ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 KHỐI 6789
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
- Chỉ ra được cặp
số nào là nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
Câu 1; 4
- Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vào bài toán thực tế
1 1
3 1,5 15
y = ax2 (a 0))
- Tính được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số.
- Nhận biết được phương trình bậc hai một ẩn; số
- Giải được phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm.
- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2
(a 0))
minh được phương trình bậc hai luôn
có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Trang 2phương trình bậc hai 1 ẩn dựa vào dấu của a và c
Câu 2,3,5,6 Câu 14.1a; 14.2a Câu 14.1b 14.2b
2 0,5
2 1,5
2 0,5
10 3,5 35
3 Góc với
đường tròn
- Nhận biết được tính chất của góc
ở tâm; góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung; góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn.
- Nhận biết được liên hệ giữa cung và dây trong 1 đường tròn
- Nhớ lại được dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn
- Tính được góc trong đường tròn
Câu 7; 8;9;10;11;12 Câu 13b
Câu 13a; 17a
- Vận dụng tính chất của các góc trong một đường tròn để chứng minh đẳng thức tích; ba điểm thẳng hàng.
Câu 17b,c
- Vận dụng tổng hợp kiến thức để giải bài toán quỹ tích
2 0,5
2 1,5
2 1
1 0,5
13 50
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 3 30
4 1 10
4 3 30
3 2 20
2 1 10
26 10 100
Trang 3II NỘI DUNG ĐỀ
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – Nhận biết
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 3x x y2y54
y x Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hàm số đồng biến với x 0) C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Hàm số nghịch biến với x 0) D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành
Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình 4x 2y2x y 8 6
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x2 + 4x – 5 = 0 là
C Hai nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm
Câu 6: Giá trị của hàm số y =1
2x2 , tại x = – 4 là
Câu 7: Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:
A Độ dài của cung B Số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
C Số đo của góc ở tâm D 360)0) trừ đi số đo cung bị chắn.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
B Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
C Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
D Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Câu 9: Trong một đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
Câu 10: Trong một đường tròn góc có số đo bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn là
Trang 4H1 x
o 60
B
C
A D
C góc có đỉnh bên trong đường tròn D góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.
Câu 11: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung:
C Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn D Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Câu 12: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:
A Tổng hai góc đối bằng 180)0) B Tổng hai góc đối nhỏ hơn 180)0).
C Tổng hai góc đối lớn hơn 180)0) D Hai góc đối bằng nhau.
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 13 (0,75 điểm)
a) Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và
góc BDC 60) 0) Tìm số đo góc x – Thông hiểu 0,5
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có 0
DAB120 Số đo BCDbằng bao nhiêu ?
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên – Thông hiểu 1,0
Câu 15 (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: - Vận dụng thấp 1,0
Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 180)40) và
ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 20)0)2.
Câu 16 (2,75 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm giữa
O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K là một điểm bất
kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia
CI tại D Chứng minh:
a) Các tứ giác: ACMD; BCKM nội tiếp đường tròn – Thông hiểu 1,0
Trang 5H1 x
o 60
B
C
A D
b) CK.CD = CA.CB – b,c Vận dụng thấp 1,0
c) Gọi N là giao điểm của AD và đường tròn (O) chứng minh B, K, N thẳng hàng
d) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động trên đoạn thẳng CI – Vận dụng cao 0,5
Câu 17 (0,5 điểm) Chứng minh rằng – Vận dụng cao
Phương trình x2 + 2mx – 2m – 3 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo văn bản
III ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0),25 điểm
a) Xét (O), có CAB BDC 60 cuøng chaén CB 0
góc ABC vuông tại B nên 0) 0) 0)
ACB 90) 60) 30)
0),25 0),25
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên DAB+ BCD= 180)0)
Trang 7Câu 15 (1 i m) điểm) ểm)
Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y Đk: 0) < x, y < 180)40) ; x y,
Do bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 180)40)
Nên ta có phương trình 5x + 4y = 180)40) (1)
Do ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 20)0)2
Nên ta có phương trình: 3x - 2y = 20)0)2 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 20)0)4 5 4 180)40) 5 4 180)40) 11 220)44 3 2 20)0)2 6 4 40)0)4 3 2 20)0)2 20)0)5 x tm x y x y x x y x y x y y tm Vậy hai số cần tìm là 20)0)4; 20)0)5
0),25 0),25 0),25 0),25 Câu 16 (2,75 điểm)
E
D
M I
C
K
A
0),25
a)
+) Ta có: 0)
AMB 90) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0)
AMD 90)
giác ACMD
AMD ACD 90) , suy ra ACMD nội tiếp đường tròn đường kính AD.
