C MPa kg/m3 kJ/kgkJ/kg kJ/(kg∙K) kJ/(kg∙K) kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

Hơi

-100,63a 0,00291 1690,7

0,2446

87,13265,48

87,13277,39

0,49021,5931

0,67760,4984

1,03460,5689

932,6116,43

-0,383790,26Lỏng

Hơi -100,00 0,00309 1688,70,2583 87,78265,79 87,78277,74 0,49401,5911 0,67810,4997 1,03510,5703 929,2116,61 -0,383089,08Lỏng

Hơi

-95,00 0,00481 1672,5

0,3918

92,97268,25

92,97280,54

0,52351,5764

0,68180,5099

1,03960,5810

903,2118,03

-0,376680,43Lỏng

Hơi -90,00 0,00729 1656,20,5779 98,18270,75 98,18283,36 0,55241,5634 0,68600,5201 1,04500,5919 877,5119,39 -0,369472,87Lỏng

Hơi

-85,00 0,0107 1639,9

0,831

103,42273,28

103,42286,20

0,58061,5520

0,69060,5304

1,05120,6031

852,3120,69

-0,361466,26Lỏng

Hơi -80,00 0,0155 1623,41,169 108,69275,83 108,70289,06 0,60821,5421 0,69550,5409 1,05810,6146 827,5121,92 -0,352560,44Lỏng

Hơi

-75,00 0,0218 1606,7

1,610

114,00278,41

114,01291,94

0,63541,5333

0,70060,5514

1,06560,6264

802,9123,07

-0,342855,33Lỏng

Hơi -70,00 0,0301 1589,92,177 119,34281,01 119,36294,83 0,66201,5257 0,70600,5620 1,07360,6385 778,6124,13 -0,332350,81Lỏng

Hơi

-65,00 0,0408 1572,9

2,892

124,73283,62

124,75297,71

0,68821,5191

0,71150,5727

1,08220,6511

754,5125,11

-0,320846,82Lỏng

Hơi -60,00 0,0543 1555,73,783 130,16286,24 130,19300,60 0,71401,5135 0,71710,5836 1,09120,6641 730,6125,98 -0,308343,28Lỏng

Hơi

-55,00 0,0713 1538,2

4,879

135,63288,88

135,68303,48

0,73941,5086

0,72290,5946

1,10070,6776

706,8126,75

-0,294740,14Lỏng

Hơi -50,00 0,0922 1520,56,211 141,15291,51 141,21306,35 0,76441,5044 0,72880,6058 1,11070,6916 683,2127,41 -0,279937,35Lỏng

Hơi

-48,09b 0,1013 1513,6

6,790

143,27292,52

143,34307,44

0,77391,5030

0,73110,6101

1,11460,6971

674,2127,63

-0,273836,36Lỏng

Hơi -45,00 0,1176 1502,47,814 146,72294,15 146,80309,20 0,78911,5009 0,73490,6171 1,12120,7063 659,6127,94 -0,263634,86Lỏng

Hơi

-40,00 0,1483 1484,0

9,725

152,34296,79

152,44312,03

0,81341,4980

0,74100,6286

1,13230,7216

636,1128,35

-0,245832,65Lỏng

Hơi -35,00 0,1849 1465,311,985 158,01299,41 158,14314,84 0,83751,4955 0,74730,6402 1,14400,7376 612,6128,61 -0,226230,67Lỏng

Hơi

-30,00 0,2281 1446,1

14,639

163,74302,03

163,90317,61

0,86141,4935

0,75370,6520

1,15650,7545

589,1128,73

-0,204428,91Lỏng

Hơi -25,00 0,2786 1426,517,736 169,53304,63 169,73320,34 0,88491,4919 0,76020,6640 1,16980,7724 565,7128,70 -0,180327,33Lỏng

Hơi

-20,00 0,3373 1406,4

21,331

175,38307,22

175,62323,03

0,90831,4906

0,76680,6761

1,18400,7912

542,2128,50

-0,153225,91Lỏng

Hơi -15,00 0,4050 1385,825,486 181,30309,78 181,59325,67 0,93141,4895 0,77360,6882 1,19940,8112 518,7128,11 -0,122824,66Lỏng

Hơi

-10,00 0,4825 1364,5

30,271

187,29312,30

187,64328,24

0,95441,4887

0,78050,7003

1,21610,8324

495,2127,54

-0,088323,55Lỏng

Hơi -5,00 0,5707 1342,635,768 193,35314,79 193,77330,74 0,97731,4881 0,78760,7122 1,23440,8550 471,6126,77 -0,048922,61Lỏng 0,00 0,6705 1319,8 199,49 200,00 1,0000 0,7948 1,2547 448,0 -0,0036