+ Tứ giác BCKM nội tiếp
0),75 0),25 b) Chứng minh CKA đồng dạng CBD
c) Chứng minh BK AD
Trang 8Kết luận B, K, N thẳng hàng
d) Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và
EDC BDC , lại có:
BDC CAK (cùng phụ với B), suy ra:
EDC CAK Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì O’ củng là
tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên OA = OE, suy ra O
thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương.
(câu 1, câu 2, câu
3, câu 4)
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
1 0),5
5 1,5 15%
Trang 92 Phương trình
đưa được về
dạng ax + b = 0)
-Viết đúng phương trình bậc nhất một ẩn.
(Câu 13a)
Giải phương trình dạng ax + b = 0) ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước
1 0),5
1 0),5
3 1,5 15%
3 Phương trình
tích
Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)
Giải được phương trình tích ở dạng đơn giản
1 0),5
2 0),75đ 7,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 6)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa ẩn ở mẫu
1 1
2 1,25 12,5%
5 Diện tích đa
giác
- Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Nhận ra hai tam giác đồng dạng theo các trường hợp đã học
- Xác định được tỉ
số hai của tam giác bằng tính chất đường phân giác
- Liêt kê được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ dựa trên hình vẽ
- Phát hiện các tam giác đồng dạng và giải thích được (Câu 17)
- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng thông qua các trường hợp đã
học (Câu 18b)
- Vận dụng được các kiến thức đã
học để xác định
độ dài đoạn thẳng (Câu 18a)
Trang 10(Câu 9, Câu 10), Câu 11, Câu 12, Câu 16)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1
1 0),5
1 1,5
1 1
1 0),5
8 4,5 45%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12 3
2 1
4 3
2 2
2 1
22 10 100%
Câu 11: Cho hình 1, cặp tam giác đồng dạng là:
Trang 11Hình 1
A ∆PQR ∆EDF B ∆DEF ∆ABC C ∆ABC ∆PQR
Câu 12: Cho MNP, MQ là tia phân giác của NMP , khi đó
yx
Q N
a) Viết hai phương trình bậc nhất một ẩn?
b) Giải phương trình sau: 2x + 6 = 20)
Câu 14: (2điểm) Giải các phương trình sau:
Cho hình 4 Có bao nhiêu cặp tam giác đồng
dạng Viết tên các cặp tam giác đó?
Trang 12
0),250),25
2x + 3 = 0) hoặc 3x – 5 = 0)+ 2x + 3 = 0) x = 3
2
+ 3x – 5 = 0) x = 5
3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3
Trang 13Vậy: Với m = 1 hoặc m = 3 thì phương trình đã cho nhận x = -1 làm
ABC HBA (g.g) vì: A H 1 v ; B chung
ABC HAC (g.g) vì : A H 1 v ; C chung
HBA HAC (cùng đồng dạng ABC)
0),50),50),5
ABH CBA (2)
Từ (1) và (2) suy ra: ABH CDE (tính chất bắc cầu)
0),30),30),1
Trang 151 Ma trận: (Không hòa cột)
- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai
phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương.
(câu 1, câu 2, câu
3, câu 4)
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
1 0),5
5 1,5 15%
2 Phương trình
đưa được về
dạng ax + b = 0)
Giải phương trình dạng
ax + b = 0)
ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0),5
1 0),5
2 1 10%
3 Phương trình
tích
Nhận biết được tập
Giải được phương
Trang 16nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)
trình tích
ở dạng đơn giản (Câu 14c)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0),25
1 0),5
2 0,75đ 7,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa
ẩn ở mẫu (Câu 6)
Phát biểu được cách giải phươn
g trình chứa
ẩn ở mẫu.
(Câu 13a)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa
ẩn ở mẫu (Câu 13b)
1 0,5
3 1,5
1 1
1 0,5
12 5 50%
a) Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
b) Áp dụng giải phương trình sau: 2 1
x x Câu 14 (1,5điểm) Giải các phương trình sau
a) 2x + 6 = 20)
Trang 17a) Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa tìm đượcBước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho
0),5
0),25
0),25
0),250),25
2x + 3 = 0) hoặc 3x – 5 = 0)
0),250),25
0),25
0),25
0),25
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7
1 MA TRẬN
Trang 19Câu 1a,b,c,d,e,f
Xác định được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số và rút ra một số nhận xét
Câu 5a,b
Vẽ được biểu đồđoạn thẳng
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng vàtìm được mốt của dấu hiệu
2 Biểu
thức đại
số
Nhận biết được các đơn thức đồng dạng
Câu 4a
Tính được giátrị của BTĐS tạigiá trị cho trướccủa biến
1 0,5
2
1 10
- Nhớ và nhận dạng đúng định lí về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Nhớ và nhận dạng đúng tam giác cân, tam giác vuông
Câu 2a,b,c,d Câu 3a,b Câu 4b
Vẽ đúng hình,ghi đúng GT,
KL, Hiểu đượccác tam giác đặcbiệt
Câu 7b
Vận dụng đượccác trường hợpbằng nhau của tamgiác để c/m haitam giác bằngnhau
Câu 7a
c/m đúng haiđoạn thẳng bằngnhau nhờ ápdụng các trườnghợp bằng nhaucủa tam giác
1 1,5
1
1
1 0,5
10 5 50
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
14 4 40
3 3 30
3 2 20
2 1 10
22 10 100
Trang 20Câu 2 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp án đúng.
a) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng
Trang 21A A B; B C B= 450) ; C A B= 450) ; D A C= 450)
d) Tam giác ∆MNP là tam giác cân tai M nếu
a) Cho đơn thức 2x2y Viết 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho.
b) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 3cm, Hỏi cạnh AC có độ dài bằng
b) Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c) Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E Chứng minh: MD =
ME
Trang 223 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
II TỰ LUẬN (7 điểm)
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10) điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6, 7
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
0
7 6 5 4 2 1
10 9 8 7 6 5 4
n
Trang 230,5
a) Xét hai tam giác vuông OAM và OBM có:
OAB cân tại O
c) AMD = BME (cạnh góc vuông – góc nhọn kề )
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.5 0,25 0,25
Tiết 92 - 93: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về phân tích và biểu diễn dữ liệu, biểu đồ, xác suất, phân số, so sánh phân số Điểm,đường thẳng, đoạn thẳng
Trang 24- Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng các kiến thức vào làm bài tập một cách linh hoạt.
- Cẩn thận, chính xác Nghiêm túc trong kiểm tra.
II NỘI DUNG ĐỀ
Tính được xác
nghiệm khi tung đồng xu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0),25 2,5%
1 0),5 5%
2 0,75 7,5%
Phân số
và số thập
phân
Nhận biết, so sánh, thực hiện các phép tính đơn giản về phân số
- Viết được hỗn số từ phân số đơn giản
- So sánh được các phân số
Tìm được phân số lớn nhất trong 1 dãy các p/s
- So sánh được 2 phân số
2 0),5 0),5%
3 1,5 15%
1 1 10)%
2 1 10)%
17 6,25 62,5%
Tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0),75 7,5%
1 0),25 2,5%
2 1 15%
1 1 10)%
7 3 30%
Tổng
16 4 40%
6 3 30%
2 2 20%
2 1 10%
26 10 100%
2 Nội dung đề
Trang 25 C 0)
4 D 1,5
Câu 7: Tử số của phân số 3
4 là số nào sau đây?
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Trang 26b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0)
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số 1
D 520)
A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng
C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)
Trang 27Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Trang 28 C 0)
4 D 1,5
Trang 29Câu 7: Tử số của phân số 3
4 là số nào sau đây?
b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0)
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số 1
D 520)
Trang 30A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng
C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Trang 311 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị 0,25
2 Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó(về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử
lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và
Trang 321 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị 0,25
2 Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó(về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử
lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và
9 Do 2 (-10)) 5 4 nên 2
5 và
410)
Khi tung đồng xu 17 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 6 lần nên mặt N xuất
hiện 11 lần Vì vậy, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là 11
17
0,5
Trang 33IV ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA
………
………
……… ……