Trang 29

Nhiệt độ Áp suất Khối

lượng riêng

Nội năngEnthalpy Entropy C v C p Vận tốc âm Hệ số J-T

Lỏng

Hơi 5,00 0,7829 1296,249,291 205,72319,59 206,33335,47 1,02261,4869 0,80210,7359 1,27730,9073 424,3124,60 0,049221,15Lỏng

Hơi 10,00 0,9088 1271,557,564 212,05321,87 212,76337,66 1,04521,4863 0,80950,7483 1,30290,9392 400,4123,17 0,111320,61Lỏng

Hơi 15,00 1,0492 1245,667,054 218,48324,06 219,32339,71 1,06781,4856 0,81720,7617 1,33230,9770 376,3121,49 0,185120,18Lỏng

Hơi 20,00 1,2052 1218,377,966 225,03326,12 226,02341,58 1,09041,4846 0,82520,7764 1,36661,0230 352,0119,55 0,274219,83Lỏng

Hơi 25,00 1,3779 1189,490,557 231,71328,05 232,87343,26 1,11311,4834 0,83350,7928 1,40741,0798 327,4117,32 0,383519,53Lỏng

Hơi 30,00 1,5685 1158,4105,170238,55329,80 239,91344,71 1,13591,4817 0,84250,8111 1,45751,1517 302,4114,78 0,520219,29Lỏng

Hơi 35,00 1,7783 1125,0122,270245,57331,33 247,16345,88 1,15911,4794 0,85220,8315 1,52091,2452 276,9111,88 0,695619,08Lỏng

Hơi 40,00 2,0085 1088,4142,522252,82332,60 254,67346,69 1,18261,4764 0,86300,8542 1,60521,3716 250,8108,58 0,928218,91Lỏng

Hơi 45,00 2,2607 1047,7166,954260,36333,50 262,52347,05 1,20671,4724 0,87550,8796 1,72441,5535 223,8104,82 1,250118,78Lỏng

Hơi 50,00 2,5368 1001,1197,293268,29333,89 270,83346,75 1,23181,4667 0,89070,9083 1,91021,8425 195,6100,51 1,724718,67Lỏng

Hơi 55,00 2,8389 945,4236,916276,82333,46 279,83345,44 1,25851,4584 0,91060,9421 2,25172,3860 165,395,57 2,494818,51Lỏng

Hơi 60,00 3,1703 872,1294,367286,46331,44 290,10342,21 1,28841,4448 0,94110,9856 3,13923,8329 131,589,84 3,975218,06Lỏng

Hơi 65,00 3,5370 735,1416,565300,06323,75 304,88332,24 1,33111,4120 1,01391,0604 13,669220,0735 90,082,63 8,295515,85Tới

a Điểm ba thể

b Điểm sôi chuẩn

c Các giá trị của Cv, Cp và w tại điểm tới hạn không được bao gồm trong tiêu chuẩn này

5.9 R134a -1,1,1,2 - tetrafluoroethane

5.9.1 Phạm vi tính toán

Các hệ số có hiệu lực trong các phạm vi sau:

Tmin = 169,85 K, Tmax = 455 K; pmax = 70 MPa; ρmax = 15,6 mol/l (1 592 kg/m3)

Bảng 23 - Các hệ số và số mũ của thành phần khí lý tưởng [các phương trình (3) đến (5)]

Trang 30

Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn

5.9.2 Các tham số rút gọn, khối lượng phân tử và hằng số khí

T* = 374,18 K, ρ*= 4,978 830 171 mol/l, M = 102,032 g/mol, R = 8,314 471 J/(mol∙K)

5.9.3 Các tham số trạng thái tham chiếu

Tref = 273,15 K, pref = 1,0 kPa, href = 41 433,397 J/mol, sref = 225,535 3 J/(mol∙K), f1 = -12,280 800 2, f2 =

3 385,257 07

Bảng 25 - Các giá trị tính chất R134a dọc theo đường biên bão hòa lỏng-hơi

Nhiệt độ Áp suất Khối

lượng riêng

Nội năngEnthalpyEntropy C v C p tốc âm Vận Hệ số J-T

°C MPa kg/m3 kJ/kgkJ/kg kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K)kJ/(kg∙K) m/s K/MPaLỏng

Hơi -103,30

a0,0003901591,1

0,0281771,45321,11 71,46334,94 0,41261,9639 0,79220,5030 1,18380,5853 1120,0126,79-0,3815373,57Lỏng

Hơi -100,00 0,0005591582,40,0396975,36322,76 75,36336,85 0,43541,9456 0,79120,5107 1,18420,5932 1103,2127,87-0,3793-318,13Lỏng

Hơi -95,00 0,0009391569,10,0647981,29325,29 81,29339,78 0,46911,9201 0,79100,5224 1,18610,6052 1077,7129,47-0,3753253,65Lỏng

Hơi -90,00 0,00152 1555,80,1024 87,22327,87 87,23342,76 0,50201,8972 0,79200,5341 1,18920,6173 1052,3131,03-0,3707206,26Lỏng

Hơi -85,00 0,00240 1542,50,1570 93,18330,49 93,18345,77 0,53411,8766 0,79400,5457 1,19330,6294 1027,0132,56-0,3656170,88Lỏng

Hơi -80,00 0,00367 1529,00,2343 99,16333,15 99,16348,83 0,56541,8580 0,79680,5573 1,19810,6417 1001,8134,04-0,3599144,05Lỏng

Hơi -75,00 0,00548 1515,50,3412 105,16335,85 105,17351,91 0,59611,8414 0,80020,5689 1,20360,6540 976,8135,47-0,3536123,38

Ngày đăng: 28/02/2022, 21:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] KAMEI, A., BEYERLEIN, S.W. and JACOBSEN, R.T, Application of nonlinear regression in the development of a wide range formulation for HCFC-22. Int. J. Thermophysics, 16(1995), pp. 1155- 1164 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Application of nonlinear regression in the development of a wide range formulation for HCFC-22
Tác giả: KAMEI, A., BEYERLEIN, S.W. and JACOBSEN, R.T, Application of nonlinear regression in the development of a wide range formulation for HCFC-22. Int. J. Thermophysics, 16
Năm: 1995
[2] LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, Equations of state for mixtures of R-32, R-125, R-134a, R- 143a, and R-152a, J. Phys. Chem. Ref. Data 33(2004), pp. 593-620 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Equations of state for mixtures of R-32, R-125, R-134a, R-143a, and R-152a
Tác giả: LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, Equations of state for mixtures of R-32, R-125, R-134a, R- 143a, and R-152a, J. Phys. Chem. Ref. Data 33
Năm: 2004
[3] LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, A new functional form and new fitting techniques for equations of state with application to pentafuoroethane (HFC-125), J. Phys. Chem. Ref. Data 34(2005), pp. 69-108 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A new functional form and new fitting techniques for equations of state with application to pentafuoroethane (HFC-125)
Tác giả: LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, A new functional form and new fitting techniques for equations of state with application to pentafuoroethane (HFC-125), J. Phys. Chem. Ref. Data 34
Năm: 2005
[4] LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, An international standard formulation for the thermodynamic properties of 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a) for temperatures from 161 to 500 K and pressures to 50 MPa, J. Phys. Chem. Ref. Data, 29(2001), pp. 521-552 Sách, tạp chí
Tiêu đề: An international standard formulation for the thermodynamicproperties of 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a) for temperature"s "from 161 to 500 K and pressures to 50 MPa
Tác giả: LEMMON, E.W. and JACOBSEN, R.T, An international standard formulation for the thermodynamic properties of 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a) for temperatures from 161 to 500 K and pressures to 50 MPa, J. Phys. Chem. Ref. Data, 29
Năm: 2001
[8] OUTCALT, S.L. and MCLINDEN, M.O., A modifiied Benedict-Webb-Rubin equation of state for the thermodynamic properties of R152a (1,1-difluoroethane), J. Phys. Chem. Ref. Data, 25(1996), pp.605-636 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A modifiied Benedict-Webb-Rubin equation of state for the thermodynamic properties of R152a (1,1-difluoroethane)
Tác giả: OUTCALT, S.L. and MCLINDEN, M.O., A modifiied Benedict-Webb-Rubin equation of state for the thermodynamic properties of R152a (1,1-difluoroethane), J. Phys. Chem. Ref. Data, 25
Năm: 1996
[9] SPAN, R. and WAGNER. W., A new equation of state for carbon dioxide covering the fluid region from the triple-point temperature to 1 100 K at pressures up to 800 MPa, J, Phys. Chem. Ref. Data, 26(1996), pp. 1509-1596 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A new equation of state for carbon dioxide covering the fluid region from the triple-point temperature to 1 100 K at pressures up to 800 MPa
Tác giả: SPAN, R. and WAGNER. W., A new equation of state for carbon dioxide covering the fluid region from the triple-point temperature to 1 100 K at pressures up to 800 MPa, J, Phys. Chem. Ref. Data, 26
Năm: 1996
[10] TILLNER-ROTH, R. and BAEHR, H.D., An international standard formulation of the thermodynamic properties of 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) covering temperatures from 170 K Sách, tạp chí
Tiêu đề: An international standard formulation of the
[5] LEMMON, E.W., MCLINDEN, M.O, and HUBER, M.L, NIST Standard Reference Database 23, NIST Reference Fluid Thermodynamic and Transport Properties-REFPROP, version 7.0. Standard Reference Data Program, National Institute of Standards and Technology (2002) Khác

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w